Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựngNhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựngNhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (đã bổ trí 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:53:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,573,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 26,3454 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,3958 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,3711 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 27,9338 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 30,4392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,763 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,779 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7926 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 98,0602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,8252 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 3,4963 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9154 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,0004 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 36,9896 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,2362 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,7108 | 100m3 |
| 23 | Mua và vận chuyển đất Cấp III | Mô tả KT theo chương V | 31,246 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,8215 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 61,6841 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,5134 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,188 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 61,6841 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 14,399 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,563 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 71,5587 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,9797 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,0846 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,5927 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,8133 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3565 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4878 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,3672 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8783 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,7799 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5138 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,3466 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6171 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7231 | tấn |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 212,888 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 58,2875 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 72,7419 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,3379 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,5086 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,7623 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 14,5999 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 149,538 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 195,2412 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 304,8112 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 659,7354 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 87,12 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 358,2278 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 868,215 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 203,0718 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 107,78 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 170,72 | m |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32,1322 | m2 |
| 68 | Quét lớp lót màng Standar (hoặc tương đương) và dán Màng Standar (hoặc tương đương) bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 69,38 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,5398 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 513,3304 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,9446 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá màu đỏ, vàng) | Mô tả KT theo chương V | 7,728 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá màu xám) | Mô tả KT theo chương V | 16,17 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 64,89 | m2 |
| 75 | Lan can, cầu thang bằng thép hộp 20*40*1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6,633 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 6,633 | m2 |
| 77 | Lan can hành lang, cầu thang bằng thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6,895 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 6,895 | m2 |
| 79 | Phía trên lan can hành lang, bằng thép ống INOC D80; D40 cả chụp | Mô tả KT theo chương V | 42,06 | m |
| 80 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m |
| 81 | Trụ cầu thang gỗ nhóm V; kích thước 200x200 cao 1,4m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2838 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2838 | tấn |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,94 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 32,9039 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,5155 | 100m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 21,5946 | m2 |
| 89 | Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái | Mô tả KT theo chương V | 1.020 | cái |
| 90 | Cửa đi mở quay, khung nhôm định hình, kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 43,74 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở quay 2 cánh,khung nhôm định hình, kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 71,82 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 2,61 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 72,54 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp 14*14*1,2 tráng kẽm- sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 72,54 | m2 |
| 95 | Vách kính thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m2 |
| 96 | Thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4, sơn tĩnh điện; gia cường chống bão | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 97 | Vách COMPACT chịu nước dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 20,109 | m2 |
| 98 | Khung châu rửa INOC | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá Granite tự nhiên màu đen) | Mô tả KT theo chương V | 1,6113 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 553,469 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.069,4196 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,9309 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, 220v-25w, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn Led tròn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led tròn trí âm trần D200 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 57 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 175 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 130 | Thanh cái đồng 20*5 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 138 | Bật đỡ dây mái thép | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 139 | Bật đỡ dây trên tường | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Bu lông + đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Đồng lá | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 147 | SILICON | Mô tả KT theo chương V | 4 | Tuýp |
| 148 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 150 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 151 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 155 | Khóa nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Khóa nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Máy bơm Q10m3/h; h40m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m |
| 172 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 100 | Cái |
| 173 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 200 | Cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2882 | 100m3 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,2028 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,591 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,1514 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,1948 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,832 | m2 |
| 207 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,912 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,8968 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 38,8088 | m2 |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 212 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 11,6037 | m2 |
| 213 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | m3 |
| 214 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | m2 |
| 215 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 13,2452 | m3 |
| 216 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 13,5353 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391673E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.078334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.114.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.032.228.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi