Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690331-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210674784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Phong Hiền và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:21:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,576,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. San nền, cắm mốc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
4 Định vị cọc và lắp đặt cọc phân lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 mốc
5 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9477 100m³
6 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,9601 100m³
7 Đào đất KPH bằng máy đào 1,25m3, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6212 100m³
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49
9 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt k=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67
B 2. Đường giao thông
1 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa 19mm chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4547 100m²
2 Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, lượng nhựa 1.3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4547 100m²
3 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3912 100tấn
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0479 100m³
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2575 100m³
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9993 100m³
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,7981 100m³
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2225 100m³
9 Đào đất KPH, bằng máy đào 1,25m3 và vận chuyển ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8969 100m³
C 3. Xi phông
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37
2 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 đoạn cống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6296 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3435 tấn
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,067 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m²
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 mối nối
11 Bê tông hố van, hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3219 100m²
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, thép quản lý (SUS201) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 100m³
D 4. Kênh tưới
1 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95
2 Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98
4 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m²
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7085 100m²
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1911 100m²
9 Lắp các tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
10 Đào phá kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 100m³
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2254 100m³
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2254 100m³
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2372 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4064 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
E 5. Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 6.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 100m
3 Lắp đặt van mặt bích đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp tê HDPE 1 lớp, đường kính 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Lắp đặt van mặt bích đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp tê HDPE 1 lớp, đường kính 90-63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt dây tín hiệu cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 855 m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9615 100m³
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1115 100m³
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,831 100m³
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 100m
16 Khử trùng ống nước, đường kính 90-63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 100m
F +) Hộp van tín hiệu
1 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 100m²
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
G +) Hộp đấu nối
1 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m²
3 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m²
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép hình giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2928 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4392 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
H 6. Thoát nước
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm (chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm (không chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,71 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,81 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (không chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,82 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D1000mm (chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm (không chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 1 đoạn ống
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7914 100m³
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1936 100m³
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,17
10 Lắp đặt gối đỡ ống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509 cấu kiện
11 Lắp đặt gối đỡ ống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 cấu kiện
12 Lắp đặt gối đỡ ống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cấu kiện
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,56
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8921 100m²
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 1 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 1 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 mối nối
I +) Hố ga, đan và giằng hố ga
1 Bê tông đá dăm hố van, hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,79
2 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,83
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 100m²
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8457 100m²
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm dày 2.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56
7 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,748 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép hình xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,926 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cấu kiện
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m²
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6162 100m³
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9763 100m³
J +) Họng thu nước
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ghi chắn rác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ghi chắn rác, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4586 100m²
5 Bê tông họng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,42
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 100m²
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm dày 11.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 100m³
12 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5
K +) Cửa xả
1 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2
2 Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 100m²
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m³
L 7. Đường dây cấp điện 0,4 kV
1 Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,875 m
2 Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
3 Móng trụ BTLT ; MT-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Móng
4 Móng trụ BTLT ; MT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
5 Móng trụ BTLT ; MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
6 Cột bê tông ly tâm BTLT 10-3.5 -NPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cột
7 Cột bê tông ly tâm BTLT 10-5.0 -NPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
8 Khoá néo dây ABC-A(4x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
9 Khoá đỡ thẳng ABC-A(4x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
10 Kẹp răng hạ thế một bu lông 70-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
11 Kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
12 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
13 Đai thép + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
14 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
15 Tiếp đất RC-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: + San nền, phân lô +Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.Nền đường đất cấp phối - Hệ thống thoát nước, - Hệ thống cấp nước sinh hoạt. - Hệ thống điện hạ thế Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->