Gói thầu: Thi công xây dựng Cầu qua kênh 28, xã Vĩnh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cầu qua kênh 28, xã Vĩnh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế (Vốn hỗ trợ đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) + Vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:06:00 đến ngày 2021-07-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,187,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Rải vải nhựa nilon chống thấm (khi đổ bê tông cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 450 | m2 |
| B | CỌC BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 40,533 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 9,688 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 13,781 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 235,984 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 11,493 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 76 | mối nối |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 3,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 3,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 6,48 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 31,536 | tấn |
| 5 | Hao hụt thép sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1.489,547 | kg |
| D | XÂY DỰNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 4,23 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 4,23 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 2,205 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1,613 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 7 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 74,994 | m3 |
| E | XÂY DỰNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 8,39 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1,01 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 4 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,655 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 3,912 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 5,666 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 2,626 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 95,458 | m3 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,924 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,441 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng trụ chống va đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 2,577 | m3 |
| F | MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm DUL I400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 432 | m |
| 2 | Cung cấp dầm DUL I1140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 73,62 | m |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 36 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 3 | dầm |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,871 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1,043 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1,632 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 12,959 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 13,195 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 4,385 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 61,524 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT tạo dốc ngang mặt cầu dày trung bình 3mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 12,305 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 23,857 | m3 |
| G | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 5,662 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 5,662 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 0,252 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1,167 | tấn |
| 5 | Cung cấp khe co dãn mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 18 | m |
| 6 | Cung cấp gối cao su bản thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 78 | cái |
| H | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 47,6 | 100m |
| 2 | Đất đắp chọn lọc (K=0,9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 412,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 3,648 | 100m3 |
| 4 | Rải vải nhựa nilon chống thấm (khi đổ bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 3,125 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 23,546 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 1,815 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 2,065 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp hộ lan nửa cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.030.000.000 VND, hoặc: (ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 (nhưng không quá 05 hợp đồng), trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.030.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 10.060.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi