Gói thầu: xây lắp Đường vào khu sản xuất lúa ấp Giao Hòa A (Đoạn từ Trạm Y tế đến Cầu Ba Đước), xã Giao Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688935-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu xây lắp Đường vào khu sản xuất lúa ấp Giao Hòa A (Đoạn từ Trạm Y tế đến Cầu Ba Đước), xã Giao Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210659935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa năm 2021 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính Phủ Chỉ định thầu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:49:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,542,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông nông thôn cấp C trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 905 triệu VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc:đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >=7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,3m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khoản
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang 02 bên đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,264100m2
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,33100m
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,11100m
4Cung cấp cừ tràmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,111100m
5Cốt thép buộc khung cừ D=4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,186100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,421100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,469100m3
9Đắp đất dính tấn lề, K>=0.9Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,522100m3
10Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.058,52m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,332100m3
2Trải nilong làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,67100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,88100m2
4Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 2-4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V235,06m3
5Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5510m
D HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,975Kg
3Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122tấn
4Cung cấp thép tròn D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,55Kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,675m3
7Đào đất trồng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5m3
8Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cấu kiện
9Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,118m3
10Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 02 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m2
11Dán màng phản quang cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0621m2
12Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48m3
13Cung cấp trụ biển báo 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Trụ
14Cung cấp trụ biển báo 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trụ
15Cung cấp biển báo tròn D70Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Biển
16Cung cấp biển báo tam giác D70Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Biển
17Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Biển
18Lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,46m3
20Cung cấp boulon D12x120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông nông thôn cấp C trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 905 triệu VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc:đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
2 Máy trộn 250l Máy trộn >=250l1
3 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn >=1Kw1
4 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông >=7,5kW1
5 Máy đào 0,3m3 Máy đào >=0,3m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->