Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Phong Hiền và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:21:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,576,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. San nền, cắm mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 4 | Định vị cọc và lắp đặt cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | mốc |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9477 | 100m³ |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,9601 | 100m³ |
| 7 | Đào đất KPH bằng máy đào 1,25m3, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6212 | 100m³ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt k=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m³ |
| B | 2. Đường giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa 19mm chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4547 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, lượng nhựa 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4547 | 100m² |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3912 | 100tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0479 | 100m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2575 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9993 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7981 | 100m³ |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2225 | 100m³ |
| 9 | Đào đất KPH, bằng máy đào 1,25m3 và vận chuyển ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8969 | 100m³ |
| C | 3. Xi phông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m³ |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m³ |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m² |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m³ |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | 100m² |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, thép quản lý (SUS201) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m³ |
| D | 4. Kênh tưới | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m³ |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m³ |
| 4 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7085 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1911 | 100m² |
| 9 | Lắp các tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 10 | Đào phá kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | 100m³ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | 100m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| E | 5. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp tê HDPE 1 lớp, đường kính 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp tê HDPE 1 lớp, đường kính 90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9615 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1115 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,831 | 100m³ |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, đường kính 90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 100m |
| F | +) Hộp van tín hiệu | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m² |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| G | +) Hộp đấu nối | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m² |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hình giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| H | 6. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,71 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,81 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,82 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D1000mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7914 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1936 | 100m³ |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,17 | m³ |
| 10 | Lắp đặt gối đỡ ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt gối đỡ ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt gối đỡ ống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,56 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8921 | 100m² |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | 1 mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | 1 mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 mối nối |
| I | +) Hố ga, đan và giằng hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá dăm hố van, hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,79 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8457 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m³ |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép hình xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m² |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6162 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9763 | 100m³ |
| J | +) Họng thu nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ghi chắn rác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ghi chắn rác, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4586 | 100m² |
| 5 | Bê tông họng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm dày 11.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m³ |
| K | +) Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m³ |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | 100m² |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m³ |
| L | 7. Đường dây cấp điện 0,4 kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,875 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Móng trụ BTLT ; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT ; MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 6 | Cột bê tông ly tâm BTLT 10-3.5 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm BTLT 10-5.0 -NPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 8 | Khoá néo dây ABC-A(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 70-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 12 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 14 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Tiếp đất RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: + San nền, phân lô +Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.Nền đường đất cấp phối - Hệ thống thoát nước, - Hệ thống cấp nước sinh hoạt. - Hệ thống điện hạ thế Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi