Gói thầu: Số 14: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 14: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:24:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,934,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Theo Y/C chương V | 420 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 470 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo Y/C chương V | 146 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Theo Y/C chương V | 74 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo Y/C chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Y/C chương V | 6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mm | Theo Y/C chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | 1 trung tâm |
| B | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Theo Y/C chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Theo Y/C chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Theo Y/C chương V | 7,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Y/C chương V | 2,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Y/C chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Y/C chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo Y/C chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo Y/C chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Theo Y/C chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Theo Y/C chương V | 905 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | Theo Y/C chương V | 370 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo Y/C chương V | 1.225 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo Y/C chương V | 422 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo Y/C chương V | 171 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo Y/C chương V | 110 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D32 (Dùng cho cáp tin hiệu báo cháy đi bên trong nhà) | Theo Y/C chương V | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D30 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) | Theo Y/C chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Theo Y/C chương V | 8 | hộp |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>= 60 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút nước DN40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Theo Y/C chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Theo Y/C chương V | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40 | Theo Y/C chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Theo Y/C chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác DN40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn ren DN65 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ren DN40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều ren DN65 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren DN32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp loại 100l | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 27 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Theo Y/C chương V | 1 | m3 |
| 28 | Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm cho bơm điện) | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 29 | Kéo rải cáp cho bơm diezel 1x6mm2 (cấp nguồn cho bơm diesel và công tắc áp lực) | Theo Y/C chương V | 120 | m |
| 30 | Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính cho bơm bù) | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 32 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) | Theo Y/C chương V | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm) | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN=125mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN=100mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Theo Y/C chương V | 12 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Theo Y/C chương V | 2 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen DN125; dày 4.78 mm | Theo Y/C chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen DN100; dày 4.0 mm | Theo Y/C chương V | 3,94 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65; dày 2.9 mm | Theo Y/C chương V | 1,46 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50; dày 2.6 mm | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40; dày 2.5 mm | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32; dày 2.3 mm | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống DN=125mm | Theo Y/C chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép DN=100mm | Theo Y/C chương V | 3,94 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép DN | Theo Y/C chương V | 1,76 | 100m |
| 56 | Lắp bích thép DN125 | Theo Y/C chương V | 14 | bích |
| 57 | Lắp bích thép DN100 | Theo Y/C chương V | 47 | bích |
| 58 | Lắp đặt măng sông thép DN65 | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông thép DN40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông thép DN32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Theo Y/C chương V | 488 | bộ |
| 62 | Lắp đặt zoăng cao su DN125 | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt zoăng cao su DN100 | Theo Y/C chương V | 47 | cái |
| 64 | Lắp đặt ubol ôm ống DN65 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Theo Y/C chương V | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt tê thép DN125 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép DN125 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN65 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép DN125/100 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch thép DN100 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100mm (bích bịt) | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo Y/C chương V | 29 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp âm tường) | Theo Y/C chương V | 28 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp nổi) | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | Theo Y/C chương V | 87 | bình |
| 83 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Theo Y/C chương V | 10 | lỗ |
| 84 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Theo Y/C chương V | 194,4 | m3 |
| 85 | Lấp đất, đầm chặt | Theo Y/C chương V | 191,24 | m3 |
| 86 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 87 | Miệng khóa gang | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 88 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa M100, đá 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,11 | m3 |
| 89 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,28 | m3 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Y/C chương V | 164,42 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo Y/C chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>= 60 m.c.n | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo Y/C chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.708 triệu đồng. Trong đó 2.708 triệu đồng = 2 x 1.354 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.708.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi