Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Đại Minh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687967-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Đại Minh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210687917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:28:00 đến ngày 2021-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,143,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC
C Phần móng
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,444 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1278 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5899 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8265 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,136 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
10 Chi phí nén tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4161 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. (đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2715 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,076 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8053 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8065 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
17 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5065 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6935 m3
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0459 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2549 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8528 tấn
24 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0342 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6127 m3
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6127 m3
28 Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,231 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,231 m2
30 Đào đất móng tam cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4841 m3
31 Đắp cát công trình, đắp móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 m3
32 Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2267 m3
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3181 m2
34 Đào đất móng chắn bậc tam cấp, bồn hoa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4166 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 m3
36 Xây chắn bậc, bồn hoa bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7161 m3
37 Trát chắn bậc, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9504 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9504 m2
D Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,888 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,095 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0056 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4334 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4334 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,668 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,668 m2
8 Đắp viền trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,71 m
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,4415 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,4415 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,318 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,318 m2
13 Trần thả (trần thả nhựa khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0462 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,834 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,834 m2
16 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,358 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,358 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,906 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,906 m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,73 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,3611 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0462 m2
23 Xây lan can bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1083 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5671 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5671 m2
26 Tay vịn inox 40x80x1,0 (1,87833kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,2279 kg
27 Lan can inox 20x20x0,8 (2,95/6m =0,4917 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1567 kg
28 Tấm vách ngăn compact 750x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
29 Khung nhôm thường màu đen kinh mờ 1880x2600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,34 m2
E Phần cầu thang
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4686 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6077 m3
6 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4047 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 tấn
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4728 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4728 m2
10 Trụ Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2857 kg
12 Cầu inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết bậc thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 m3
14 Công tác ốp đá granit cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
F Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8004 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5452 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6625 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0201 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7847 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7079 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0197 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2181 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3761 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1999 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1088 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1738 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6145 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4275 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
G PHẦN MÁI
1 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6429 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3623 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,1849 m2
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7686 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7686 tấn
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5838 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,414 m
8 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
10 Cút d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Măng sông PVC d110 nối thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Chếch 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0934 100m2
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,805 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
4 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,456 m2
6 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m2
8 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
9 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5618 m2
10 Hệ cánh tủ bàn bếp hệ nhôm thường màu vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9728 m2
11 Phụ kiện tủ bếp trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Hoa thép INOX 12.7x12.7x0,8(Khoán gọn cả lắp dựng và gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4394 kg
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6682 m2
14 Lát bàn bếp đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1772 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6682 m2
I BÌNH CỨU HỎA, TIÊU LỆNH
1 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
2 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
3 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
J ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
K Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3167 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5573 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7534 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7152 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
9 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
10 Dây cáp bọc cao su 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,7 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m
15 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
16 Đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
17 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320,2 m
19 Mặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
21 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Máy bơm nước lên téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
8 Ống nhựa luồn dầy tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3571 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3571 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Điểm
N THOÁT NƯỚC
1 Ống thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
2 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Rọ chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Cút vuông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Cút 135 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
6 Cút chữ Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
7 Tê PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Phễu thu sàn D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Côn thu D 110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Côn thu D 110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
12 Cút vuông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Cút 135 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Cút chữ Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Ống thoát nước PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
16 Cút vuông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Cút 135 độ PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
O CẤP NƯỚC
1 Ống cấp PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
2 Cút vuông PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Cút 135 độ PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Tê PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Ống cấp PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Cút vuông PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Nối ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
9 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
10 Cút vuông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Ren trong PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Ren ngoài PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Van inox khóa đường xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Van khóa đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Van tổng D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van tổng các khu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt vòi rửa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Xí bệt inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Vòi inox chậu rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Chậu rửa inox đôi khu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Téc nước inox 1500 lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Cắt khe co 1*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
R LÁNG CANIVO
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
S RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8497 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2389 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
T GIẾNG KHOAN
1 Giếng khoan (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->