Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC, HẠNG MỤC PHỤ VÀ CÂY XANH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688135-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC, HẠNG MỤC PHỤ VÀ CÂY XANH
Số hiệu KHLCNT 20210647455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:26:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,668,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9002126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 14KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bành thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bành thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 2: KHỐI LỚP HỌC
B PHẦN THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,513100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,239m3
3Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 mác 100, rộng > 250cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật90,47m3
4Xây móng đá hộc , vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật134,152m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật204,822m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,879100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,595tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,978tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,749tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,198100m3
11Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,109100m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,802m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,473m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật219,27m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,79m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,5m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,803100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,336100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,377100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,399100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,95tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,41tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,578tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,837tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,317tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,051tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,836tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,746tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,061tấn
32Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật457,128m3
33Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m2
34Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,095m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.414,686m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.318,587m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật806,919m2
4Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.794,135m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật587,179m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.414,686m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật211,366m2
8Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật240,748m2
9Sơn tường, cột dầm trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật6.007,193m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.626,052m2
11Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi bằng nhôm định hình, tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600, trần vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật143,565m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, chống trượtChương V. Yêu cầu kỹ thuật442,79m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, bóng mờChương V. Yêu cầu kỹ thuật997,4m2
14Lát gạch Granit 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật597,045m2
15Lát ram dốc bằng gạch Terazzo kích thước 300x300, màu đỏ,vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,748m2
16Lát đá Granit đen kim sa kết hợp đá đỏ rubi dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,406m2
17Lát đá Granit đen kim sa kết hợp đá đỏ ru bi dày 20,bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,256m2
18Lát đá Granit đen kim sa dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,85m2
19Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.175,231m2
20Công tác ốp gạch gốm đỏ kích thước 60 x240 chân tường, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật123,598m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật237,831m2
22Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Kova CT-11AChương V. Yêu cầu kỹ thuật237,831m2
23Gia công lan can cầu thang bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
24Gia công lan can ram dốc, ban công bằng sắt mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,224tấn
25Lắp dựng lan, bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật154,601m2
26Sơn lan can, bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.223,804kg
27Cung cấp lắp dựng cửa đi , cánh mở quay, khung nhôm , kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật191,987m2
28Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 12mm, phụ kiện ionxChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,296m2
29Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp cửa mở hất, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật222,438m2
30Cung cấp lắp dựng cửa tủ bếp, cảnh mở quay, hệ nhôm dày 1mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,11m2
31Gia công khung hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng inox 16x16x1,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,71tấn
32Lắp đặt khung hoa cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật275,472m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắt, xà gồ sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật169,12m2
34Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,644tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,644tấn
36Cùm sắt chống bão, 1 cái/1m xà gồChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.222cái
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh mạ màu dày 0,45mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,971100m2
38Đắp phào kép đầu cột, trụ, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật803,525md
39Thi công bảng hiệu cổng trường bằng chữ alu nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,067100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,932100m2
D BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,404m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy bể, hố ga, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,022m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,597m3
5Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,06m3
6Ván khuôn đáy bể ván khuôn kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,206100m2
7Ván khuôn hố ga, mương, ván khuôn kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,788100m2
8Ván khuôn đan mương, hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính thép =10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,549tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngấm, đường kính thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,667tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,675tấn
13Xây thành bể, hố ga bằng gạch bê tông đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,476m3
14Trát thành ngoài bê tự hoại, hố ga ngăn mùi dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,44m3
15Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật216,3m3
16Quét nước xi măng 2 nước chống thâm bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật216,3m2
17Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật13ck
18Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,165100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2m-2x36W (tương đương Rạng Đông) gắn sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật120bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m-1x36W (tương đương Rạng Đông) gắn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật42bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 0,62m-1x36W (tương đương Rạng Đông) gắn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật31bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 2 công tắc đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật33cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật65cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật119cái
10Viền ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật119cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119hộp
12Modul phát wifi access point 2,4GHZChương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
13Lắp đặt ổ cắm đơn, hạt mạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
14Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.384m
15Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.818m
16Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.994m
17Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.159m
18Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
19Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
20Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.242m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.800m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật570m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
29Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng 40x40, L=12000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm, dây đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
31Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
33Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc siết cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-600VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc chuyển đổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Thanh cái đồng 150A-25kA, kèm giá đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1thanh
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng cáp 200x50 + phụ kiện hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt lớn 2 khốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, ván khóaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt nhỏ 2 khốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, ván khóaChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
8Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol dương bàn + vòi lạnh + bộ xả (loại lớn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol dương bàn + vòi lạnh + bộ xả (loại nhỏ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (loại lớn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả (loại nhỏ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
13Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, phễu thu sàn 150x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, con thỏ ngăn mùi D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
17Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van khóa thông bồn D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa bếp + vòi + bộ xả + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
H BƠM CẤP NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, Bơm cấp nước Q=8m3, H=25mChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 máy
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, phao mực nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van hút DN40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van cổng DN40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Y lọc DN40 (uPVC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm, mối nối mềm DN 40 (uPVC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van 1 chiều DN40 (uPVC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, racco ren ngoài D40 (uPVC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông ren ngoài uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
I CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 2,1mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, ống uPVC D34 dày 2,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, ống uPVC D27 dày 1,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,38100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, ống uPVC D21 dày 1,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van khóa D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, van khóa D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nối ống ren ngoài uPVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nối ống ren ngoài uPVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nối ống ren ngoài uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 uPVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 uPVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 ren trong uPVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 ren ngoài uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 ren trong uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nút bịt ren trong uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nút bịt ren ngoài uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê uPVC D42x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D34x27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D27x21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, côn giảm uPVC D42x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn giảm uPVC D34x27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn giảm uPVC D34x21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn giảm uPVC D27x21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm, nắp chụp D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
35Ty treo, giá đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn giảm uPVC D114x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 90 uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê cong uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, măng sông uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật56cái
13Ty treo, giá đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
K THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 4,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, ống uPVC D90 dày 3,8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm, ống uPVC D49 dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 1,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 45 uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cút 45 uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 45 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm, cút 45 uPVC D49Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 45 uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 90 uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 90 uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm, cút 90 uPVC D49Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Y uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114x90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, tê uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, côn giảm uPVC D60x42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, côn giảm uPVC D90x49Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn giảm uPVC D114x90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn giảm uPVC D114x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, măng sông uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, măng sông uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm, măng sông uPVC D49Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm, nắp khóa uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm, nắp khóa uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm, nắp khóa uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm, nắp khóa uPVC D49Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm, nắp khóa uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Ty treo, giá đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m, ki, thu sét RP =79mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2GCLD trụ đỡ kim thu sét STK D76/60 cao 5m + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Đóng cọc đã có sẵn, cọc đồng tròn fi 16, L=6000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
4Kéo rải dây chống sét trên tường, mái- Loại dây đồng D8mm, Dây Cu/PVC S=50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, dây đồng trần S=50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
7Bulong 20x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Dây néo giữ thân kim STK fi 80 + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
10Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9m3
M HẠNG MỤC PHỤ
N SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng, bằng cơ giớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,167100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,323100m3
3Khối lượng đất cần vận chuyển về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật8.333,883m3
O KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,889100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,792m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,155m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,392m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,562m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,499100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,954100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,539100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,556100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,744tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,526tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,479100m3
P SÂN BÊTÔNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính độ sâu thâm nhập là 30cm, NC. MTC x0,3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,541100m2
2Rải lớp ni lon cách nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,541100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân nền, chiều dày sân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật165,405m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót bó nền, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m2
Q MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,778100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót dáy mương, hố ga, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,42m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,448m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,652m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,584100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn mương, hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,13100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật157cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,114100m3
R CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,889100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,693100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,384m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,384m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,308m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,676100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,443tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,038m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,899100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,258tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,612m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,228100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,308tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,528100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hàng rào, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hàng rào, đường kính =10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,185tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật88cái
24Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,836m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,66m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật236,436m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,63m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,262m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,4m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật462,328m2
32Đắp vữa chữ bảng hiệu dày 30mm, vận dụng từ ĐM trát dày 2cm nên VLx1,5, NC x 3 ( độ khó)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
33Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,33m2
35Sơn tĩnh điện cổng chính, cổng phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật239,491kg
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,24100m2
S HẠNG MỤC CÂY XANH
1Cây Phượng Vỹ, đường kính thân (9-12)cm, KT bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cây
2Cây Bò cạp vàng, đường kính thân (9-12)cm, KT bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây
3Cây Móng bò tím, đường kính thân (9-12)cm, KT bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 trong 90 ngàyChương V. Yêu cầu kỹ thuật121 cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9002126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).55
2 Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu) 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).33
3 Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu) 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).33
4 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
3 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
4 Đầm bàn 1KW Đầm bàn 1KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
6 Máy cắt gạch 1,7KW Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn 14KW Máy hàn 14KW2
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Ô tô tải 07 tấn Ô tô tải 07 tấn1
11 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
12 Máy lu bành thép 16T Máy lu bành thép 16T1
13 Máy đào 1,6m3 Máy đào 1,6m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->