Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:01:00 đến ngày 2021-07-08 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,602,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di chuyển cây xanh D>20cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,004 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,004 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 183,29 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,496 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,121 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,6 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,834 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,464 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,665 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 189,02 | m3 |
| 20 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.283,39 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 86,523 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 71,431 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,092 | 100m2 |
| 24 | Lưới đkt cốt sợi thủy tinh cường độ 100Kn/m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,092 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,88 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,39 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.195 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 50,454 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,597 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.055 | m |
| 10 | Lát tấm đan rãnh 20x50x5, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 211 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x12x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 371 | m |
| 12 | Lát tấm đan rãnh 20x50x5, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,614 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21,068 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 458 | m |
| 18 | Lát tấm đan rãnh 20x50x5, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 91,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,949 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 136,53 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,418 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 51,9 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 860,13 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 30 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 43,95 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn gơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Cột biển báo đường kính 88,3mm: | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 8 | Biển báo tam giác 70x70 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | biển |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 121,546 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,1545 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,1545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,1545 | 100m3 |
| 6 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 37,735 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,396 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25,406 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25,406 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25,406 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,411 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa van phẳng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 53,043 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,624 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,003 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 40 | Lưới chắn rác Composite chịu tải 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 295,668 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,319 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 442,033 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.009,24 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 163,053 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,986 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 152,349 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,55 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,442 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,541 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.773 | cấu kiện |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27,572 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,893 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,4 | đoạn ống |
| 55 | Cống tròn D1000 - HL93 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 57 | Gioăng cao su D1000 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 59 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,264 | 100m |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 91 | Cắt mặt đường thi công rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 98,968 | 10m |
| 92 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 19,48 | m3 |
| E | GA THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,293 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 37,405 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 122,307 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,157 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 13 | Khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 14 | Khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 16 | Tháo dỡ lưới chắn rác hiện trạng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| F | GA THĂM, GA THU THĂM | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,756 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30,276 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 68,241 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,622 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 15 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Khung + lưới chắn rác tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Khung + lưới chắn rác tải trọng 125KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 48 | Ghi thu bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Nắp ga bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp dựng nắp ga bằng Composite | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,078 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7078 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7078 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7078 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20,01 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23,332 | đoạn cống |
| 61 | Cống hộp BxH=0.6x0.6m - HL93 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,332 | mối nối |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,698 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 57,72 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,419 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 55,5 | cấu kiện |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống HDPE DN110 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,03 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống HDPE DN40 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 6 | Tháo dỡ van DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại ống HDPE DN110 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lại ống HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lại ống HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt lại ống HDPE DN40 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lại đồng hồ DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 12 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống lồng HDPE DN90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE DN110 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống lồng HDPE DN32 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN40 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| H | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 49 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 553 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 564 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| I | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,602 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | km |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,623 | km |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | km |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | km |
| 7 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | km |
| 8 | Tháo dỡ xà hạ thế | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| J | BÓ GỌN ĐIỆN, VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Gông V300 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Gông V600 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đai bó cáp thông tin D150 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 277 | bộ |
| 4 | Bulong chữ U phi 12 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 216 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây cáp lụa D8 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp nổi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 824 | m |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh cáp cột đơn XNVT-0,8m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| K | HẠ THẾ (ĐG TT10) | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,042 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,538 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Ghíp nối Đồng - Nhôm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 5 | Lắp đặt xà thủ công (Xà 0.3m) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp xiết cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 (Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x16 mm2) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,861 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp, thoát nước. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi