Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 04:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 22:38:00 đến ngày 2021-07-06 04:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 185,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,6156 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch hoa xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4171 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Bậc tam cấp + bồn hoa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2606 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo phần II, mục 13 Chương V | 143,4728 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,3 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 280,3077 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 238,824 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,024 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,1104 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180,4108 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 3) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 3) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3172 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3172 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3172 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,867 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9557 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4467 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3709 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9771 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1576 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9042 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,4483 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,6156 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,7476 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0815 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1704 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép Xà gồ C80x50x20x2,0 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7431 | tấn |
| 36 | Sản xuất liên kết xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1885 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9316 | tấn |
| 38 | Bu Lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,406 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8547 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4875 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 143,0482 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 280,3077 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,024 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 304,3317 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 353,904 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180,4108 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,1104 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 571,4252 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,722 | m2 |
| 51 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,16 | m2 |
| 52 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,2 | m2 |
| 53 | Gia công sen hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2277 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,784 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,146 | m2 |
| 56 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 57 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 58 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 59 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,068 | 100m |
| 65 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực,2P-30A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 160 | m |
| 76 | Tủ điện Tầng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 81 | Hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 82 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9122 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,0378 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ Granito Bậc Cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,729 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Granito Bậc Tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7358 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch hoa xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1016 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6336 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,738 | m |
| 13 | Phá dỡ tường Lan can hành lang xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7756 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 276,2656 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 393,4743 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,1845 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 442,411 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 284,2256 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0062 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 154,424 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,1355 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,1355 | m3 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,1355 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5427 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0806 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9376 | m3 |
| 28 | Sản xuất lan can bằng INOX + lắp dựng hoàn chỉnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 157,94 | kg |
| 29 | Mũ chụp INOX đầu ống tay vịn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | cái |
| 30 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX + lắp dựng hoàn chỉnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,43 | kg |
| 31 | Quả cầu INOX D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,0378 | m2 |
| 33 | Quét sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,2698 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9122 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 276,2656 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 473,9793 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 129,52 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,7 | m |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,1845 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 530,1638 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 445,051 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 284,2256 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 154,424 | m2 |
| 44 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,0062 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 904,7068 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7358 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,729 | m2 |
| 48 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,84 | m2 |
| 49 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,4 | m2 |
| 50 | Gia công sen hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5218 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,1626 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,0934 | m2 |
| 53 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 54 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 55 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,68 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,068 | 100m |
| 62 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực,2P-40A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 74 | Tủ điện Tầng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 79 | Hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 80 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 81 | Đào hào dẫn sét, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | m3 |
| 82 | Lấp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | m3 |
| 83 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 86 | Kéo rải dây thu sét + dẫn sét d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 87 | Thép hàn vào dây thu sét và liên kết vào tường d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,04 | kg |
| 88 | Hồ lô xứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 276,001 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 276,001 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,5896 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,5896 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6232 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0476 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2168 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,961 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0507 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3979 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3268 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2717 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9885 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,0208 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7158 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4204 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1794 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5883 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5414 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8122 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0521 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,818 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,289 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0254 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,1714 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,2007 | m2 |
| 30 | Cút sành D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0218 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1702 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9583 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,048 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,634 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0461 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,294 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4467 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,431 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5359 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7414 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,4526 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,175 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1229 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1229 | tấn |
| 49 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 50 | Sản xuất giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0314 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0314 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,6186 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2529 | 100m2 |
| 54 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,4896 | m2 |
| 55 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,9686 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,2084 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,8689 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,452 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,78 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,323 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,5932 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,1143 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,86 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,86 | m |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,906 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 145,4992 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,1703 | m2 |
| 68 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,36 | m2 |
| 69 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,32 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0313 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3315 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4082 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn LED mica điện Quang ĐQ LED (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 25A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 85 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,068 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 120 | Van Phao điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,757 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,8282 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,86 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9644 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0967 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0625 | m3 |
| 13 | Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2265 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,125 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót cát đen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7529035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.505807E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.688.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.569.376.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi