Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 07:49:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,995,782,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A-25kA/3s, chém ngang, ngoài trời, cách điện Polymer, kèm tay dao và bộ truyền động CDCL-22/630A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV ngoài trời CSV-22 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Tụ bù trung thế 22kV-1x100kVAR TB-22kV-100kVAR (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV - 100A - cách điện polymer FCO-22 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty mạ VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 6 | Sứ đứng Polymer 22kV + ty mạ, kẹp PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 322 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 22kV (100KN) + Phụ kiện 4 chi tiết (cho dây trần) CN-22 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 295 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 22kV (100KN) + Phụ kiện 4 chi tiết (cho dây bọc) CN-22(CB) (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (chiều dài đường dây) ACSR-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20,652 | km |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (đấu nối, làm lèo) ACSR-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (chiều dài đường dây) ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,288 | km |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (đấu nối, làm lèo) ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 135 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE (chiều dài đường dây) AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 591 | m |
| 14 | Căng lại dây AC-50 TL-AC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,621 | km |
| 15 | Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 16 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 198 | cái |
| 18 | Ống nối nhôm 70 cho dây ACSR ON-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | cái |
| 19 | Ống nối nhôm 50 cho dây ACSR ON-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70mm2 KQ-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | cái |
| 21 | Kẹp hotline đồng tiết diện cáp 70mm2 Hotline-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 ĐCM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm M50 ĐCAM-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm M70 ĐCAM-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-9,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-9,2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-11,0 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 28 | Móng cột đơn MT3-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | móng |
| 29 | Móng cột đơn MT4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | móng |
| 30 | Móng cột đơn MT4-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | móng |
| 31 | Móng cột đúp MĐ4-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | móng |
| 32 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | móng |
| 33 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 93 | móng |
| 34 | Tiếp địa RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | móng |
| 35 | Xà phụ 3 pha sứ đỡ cột đơn ly tâm Xp-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Xà rẽ 3 pha chuỗi néo cột đơn ly tâm XRC-22-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ 3 pha sứ đứng cột đơn ly tâm XR22-6 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm đơn sứ đứng XĐT-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm đơn sứ đứng XĐV-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm đơn sứ đứng kiểu ∆ XĐVΔ-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đơn XNC-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 43 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đơn XNC-22-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đơn kiểu ∆ XNCΔ-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-22D | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 46 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-22N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm đơn XCSV-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông vuông đơn XCSV-22V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm đơn XSI-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ tụ bù cột bê tông ly tâm đơn XTB-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-22 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐCLC-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Cổ dề néo CDT-98 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Cổ dề néo CDG-98 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 55 | Cổ dề néo CDC-98 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 56 | Cổ dề néo CDC-105 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Giằng cột C1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 58 | Giằng cột C2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 59 | Giằng cột C3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 60 | Dây leo tiếp địa cột 10m DLTĐ-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 62 | Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Dây leo tiếp địa cột 18m DLTĐ-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 64 | Dây néo 12m TK70-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 65 | Dây néo 16m TK70-16 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 66 | Dây néo 18m TK70-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Kéo dây vượt đường 5-10m, tiết diện dây 70mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 68 | Kéo dây vượt đường ≥ 10m, tiết diện dây 70mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 69 | Kéo dây vượt đường 5-10m, tiết diện dây 50mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 70 | Kéo dây bẻ góc, dây 70mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | Vị trí |
| 71 | Kéo dây bẻ góc, dây 50mm2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Vị trí |
| B | THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 10kV, chém ngang CDCL-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 10kV CSV-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 3 | Tụ bù trung thế 10kV-1x100kVAR | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha 10kV SI-10-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm 10kV SĐ-10G | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 378 | Quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 10kV SĐ-10P | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh 2 bát CNTT-2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNTT-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 81 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo polymer 10kV CN-10P | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Chuỗi |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27.444 | m |
| 11 | Cột bê tông vuông H10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 10m LT10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cột |
| 14 | Chụp đầu cột cao 2,0m CH-2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cột cao 3,0m CH-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 1 pha Xp-1 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 2 pha Xp-2 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 3 pha Xp-3 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ cân XRC-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ cân XRC1-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha XR10-6 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng cột bê tông vuông XĐT-10V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐTΔ-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng cột bê tông vuông XĐTΔ-10V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ vượt cột bê tông vuông XĐV-10V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ vượt cột bê tông vuông XĐVΔ-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 29 | Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 30 | Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-10V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 31 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 32 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông vuông XNC-10V | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo hình chữ Z cột bê tông vuông XNZ-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 34 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-10D | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-10N | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột cổng II XNII-2,6 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm XSI-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ tụ bù cột bê tông ly tâm XTB-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC+CSV-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Dây néo 10m DN-10 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 42 | Dây néo 12m DN-12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 43 | Dây néo 14m DN-14 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Dây néo 18m DN-18 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | CẢI TẠO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp lực 100KVA tận dụng lại trong kho PC Nghệ An 100KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp lực 180KVA tận dụng lại trong kho PC Nghệ An 180KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến áp lực 250KVA 250KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Máy biến áp lực 320KVA 320KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp MBA 180kVA-10(22)/0,4kV TNCN-180kVA-10(22)/0,4kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV - 100A - cách điện polymer FCO-24 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV - 100A - cách điện polymer LBFCO-24 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A-25kA/3s, ngoài trời, cách điện Polymer - kèm tay dao và bộ truyền động DN-24kV/630A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Dao cách ly chém đứng 24kV-630A-25kA/3s, ngoài trời, cách điện Polymer - kèm tay dao và bộ truyền động DT-24kV/630A (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Chụp Silicon chống sét van CH-CSV(Bộ 3 cái) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Chụp Silicon cầu chì CH-SI(Bộ 6 cái) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-C(Bộ 3 cái) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Chụp Silicon cực hạ thế MBA CH-MBA-H(Bộ 4 cái) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 50-70) KQ(70) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp hotline (cho tiết diện 50-70) Hotline(70) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Dây chảy cầu chì 6A DC-6A | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng Polymer 22KV (cả ty, kẹp) PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Quả |
| 19 | Sứ đứng gốm VHĐ 22KV (cả ty) VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Quả |
| 20 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện 4 chi tiết CN-22 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 ĐC-M95 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm M70 (Cu/Al-70) ĐC-M70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 (bắt thu CSV) ĐC-M50 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 25 | Dây đồng mềm M95 cho trung tính MBA, tủ điện CU/PVC-95 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | m |
| 26 | Dây đồng mềm M50 cho CSV CU/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N-2,6 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,6m | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6m | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-2,6m | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện GCĐ-2,6m | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Thang trèo TS | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa TBA cột 12m (phần nổi) NĐ-TBA12 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Biển an toàn BAT | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 36 | Biển tên trạm BTT | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| D | THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | máy |
| 5 | Cầu dao cách ly DT-10kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly DN-10kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Chống sét van CSV-12kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi SI-12kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 9 | Cầu chì ống PK-12kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì ống XPK | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác trạm treo GTT | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo TT | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Sứ cách điện đứng gốm VHĐ-10kV VHĐ-10kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Quả |
| 19 | Sứ chuỗi Polymer-10kV CN-10kV | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 20 | Thanh cái đồng Ø8 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 21 | Thanh cái dẫn điện trần AC-70 | Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.194.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi