Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687891-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210565714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:57:00 đến ngày 2021-07-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,439,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, điện, cấp, thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Đánh và chi chuyển cây xanh hiện trạng DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT42cây
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,591100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,591100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,591100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,591100m3
C PHẦN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT117,216m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,549100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,722100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,722100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,722100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,88100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,88100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,88100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,88100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT86,445m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,78100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,338100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,857100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,561100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT25,203100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,437100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,666100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT82,747100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT82,747100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,81m3
21Lớp bạt dứa chống thấmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT65,12m2
D PHẦN HÈ VỈA
1Lát hè bằng gạch Block P7-P10Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.359,18m2
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,68100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,359100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,284m3
5Lớp bạt dứa chống thấmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21,4m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT107,35m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,368100m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.147m
10Đan rãnh bê tông 20x50x5cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT429,4m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,275m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,782100m2
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT891m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,528m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,658100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT17,733m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT134,89m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,951m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,184100m2
20Xây gạch chỉ nghiêng không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,478m3
21Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,98m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0198100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0198100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0198100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,83m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,26m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,98m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,179100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
E HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT106,458m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT45,97m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,718100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,736100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,207100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,207100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,207100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29đoạn ống
9Cống tròn D800 - VHTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT72,5m
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT28mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT145cái
12Đế cống D800Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT145cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT76đoạn ống
14Cống tròn D600 - VHTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT190m
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT75mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT380cái
17Đế cống D600Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT380cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT65,142m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,386100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT85,378m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT388,08m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT28,459m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,696100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT27,72m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,509tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,444tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,663100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT462cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT19,968m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,384100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29,85m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT135,68m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,758m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,87100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,68m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,693tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,41100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT128cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT33,696m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,648100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT49,421m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT224,64m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,306m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,728100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,552m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,747tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,828tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,829100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT216cấu kiện
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT87,894m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,542100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT140,219m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT637,36m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT31,662m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,112100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT43,176m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,097100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,411tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,336tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT514cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,627m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,141100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,686m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT39,48m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,487m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,376100m2
67Lưới chắn rác Composite chịu tải 250KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT47bộ
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,26100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,26100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,26100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,26100m3
72Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT83,38m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8338100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8338100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8338100m3
76Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29cấu kiện
77Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT75cấu kiện
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,08100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,08100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,08100m3
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,04m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,864tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,432tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,41100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT104cấu kiện
86Cắt mặt đường BTXMTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,682100m
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT31,05m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,58m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,052100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,36m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,08m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,209100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,28m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,32m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,117100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT17,455m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,46100m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT39,293m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT129,484m2
108Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT52bộ
109Lắp đặt khung + song chắn rácTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT52cái
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,508m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,291tấn
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,844tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,44100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT47cấu kiện
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,564m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,308100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,48m3
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,912m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,13100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,448m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,054100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,58m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,255100m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21,425m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT63,683m2
133Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7bộ
134Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9bộ
135Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9cái
136Ghi thu nước bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16cái
137Lắp đặt Ghi thu nước bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16cái
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,423m3
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,146tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,483tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,155100m2
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,431m3
144Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,294100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,96m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,112m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,329100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,102tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,896m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,195tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32cấu kiện
F CẤP NƯỚC
G PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo dỡ ống HDPE DN90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,52100m
2Tháo dỡ ống HDPE DN63Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,32100m
3Tháo dỡ ống HDPE DN50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,28100m
4Tháo dỡ ống HDPE DN40Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,48100m
5Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT177cái
6Tháo dỡ lắp đặt van đồng hồ - Đường kính 15mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT354cái
7Lắp đặt lại ống HDPE DN90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,52100m
8Lắp đặt lại ống HDPE DN63Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,32100m
9Lắp đặt lại ống HDPE DN50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,28100m
10Lắp đặt lại ống HDPE DN40Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,48100m
11Lắp đặt lại đồng hồ DN15Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT177cái
12Lắp đặt lại van đồng hồ DN15Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT354cái
13Lắp đặt ống lồng HDPE DN90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,14100m
14Ống nhựa HDPE DN63Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,02100m
15Ống nhựa HDPE DN50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,12100m
16Ống lồng HDPE DN32Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,15100m
17Ống nhựa HDPE DN25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,77100m
18Cút nhựa HDPE DN90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cút nhựa HDPE DN63Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6cái
20Cút nhựa HDPE DN50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT24cái
21Cút nhựa HDPE DN25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT177cái
22Măng sông nhựa HDPE DN90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6cái
23Măng sông nhựa HDPE DN63Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8cái
24Măng sông nhựa HDPE DN50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7cái
25Măng sông nhựa HDPE DN25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT177cái
26Măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4"Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT177cái
27Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4"Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT354cái
28Lắp đặt ống dựng HDPE DN110Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,115100m
H PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,651100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,5m3
I HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.756m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT103m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT267m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.289m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT751m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT165m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT297m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.113m
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT104m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT324m
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT468m
12Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT352m
14Lắp đặt hộp phân dâyTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT30hộp
15Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7hộp
16Lắp đặt hòm 4 công tơTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT44hộp
17Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18hộp
18Lắp đặt hòm công tơ 3 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3hộp
19Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10hộp
20Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT234cái
21Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13cái
22Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT97bộ
23Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16bộ
24Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11bộ
25Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT20bộ
26Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8bộ
27Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT148cái
28Ép đầu cốt M35Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6cái
29Ép đầu cốt M25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT176cái
30Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT948cái
31Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT626cái
33Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT78cột
J THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,851km
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,155km
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,428km
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,473km
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,755km
6Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,309km
7Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,327km
8Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,372km
9Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,195km
10Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,51km
11Tháo dỡ xà hạ thếTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT231 bộ
12Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10hộp
13Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT57hộp
14Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18hộp
15Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT234cái
16Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13cái
17Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT60cột
K BÓ GỌN VIỄN THÔNG
1Lắp đặt Gông V300Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT104bộ
2Lắp đặt Gông V600Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32bộ
3Lắp đặt Đai bó cáp thông tin D150Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT493bộ
4Bulong chữ U phi 12Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT498bộ
5Kéo rải dây cáp lụa D8Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.996m
6Kẹp 2 rãnh 3 bu lôngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT45bộ
7Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp nổiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.504m
8Lắp đặt Xà nánh cáp cột đơn XNVT-0,8mTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT36bộ
9Lắp đặt Xà nánh cáp cột đúp ngang XNVTĐ-1,5NTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5bộ
L HẠ THẾ (ĐG TT10)
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT40bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12,444m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4978100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT100,08m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6222100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6222100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6222100m3
8Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,92m3
10Kéo dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,18100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, điện, cấp, thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.55
2 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh hơi Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt1
16 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->