Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689917-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 04:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 22:38:00 đến ngày 2021-07-06 04:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 185,47 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,728 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 29,6156 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch hoa xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,396 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4171 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V 2,88 m2
7 Phá dỡ Bậc tam cấp + bồn hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2606 m3
8 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo phần II, mục 13 Chương V 143,4728 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 32,58 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 24,3 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 280,3077 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 238,824 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 24,024 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo phần II, mục 13 Chương V 37,1104 m2
15 Phá lớp vữa trát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 180,4108 m2
16 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 3) Theo phần II, mục 13 Chương V 5 công
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 3) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 công
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 21,3172 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 21,3172 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 21,3172 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 17,867 m3
22 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo phần II, mục 13 Chương V 5,9557 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4467 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3709 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 2,9771 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1576 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0822 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9042 m3
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 12,4483 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,6156 m2
31 Quét sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 47,7476 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0815 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1064 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1704 m3
35 Sản xuất xà gồ thép Xà gồ C80x50x20x2,0 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7431 tấn
36 Sản xuất liên kết xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1885 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9316 tấn
38 Bu Lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 120 cái
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 102,406 m2
40 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8547 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4875 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 143,0482 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 280,3077 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,024 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 304,3317 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 353,904 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 180,4108 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 37,1104 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 571,4252 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,722 m2
51 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 20,16 m2
52 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 16,2 m2
53 Gia công sen hoa sắt vuông đặc 12x12 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2277 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,784 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 16,146 m2
56 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
57 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
58 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
59 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,18 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
63 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,068 100m
65 Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) Theo phần II, mục 13 Chương V 12 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
68 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
69 Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
70 Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
71 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực,2P-30A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
72 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-10A Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 120 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 160 m
76 Tủ điện Tầng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
77 Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
78 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 180 m
79 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 180 m
80 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
81 Hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
82 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9122 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 28,0378 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 công
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 công
5 Phá dỡ Granito Bậc Cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 21,729 m2
6 Phá dỡ Granito Bậc Tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 11,7358 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V 4,32 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch hoa xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1016 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6336 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 47,52 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 36 m2
12 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 7,738 m
13 Phá dỡ tường Lan can hành lang xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V 6,7756 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 276,2656 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 393,4743 m2
16 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 56,1845 m2
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 442,411 m2
18 Phá lớp vữa trần Theo phần II, mục 13 Chương V 284,2256 m2
19 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 21,0062 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo phần II, mục 13 Chương V 154,424 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 42,1355 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 42,1355 m3
23 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 42,1355 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5427 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0806 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1321 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9376 m3
28 Sản xuất lan can bằng INOX + lắp dựng hoàn chỉnh Theo phần II, mục 13 Chương V 157,94 kg
29 Mũ chụp INOX đầu ống tay vịn Theo phần II, mục 13 Chương V 27 cái
30 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX + lắp dựng hoàn chỉnh Theo phần II, mục 13 Chương V 75,43 kg
31 Quả cầu INOX D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,0378 m2
33 Quét sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 45,2698 m2
34 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9122 100m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 276,2656 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 473,9793 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 129,52 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 61,7 m
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 56,1845 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 530,1638 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 445,051 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 284,2256 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 154,424 m2
44 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,0062 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 904,7068 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,7358 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,729 m2
48 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 27,84 m2
49 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 38,4 m2
50 Gia công sen hoa sắt vuông đặc 12x12 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5218 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) Theo phần II, mục 13 Chương V 22,1626 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 38,0934 m2
53 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
54 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
55 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
56 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,68 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
60 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
61 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,068 100m
62 Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) Theo phần II, mục 13 Chương V 24 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
65 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
66 Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
67 Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
68 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực,2P-40A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
69 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-10A Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 300 m
74 Tủ điện Tầng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
75 Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 200 m
77 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 40 m
78 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
79 Hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
80 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
81 Đào hào dẫn sét, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 8 m3
82 Lấp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 8 m3
83 Gia công, Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
84 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cọc
85 Kéo rải dây tiếp địa 40x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
86 Kéo rải dây thu sét + dẫn sét d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
87 Thép hàn vào dây thu sét và liên kết vào tường d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7,04 kg
88 Hồ lô xứ Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 276,001 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 276,001 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 57,5896 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần II, mục 13 Chương V 57,5896 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3636 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1212 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6232 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0476 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2168 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1356 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,961 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0507 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3979 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3268 m3
11 Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2717 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,9885 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,0208 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 6,7158 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4204 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1794 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5883 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1232 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5414 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8122 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0142 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0521 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,818 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,289 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,013 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0254 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,1714 m2
29 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,2007 m2
30 Cút sành D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0218 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1702 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1742 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9583 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,048 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0784 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,634 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0461 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,294 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1315 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4467 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,431 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5359 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,7414 m3
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 17,4526 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,175 m3
47 Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1229 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1229 tấn
49 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
50 Sản xuất giằng mái thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0314 tấn
51 Lắp dựng giằng thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0314 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 15,6186 m2
53 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2529 100m2
54 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,4896 m2
55 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 39,9686 m2
56 Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 27,2084 m2
57 Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) Theo phần II, mục 13 Chương V 11,8689 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 51,452 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,78 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,323 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 53,5932 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,1143 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,86 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,86 m
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 91,906 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 145,4992 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 91,1703 m2
68 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 13,36 m2
69 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,32 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0313 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3315 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4082 m2
73 Lắp đặt đèn LED mica điện Quang ĐQ LED (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
76 Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
80 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 25A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
83 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
84 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
85 Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
86 Tủ điện phòng 3-5 Modul Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
88 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
89 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
90 Lắp đặt hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 6 hộp
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,18 100m
92 Lắp đặt cút PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
93 Lắp đặt Chếch PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
94 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,068 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8 100m
98 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
101 Lắp đặt van chặn, D40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
102 Lắp đặt van chặn, D25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100m
106 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
107 Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
108 Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D50x32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
109 Lắp đặt Cút nhựa PVC, D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
110 Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
112 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
115 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
116 Lắp đặt kệ kính Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
117 Lắp đặt giá treo Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
120 Van Phao điện Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
121 Lắp đặt vòi xịt Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
122 Lắp đặt Bình nóng lạnh Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
123 Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2627 100m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 8,757 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,68 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,65 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,471 m3
6 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,8282 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,86 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9644 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0967 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0638 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 37 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0625 m3
13 Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0562 100m3
14 Đắp cát đường ống Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2265 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,125 100m
16 Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Lót cát đen Theo phần II, mục 13 Chương V 3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7529035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.505807E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.688.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.569.376.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->