Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:57:00 đến ngày 2021-07-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,439,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, điện, cấp, thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA | |||
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đánh và chi chuyển cây xanh hiện trạng D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 42 | cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,591 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,591 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 117,216 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,722 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,722 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 86,445 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,78 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,338 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,561 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25,203 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,437 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,666 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 82,747 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 82,747 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 21 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 65,12 | m2 |
| D | PHẦN HÈ VỈA | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.359,18 | m2 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,359 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 5 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 107,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,368 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.147 | m |
| 10 | Đan rãnh bê tông 20x50x5cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 429,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,782 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 891 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,733 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 134,89 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ nghiêng không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 106,458 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 45,97 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,718 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,207 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,207 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,207 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29 | đoạn ống |
| 9 | Cống tròn D800 - VH | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 72,5 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 12 | Đế cống D800 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 76 | đoạn ống |
| 14 | Cống tròn D600 - VH | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 75 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 380 | cái |
| 17 | Đế cống D600 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 380 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 65,142 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 85,378 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 388,08 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,459 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,696 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,509 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,444 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 462 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29,85 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 135,68 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 128 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 33,696 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 49,421 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,306 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,552 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 216 | cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 87,894 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 140,219 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 637,36 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 31,662 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,112 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 43,176 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,097 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,411 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 514 | cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,627 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,686 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,487 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 67 | Lưới chắn rác Composite chịu tải 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 72 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 83,38 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8338 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8338 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8338 | 100m3 |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 77 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 86 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,682 | 100m |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 31,05 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,455 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 39,293 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 129,484 | m2 |
| 108 | Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 109 | Lắp đặt khung + song chắn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,508 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,844 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21,425 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 63,683 | m2 |
| 133 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 134 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 135 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Ghi thu nước bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Ghi thu nước bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,423 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| G | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống HDPE DN90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống HDPE DN40 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt van đồng hồ - Đường kính 15mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 354 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại ống HDPE DN90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lại ống HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lại ống HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt lại ống HDPE DN40 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lại đồng hồ DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 12 | Lắp đặt lại van đồng hồ DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 354 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống lồng HDPE DN90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống lồng HDPE DN32 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 18 | Cút nhựa HDPE DN90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa HDPE DN90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa HDPE DN63 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa HDPE DN50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 27 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 354 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống dựng HDPE DN110 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| I | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.756 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 267 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.289 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 751 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 297 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.113 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 468 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 352 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 97 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 30 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 948 | cái |
| 31 | Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 626 | cái |
| 33 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 78 | cột |
| J | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,851 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,155 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | km |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,473 | km |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | km |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,309 | km |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | km |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | km |
| 9 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | km |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,51 | km |
| 11 | Tháo dỡ xà hạ thế | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 57 | hộp |
| 14 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 15 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 16 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 60 | cột |
| K | BÓ GỌN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Gông V300 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Gông V600 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đai bó cáp thông tin D150 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 493 | bộ |
| 4 | Bulong chữ U phi 12 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 498 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây cáp lụa D8 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.996 | m |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 7 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp nổi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.504 | m |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh cáp cột đơn XNVT-0,8m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh cáp cột đúp ngang XNVTĐ-1,5N | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| L | HẠ THẾ (ĐG TT10) | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,444 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4978 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 100,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6222 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6222 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 10 | Kéo dây tiếp địa D10 MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, điện, cấp, thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với kỹ sư điện: Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA tương tự. Nhà thầu phải kèm theo các tại liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi