Gói thầu: NPC-JICA-110HM-W01: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc - Tiểu dự án: Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hòa Mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-110HM-W01: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Hòa Mạc - Tiểu dự án: Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hòa Mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 10:01:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,382,570,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần TBA110kV/Vật tư thiết bị điện A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh MBA 110/35/22kV-40MVA đã đặt trên bệ máy với hệ thống thiết bị khác trong TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV (kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực, phụ kiện...) | Chương V của E-HSMT | 4 | Máy |
| 3 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất+Di chuyển (kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực, phụ kiện...) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất (kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực, phụ kiện...) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Dao nối đất trung tính MBA 110kV (Kèm trụ đỡ dao và CSV 72, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha (kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực, phụ kiện...) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Biến điện áp 22kV, 1 pha (kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực, phụ kiện...) | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV, 1 pha (kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực, phụ kiện...) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 72kV, 1 pha (Kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ điện 35kV | Chương V của E-HSMT | 7 | Tủ |
| 11 | Tủ điện 22kV | Chương V của E-HSMT | 8 | Tủ |
| 12 | Tủ điện xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện một chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ chỉnh lưu (Tủ nạp ắc Quy) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt ác qui (Bao gồm cả dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 2 | Giàn |
| 16 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điều khiển va bảo vệ ngăn lộ đường dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 19 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 21 | Tủ công tơ đo đếm (Bao gồm cả công tơ đo đếm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| B | Phần TBA110kV/Vật tư thiết bị điện B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV (kèm trụ đỡ, đầy đủ kẹp cực, phụ kiện...) | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 3 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x630 mm2 | Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 4 | Cáp lực 1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400 mm2 | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 5 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 630mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 630mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 1kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp 1kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây 2xACSR-400 và dây 2xACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Kẹp song song dây ACSR-400 và dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Khoá néo cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Dây đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 134 | kg |
| 20 | Đầu cốt đồng 95 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm cho dây AC400 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Dây dẫn ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 756 | m |
| 23 | Dây dẫn ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 24 | Chuỗi sứ néo dây 110kV | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi sứ đỡ dây 110kV | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 26 | Cáp điều khiển và bảo vệ, Cáp 4x2,5 | Chương V của E-HSMT | 2.600 | m |
| 27 | Cáp điều khiển và bảo vệ, Cáp 4x4 | Chương V của E-HSMT | 3.800 | m |
| 28 | Cáp điều khiển và bảo vệ, Cáp 7x1,5 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 29 | Cáp điều khiển và bảo vệ, Cáp 19x1,5 | Chương V của E-HSMT | 3.700 | m |
| 30 | Cáp điều khiển và bảo vệ, Cáp 4x25 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Cáp điều khiển và bảo vệ, Cáp 2x50 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Phụ kiện đấu nối cáp điều khiển, bảo vệ (Bao gồm đầu cốt, kẹp, đánh số….) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 33 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm tủ chiếu sáng (Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ), cột bát giác côn liền cần các loại, cột BTLT, đèn led chiếu sáng, cáp nguồn, ống nhựa xoắn…đảm bảo hoàn thiện lắp đăt, đấu nối, vận hành hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 34 | Hệ thống tiếp địa (Bao gồm lưới tiếp địa, dây nối đất, cọ nối đất…đảm bảo hoàn thiện hệ thống nối đất trạm theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| C | Phần TBA110kV/Xây dựng ngoài trời Trạm biến áp | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển (Bao gồm chi phí đào, đắp, xây dựng, chi phí cung cấp lắp đựt VTTB điện, cấp thoát nước, bể tự hoại, nhà vệ sinh, hệ thống điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà…đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế đã được phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng và chống sét (MT8) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng BG6, BG9 | Chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột thép CT-11 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột thép CT-15 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột thép CT-8; | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột camera | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 8 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1) | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 15 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1) | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 16 | Móng trụ đỡ sứ đứng cao 3m (MT1) | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 18 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 19 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 20 | Bệ thao tác máy cắt (bệ xây) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 21 | Mương cáp ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m (cột chiếu sáng và CS) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Gia công và lắp dựng xà thép 9m XT-9 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 25 | Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 26 | Gia công và lắp dựng cột thép 8m CT8 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 27 | Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Giá công và lắp kim thu sét cột thép 15m K-6C | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Mua và lắp cột camera | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 31 | Đường ống thoát dầu bằng thép F200 (Gồm cả chi phí đào đắp, xây dựng, cung cấp vật tư phụ (cút thép...), lắp đặt hoàn thiện đường ống) | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 32 | Đường ống thoát nước bằng bê tông F400 (Gồm cả chi phí đào đắp, xây dựng, cung cấp vật tư phụ (gối đỡ..), lắp đặt hoàn thiện đường ống) | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 33 | Đường ống thoát nước bằng bê tông F300 (Gồm cả chi phí đào đắp, xây dựng, cung cấp vật tư phụ (gối đỡ..), lắp đặt hoàn thiện đường ống) | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 34 | Đào đắp, cung cấp vật tư, lắp đặt hoàn thiện đường ống thoát và cấp nước bằng ống nhựa PVC, PPr và đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Hố ga thu nước HG1 | Chương V của E-HSMT | 17 | Hố |
| 36 | Hố ga thu nước HG2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 37 | Hố ga thu nước HG4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 38 | Giếng khoan nước ngầm + bể nước + hệ thống xử lý nước + Hộp che bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| D | Phần TBA110kV/San nền trạm | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp thực vật (Bao gồm chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1.773,5 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền trạm, đầm chặt K>=0,95, đất cấp III (đất mua mới) | Chương V của E-HSMT | 4.393,2 | m³ |
| E | Phần TBA110kV/Cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Cổng trạm (Bao gồm chi phí xây dựng trụ cổng, biển tên trạm, cung cấp lắp đặt cổng thép, ray, bánh xe, công tắc hành trình, động cơ điện…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Hàng rào gạch HR (Bao gồm Móng, trụ, giằng tường, xây, trát, cung cấp lắp dựng thép hình, tiếp địa, rãnh thoát nước…đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 252 | m |
| F | Phần TBA110kV/Đường trong, ngoài trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 3,5 m, bê tông M200, độ dầy theo thiết kế được duyệt (Bao gồm cả chi phí cung cấp vật tư, xây dựng, hoàn thiện móng đường, bó vỉa, bạt nilong…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 182,5 | m |
| 2 | Đường trong trạm rộng 4 m, bê tông M200, độ dầy theo thiết kế được duyệt (Bao gồm cả chi phí cung cấp vật tư, xây dựng, hoàn thiện móng đường, bó vỉa, bạt nilong…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 98,5 | m |
| 3 | Đường vào trạm rộng 5 m, bê tông M200, độ dầy theo thiết kế được duyệt (Bao gồm cả chi phí cung cấp vật tư, xây dựng, hoàn thiện móng đường, bó vỉa, bạt nilong…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| G | Phần TBA110kV/Nền trạm | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, Rải lớp đá dăm 1x2 dày 100mm sân phân phối | Chương V của E-HSMT | 206 | m3 |
| 2 | Bê tông nền trạm, Bê tông M200 sân nền trạm, đá 2x4, dày 100 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| H | Phần TBA110kV/Cung cấp và lắp hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Module điều khiển đầu vào thiết bị ngoại vi | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Modul cho chuông, đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Modul chống ngắn mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Hộp đựng modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Bộ nguồn phụ 24V cho các modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đế | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 16 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Chương V của E-HSMT | 7 | đầu |
| 17 | Đầu báo khói thường kèm đế | Chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 18 | Vật tư phụ (Điện trở cuối đường dây, dây nguồn, ống bảo hộ, kẹp treo, cút nhựa, hộp chia…đảm bảo thi công lắp đặt, hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | Phần TBA110kV/Cung cấp và lắp hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình CO2 chữa cháy, MT5 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MTF | Chương V của E-HSMT | 11 | Bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Vật tư phụ (Dây nguồn, ống nhựa, áp tô mát… đảm bảo thi công lắp đặt, hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | Phần TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt thi công xây dựng Trạm biến áp tự dùng 35kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100KVA (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s (bao gồm đầy đủ kẹp cực, phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kv (bao gồm đầy đủ kẹp cực, phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (bao gồm đầy đủ kẹp cực, phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV (bao gồm đầy đủ kẹp cực, phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 6 | Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/DSTA/W-FR-20/35(40.5)kV - 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 10m: PC-10-4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Móng cột bê tông MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Hệ thống xà, giá đỡ thiết bị, thang trèo 3m, ghế thao tác, hệ thống tiếp đất cho xà, thiết bị… | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Vật tư phụ cho lắp đặt thiết bị (Dây tiếp địa Cu/PVC, ống nhuwajk HDPE, Thanh cái đồng 1x300, kẹp 3 bu lông, kẹp cáp đồng, đầu cốt, colie…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị phần trạm tự dùng 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | Phần TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt thi công xây dựng Trạm biến áp tự dùng 22kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22(10)/0,4kV-100KVA (Bao gồm trụ đỡ, đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Móng trụ máy biến áp 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 7 | Đầu cốt 1 pha 1kV - 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Ống HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị phần trạm tự dùng 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | Đường dây 110kV/Cung cấp và lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ142-44B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 4 mạch Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-27C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-27CP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-31D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-42C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch N122-42D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột néo 4 mạch N142-44B | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 15 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 128 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 128 | Chiếc |
| 17 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 18 | Bu lông neo BL72 | Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 19 | Tiếp địa cột thép RS2 | Chương V của E-HSMT | 29 | Vị trí |
| 20 | Dây dẫn điện ACSR 300/39 | Chương V của E-HSMT | 41.598 | m |
| 21 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD7 | Chương V của E-HSMT | 126 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND12 | Chương V của E-HSMT | 114 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND12A | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK12 | Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 25 | Chống rung cho dây dẫn CR | Chương V của E-HSMT | 354 | Bộ |
| 26 | ống nối dây dẫn Ondd | Chương V của E-HSMT | 28 | ống |
| 27 | ống vá dây dẫn Ovdd | Chương V của E-HSMT | 6 | ống |
| 28 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 30 | Biển báo vượt đường bộ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Biển báo vượt sông | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Dây Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 14.938 | m |
| 33 | Khóa néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 79 | Cái |
| 34 | Khóa đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 35 | Khóa lèo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 36 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 252 | Cái |
| 37 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 130 | Cái |
| 38 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 39 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 40 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 41 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| M | Đường dây 110kV/Phần móng đào đất bằng máy | |||
| 1 | Móng bản MB6.3-11-2.8 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng bản MB2.8-8-2.5 | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng bản MB10.8-14-2.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng bản MB7.5-12-2.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng bản MB2.8-8-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng bản MB6.3-10-2.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng bản MB7.5-13-2.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng bản MB7.5-12-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng bản MB10.8-14-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 10 | Móng bản MB3.6-9-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng bản MB10.8-16x14-2.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng bản MB9.2-14-2.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| N | Đường dây 110kV/Phần móng đào đất bằng thủ công | |||
| 1 | Móng bản MB7.5-12-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng bản MB9.2-14-3.4 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng bản MB5.42-12x10-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng bản MB9.2-14-2.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| O | Đường dây 110kV/Phần TNHC | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 29 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm sứ cách điện | Chương V của E-HSMT | 96 | bát |
| 5 | Đo thông số đường dây theo quy định, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| P | Đường dây trung thế 35kV, 22kV/Phần cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35 kV ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 3 pha 22 kV ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Q | Đường dây trung thế 35kV, 22kV/Phần cung cấp lắp đặt vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR-120/19 | Chương V của E-HSMT | 8.483 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24 AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 2.539 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 4.291 | m |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện M50 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Chuỗi néo 24 kV Polime CN-22 | Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo 35 kV Polime CN-35 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo 24 kV kép Polime CNK-22 | Chương V của E-HSMT | 27 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime CNK-22B | Chương V của E-HSMT | 66 | Quả |
| 9 | Chuỗi đỡ 24 kV Polime CĐ-22 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ 35 kV Polime CĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ kép 24 kV Polime CĐK-22 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 37 | chuỗi |
| 14 | Sứ gốm 24 kV | Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| 15 | Sứ gốm 35 kV | Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| 16 | Sứ đứng 24kV (chỉ tháo dỡ, lắp đặt, sứ tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 27 | quả |
| 17 | Sứ đứng 35kV + ty sứ SĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 13 | quả |
| 18 | Sứ đứng polymer 22kV | Chương V của E-HSMT | 67 | quả |
| 19 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 261 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ĐC-M50 | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 21 | Đầu cốt ĐC-AM120 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-9,2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-18,0 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-24,0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 29 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-9,2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 30 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-14,0 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 31 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-18,0 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 32 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-24,0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 33 | Tiếp đất RC-2 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ thẳngXĐT-22-3Z-X | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ thẳngXĐT-22-3D-X | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ vượtXĐV-22-3N | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Xà néo đơnXN-22-3Z-X | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Xà néo đơnXN-22-3D-X | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 40 | Xà néo góc képXNGK-22-3N | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà néo góc képXNGK-35-3N | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà néo góc képXNGK-22-3N-230 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà néo góc képXNGK-22-3Z-230 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo góc képXNGK-22-3D | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Xà néo góc képXNGK-22-3D-230 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Xà néo cuối képXNCK-22-3N | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo cuối képXNCK-22-3Z-230 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà néo cuối képXNCK-22-3D | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Xà néo cuối képXNCK-22-3D-230 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | Xà rẽXR-22-3SĐ | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Xà rẽXR-22-3CN | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà rẽXRKD-22-3CN | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Xà cầu dao XCD-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu dao cột đơn 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Xà chống sét van cột đơnXĐ-CS | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột đơnXĐC-CS | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét cột đơnXĐC-CS-A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Ghế cách điện cột đơnGCĐ | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Ghế cách điện cột đơnGCĐ-A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Chụp cột đơn 2,5mCH-2,5m | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 61 | Thang trèoTS-A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 62 | Colie ôm cáp lên cộtColie | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Colie ôm cáp lên cộtColie-A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ dây 1 sứXP-1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ dây 1 sứXP-1A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ dây 2 sứXP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ dây 2 sứXP-2A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ dây 3 sứXP-3A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Chụp đỡ dây chống sétC-ĐS | Chương V của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 70 | Chụp néo dây chống sétC-NS | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 71 | Giằng cột GC-14A | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Giằng cột GC-14 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Giằng cộtGC-16 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Giằng cộtGC-20 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 75 | Giằng cộtGC-20A | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 76 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị phần xuất tuyến 35kV, 22kV theo quy định | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| R | Đường dây trung thế 35kV, 22kV/Phần xây dựng móng | |||
| 1 | Móng cột MT4-14M | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột MT4-14TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT8-20M | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột MT8-20TC | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK8-20M | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK8A-20M | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK4-14M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK4-16TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK6-14TC | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK8-14TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK8-20TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Kè móng KM-3M | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| S | Đường dây trung thế 35kV, 22kV/Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Sứ đứng 24 kV SĐ-24 | Chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 2 | Xà đỡ ngang XĐN | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| T | Cáp ngầm trung thế/Cung cấp lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DSTA/PVC/W 12/20(24)kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.643 | m |
| 2 | Cáp ngầm đồng ngầm có lớp chống cháy Cu/XLPE/CWS/PVC/DSTA/PVC/W-FR 12/20(24)kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Cáp ngầm đồng ngầm có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-FR 20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 475 | m |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha ĐCN-22-3x240 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cáp trong nhà 3 pha ĐCT-22-3x240 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngoài 3 pha ĐCN-35-3x240 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp trong nhà 3 pha ĐCT-35-3x240 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 24kV 3M-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Hộp nối cáp 35kV 3M-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp qua kênh GĐC-S | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE-195/150 | Chương V của E-HSMT | 1.938 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực OT-141 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 105 | Cái |
| 14 | Cọc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 105 | Cái |
| U | Cáp ngầm trung thế/Phần xây dựng | |||
| 1 | Hào 1 cáp đi dưới nền đất HNĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 2 | Hào 2 cáp đi dưới nền đất HNĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Hào 1 cáp đi dưới nền cát HNC-1 | Chương V của E-HSMT | 961 | m |
| 4 | Hào 2 cáp đi dưới nền cát HNC-2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Hào 4 cáp đi dưới nền cát HNC-4 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông HBT-1 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 7 | Cáp đi trong mương xây trong trạm MC-HT | Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 8 | Cáp đi qua cầu C-QC | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
78.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi