Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 18:12:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,542,266,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (V = 3,9 tỷ đồng, X = 7,8 tỷ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV.-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV.-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dung-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 01 (một) công trình cấp điện áp đến 35kV.- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Đường dây 35kV nhánh rẽ Cô Lô Hồ | |||
| B | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng Polimer | Chương V-E HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Chương V-E HSMT | 137 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo PID-35+PK | Chương V-E HSMT | 360 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi néo IIC-70+PK (4 bát sứ) | Chương V-E HSMT | 168 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện chuỗi đỡ IIC-70 + PK (3 bát sứ) | Chương V-E HSMT | 36 | Chuỗi |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Chương V-E HSMT | 64.219 | m dây |
| 7 | Dây néo 20-12 | Chương V-E HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm A50 3 bu lông (cái) | Chương V-E HSMT | 114 | Cái |
| 9 | Xà néo bằng | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tạ chống rung | Chương V-E HSMT | 168 | Quả |
| C | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Tiếp địa cột tăng cường ĐZ 35kV | Chương V-E HSMT | 26 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa cầu dao củng cố | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà néo bằng XNB-35 | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chụp đầu cột | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Dây néo DN20-12 | Chương V-E HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tạ chống rung | Chương V-E HSMT | 168 | Quả |
| 7 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty, kẹp đỡ | Chương V-E HSMT | 140 | Quả |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 120kN) | Chương V-E HSMT | 528 | Chuỗi |
| 9 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer PDI-35 + pk (Loại 70kN) | Chương V-E HSMT | 36 | Chuỗi |
| 10 | Kẹp cáp nhôm A70 3 bu lông | Chương V-E HSMT | 174 | Cái |
| 11 | Dây dẫn AC-50/8 | Chương V-E HSMT | 64.219 | m dây |
| 12 | Đầu cốt thẻ bài ATM-50 | Chương V-E HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Móng néo MN15-5 | Chương V-E HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Sơn số cột | Chương V-E HSMT | 104 | Vị trí |
| D | Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| E | Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Tái Định Cư | |||
| F | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT-10 | Chương V-E HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn VX4x70mm2 | Chương V-E HSMT | 364 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn VX4x95mm2 | Chương V-E HSMT | 602 | m |
| 4 | Cổ dề CD-1 | Chương V-E HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Cổ dề CDK-1 | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Kẹp xiết 4x95/70 | Chương V-E HSMT | 27 | Cái |
| 7 | Kẹp đỡ cáp | Chương V-E HSMT | 19 | Cái |
| 8 | Má ốp cáp | Chương V-E HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Chương V-E HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Ghíp các loại | Chương V-E HSMT | 98 | Cái |
| G | Phần xây lắp | |||
| 1 | Móng cột M1-10 | Chương V-E HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột M4-10 | Chương V-E HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RLL (củng cổ) | Chương V-E HSMT | 2 | Bộ |
| H | Phần lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-4.3 | Chương V-E HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x70mm2 | Chương V-E HSMT | 364 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x95mm2 | Chương V-E HSMT | 602 | m |
| 4 | Kẹp xiết cáp KX-70/95 | Chương V-E HSMT | 55 | Cái |
| 5 | Cổ dề CD-1 | Chương V-E HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Cổ dề CDK-1 | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V-E HSMT | 32 | Cái |
| 8 | Ghíp nhựa chuyên dụng 2BL (cái) | Chương V-E HSMT | 66 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (V = 3,9 tỷ đồng, X = 7,8 tỷ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV.-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 02 (hai) công trình cấp điện áp đến 35kV.-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dung-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện 01 (một) công trình cấp điện áp đến 35kV.- Có giấy chứng nhận phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 2 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | bộ | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | cái | 1 |
| 4 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi