Gói thầu: 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trường Tiểu học Hương Liên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689554-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trường Tiểu học Hương Liên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210561661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ nguồn kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10 năm 2020 tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:32:00 đến ngày 2021-07-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ:
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 171,268 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 33,5379 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 84,8194 m3
4 Vận chuyển đá hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 1,1836 100m3
B NHÀ HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) Mô tả KT theo chương V 11,0581 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II (90%) Mô tả KT theo chương V 0,9952 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 44,6436 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 37,1383 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3168 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2715 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0569 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,0345 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,6156 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,6152 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6412 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5527 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1353 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,582 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0349 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,0793 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,8471 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,7776 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,2161 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,1134 100m3
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x300 Mô tả KT theo chương V 61,99 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 62,1 m
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,9536 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,3076 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,4744 m2
26 Lát gạch terrazzo 400x400, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,0768 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8554 m3
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,888 m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0195 100m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,4759 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5512 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,8701 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,443 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,8429 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,3259 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,4112 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,5726 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,2926 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 5,2739 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,9379 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2494 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 56,3654 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,3263 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3292 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,096 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,1967 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,371 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,4323 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,091 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3521 tấn
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,943 m3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,6676 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 36 cái
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6236 m3
55 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,6965 m2
56 Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 7,128 m2
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 7,128 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,0218 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,4445 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,7662 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 206,5659 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 734,0368 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 297,5044 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 527,39 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 187,1212 m2
66 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 55,396 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 137,91 m
68 Láng nền tạo dốc, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,0324 m2
69 Chống thấm sê nô bằng Sika 3 lớp màng khò nóng Mô tả KT theo chương V 49,9796 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.801,4484 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 206,5659 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 940,6027 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.067,4116 m2
74 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 454,428 m2
75 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 56,85 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 56,85 m2
77 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,1157 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,1157 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,7987 100m2
80 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 41,02 md
81 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 840 cái
82 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. Mô tả KT theo chương V 38,61 m2
83 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện khóa sập. Mô tả KT theo chương V 23,4 m2
84 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. Mô tả KT theo chương V 38,88 m2
85 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 8,3 m2
86 Thép hộp gia cường Mô tả KT theo chương V 12 md
87 Hoa sắt cửa 14x14 Mô tả KT theo chương V 64,62 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 64,62 m2
89 Sơn Tĩnh điện màu ghi sáng (lấy 60% diện tích hoa sắt) Mô tả KT theo chương V 77,544 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 7,1647 100m2
91 Lắp đặt đèn ốp trần D=200 Mô tả KT theo chương V 8 bộ
92 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m Mô tả KT theo chương V 30 bộ
93 Lắp đặt ốp tường cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 24 cái
95 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 35 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả KT theo chương V 14 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 7 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả KT theo chương V 7 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả KT theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 650 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 400 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
110 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 1.050 m
111 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 180 m
112 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
113 Hộp điện phòng Mô tả KT theo chương V 7 hộp
114 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
116 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
117 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 6 cọc
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 67 m
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 28 m
120 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Mô tả KT theo chương V 120 cái
121 Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 Mô tả KT theo chương V 20 cái
122 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Mô tả KT theo chương V 2 cái
123 Bu lông đai ốc M10 Dài 45 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
124 Đồng lá 60x40x3 Mô tả KT theo chương V 2 miếng
125 Sơn Mô tả KT theo chương V 3 hộp
126 Que hàn 4mm Mô tả KT theo chương V 3 kg
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 16 1m3
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,3 m3
129 Silicon Mô tả KT theo chương V 4 tuýp
130 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
131 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bình
132 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
133 Bảng tiêu lệnh+nội quy Mô tả KT theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 1,4 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 54 cái
136 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 108 cái
137 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 216 cái
138 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888627E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77725E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.692.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.629.385.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->