Gói thầu: xây lắp Đường vào khu sản xuất lúa ấp Giao Hòa A (Đoạn từ Trạm Y tế đến Cầu Ba Đước), xã Giao Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | xây lắp Đường vào khu sản xuất lúa ấp Giao Hòa A (Đoạn từ Trạm Y tế đến Cầu Ba Đước), xã Giao Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa năm 2021 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính Phủ Chỉ định thầu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:49:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,542,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông nông thôn cấp C trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 905 triệu VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc:đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông >=7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,3m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang 02 bên đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,264 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,33 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,11 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,111 | 100m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,186 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,421 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,469 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề, K>=0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,522 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.058,52 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,332 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,67 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,88 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 2-4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,06 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | 10m |
| D | HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,975 | Kg |
| 3 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,55 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,118 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 02 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,062 | 1m2 |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Trụ |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Biển |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Biển |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Biển |
| 18 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | m3 |
| 20 | Cung cấp boulon D12x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông nông thôn cấp C trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 905 triệu VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc:đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy trộn 250l | Máy trộn >=250l | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn >=1Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy cắt bê tông >=7,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào 0,3m3 | Máy đào >=0,3m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi