Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 08:23:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,852,352,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN AN (ĐIỂM TRƯỜNG TẠI ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,8235 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,9115 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,456 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5472 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 18,639 | m3 | |
| 7 | Trải lớp ni lông | 1,6655 | 100m2 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,992 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 300,63 | m2 | |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | 300,63 | m2 | |
| 11 | Trồng cây Me tây, H=3,5m | 2 | cây | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0664 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,0352 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,125 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,7078 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3454 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0542 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0533 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,01 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6682 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0468 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,333 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3113 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,092 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0442 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1028 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2184 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6992 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 17,788 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 83,74 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 83,74 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,188 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,928 | m2 | |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1027 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,1447 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0996 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,2862 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8656 | m3 | |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,306 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0176 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1159 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0716 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0408 | 100m2 | |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,8297 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,908 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1192 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0908 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,824 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,24 | m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,6416 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | // | 18,24 | m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,664 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,328 | m3 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,08 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0325 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0803 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0193 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0335 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0029 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0071 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1328 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0656 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,1123 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 38,618 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 34,616 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 32,48 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 73,234 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 38,618 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 34,616 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 16,144 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 8,36 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 3 | m2 |
| 79 | Cửa đi Inox 304 khung D50x1,4, nan D20x1,2 | // | 4,784 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 1,5 | m2 |
| 81 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 1,5 | m2 |
| 82 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | // | 3,6 | m2 |
| 83 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 1200x510x200) | // | 1,224 | m2 |
| 84 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 1,8 | m2 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0639 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,0295 | tấn |
| 87 | Gia công giằng mái thép | // | 0,0171 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | // | 0,2011 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | // | 0,0639 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,0295 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,0171 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,2011 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 22,4663 | 1m2 |
| 94 | Bulong neo M14, L=500 | // | 12 | cái |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,4242 | 100m2 |
| 96 | Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 18,24 | m2 |
| 97 | Đèn LED âm trần 9W-220V | // | 6 | bộ |
| 98 | Công tắc đèn đơn 16A-250V | // | 3 | cái |
| 99 | Hộp đế + mặt công tắc | // | 3 | hộp |
| 100 | Dây đơn 1x1,5mm2 | // | 60 | m |
| 101 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 30 | m |
| 102 | Lavabo âm trẻ em + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 4 | bộ |
| 103 | Gương soi khung nhôm KT:800x600 | // | 2 | cái |
| 104 | Chậu tiểu nam trẻ em + bộ xả nhấn Inox loại tốt | // | 1 | bộ |
| 105 | Xí bệt trẻ em + vòi xịt | // | 3 | bộ |
| 106 | Phễu thu inox 150x150x60 | // | 2 | cái |
| 107 | Băng keo non | // | 5 | cuộn |
| 108 | Ống nhựa uPVC D114mm | // | 0,15 | 100m |
| 109 | Ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,18 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC D60mm | // | 0,06 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,11 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D21mm | // | 0,06 | 100m |
| 113 | Co nhựa 90o D114 | // | 8 | cái |
| 114 | Co nhựa 90o D90 | // | 2 | cái |
| 115 | Co nhựa 90o D90/60 | // | 2 | cái |
| 116 | Co nhựa 90o D60 | // | 5 | cái |
| 117 | Co nhựa 90o D34 | // | 3 | cái |
| 118 | Co nhựa 90o D34/21 | // | 4 | cái |
| 119 | Co nhựa 90o D21 | // | 10 | cái |
| 120 | Co nhựa ren trong D21 | // | 10 | cái |
| 121 | Tê nhựa D114 | // | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa D90 | // | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa D90/60 | // | 5 | cái |
| 124 | Tê nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 125 | Tê cầu D21 | // | 3 | cái |
| 126 | Van đồng 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2041 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0625 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,6125 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0312 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7042 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 24,78 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,815 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,815 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 24,78 | m2 |
| 136 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0005 | 100m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,4287 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0154 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0363 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2 - SỬA CHỮA KHỐI HCQT VÀ KHỐI PHÒNG HỌC DÃY A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | // | 526,7 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | // | 5,267 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 4,0215 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | // | 301,053 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | // | 3,0105 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 3,9615 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2 - KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4952 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 16,6172 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,4199 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 7,428 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,5093 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,944 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0638 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,6423 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,4576 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,669 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9515 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,6846 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,164 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 60,845 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,3814 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 20,464 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 57,8 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 153,36 | m2 |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 12,69 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 148,36 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | // | 5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 29,205 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 29,205 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 29,205 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,52 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,372 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,803 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,604 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1761 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2215 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,37 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5022 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0395 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2176 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,704 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,2496 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,8505 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,2594 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 27,575 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 124,96 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 85,054 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,94 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 39,2 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 136,155 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 136,155 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,5 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 13,5 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,9172 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,058 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 395,553 | m2 |
| 53 | Kẻ roon tường | // | 32 | m |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 256,055 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 217,03 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 217,03 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 21,27 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều | // | 3,54 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, cánh pa nô nhôm | // | 2,25 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 15,48 | m2 |
| 61 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt (VL+NC) | // | 141,691 | m2 |
| 62 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 6460x520x180) (VL+NC) | // | 6,7184 | m2 |
| 63 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 4860x520x180) (VL+NC) | // | 5,0544 | m2 |
| 64 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 17,76 | m2 |
| 65 | Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=1000 (VL+NC) | // | 1 | m |
| 66 | Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=700 (VL+NC) | // | 0,7 | m |
| 67 | Gia công xà gồ thép | // | 2,9469 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 2,9469 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 263,3496 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,2488 | 100m2 |
| 71 | Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 119,98 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | // | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,005 | 100m |
| 74 | Bộ đèn LED tròn âm trần 9W | // | 38 | bộ |
| 75 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W | // | 5 | bộ |
| 76 | Công tắc đơn âm 16A-250V | // | 9 | cái |
| 77 | MCB 2P 10A | // | 2 | cái |
| 78 | MCB 2P 20A | // | 1 | cái |
| 79 | Dây đơn 1x1,5mm2 | // | 400 | m |
| 80 | Dây đơn 1x2,5mm2 | // | 50 | m |
| 81 | Dây đơn 1x6mm2 | // | 100 | m |
| 82 | Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 6 | hộp |
| 83 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 6 | hộp |
| 84 | Hộp nối, phân dây các loại | // | 25 | hộp |
| 85 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | // | 225 | m |
| 86 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | // | 100 | m |
| 87 | Măng sông nối ống D20 | // | 75 | cái |
| 88 | Măng sông nối ống D25 | // | 33 | cái |
| 89 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 90 | Lavabo + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 29 | bộ |
| 91 | Gương soi khung gỗ KT: 6300x600 | // | 2 | cái |
| 92 | Gương soi khung gỗ KT: 4700x600 | // | 2 | cái |
| 93 | Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox loại tốt | // | 9 | bộ |
| 94 | Xí bệt + vòi xịt loại tốt | // | 31 | bộ |
| 95 | Hộp đựng giấy Inox | // | 31 | cái |
| 96 | Phễu thu Inox 150x150x60 | // | 18 | cái |
| 97 | Van phao cơ | // | 1 | cái |
| 98 | Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | // | 1 | bể |
| 99 | Băng keo non | // | 30 | cuộn |
| 100 | Ống nhựa uPVC D140mm | // | 0,394 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D114mm | // | 0,868 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,57 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D60mm | // | 1,1675 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,515 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D27mm | // | 0,68 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC D21mm | // | 0,4475 | 100m |
| 107 | Co nhựa 90o D140 | // | 6 | cái |
| 108 | Co nhựa 90o D114 | // | 14 | cái |
| 109 | Co nhựa 90o D60 | // | 6 | cái |
| 110 | Co nhựa 90o D34 | // | 11 | cái |
| 111 | Co nhựa 90o D34/27 | // | 2 | cái |
| 112 | Co nhựa 90o D27 | // | 27 | cái |
| 113 | Co nhựa 90o D27/21 | // | 35 | cái |
| 114 | Co nhựa 90o D21 | // | 72 | cái |
| 115 | Co nhựa 90o ren trong D21 | // | 72 | cái |
| 116 | Co nhựa 45o D140 | // | 12 | cái |
| 117 | Co nhựa 45o D140/114 | // | 7 | cái |
| 118 | Co nhựa 45o D114 | // | 126 | cái |
| 119 | Co nhựa 45o D114/90 | // | 8 | cái |
| 120 | Co nhựa 45o D90 | // | 8 | cái |
| 121 | Co nhựa 45o D60 | // | 206 | cái |
| 122 | Co nhựa 45o D34 | // | 4 | cái |
| 123 | Y nhựa D140 | // | 1 | cái |
| 124 | Y nhựa D140/114 | // | 31 | cái |
| 125 | Y nhựa D114 | // | 4 | cái |
| 126 | Y nhựa D114/90 | // | 8 | cái |
| 127 | Y nhựa D90 | // | 1 | cái |
| 128 | Y nhựa D90/60 | // | 39 | cái |
| 129 | Tê nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 130 | Tê nhựa D34/27 | // | 19 | cái |
| 131 | Tê nhựa D27 | // | 1 | cái |
| 132 | Tê nhựa D27/21 | // | 51 | cái |
| 133 | Tê cầu D21 | // | 31 | cái |
| 134 | Van đồng 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 135 | Khóa nhựa D34 | // | 4 | cái |
| 136 | Khóa đồng D21 | // | 3 | cái |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,5141 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1781 | 100m3 |
| 139 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,024 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,88 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,8408 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,0282 | m3 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,64 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,64 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 57,68 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 57,68 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,9648 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1216 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0269 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 8 | 1cấu kiện |
| 151 | Co nhựa 90o D114 | // | 20 | cái |
| 152 | Ống nhựa uPVC D114mm | // | 0,1 | 100m |
| 153 | Ống nhựa uPVC D60mm | // | 0,018 | 100m |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2 - SÂN TRƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 12,4397 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 12,4397 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | // | 0,1244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | // | 0,4976 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 32,2543 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 6,0492 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,4066 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1532 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 161,312 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 196,112 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2.304,13 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | // | 2.304,13 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 1,8865 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,6089 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 19,468 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,1709 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5178 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 10,3424 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,6343 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0076 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,6563 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 84,96 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 271,328 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 265 | 1cấu kiện |
| 25 | Thép V40x40x4 gia cường | // | 119,64 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | // | 0,0128 | 100m |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HỘI 2 - KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 8,6333 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3547 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,6598 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,9754 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,53 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,5452 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,356 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,125 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1353 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8815 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,6173 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,658 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 30,7388 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5078 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 12,2355 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 122,355 | m2 |
| 19 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 5,631 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 122,355 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,15 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,275 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,3 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 16,275 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,275 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,8576 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,909 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,776 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,1874 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1515 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,513 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1733 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9565 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4076 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0771 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2365 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,5715 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,8669 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,6156 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,3681 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,271 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 86,69 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 61,56 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 36,814 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 56,3 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 165,834 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 165,834 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 32,975 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 32,975 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 40,6139 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,9868 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 229,7825 | m2 |
| 53 | Kẻ roon tường | // | 51,85 | m |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 324,65 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 167,7825 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 167,7825 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 28,66 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều | // | 3,22 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, không chia ô | // | 11,76 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 13,68 | m2 |
| 61 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | // | 103,3465 | m2 |
| 62 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 4900x460x200) (VL+NC) | // | 4,508 | m2 |
| 63 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 3550x460x200) (VL+NC) | // | 3,266 | m2 |
| 64 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 1050x510x200) (VL+NC) | // | 0,5355 | m2 |
| 65 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 850x510x200) (VL+NC) | // | 0,4335 | m2 |
| 66 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 15,28 | m2 |
| 67 | Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=1000 (VL+NC) | // | 1 | m |
| 68 | Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=700 (VL+NC) | // | 0,7 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | // | 0,6822 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,6822 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 49,266 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 1,0459 | 100m2 |
| 73 | Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 92,695 | m2 |
| 74 | Bộ đèn LED tròn âm trần 9W | // | 38 | bộ |
| 75 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W | // | 10 | bộ |
| 76 | Công tắc đơn âm 16A-250V | // | 12 | cái |
| 77 | MCB 2P 10A | // | 2 | cái |
| 78 | MCB 2P 20A | // | 1 | cái |
| 79 | Dây đơn 1x1,5mm2 | // | 400 | m |
| 80 | Dây đơn 1x2,5mm2 | // | 50 | m |
| 81 | Dây đơn 1x6mm2 | // | 100 | m |
| 82 | Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 8 | hộp |
| 83 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 8 | hộp |
| 84 | Hộp nối, phân dây các loại | // | 25 | hộp |
| 85 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | // | 225 | m |
| 86 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | // | 100 | m |
| 87 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 88 | Măng sông nối ống D20 | // | 75 | cái |
| 89 | Măng sông nối ống D25 | // | 33 | cái |
| 90 | Ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,132 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC D42mm | // | 0,009 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,06 | 100m |
| 93 | Co nhựa 90o D90 | // | 2 | cái |
| 94 | Co nhựa 45o D90 | // | 8 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác Inox D90 | // | 2 | cái |
| 96 | Bộ bát Inox treo ống D90 | // | 12 | cái |
| 97 | Lavao (nhỏ) + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 25 | bộ |
| 98 | Lavao âm (lớn) + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 2 | bộ |
| 99 | Gương soi khung gỗ KT: 1200x700 | // | 6 | cái |
| 100 | Gương soi khung gỗ KT: 1800x700 | // | 4 | cái |
| 101 | Chậu tiểu nam (nhỏ) + bộ xả nhấn Inox loại tốt | // | 8 | bộ |
| 102 | Chậu tiểu nam (lớn) + bộ xả nhấn Inox loại tốt | // | 2 | bộ |
| 103 | Xí bệt + vòi xịt loại tốt | // | 23 | bộ |
| 104 | Xí bệt 1 khối + vòi xịt loại tốt | // | 3 | bộ |
| 105 | Hộp đựng giấy Inox | // | 26 | cái |
| 106 | Phễu thu inox 150x150x60 | // | 19 | cái |
| 107 | Van phao cơ | // | 1 | cái |
| 108 | Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | // | 1 | bể |
| 109 | Băng keo non | // | 30 | cuộn |
| 110 | Ống nhựa uPVC D140mm | // | 0,4445 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D114mm | // | 0,7485 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,651 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D60mm | // | 0,805 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,795 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D27mm | // | 0,741 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D21mm | // | 0,429 | 100m |
| 117 | Co nhựa 90o D140 | // | 3 | cái |
| 118 | Co nhựa 90o D114 | // | 7 | cái |
| 119 | Co nhựa 90o D60 | // | 3 | cái |
| 120 | Co nhựa 90o D34 | // | 10 | cái |
| 121 | Co nhựa 90o D34/27 | // | 2 | cái |
| 122 | Co nhựa 90o D27 | // | 24 | cái |
| 123 | Co nhựa 90o D27/21 | // | 38 | cái |
| 124 | Co nhựa 90o D21 | // | 69 | cái |
| 125 | Co nhựa 90o ren trong D21 | // | 69 | cái |
| 126 | Co nhựa 45o D140 | // | 8 | cái |
| 127 | Co nhựa 45o D140/114 | // | 6 | cái |
| 128 | Co nhựa 45o D114 | // | 114 | cái |
| 129 | Co nhựa 45o D114/90 | // | 2 | cái |
| 130 | Co nhựa 45o D90 | // | 14 | cái |
| 131 | Co nhựa 45o D90/60 | // | 13 | cái |
| 132 | Co nhựa 45o D60 | // | 190 | cái |
| 133 | Co nhựa 45o D34 | // | 6 | cái |
| 134 | Y nhựa D140 | // | 2 | cái |
| 135 | Y nhựa D140/114 | // | 21 | cái |
| 136 | Y nhựa D114/90 | // | 11 | cái |
| 137 | Y nhựa D90/60 | // | 36 | cái |
| 138 | Tê nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 139 | Tê nhựa D34/27 | // | 15 | cái |
| 140 | Tê nhựa D27 | // | 25 | cái |
| 141 | Tê nhựa D27/21 | // | 27 | cái |
| 142 | Tê cầu D21 | // | 26 | cái |
| 143 | Van đồng 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 144 | Khóa nhựa D34 | // | 5 | cái |
| 145 | Khóa đồng D21 | // | 3 | cái |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2571 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,089 | 100m3 |
| 148 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,012 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,94 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,9204 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5141 | m3 |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,32 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,32 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 28,84 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 28,84 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,4824 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0608 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0134 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 4 | 1cấu kiện |
| 160 | Co nhựa 90o D114 | // | 10 | cái |
| 161 | Ống nhựa uPVC D114mm | // | 0,05 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D60mm | // | 0,018 | 100m |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HỘI 2 - SÂN TRƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2.232 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | // | 2.232 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 111,5184 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 1,2577 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3943 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 12,963 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 32,1408 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3883 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 6,8832 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,4396 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0057 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,4413 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 71,12 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 223,512 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 176 | 1cấu kiện |
| 16 | Thép V40x40x4 gia cường | // | 89,73 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | // | 0,0096 | 100m |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC LỘC 2 - KHU VỆ SINH HỌC SINH XÂY MỚI VÀ SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2516 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,3687 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,949 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,45 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,675 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0319 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,2706 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,478 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0568 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3552 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,249 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,52 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 14,937 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,1592 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,849 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,044 | m3 |
| 19 | Trải bạt ni lông | // | 0,4044 | 100m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 49,01 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 7,614 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 49,01 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 17,9 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 26,6 | m |
| 25 | Ốp chân tường đá da | // | 9,04 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,784 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,9308 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,044 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,188 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0918 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2436 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1056 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,478 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1797 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0446 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1274 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,3568 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,453 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,2316 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1758 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,67 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,304 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 23,16 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 17,58 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 51,92 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 75,262 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 75,262 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,84 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 4,84 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,7452 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9028 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 136,45 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,652 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,13 | m |
| 55 | Kẻ roon tường | // | 62,4 | m |
| 56 | Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 117,96 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 93,452 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,652 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 90,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 12,196 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều | // | 3,556 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 8,64 | m2 |
| 63 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | // | 56,178 | m2 |
| 64 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 3500x510x200) (VL+NC) | // | 3,57 | m2 |
| 65 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 5,462 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3035 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3035 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 28,14 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 0,7263 | 100m2 |
| 70 | Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 43,25 | m2 |
| 71 | Ống nhựa uPVC D49mm | // | 0,005 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,004 | 100m |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2516 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,3278 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2149 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,1565 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,45 | m3 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,675 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0319 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,2706 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,204 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,285 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0743 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4671 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3294 | 100m2 |
| 86 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,808 | m3 |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 18,1271 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,5688 | m3 |
| 89 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 5,581 | m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,5895 | m3 |
| 91 | Trải bạt ni lông | // | 0,432 | 100m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 58,2 | m2 |
| 93 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 7,966 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | // | 58,2 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 19,425 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,3 | m |
| 97 | Ốp chân móng đá da | // | 9,635 | m2 |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,792 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,156 | m3 |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,237 | m3 |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,372 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0918 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2446 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,111 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5028 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1969 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0496 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1527 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,3584 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,5368 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,2665 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,2034 | 100m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,75 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 53,68 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 26,65 | m2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,34 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 54,6 | m |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 80,68 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 80,68 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,17 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 5,17 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,0143 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,1996 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 144,125 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,652 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,13 | m |
| 127 | Kẻ roon tường | // | 62,4 | m |
| 128 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 141,66 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 97,577 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,652 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 95,645 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 14,896 | m2 |
| 133 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều | // | 3,556 | m2 |
| 134 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 8,64 | m2 |
| 135 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal mờ, không chia ô | // | 2,7 | m2 |
| 136 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | // | 58,936 | m2 |
| 137 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 4200x510x200) | // | 4,284 | m2 |
| 138 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 6,512 | m2 |
| 139 | Tay vịn Inox D34x15mm, L=1000 (VL+NC) | // | 1 | m |
| 140 | Tay vịn Inox D34x15.mm, L=700 (VL+NC) | // | 0,7 | m |
| 141 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3352 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3352 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 31,08 | 1m2 |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 0,8288 | 100m2 |
| 145 | Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 43,25 | m2 |
| 146 | Ống nhựa uPVC D49mm | // | 0,005 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,004 | 100m |
| 148 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 12,918 | m2 |
| 149 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | // | 0,0968 | m3 |
| 150 | Phá dỡ nền gạch các loại | // | 18,48 | m2 |
| 151 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | // | 1,848 | m3 |
| 152 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 45,728 | m2 |
| 153 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 3,0927 | m3 |
| 154 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | // | 0,0309 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | // | 0,1237 | 100m3/1km |
| 156 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,904 | m3 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,04 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | // | 19,04 | m2 |
| 159 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 96,932 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 12,918 | m2 |
| 161 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | // | 3,24 | m2 |
| 162 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal mờ, không chia ô | // | 9,678 | m2 |
| 163 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | // | 0,88 | m2 |
| 164 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 1200x510x200) | // | 0,612 | m2 |
| 165 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 1,006 | m2 |
| 166 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | // | 19,182 | m2 |
| 167 | Công tháo dỡ dọn dẹp thiết bị điện, hệ thống điện (3 khu WC) | // | 15 | công |
| 168 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 18W | // | 2 | bộ |
| 169 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W | // | 37 | bộ |
| 170 | Công tắc đôi âm 16A-250V | // | 3 | cái |
| 171 | Công tắc đơn âm 16A-250V | // | 4 | cái |
| 172 | Ổ cắm đơn 16A-250V | // | 3 | cái |
| 173 | MCB 2P 10A | // | 3 | cái |
| 174 | Dây đơn 1x1,5mm2 | // | 220 | m |
| 175 | Dây đơn 1x2,5mm2 | // | 130 | m |
| 176 | Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 12 | hộp |
| 177 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | // | 12 | hộp |
| 178 | Hộp nối và phân dây | // | 6 | hộp |
| 179 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | // | 110 | m |
| 180 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 181 | Lavao âm (nhỏ) + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 18 | bộ |
| 182 | Lavao treo (nhỏ) + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 1 | bộ |
| 183 | Lavao âm (lớn) + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 1 | bộ |
| 184 | Lavao treo (lớn) + vòi Inox + bộ xả loại tốt | // | 1 | bộ |
| 185 | Gương soi khung gỗ KT: 2000x700 | // | 4 | cái |
| 186 | Gương soi KT: 600x700 | // | 2 | cái |
| 187 | Chậu tiểu nam (nhỏ) + bộ xả nhấn Inox loại tốt | // | 10 | bộ |
| 188 | Chậu tiểu nam (lớn) + bộ xả nhấn Inox loại tốt | // | 2 | bộ |
| 189 | Xí bệt + vòi xịt loại tốt | // | 25 | bộ |
| 190 | Xí bệt 1 khối + vòi xịt loại tốt | // | 4 | bộ |
| 191 | Hộp đựng giấy Inox | // | 29 | cái |
| 192 | Phễu thu inox 150x150x60 | // | 23 | cái |
| 193 | Van phao cơ | // | 2 | cái |
| 194 | Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | // | 2 | bể |
| 195 | Băng keo non | // | 59 | cuộn |
| 196 | Ống nhựa uPVC D140mm | // | 0,464 | 100m |
| 197 | Ống nhựa uPVC D114mm | // | 0,701 | 100m |
| 198 | Ống nhựa uPVC D90mm | // | 0,583 | 100m |
| 199 | Ống nhựa uPVC D60mm | // | 1,2205 | 100m |
| 200 | Ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,982 | 100m |
| 201 | Ống nhựa uPVC D27mm | // | 1,024 | 100m |
| 202 | Ống nhựa uPVC D21mm | // | 0,4475 | 100m |
| 203 | Co nhựa 90o D140 | // | 7 | cái |
| 204 | Co nhựa 90o D114 | // | 14 | cái |
| 205 | Co nhựa 90o D60 | // | 9 | cái |
| 206 | Co nhựa 90o D34 | // | 17 | cái |
| 207 | Co nhựa 90o D34/27 | // | 4 | cái |
| 208 | Co nhựa 90o D27 | // | 62 | cái |
| 209 | Co nhựa 90o D27/21 | // | 45 | cái |
| 210 | Co nhựa 90o D21 | // | 69 | cái |
| 211 | Co nhựa 90o ren trong D21 | // | 69 | cái |
| 212 | Co nhựa 45o D140 | // | 21 | cái |
| 213 | Co nhựa 45o D140/114 | // | 9 | cái |
| 214 | Co nhựa 45o D114 | // | 108 | cái |
| 215 | Co nhựa 45o D114/90 | // | 8 | cái |
| 216 | Co nhựa 45o D90 | // | 4 | cái |
| 217 | Co nhựa 45o D90/60 | // | 9 | cái |
| 218 | Co nhựa 45o D60 | // | 202 | cái |
| 219 | Co nhựa 45o D34 | // | 10 | cái |
| 220 | Y nhựa D140 | // | 3 | cái |
| 221 | Y nhựa D140/114 | // | 25 | cái |
| 222 | Y nhựa D114 | // | 20 | cái |
| 223 | Y nhựa D114/90 | // | 4 | cái |
| 224 | Y nhựa D90/60 | // | 44 | cái |
| 225 | Tê nhựa D34 | // | 8 | cái |
| 226 | Tê nhựa D34/27 | // | 13 | cái |
| 227 | Tê nhựa D27 | // | 11 | cái |
| 228 | Tê nhựa D27/21 | // | 38 | cái |
| 229 | Tê cầu D21 | // | 29 | cái |
| 230 | Van đồng 1 chiều D34 | // | 2 | cái |
| 231 | Khóa nhựa D34 | // | 11 | cái |
| 232 | Khóa đồng D21 | // | 7 | cái |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,5319 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1846 | 100m3 |
| 235 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,144 | m3 |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,88 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,8408 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,2989 | m3 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,64 | m2 |
| 240 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,64 | m2 |
| 241 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 57,68 | m2 |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,0248 | m3 |
| 243 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1301 | tấn |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0293 | 100m2 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 9 | 1cấu kiện |
| 246 | Co nhựa 90o D114 | // | 20 | cái |
| 247 | Ống nhựa uPVC D114mm | // | 0,1 | 100m |
| 248 | Ống nhựa uPVC D60mm | // | 0,018 | 100m |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh (DxRxC: 900x480x510): Mặt bàn làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Chân bằng sắt hộp 20x20x1.0 sơn tĩnh điện | // | 18 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh (DxRxC: 530x340x280): Ghế bằng nhựa PP nguyên sinh, có độ dẻo và đàn hồi | // | 36 | Cái |
| 3 | Giá để dép (DxRxC: 1000x250x900): Khung được làm bằng sắt hộp 20x20x1.0, song để dép bằng sắt la 20 sơn tĩnh điện | // | 1 | Cái |
| 4 | Tủ để đồ dùng cá nhân (DxRxC: 1800x350x1050): Tủ được làm bằng gỗ MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy | // | 2 | Cái |
| 5 | Giá để đồ chơi và học liệu (DxRxC: 1200x300x900): Giá được làm bằng gỗ MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm | // | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.055705693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi