Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680419-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210680301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:23:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,852,352,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN AN (ĐIỂM TRƯỜNG TẠI ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,8235 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,9115 m3
3 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,456 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5472 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 4,56 m2
6 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 18,639 m3
7 Trải lớp ni lông 1,6655 100m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,992 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 300,63 m2
10 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 300,63 m2
11 Trồng cây Me tây, H=3,5m 2 cây
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0664 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9,0352 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,125 100m3
15 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,7078 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,3454 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,18 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0542 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0533 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,045 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,036 100m2
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 5,01 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,6682 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0468 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,333 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3113 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,092 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0442 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1028 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2184 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,6992 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 10,4 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 17,788 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 83,74 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường 83,74 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 28,188 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 111,928 m2
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1027 100m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,1447 1m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0996 100m3
41 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,2862 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,8656 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,306 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0176 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1159 tấn
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0716 100m2
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0408 100m2
48 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,8297 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,908 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,023 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,1192 tấn
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,0908 100m2
53 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,824 m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 18,24 m2
55 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 1,6416 m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 // 18,24 m2
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,664 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,328 m3
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,08 m3
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0325 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0803 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0193 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0335 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0029 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0071 tấn
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,1328 100m2
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,0656 100m2
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,016 100m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,1123 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 38,618 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 34,616 m2
72 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 32,48 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường // 73,234 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 38,618 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 34,616 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 16,144 m2
77 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô // 8,36 m2
78 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô // 3 m2
79 Cửa đi Inox 304 khung D50x1,4, nan D20x1,2 // 4,784 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà // 1,5 m2
81 Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô // 1,5 m2
82 Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt // 3,6 m2
83 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 1200x510x200) // 1,224 m2
84 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 // 1,8 m2
85 Gia công cột bằng thép hình // 0,0639 tấn
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,0295 tấn
87 Gia công giằng mái thép // 0,0171 tấn
88 Gia công xà gồ thép // 0,2011 tấn
89 Lắp cột thép các loại // 0,0639 tấn
90 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,0295 tấn
91 Lắp dựng giằng thép bu lông // 0,0171 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép // 0,2011 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 22,4663 1m2
94 Bulong neo M14, L=500 // 12 cái
95 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem // 0,4242 100m2
96 Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) // 18,24 m2
97 Đèn LED âm trần 9W-220V // 6 bộ
98 Công tắc đèn đơn 16A-250V // 3 cái
99 Hộp đế + mặt công tắc // 3 hộp
100 Dây đơn 1x1,5mm2 // 60 m
101 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 // 30 m
102 Lavabo âm trẻ em + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 4 bộ
103 Gương soi khung nhôm KT:800x600 // 2 cái
104 Chậu tiểu nam trẻ em + bộ xả nhấn Inox loại tốt // 1 bộ
105 Xí bệt trẻ em + vòi xịt // 3 bộ
106 Phễu thu inox 150x150x60 // 2 cái
107 Băng keo non // 5 cuộn
108 Ống nhựa uPVC D114mm // 0,15 100m
109 Ống nhựa uPVC D90mm // 0,18 100m
110 Ống nhựa uPVC D60mm // 0,06 100m
111 Ống nhựa uPVC D34mm // 0,11 100m
112 Ống nhựa uPVC D21mm // 0,06 100m
113 Co nhựa 90o D114 // 8 cái
114 Co nhựa 90o D90 // 2 cái
115 Co nhựa 90o D90/60 // 2 cái
116 Co nhựa 90o D60 // 5 cái
117 Co nhựa 90o D34 // 3 cái
118 Co nhựa 90o D34/21 // 4 cái
119 Co nhựa 90o D21 // 10 cái
120 Co nhựa ren trong D21 // 10 cái
121 Tê nhựa D114 // 2 cái
122 Tê nhựa D90 // 1 cái
123 Tê nhựa D90/60 // 5 cái
124 Tê nhựa D34 // 2 cái
125 Tê cầu D21 // 3 cái
126 Van đồng 1 chiều D34 // 1 cái
127 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,2041 100m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0625 100m3
129 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,6125 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,0312 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,7042 m3
132 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 24,78 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,815 m2
134 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,815 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước // 24,78 m2
136 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0005 100m3
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,4287 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0154 100m2
139 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0363 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
B SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2 - SỬA CHỮA KHỐI HCQT VÀ KHỐI PHÒNG HỌC DÃY A
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m // 526,7 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem // 5,267 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 4,0215 100m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m // 301,053 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem // 3,0105 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 3,9615 100m2
C SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2 - KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,4952 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 16,6172 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,4199 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 7,428 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,5093 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,944 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0638 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,6423 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,4576 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,669 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1522 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,9515 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,6846 100m2
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 10,164 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 60,845 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,3814 m3
17 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 20,464 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 57,8 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 153,36 m2
20 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 // 12,69 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 // 148,36 m2
22 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 // 5 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 29,205 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường // 29,205 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 29,205 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,52 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 9,372 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,803 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,604 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1761 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,6184 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2215 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,37 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,5022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0395 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2176 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,704 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,2496 100m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,8505 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,2594 100m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 27,575 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 124,96 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 85,054 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 25,94 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 39,2 m
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 136,155 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 136,155 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 13,5 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 13,5 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 48,9172 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,058 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 395,553 m2
53 Kẻ roon tường // 32 m
54 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 256,055 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường // 217,03 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 217,03 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 21,27 m2
58 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều // 3,54 m2
59 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, cánh pa nô nhôm // 2,25 m2
60 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô // 15,48 m2
61 Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt (VL+NC) // 141,691 m2
62 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 6460x520x180) (VL+NC) // 6,7184 m2
63 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 4860x520x180) (VL+NC) // 5,0544 m2
64 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 // 17,76 m2
65 Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=1000 (VL+NC) // 1 m
66 Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=700 (VL+NC) // 0,7 m
67 Gia công xà gồ thép // 2,9469 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép // 2,9469 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 263,3496 1m2
70 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 // 2,2488 100m2
71 Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) // 119,98 m2
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm // 0,01 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm // 0,005 100m
74 Bộ đèn LED tròn âm trần 9W // 38 bộ
75 Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W // 5 bộ
76 Công tắc đơn âm 16A-250V // 9 cái
77 MCB 2P 10A // 2 cái
78 MCB 2P 20A // 1 cái
79 Dây đơn 1x1,5mm2 // 400 m
80 Dây đơn 1x2,5mm2 // 50 m
81 Dây đơn 1x6mm2 // 100 m
82 Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại // 6 hộp
83 Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại // 6 hộp
84 Hộp nối, phân dây các loại // 25 hộp
85 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm // 225 m
86 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm // 100 m
87 Măng sông nối ống D20 // 75 cái
88 Măng sông nối ống D25 // 33 cái
89 Băng keo cách điện // 5 cuộn
90 Lavabo + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 29 bộ
91 Gương soi khung gỗ KT: 6300x600 // 2 cái
92 Gương soi khung gỗ KT: 4700x600 // 2 cái
93 Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox loại tốt // 9 bộ
94 Xí bệt + vòi xịt loại tốt // 31 bộ
95 Hộp đựng giấy Inox // 31 cái
96 Phễu thu Inox 150x150x60 // 18 cái
97 Van phao cơ // 1 cái
98 Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang // 1 bể
99 Băng keo non // 30 cuộn
100 Ống nhựa uPVC D140mm // 0,394 100m
101 Ống nhựa uPVC D114mm // 0,868 100m
102 Ống nhựa uPVC D90mm // 0,57 100m
103 Ống nhựa uPVC D60mm // 1,1675 100m
104 Ống nhựa uPVC D34mm // 0,515 100m
105 Ống nhựa uPVC D27mm // 0,68 100m
106 Ống nhựa uPVC D21mm // 0,4475 100m
107 Co nhựa 90o D140 // 6 cái
108 Co nhựa 90o D114 // 14 cái
109 Co nhựa 90o D60 // 6 cái
110 Co nhựa 90o D34 // 11 cái
111 Co nhựa 90o D34/27 // 2 cái
112 Co nhựa 90o D27 // 27 cái
113 Co nhựa 90o D27/21 // 35 cái
114 Co nhựa 90o D21 // 72 cái
115 Co nhựa 90o ren trong D21 // 72 cái
116 Co nhựa 45o D140 // 12 cái
117 Co nhựa 45o D140/114 // 7 cái
118 Co nhựa 45o D114 // 126 cái
119 Co nhựa 45o D114/90 // 8 cái
120 Co nhựa 45o D90 // 8 cái
121 Co nhựa 45o D60 // 206 cái
122 Co nhựa 45o D34 // 4 cái
123 Y nhựa D140 // 1 cái
124 Y nhựa D140/114 // 31 cái
125 Y nhựa D114 // 4 cái
126 Y nhựa D114/90 // 8 cái
127 Y nhựa D90 // 1 cái
128 Y nhựa D90/60 // 39 cái
129 Tê nhựa D34 // 3 cái
130 Tê nhựa D34/27 // 19 cái
131 Tê nhựa D27 // 1 cái
132 Tê nhựa D27/21 // 51 cái
133 Tê cầu D21 // 31 cái
134 Van đồng 1 chiều D34 // 1 cái
135 Khóa nhựa D34 // 4 cái
136 Khóa đồng D21 // 3 cái
137 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,5141 100m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1781 100m3
139 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 2,024 m3
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,88 m3
141 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,8408 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,0282 m3
143 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 10,64 m2
144 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 10,64 m2
145 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 57,68 m2
146 Quét nước xi măng 2 nước // 57,68 m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,9648 m3
148 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,1216 tấn
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0269 100m2
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 8 1cấu kiện
151 Co nhựa 90o D114 // 20 cái
152 Ống nhựa uPVC D114mm // 0,1 100m
153 Ống nhựa uPVC D60mm // 0,018 100m
D SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS PHƯỚC HỘI 2 - SÂN TRƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 12,4397 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại // 12,4397 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m // 0,1244 100m3
4 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km // 0,4976 100m3/1km
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 32,2543 1m3
6 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 6,0492 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 25,4066 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1532 100m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 161,312 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 196,112 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 2.304,13 m2
12 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 // 2.304,13 m2
13 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 1,8865 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,6089 100m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 19,468 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 48,1709 m3
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,5178 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 10,3424 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,6343 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0076 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,6563 100m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 84,96 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 271,328 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 265 1cấu kiện
25 Thép V40x40x4 gia cường // 119,64 kg
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm // 0,0128 100m
E SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HỘI 2 - KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,4587 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 8,6333 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,3547 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 4,6598 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,9754 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,53 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,06 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,5452 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,356 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,125 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1353 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,8815 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,6173 100m2
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 6,658 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 30,7388 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5078 m3
17 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 12,2355 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 122,355 m2
19 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 // 5,631 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 // 122,355 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,15 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 16,275 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 12,3 m
24 Bả bằng bột bả vào tường // 16,275 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 16,275 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,8576 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,909 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,776 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,1874 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1515 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,513 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1733 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,9565 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,4076 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0771 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2365 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,5715 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,8669 100m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,6156 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,3681 100m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 28,271 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 86,69 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 61,56 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 36,814 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 56,3 m
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 165,834 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 165,834 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 32,975 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 32,975 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 40,6139 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,9868 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 229,7825 m2
53 Kẻ roon tường // 51,85 m
54 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 324,65 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường // 167,7825 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 167,7825 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 28,66 m2
58 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều // 3,22 m2
59 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, không chia ô // 11,76 m2
60 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô // 13,68 m2
61 Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt // 103,3465 m2
62 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 4900x460x200) (VL+NC) // 4,508 m2
63 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 3550x460x200) (VL+NC) // 3,266 m2
64 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 1050x510x200) (VL+NC) // 0,5355 m2
65 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 850x510x200) (VL+NC) // 0,4335 m2
66 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 // 15,28 m2
67 Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=1000 (VL+NC) // 1 m
68 Tay vịn Inox 304 D34x1,5, L=700 (VL+NC) // 0,7 m
69 Gia công xà gồ thép // 0,6822 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép // 0,6822 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 49,266 1m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem // 1,0459 100m2
73 Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) // 92,695 m2
74 Bộ đèn LED tròn âm trần 9W // 38 bộ
75 Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W // 10 bộ
76 Công tắc đơn âm 16A-250V // 12 cái
77 MCB 2P 10A // 2 cái
78 MCB 2P 20A // 1 cái
79 Dây đơn 1x1,5mm2 // 400 m
80 Dây đơn 1x2,5mm2 // 50 m
81 Dây đơn 1x6mm2 // 100 m
82 Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại // 8 hộp
83 Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại // 8 hộp
84 Hộp nối, phân dây các loại // 25 hộp
85 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm // 225 m
86 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm // 100 m
87 Băng keo cách điện // 5 cuộn
88 Măng sông nối ống D20 // 75 cái
89 Măng sông nối ống D25 // 33 cái
90 Ống nhựa uPVC D90mm // 0,132 100m
91 Ống nhựa uPVC D42mm // 0,009 100m
92 Ống nhựa uPVC D34mm // 0,06 100m
93 Co nhựa 90o D90 // 2 cái
94 Co nhựa 45o D90 // 8 cái
95 Cầu chắn rác Inox D90 // 2 cái
96 Bộ bát Inox treo ống D90 // 12 cái
97 Lavao (nhỏ) + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 25 bộ
98 Lavao âm (lớn) + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 2 bộ
99 Gương soi khung gỗ KT: 1200x700 // 6 cái
100 Gương soi khung gỗ KT: 1800x700 // 4 cái
101 Chậu tiểu nam (nhỏ) + bộ xả nhấn Inox loại tốt // 8 bộ
102 Chậu tiểu nam (lớn) + bộ xả nhấn Inox loại tốt // 2 bộ
103 Xí bệt + vòi xịt loại tốt // 23 bộ
104 Xí bệt 1 khối + vòi xịt loại tốt // 3 bộ
105 Hộp đựng giấy Inox // 26 cái
106 Phễu thu inox 150x150x60 // 19 cái
107 Van phao cơ // 1 cái
108 Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang // 1 bể
109 Băng keo non // 30 cuộn
110 Ống nhựa uPVC D140mm // 0,4445 100m
111 Ống nhựa uPVC D114mm // 0,7485 100m
112 Ống nhựa uPVC D90mm // 0,651 100m
113 Ống nhựa uPVC D60mm // 0,805 100m
114 Ống nhựa uPVC D34mm // 0,795 100m
115 Ống nhựa uPVC D27mm // 0,741 100m
116 Ống nhựa uPVC D21mm // 0,429 100m
117 Co nhựa 90o D140 // 3 cái
118 Co nhựa 90o D114 // 7 cái
119 Co nhựa 90o D60 // 3 cái
120 Co nhựa 90o D34 // 10 cái
121 Co nhựa 90o D34/27 // 2 cái
122 Co nhựa 90o D27 // 24 cái
123 Co nhựa 90o D27/21 // 38 cái
124 Co nhựa 90o D21 // 69 cái
125 Co nhựa 90o ren trong D21 // 69 cái
126 Co nhựa 45o D140 // 8 cái
127 Co nhựa 45o D140/114 // 6 cái
128 Co nhựa 45o D114 // 114 cái
129 Co nhựa 45o D114/90 // 2 cái
130 Co nhựa 45o D90 // 14 cái
131 Co nhựa 45o D90/60 // 13 cái
132 Co nhựa 45o D60 // 190 cái
133 Co nhựa 45o D34 // 6 cái
134 Y nhựa D140 // 2 cái
135 Y nhựa D140/114 // 21 cái
136 Y nhựa D114/90 // 11 cái
137 Y nhựa D90/60 // 36 cái
138 Tê nhựa D34 // 3 cái
139 Tê nhựa D34/27 // 15 cái
140 Tê nhựa D27 // 25 cái
141 Tê nhựa D27/21 // 27 cái
142 Tê cầu D21 // 26 cái
143 Van đồng 1 chiều D34 // 1 cái
144 Khóa nhựa D34 // 5 cái
145 Khóa đồng D21 // 3 cái
146 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,2571 100m3
147 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,089 100m3
148 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,012 m3
149 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,94 m3
150 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,9204 m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5141 m3
152 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,32 m2
153 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,32 m2
154 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 28,84 m2
155 Quét nước xi măng 2 nước // 28,84 m2
156 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,4824 m3
157 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0608 tấn
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0134 100m2
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 4 1cấu kiện
160 Co nhựa 90o D114 // 10 cái
161 Ống nhựa uPVC D114mm // 0,05 100m
162 Ống nhựa uPVC D60mm // 0,018 100m
F SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HỘI 2 - SÂN TRƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 2.232 m2
2 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 // 2.232 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 111,5184 m2
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 1,2577 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,3943 100m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 12,963 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 32,1408 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,3883 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 6,8832 m3
10 Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,4396 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0057 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,4413 100m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 71,12 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 223,512 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 176 1cấu kiện
16 Thép V40x40x4 gia cường // 89,73 kg
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm // 0,0096 100m
G SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC LỘC 2 - KHU VỆ SINH HỌC SINH XÂY MỚI VÀ SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,2516 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 5,3687 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2109 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 2,949 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,45 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,675 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0319 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,2706 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,204 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,478 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0568 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3552 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,249 100m2
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,52 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 14,937 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,1592 m3
17 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 4,849 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,044 m3
19 Trải bạt ni lông // 0,4044 100m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 49,01 m2
21 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 // 7,614 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 // 49,01 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 17,9 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 26,6 m
25 Ốp chân tường đá da // 9,04 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,784 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,9308 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,044 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,188 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0918 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2436 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1056 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,478 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1797 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0446 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,1274 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,3568 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,453 100m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,2316 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,1758 100m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 19,67 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 45,304 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 23,16 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 17,58 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 51,92 m
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 75,262 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 75,262 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,84 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 4,84 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 20,7452 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,9028 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 136,45 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 2,652 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 10,13 m
55 Kẻ roon tường // 62,4 m
56 Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 117,96 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường // 93,452 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 2,652 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 90,8 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 12,196 m2
61 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều // 3,556 m2
62 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô // 8,64 m2
63 Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt // 56,178 m2
64 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 3500x510x200) (VL+NC) // 3,57 m2
65 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 // 5,462 m2
66 Gia công xà gồ thép // 0,3035 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép // 0,3035 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 28,14 1m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem // 0,7263 100m2
70 Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) // 43,25 m2
71 Ống nhựa uPVC D49mm // 0,005 100m
72 Ống nhựa uPVC D34mm // 0,004 100m
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,2516 100m3
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 6,3278 1m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2149 100m3
76 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 3,1565 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,45 m3
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,675 m3
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0319 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,2706 tấn
81 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,204 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,285 m3
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0743 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,4671 tấn
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,3294 100m2
86 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,808 m3
87 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 18,1271 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,5688 m3
89 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 5,581 m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,5895 m3
91 Trải bạt ni lông // 0,432 100m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 58,2 m2
93 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 // 7,966 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 // 58,2 m2
95 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 19,425 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 28,3 m
97 Ốp chân móng đá da // 9,635 m2
98 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,792 m3
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,156 m3
100 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,237 m3
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,372 m3
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0918 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2446 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,111 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,5028 tấn
106 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1969 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0496 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,1527 tấn
109 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,3584 100m2
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,5368 100m2
111 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,2665 100m2
112 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,2034 100m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 19,75 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 53,68 m2
115 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 26,65 m2
116 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 20,34 m2
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 54,6 m
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 80,68 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 80,68 m2
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,17 m2
121 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 5,17 m2
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 21,0143 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,1996 m3
124 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 144,125 m2
125 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 2,652 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 10,13 m
127 Kẻ roon tường // 62,4 m
128 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 141,66 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường // 97,577 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 2,652 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 95,645 m2
132 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 14,896 m2
133 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, cánh pa nô nhôm mở 2 chiều // 3,556 m2
134 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô // 8,64 m2
135 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal mờ, không chia ô // 2,7 m2
136 Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt // 58,936 m2
137 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 4200x510x200) // 4,284 m2
138 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 // 6,512 m2
139 Tay vịn Inox D34x15mm, L=1000 (VL+NC) // 1 m
140 Tay vịn Inox D34x15.mm, L=700 (VL+NC) // 0,7 m
141 Gia công xà gồ thép // 0,3352 tấn
142 Lắp dựng xà gồ thép // 0,3352 tấn
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 31,08 1m2
144 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem // 0,8288 100m2
145 Trần tấm thả 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) // 43,25 m2
146 Ống nhựa uPVC D49mm // 0,005 100m
147 Ống nhựa uPVC D34mm // 0,004 100m
148 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 12,918 m2
149 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm // 0,0968 m3
150 Phá dỡ nền gạch các loại // 18,48 m2
151 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 // 1,848 m3
152 Tháo dỡ gạch ốp tường // 45,728 m2
153 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại // 3,0927 m3
154 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m // 0,0309 100m3
155 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km // 0,1237 100m3/1km
156 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 1,904 m3
157 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 19,04 m2
158 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 // 19,04 m2
159 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 96,932 m2
160 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 12,918 m2
161 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô // 3,24 m2
162 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, dán decal mờ, không chia ô // 9,678 m2
163 Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt // 0,88 m2
164 Khung STK 30x30x1,4 (KT: 1200x510x200) // 0,612 m2
165 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 // 1,006 m2
166 Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) // 19,182 m2
167 Công tháo dỡ dọn dẹp thiết bị điện, hệ thống điện (3 khu WC) // 15 công
168 Bộ đèn LED tròn ốp trần 18W // 2 bộ
169 Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W // 37 bộ
170 Công tắc đôi âm 16A-250V // 3 cái
171 Công tắc đơn âm 16A-250V // 4 cái
172 Ổ cắm đơn 16A-250V // 3 cái
173 MCB 2P 10A // 3 cái
174 Dây đơn 1x1,5mm2 // 220 m
175 Dây đơn 1x2,5mm2 // 130 m
176 Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại // 12 hộp
177 Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại // 12 hộp
178 Hộp nối và phân dây // 6 hộp
179 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm // 110 m
180 Băng keo cách điện // 5 cuộn
181 Lavao âm (nhỏ) + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 18 bộ
182 Lavao treo (nhỏ) + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 1 bộ
183 Lavao âm (lớn) + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 1 bộ
184 Lavao treo (lớn) + vòi Inox + bộ xả loại tốt // 1 bộ
185 Gương soi khung gỗ KT: 2000x700 // 4 cái
186 Gương soi KT: 600x700 // 2 cái
187 Chậu tiểu nam (nhỏ) + bộ xả nhấn Inox loại tốt // 10 bộ
188 Chậu tiểu nam (lớn) + bộ xả nhấn Inox loại tốt // 2 bộ
189 Xí bệt + vòi xịt loại tốt // 25 bộ
190 Xí bệt 1 khối + vòi xịt loại tốt // 4 bộ
191 Hộp đựng giấy Inox // 29 cái
192 Phễu thu inox 150x150x60 // 23 cái
193 Van phao cơ // 2 cái
194 Bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang // 2 bể
195 Băng keo non // 59 cuộn
196 Ống nhựa uPVC D140mm // 0,464 100m
197 Ống nhựa uPVC D114mm // 0,701 100m
198 Ống nhựa uPVC D90mm // 0,583 100m
199 Ống nhựa uPVC D60mm // 1,2205 100m
200 Ống nhựa uPVC D34mm // 0,982 100m
201 Ống nhựa uPVC D27mm // 1,024 100m
202 Ống nhựa uPVC D21mm // 0,4475 100m
203 Co nhựa 90o D140 // 7 cái
204 Co nhựa 90o D114 // 14 cái
205 Co nhựa 90o D60 // 9 cái
206 Co nhựa 90o D34 // 17 cái
207 Co nhựa 90o D34/27 // 4 cái
208 Co nhựa 90o D27 // 62 cái
209 Co nhựa 90o D27/21 // 45 cái
210 Co nhựa 90o D21 // 69 cái
211 Co nhựa 90o ren trong D21 // 69 cái
212 Co nhựa 45o D140 // 21 cái
213 Co nhựa 45o D140/114 // 9 cái
214 Co nhựa 45o D114 // 108 cái
215 Co nhựa 45o D114/90 // 8 cái
216 Co nhựa 45o D90 // 4 cái
217 Co nhựa 45o D90/60 // 9 cái
218 Co nhựa 45o D60 // 202 cái
219 Co nhựa 45o D34 // 10 cái
220 Y nhựa D140 // 3 cái
221 Y nhựa D140/114 // 25 cái
222 Y nhựa D114 // 20 cái
223 Y nhựa D114/90 // 4 cái
224 Y nhựa D90/60 // 44 cái
225 Tê nhựa D34 // 8 cái
226 Tê nhựa D34/27 // 13 cái
227 Tê nhựa D27 // 11 cái
228 Tê nhựa D27/21 // 38 cái
229 Tê cầu D21 // 29 cái
230 Van đồng 1 chiều D34 // 2 cái
231 Khóa nhựa D34 // 11 cái
232 Khóa đồng D21 // 7 cái
233 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,5319 100m3
234 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1846 100m3
235 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 // 2,144 m3
236 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,88 m3
237 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,8408 m3
238 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,2989 m3
239 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 10,64 m2
240 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 10,64 m2
241 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 57,68 m2
242 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,0248 m3
243 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,1301 tấn
244 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0293 100m2
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 9 1cấu kiện
246 Co nhựa 90o D114 // 20 cái
247 Ống nhựa uPVC D114mm // 0,1 100m
248 Ống nhựa uPVC D60mm // 0,018 100m
H THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh (DxRxC: 900x480x510): Mặt bàn làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Chân bằng sắt hộp 20x20x1.0 sơn tĩnh điện // 18 Cái
2 Ghế học sinh (DxRxC: 530x340x280): Ghế bằng nhựa PP nguyên sinh, có độ dẻo và đàn hồi // 36 Cái
3 Giá để dép (DxRxC: 1000x250x900): Khung được làm bằng sắt hộp 20x20x1.0, song để dép bằng sắt la 20 sơn tĩnh điện // 1 Cái
4 Tủ để đồ dùng cá nhân (DxRxC: 1800x350x1050): Tủ được làm bằng gỗ MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy // 2 Cái
5 Giá để đồ chơi và học liệu (DxRxC: 1200x300x900): Giá được làm bằng gỗ MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm // 6 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.055705693E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->