Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC, HẠNG MỤC PHỤ VÀ CÂY XANH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC, HẠNG MỤC PHỤ VÀ CÂY XANH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:26:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,668,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9002126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bành thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bành thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 2: KHỐI LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,513 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,239 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 mác 100, rộng > 250cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,47 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc , vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,879 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,595 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,749 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,198 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,109 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,802 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,473 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 219,27 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,803 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,377 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,399 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,41 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,578 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,837 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,317 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,051 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 457,128 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 34 | Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,095 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.414,686 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.318,587 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 806,919 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.794,135 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 587,179 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.414,686 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,366 | m2 |
| 8 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,748 | m2 |
| 9 | Sơn tường, cột dầm trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.007,193 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.626,052 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi bằng nhôm định hình, tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600, trần vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,565 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, chống trượt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 442,79 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, bóng mờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 997,4 | m2 |
| 14 | Lát gạch Granit 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 597,045 | m2 |
| 15 | Lát ram dốc bằng gạch Terazzo kích thước 300x300, màu đỏ,vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,748 | m2 |
| 16 | Lát đá Granit đen kim sa kết hợp đá đỏ rubi dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,406 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit đen kim sa kết hợp đá đỏ ru bi dày 20,bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,256 | m2 |
| 18 | Lát đá Granit đen kim sa dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,85 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.175,231 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch gốm đỏ kích thước 60 x240 chân tường, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,598 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,831 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Kova CT-11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,831 | m2 |
| 23 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 24 | Gia công lan can ram dốc, ban công bằng sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan, bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,601 | m2 |
| 26 | Sơn lan can, bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.223,804 | kg |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cửa đi , cánh mở quay, khung nhôm , kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,987 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 12mm, phụ kiện ionx | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,296 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp cửa mở hất, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 222,438 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng cửa tủ bếp, cảnh mở quay, hệ nhôm dày 1mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | m2 |
| 31 | Gia công khung hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng inox 16x16x1,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | tấn |
| 32 | Lắp đặt khung hoa cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,472 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắt, xà gồ sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,12 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,644 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,644 | tấn |
| 36 | Cùm sắt chống bão, 1 cái/1m xà gồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.222 | cái |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,971 | 100m2 |
| 38 | Đắp phào kép đầu cột, trụ, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 803,525 | md |
| 39 | Thi công bảng hiệu cổng trường bằng chữ alu nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,067 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,932 | 100m2 |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy bể, hố ga, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,022 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,597 | m3 |
| 5 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể ván khuôn kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố ga, mương, ván khuôn kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,788 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đan mương, hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính thép =10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,549 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngấm, đường kính thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,667 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 13 | Xây thành bể, hố ga bằng gạch bê tông đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,476 | m3 |
| 14 | Trát thành ngoài bê tự hoại, hố ga ngăn mùi dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,44 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,3 | m3 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước chống thâm bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,3 | m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | ck |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,165 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2m-2x36W (tương đương Rạng Đông) gắn sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m-1x36W (tương đương Rạng Đông) gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 0,62m-1x36W (tương đương Rạng Đông) gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 2 công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119 | cái |
| 10 | Viền ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119 | hộp |
| 12 | Modul phát wifi access point 2,4GHZ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn, hạt mạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.384 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.818 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.994 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.159 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.242 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 570 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng 40x40, L=12000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm, dây đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-600V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc chuyển đổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Thanh cái đồng 150A-25kA, kèm giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thanh |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng cáp 200x50 + phụ kiện hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt lớn 2 khối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, ván khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt nhỏ 2 khối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, ván khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol dương bàn + vòi lạnh + bộ xả (loại lớn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol dương bàn + vòi lạnh + bộ xả (loại nhỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (loại lớn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả (loại nhỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, phễu thu sàn 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, con thỏ ngăn mùi D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van khóa thông bồn D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa bếp + vòi + bộ xả + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | BƠM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, Bơm cấp nước Q=8m3, H=25m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, phao mực nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van hút DN40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van cổng DN40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Y lọc DN40 (uPVC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm, mối nối mềm DN 40 (uPVC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van 1 chiều DN40 (uPVC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, racco ren ngoài D40 (uPVC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông ren ngoài uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| I | CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 2,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, ống uPVC D34 dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, ống uPVC D27 dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, ống uPVC D21 dày 1,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van khóa D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, van khóa D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nối ống ren ngoài uPVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nối ống ren ngoài uPVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nối ống ren ngoài uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 uPVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 uPVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 ren trong uPVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 ren ngoài uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút 90 ren trong uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nút bịt ren trong uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, nút bịt ren ngoài uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê uPVC D42x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D34x27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D27x21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, côn giảm uPVC D42x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn giảm uPVC D34x27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn giảm uPVC D34x21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn giảm uPVC D27x21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm, nắp chụp D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Ty treo, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn giảm uPVC D114x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 90 uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê cong uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, măng sông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Ty treo, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, ống uPVC D90 dày 3,8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm, ống uPVC D49 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 45 uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cút 45 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 45 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm, cút 45 uPVC D49 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 45 uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 90 uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 90 uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm, cút 90 uPVC D49 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Y uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, tê uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, côn giảm uPVC D60x42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, côn giảm uPVC D90x49 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn giảm uPVC D114x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn giảm uPVC D114x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, măng sông uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, măng sông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm, măng sông uPVC D49 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm, nắp khóa uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm, nắp khóa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm, nắp khóa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm, nắp khóa uPVC D49 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm, nắp khóa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Ty treo, giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m, ki, thu sét RP =79m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | GCLD trụ đỡ kim thu sét STK D76/60 cao 5m + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc đồng tròn fi 16, L=6000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét trên tường, mái- Loại dây đồng D8mm, Dây Cu/PVC S=50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, dây đồng trần S=50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Bulong 20x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Dây néo giữ thân kim STK fi 80 + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| M | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,167 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,323 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cần vận chuyển về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.333,883 | m3 |
| O | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,889 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,499 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,954 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,556 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,526 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,479 | 100m3 |
| P | SÂN BÊTÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính độ sâu thâm nhập là 30cm, NC. MTC x0,3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,541 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp ni lon cách nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,541 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân nền, chiều dày sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,405 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót bó nền, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| Q | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót dáy mương, hố ga, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,448 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,652 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương, hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,114 | 100m3 |
| R | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,693 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,899 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hàng rào, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hàng rào, đường kính =10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 24 | Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,836 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 236,436 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,63 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,262 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,4 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 462,328 | m2 |
| 32 | Đắp vữa chữ bảng hiệu dày 30mm, vận dụng từ ĐM trát dày 2cm nên VLx1,5, NC x 3 ( độ khó) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện cổng chính, cổng phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 239,491 | kg |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Phượng Vỹ, đường kính thân (9-12)cm, KT bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Cây Bò cạp vàng, đường kính thân (9-12)cm, KT bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 3 | Cây Móng bò tím, đường kính thân (9-12)cm, KT bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 trong 90 ngày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9002126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn 14KW | Máy hàn 14KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Ô tô tải 07 tấn | Ô tô tải 07 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 12 | Máy lu bành thép 16T | Máy lu bành thép 16T | 1 |
| 13 | Máy đào 1,6m3 | Máy đào 1,6m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi