Gói thầu: 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trường Tiểu học Hương Liên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trường Tiểu học Hương Liên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ nguồn kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10 năm 2020 tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:32:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 171,268 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 33,5379 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 84,8194 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 1,1836 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả KT theo chương V | 11,0581 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II (90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,9952 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 44,6436 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 37,1383 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2715 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0345 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6156 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,6152 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5527 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,582 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0793 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,8471 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7776 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,1134 | 100m3 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300 | Mô tả KT theo chương V | 61,99 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,1 | m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3076 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,4744 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazzo 400x400, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0768 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8554 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,888 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,4759 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8701 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,443 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,8429 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,3259 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4112 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,5726 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,2926 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 5,2739 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,9379 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,3654 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3263 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1967 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3521 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,943 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,6676 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,6965 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 7,128 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,128 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,0218 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,4445 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,7662 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 206,5659 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 734,0368 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 297,5044 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 527,39 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 187,1212 | m2 |
| 66 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,396 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 137,91 | m |
| 68 | Láng nền tạo dốc, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,0324 | m2 |
| 69 | Chống thấm sê nô bằng Sika 3 lớp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 49,9796 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.801,4484 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 206,5659 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 940,6027 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.067,4116 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 454,428 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 56,85 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 56,85 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1157 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1157 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,7987 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 41,02 | md |
| 81 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 840 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. | Mô tả KT theo chương V | 38,61 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện khóa sập. | Mô tả KT theo chương V | 23,4 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. | Mô tả KT theo chương V | 38,88 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 8,3 | m2 |
| 86 | Thép hộp gia cường | Mô tả KT theo chương V | 12 | md |
| 87 | Hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 64,62 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 64,62 | m2 |
| 89 | Sơn Tĩnh điện màu ghi sáng (lấy 60% diện tích hoa sắt) | Mô tả KT theo chương V | 77,544 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,1647 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần D=200 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ốp tường cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1.050 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 112 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 114 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 67 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | m |
| 120 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 121 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Bu lông đai ốc M10 Dài 45 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 125 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 126 | Que hàn 4mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 129 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 4 | tuýp |
| 130 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 131 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 132 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 133 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 136 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 137 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 216 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888627E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77725E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.692.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.629.385.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi