Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688395-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210342895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 17:01:00 đến ngày 2021-07-08 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,602,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Di chuyển cây xanh D>20cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 20 cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,794 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,794 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,794 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,794 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,004 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,004 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,004 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,004 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 183,29 m3
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 16,496 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,121 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,716 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 13,6 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,834 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28,464 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,5 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,665 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 189,02 m3
20 Lớp bạt dứa chống thấm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.283,39 m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 86,523 100m2
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 71,431 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 15,092 100m2
24 Lưới đkt cốt sợi thủy tinh cường độ 100Kn/m Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 15,092 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,88 100m2
B VỈA HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,68 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,23 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,06 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 29,875 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,39 100m2
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.195 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 50,454 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,597 100m2
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.055 m
10 Lát tấm đan rãnh 20x50x5, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 211 m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x12x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 371 m
12 Lát tấm đan rãnh 20x50x5, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 53,8 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,614 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11,88 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 21,068 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,053 100m2
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 458 m
18 Lát tấm đan rãnh 20x50x5, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 91,6 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,704 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 17,949 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 136,53 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11,418 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 51,9 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,812 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,134 m3
26 Lát hè bằng gạch Block P7-P10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 860,13 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,43 100m3
28 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,86 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,637 m3
30 Lớp bạt dứa chống thấm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 43,95 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn gơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 44,2 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
7 Cột biển báo đường kính 88,3mm: Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,5 m
8 Biển báo tam giác 70x70 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 biển
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 121,546 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10,939 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,1545 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,1545 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,1545 100m3
6 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 37,735 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,396 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 25,406 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 25,406 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 25,406 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,411 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,16 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,16 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,16 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,16 100m3
16 Tháo dỡ cửa van phẳng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,181 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 53,043 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,624 100m3
19 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 64 cấu kiện
20 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 32 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 64 cấu kiện
25 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 26 cấu kiện
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,46 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,066 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,018 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,187 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 26 cấu kiện
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,807 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,081 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,99 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 22,68 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,003 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,216 100m2
40 Lưới chắn rác Composite chịu tải 250KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 27 bộ
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 295,668 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,319 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 442,033 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2.009,24 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 163,053 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 14,986 100m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 152,349 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11,55 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 15,442 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,541 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.773 cấu kiện
52 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 27,572 100m
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,893 m3
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24,4 đoạn ống
55 Cống tròn D1000 - HL93 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 61 m
56 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24 mối nối
57 Gioăng cao su D1000 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24 cái
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 125 cái
59 Đế cống D1000 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 125 cái
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,145 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0144 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0144 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0144 100m3
65 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,34 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,27 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,28 m2
70 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,9 100m
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,56 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,85 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,107 100m2
77 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,192 tấn
78 Lắp đặt cửa van phẳng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,192 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6,77 m2
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,21 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,199 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2211 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2211 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2211 100m3
85 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,264 100m
86 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,32 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 13,51 m3
88 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,175 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,5 m3
90 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,189 100m2
91 Cắt mặt đường thi công rãnh Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 98,968 10m
92 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,369 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,369 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,369 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,369 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 19,48 m3
E GA THU TRỰC TIẾP
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,108 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 16,293 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,423 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 37,405 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 122,307 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,925 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,246 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,157 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,27 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,605 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,428 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 46 cấu kiện
13 Khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 46 bộ
14 Khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 11 cái
15 Lắp dựng khung+ song chắn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 57 cái
16 Tháo dỡ lưới chắn rác hiện trạng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12 cái
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,88 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0288 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0288 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0288 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,375 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m2
23 Lắp đặt lưới chắn rác Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12 cái
F GA THĂM, GA THU THĂM
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,756 100m
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,051 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9,936 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 30,276 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 68,241 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,132 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,193 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,622 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,068 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,93 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,142 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
15 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 cái
16 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Khung + lưới chắn rác tải trọng 250KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 cái
18 Khung + lưới chắn rác tải trọng 125KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp dựng nắp ga Composite Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 22 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,112 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,33 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,079 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,101 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,896 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,097 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,03 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
31 Tháo dỡ tấm đan Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,297 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,338 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,327 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,5 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,968 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,703 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,3 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,061 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
48 Ghi thu bằng Composite tải trọng 125KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
49 Nắp ga bằng Composite tải trọng 250KN Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
50 Lắp dựng nắp ga bằng Composite Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7,078 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,637 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,7078 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,7078 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,7078 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,078 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,045 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 20,01 m3
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,177 100m2
60 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 23,332 đoạn cống
61 Cống hộp BxH=0.6x0.6m - HL93 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28 m
62 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 22,332 mối nối
63 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,124 100m2
64 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,42 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8,658 m3
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,167 100m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 12,698 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 57,72 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,419 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,444 100m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,996 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,449 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D>10 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,213 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,213 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 55,5 cấu kiện
G CẤP NƯỚC
1 Tháo dỡ ống HDPE DN110 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,12 100m
2 Tháo dỡ ống HDPE DN63 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,56 100m
3 Tháo dỡ ống HDPE DN50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,03 100m
4 Tháo dỡ ống HDPE DN40 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,65 100m
5 Tháo dỡ đồng hồ DN15 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 117 cái
6 Tháo dỡ van DN15 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 234 cái
7 Lắp đặt lại ống HDPE DN110 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5,12 100m
8 Lắp đặt lại ống HDPE DN63 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,56 100m
9 Lắp đặt lại ống HDPE DN50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,03 100m
10 Lắp đặt lại ống HDPE DN40 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,65 100m
11 Lắp đặt lại đồng hồ DN15 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 117 cái
12 Lắp đặt lại van DN15 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 234 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống lồng HDPE DN90 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
15 Lắp đặt cút HDPE DN110 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt ống HDPE DN63 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
17 Lắp đặt ống HDPE DN50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
18 Lắp đặt ống lồng HDPE DN32 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
19 Lắp đặt ống HDPE DN25 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,17 100m
20 Lắp đặt cút HDPE DN63 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 27 cái
21 Lắp đặt cút HDPE DN50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt cút HDPE DN25 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 117 cái
23 Lắp đặt măng sông HDPE DN63 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt măng sông HDPE DN50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt măng sông HDPE DN25 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 117 cái
26 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 117 cái
27 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 234 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN40 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,6 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,832 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,6 m3
H HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 49 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 37 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 67 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 86 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 553 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 120 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 58 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 564 m
9 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 24 m
10 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 36 m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 56 m
12 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 m
13 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
15 Lắp đặt hòm 4 công tơ Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 hộp
16 Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
17 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
19 Lắp đặt công tơ 1 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28 cái
20 Lắp đặt công tơ 3 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt xà nánh cột kép dọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
23 Lắp đặt xà nánh cột kép ngang Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
25 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Ép đầu cốt M25 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 26 cái
27 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 188 cái
28 Lắp đặt kẹp hãm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 109 cái
29 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 10 cái
30 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
31 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 13 cột
I THÁO DỠ
1 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,602 km
2 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,113 km
3 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,13 km
4 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,623 km
5 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,042 km
6 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,045 km
7 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,42 km
8 Tháo dỡ xà hạ thế Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
9 Tháo dỡ hộp phân dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
10 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 7 hộp
11 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
12 Tháo công tơ 1 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 28 cái
13 Tháo công tơ 3 pha Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 9 cột
J BÓ GỌN ĐIỆN, VIỄN THÔNG
1 Lắp đặt Gông V300 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 44 bộ
2 Lắp đặt Gông V600 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt Đai bó cáp thông tin D150 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 277 bộ
4 Bulong chữ U phi 12 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 216 bộ
5 Kéo rải dây cáp lụa D8 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1.600 m
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 25 bộ
7 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp nổi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 824 m
8 Lắp đặt Xà nánh cáp cột đơn XNVT-0,8m Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
K HẠ THẾ (ĐG TT10)
1 Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 2,042 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,0817 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 16,538 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1021 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1021 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,1021 100m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18 cột
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
4 Ghíp nối Đồng - Nhôm Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 54 Cái
5 Lắp đặt xà thủ công (Xà 0.3m) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Kẹp xiết cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 36 Cái
7 Móc treo cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18 Cái
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
9 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
10 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 (Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x16 mm2) Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 4,861 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,2 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 3,2 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
16 Đánh số cột thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT 1,8 10 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp, thoát nước. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->