Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an TP Pleiku và Công an huyện Đức Cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an TP Pleiku và Công an huyện Đức Cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:23:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,446,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-XÂY MỚI BỂ THU GOM | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5308 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| B | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-TUYẾN ỐNG THU GOM (TUYẾN ỐNG PVC 90) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4617 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4617 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| C | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-TUYẾN ỐNG PVC D60+PVC 90 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6143 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6143 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4617 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4617 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-TUYẾN ỐNG PVC 90: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0811 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0811 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-TUYẾN ỐNG PVC 60: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6804 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6804 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3/1km |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-DÂY DẪN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| G | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-TRỤ ĐIỆN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| H | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-CỤM BỂ XỬ LÝ(XÂY LẮP): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1456 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,655 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,975 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 20 | Sản xuất khung V INOX 25x25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung V INOX 25x25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,664 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,664 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | 100m3/1km |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN TP PLEIKU-BỆ ĐỠ BỒN THÉP | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-XÂY MỚI BỂ THU GOM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2654 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3225 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1225 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| K | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-TUYẾN ỐNG THU GOM (TUYẾN ỐNG PVC 90) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,463 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,463 | m3 |
| L | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-TUYẾN ỐNG PVC 114: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,575 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5391 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5391 | m3 |
| M | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-TUYẾN ỐNG PVC 42: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3375 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4833 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | 100m3/1km |
| N | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-DÂY DẪN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| O | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-TRỤ ĐIỆN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| P | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-CỤM BỂ XỬ LÝ(XÂY LẮP): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,655 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,975 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 20 | Sản xuất khung V INOX 25x25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | 100m3/1km |
| Q | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-BỆ ĐỠ BỒN THÉP: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| R | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-XÂY GIẾNG THÂM: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1624 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bi cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xếp đá hộc không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| S | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-Bể gom nước thải 1 (HG1) | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo |
1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ. Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: Tương đương Grampus - Taiwan | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo | 6 | m |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: Tương đương Italia | 1 | Bộ |
| T | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-Bể gom nước thải 2 (HG2) | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo |
1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ. Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: Tương đương Grampus - Taiwan | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo | 6 | m |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: Tương đương Italia | 1 | Bộ |
| U | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo |
1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ. Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: Tương đương Grampus - Taiwan | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo | 6 | m |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: Tương đương Italia | 1 | Bộ |
| V | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI HỢP KHỐI CÔNG NGHỆ SBR | |||
| 1 | Modul xử lý nước thải hợp khối công nghệ SBR | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót Gia cường gân tăng cứng hai đầu Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị, cửa cuốn đài loan bán tự động. lang can bảo vệ, hàng lang công tác sắt tráng kẽm sơn Epoxy Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo |
1 | Hệ |
| 2 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm khí | Thông số kỹ thuật: Model: EHV-429 Công suất (KW – HP): 1.5 - 2 max: 190 (mbar) Lưu lượng max (m3/phút): 3.6 Điện áp: 1pha/220V/50Hz Xuất xứ: Tương đương Shenghong - Taiwan | 2 | Cái |
| 4 | Đĩa thổi khí tinh | Thông số kỹ thuật: Model:HD 270 Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. Vật liệu màng đĩa: EPDM. Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. Xuất xứ: Tương đương Jaeger - Đức | 8 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ. Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: Tương đương Grampus - Taiwan | 1 | Cái |
| 6 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: - Model: MAC 3 - H07RN-F - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ: Italia | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất ổn định pH | Thông số kỹ thuật: Model: C 6125P Lưu lượng tối đa [30L/h] Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. Vật liệu màng bơm: Teflon. Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. Xuất xứ: Tương đương BlueWhite - USA | 1 | Cái |
| 8 | Bồn hóa chất ổn định pH | Thông số kỹ thuật: V = 60 lít nắp mở Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 Màu sắc: Xanh dương Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái |
| W | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-HỆ LỌC ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: Model: C 6125P Lưu lượng tối đa [30L/h] Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. Vật liệu màng bơm: Teflon. Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. Xuất xứ: Tương đương BlueWhite - USA |
1 | Cái |
| 2 | Bồn hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: V = 60 lít nắp mở Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 Màu sắc: Xanh dương Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Thông số kỹ thuật: Model CHLF4- 60 P (1.1KW / 2900RPM / 1P220 / 50Hz) Q (min-max): 1.0 m3/h - 7.0 m3/h H (max-min): 56 m - 28 m DN1 (32mm) - DN2 (25mm) Vật liệu cấu tạo bơm Casing (thân bơm) stainless steel 304 Impeller (cánh bơm) stainless steel 304 Diffuser (chén bơm) stainless steel 304 Shaft (trục bơm) stainless steel 304 Bơm nước nóng đến 70 độ C Motor tiêu chuẩn (IE2 / IP55 / Class F) Xuất xứ: Tương đương CNP - Chi na (Công nghệ Ý sản xuất tại Trung Quốc) | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị lọc đa tầng MMF | Thông số kỹ thuật: - Model: 16x65 - Kiểu: tròn, đứng - Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h - Kích thƣớc:410x1670mm - Vật liệu cột lọc: Composite - Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc - Bộ valve điều khiển quá trình lọc - Xuất xứ: TP GENTEK - China | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: thân gang Kích thước: DN 32 , 2 Inch , phi 42 Kiểu hoạt động: dẫn động từ Đơn vị hiển thị nhỏ nhất: 1m3 Xuất xứ: Tương đương Hàn Quốc | 1 | Cái |
| X | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-HỆ BÙN VI SINH HOẠT TÍNH | |||
| 1 | Bùn vi sinh cơ chất | Thông số kỹ thuật: Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí Bùn hoạt tính bể sinh học Chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày Xuất xứ: Việt Nam |
1 | Hệ |
| 2 | Men vi sinh gốc | Thông số kỹ thuật: Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. Mật độ: >10^7 CFU/g Xuất xứ: Tương đương USA, Việt Nam | 1 | Hệ |
| 3 | Dinh dưỡng cho vi sinh | Thông số kỹ thuật: Tỉ trọng kế: 81,8 Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , Carbohydrat: 747,5 g/kg Các loại đường | 1 | Hệ |
| Y | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ+HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | Trong đó: - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. - Phụ kiện: có chất liệu tương ứng với đường ống như Van, co, chữ T, van điện từ, van 1 chiều, van 2 chiều, phao… - Khung đở đườn ống và thiết bị: thép carbon có sơn epoxy. |
1 | Hệ |
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm | Thông số kỹ thuật: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: Cung cấp vật tư & Lắp đặt hệ thống điện Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. Xuất xứ: Tương đương Hàn Quốc, Việt Nam Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man | 1 | Hệ |
| 3 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | Thông số kỹ thuật: - Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống - Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương - Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam - Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 4 | Ổn áp Lioa | Thông số kỹ thuật: Ổn áp Lioa 7.5 KVA Điện áp vào: 150V ~ 250V Điện áp ra: 220V / 100V Tần số: 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA | 1 | Cái |
| Z | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATP PLEIKU-NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | Cung cấp kỹ sư, nhân công gia công chế taọ, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, chuyển giao công nghệ | Cung cấp nhân công nuôi cấy vi sinh, chạy vận hành hoàn thiện hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Hệ |
| 3 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Phân tích các chỉ tiêu theo QCVN 14:2008, Quy chuẩn nước thải sinh hoạt | 1 | Lần |
| 4 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trình | 1 | Hệ |
| AA | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-BỂ GOM NƯỚC THẢI 1 (HG1) | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo |
1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ. Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: Grampus - Taiwan | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo | 6 | m |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: Tương đương Italia | 1 | Bộ |
| AB | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo |
1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ. Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: Grampus - Taiwan | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo | 6 | m |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: Tương đương Italia | 1 | Bộ |
| AC | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI HỢP KHỐI CÔNG NGHỆ SBR | |||
| 1 | Modul xử lý nước thải hợp khối công nghệ SBR | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót Gia cường gân tăng cứng hai đầu Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị, cửa cuốn đài loan bán tự động. lang can bảo vệ, hàng lang công tác sắt tráng kẽm sơn Epoxy Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo |
1 | Hệ |
| 2 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm khí | Thông số kỹ thuật: Model: EHV-429 Công suất (KW – HP): 1.5 - 2 Hmax: 190 (mbar) Lưu lượng max (m3/phút): 3.6 Điện áp: 1pha/220V/50Hz Xuất xứ: Tương đương Shenghong - Taiwan | 2 | Cái |
| 4 | Đĩa thổi khí tinh | Thông số kỹ thuật: Model:HD 270 Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. Vật liệu màng đĩa: EPDM. Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. Xuất xứ: Tương đương Jaeger - Đức | 8 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ. Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: Tương đương Grampus - Taiwan | 1 | Cái |
| 6 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: Tương đương Italia | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất ổn định pH | Thông số kỹ thuật: Model: C 6125P Lưu lượng tối đa [30L/h] Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. Vật liệu màng bơm: Teflon. Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. Xuất xứ: BlueWhite - USA | 1 | Cái |
| 8 | Bồn hóa chất ổn định pH | Thông số kỹ thuật: V = 60 lít nắp mở Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 Màu sắc: Xanh dương Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái |
| AD | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-HỆ LỌC ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: Model: C 6125P Lưu lượng tối đa [30L/h] Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. Vật liệu màng bơm: Teflon. Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. Xuất xứ: Tương đương BlueWhite - USA |
1 | Cái |
| 2 | Bồn hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: V = 60 lít nắp mở Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 Màu sắc: Xanh dương Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Thông số kỹ thuật: Model CHLF4- 60 P (1.1KW / 2900RPM / 1P220 / 50Hz) Q (min-max): 1.0 m3/h - 7.0 m3/h H (max-min): 56 m - 28 m DN1 (32mm) - DN2 (25mm) Vật liệu cấu tạo bơm Casing (thân bơm) stainless steel 304 Impeller (cánh bơm) stainless steel 304 Diffuser (chén bơm) stainless steel 304 Shaft (trục bơm) stainless steel 304 Bơm nước nóng đến 70 độ C Motor tiêu chuẩn (IE2 / IP55 / Class F) Xuất xứ: Tương đương CNP - Chi na (Công nghệ Ý sản xuất tại Trung Quốc) | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị lọc đa tầng MMF | Thông số kỹ thuật: Model: 16x65 Kiểu: tròn, đứng Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h Kích thƣớc:410x1670mm Vật liệu cột lọc: Composite Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc Bộ valve điều khiển quá trình lọc Xuất xứ: Tương đương TP GENTEK - China | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: thân gang Kích thước: DN 32 , 2 Inch , phi 42 Kiểu hoạt động: dẫn động từ Đơn vị hiển thị nhỏ nhất: 1m3 Xuất xứ: Tương đương Hàn Quốc | 1 | Cái |
| AE | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-HỆ BÙN VI SINH HOẠT TÍNH | |||
| 1 | Bùn vi sinh cơ chất | Thông số kỹ thuật: Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí Bùn hoạt tính bể sinh học Chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày Xuất xứ: Việt Nam |
1 | Hệ |
| 2 | Men vi sinh gốc | Thông số kỹ thuật: Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. Mật độ: >10^7 CFU/g Xuất xứ: Tương đương USA, Việt Nam | 1 | Hệ |
| 3 | Dinh dưỡng cho vi sinh | Thông số kỹ thuật: Tỉ trọng kế: 81,8 Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , Carbohydrat: 747,5 g/kg Các loại đường | 1 | Hệ |
| AF | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | Trong đó: Ống dẫn khí dưới nước - PVC Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. Phụ kiện: có chất liệu tương ứng với đường ống như Van, co, chữ T, van điện từ, van 1 chiều, van 2 chiều, phao… Khung đở đườn ống và thiết bị: thép carbon có sơn epoxy. |
1 | Hệ |
| AG | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm | Thông số kỹ thuật: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: Cung cấp vật tư & Lắp đặt hệ thống điện Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. Xuất xứ: Tương đương Hàn Quốc, Việt Nam Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man |
1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 3 | Ổn áp Lioa | Thông số kỹ thuật: Ổn áp Lioa 7.5 KVA Điện áp vào: 150V ~ 250V Điện áp ra: 220V / 100V Tần số: 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA | 1 | Cái |
| AH | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐỨC CƠ-NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | Cung cấp kỹ sư, nhân công gia công chế taọ, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, chuyển giao công nghệ | Cung cấp nhân công nuôi cấy vi sinh, chạy vận hành hoàn thiện hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Hệ |
| 3 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Phân tích các chỉ tiêu theo QCVN 14:2008, Quy chuẩn nước thải sinh hoạt | 1 | Lần |
| 4 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trình | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.339299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính) - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật xử lý nước thải, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.012.503.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.025.007.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi