Gói thầu: Xây lắp, vận chuyển, thí nghiệm và cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, vận chuyển, thí nghiệm và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:14:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,834,259,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Quỳnh Phụ | |||
| 1 | Thép CT3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | Kg |
| 2 | Đinh 7cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | Kg |
| 3 | Bu lông M10x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96 | Bộ |
| 4 | Bu lông M20x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | Bộ |
| 5 | Bu lông M10x40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | Bộ |
| 6 | Ni lông cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | Kg |
| 7 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Tấm |
| B | Tại Nhà máy | |||
| 1 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | 250 | Lít |
| 2 | Bộ tín hiệu vị trí nấc phân áp 4-20mA | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | 1 | Bộ |
| 3 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | 25 | Mét |
| 4 | Băng bọc vải | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | 8 | Cuộn |
| 5 | Giẻ lau sạch | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | 45 | Kg |
| 6 | Giấy cách điện d=0,075 | Quấn dây | 810 | kg |
| 7 | Giấy chun cách điện | Quấn dây | 15 | cuộn |
| 8 | Giấy cách điện d=0,05 | Quấn dây | 2 | kg |
| 9 | Cát tông cách điện d1-4 | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 890 | kg |
| 10 | Băng vải mộc | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 35 | cuộn |
| 11 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 750 | kg |
| 12 | Dây điện từ cuộn 115kV (bọc giấy) | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 700 | kg |
| 13 | Dây điện từ thay cho cuộn 38,5kV (bọc giấy) | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 500 | kg |
| 14 | Dây điện từ thay cho cuộn 23kV (bọc giấy) | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 550 | kg |
| 15 | Dây điện từ thay cho cuộn 11kV (bọc giấy) | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 550 | kg |
| 16 | Bộ vật liệu cách điện (cách điện góc + ống cao áp + lõi + vành điện dung) | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 1 | bộ |
| 17 | Băng đai tự co SSG10 | Tại nơi sửa chữa (Quấn dây) | 10 | cuộn |
| 18 | Keo dán Kazin | Quấn dây ( Tại nơi sửa chữa) | 85 | kg |
| 19 | Đồng lá quấn vành điện dung | Quấn dây ( Tại nơi sửa chữa) | 12 | kg |
| 20 | Vải ráp AA khổ 100 | Quấn dây ( Tại nơi sửa chữa) | 20 | m |
| 21 | Gỗ dán ép 50x50x3200 | Mạch từ ( Tại nơi sửa chữa) | 5 | Thanh |
| 22 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | Tại nơi sửa chữa (mạch từ) | 3 | Tấm |
| 23 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | Tại nơi sửa chữa (mạch từ) | 3 | Tấm |
| 24 | Sắt thép cải tạo xà ép | Tại nơi sửa chữa (mạch từ) | 550 | Kg |
| 25 | Que hàn | Tại nơi sửa chữa (mạch từ) | 50 | Kg |
| 26 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12 trở trên) | Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ ( Thay thế toàn bộ các bu lông ) | 180 | Bộ |
| 27 | Dầu biến thế công nghệ | Lắp ráp (Dầu bảo dưỡng các thiết bị và bảo dưỡng công tắc K) | 550 | Lít |
| 28 | Dầu bổ xung hao hụt trong quá trình lọc và ngấm vào cuộn dây. | Lắp ráp | 3.500 | Lít |
| 29 | Gudong FRP cách điện M16 | Lắp ráp ( Tại nơi sửa chữa (Kẹp dây + chi tiết gỗ)) | 100 | Cái |
| 30 | Đai ốc FRP cách điện M16 | Lắp ráp (Tại nơi sửa chữa (Kẹp dây + chi tiết gỗ) | 200 | Cái |
| 31 | Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC | Lắp ráp (Thay thế các đoạn dây sau khi cắt bị ngắn) | 200 | Kg |
| 32 | ống nối L185 | Lắp ráp | 18 | cái |
| 33 | Đầu cốt R38-10 | Lắp ráp | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt R8-6 | Lắp ráp | 40 | cái |
| 35 | Đầu cốt SC185-10 | Lắp ráp | 45 | cái |
| 36 | Đầu cốt SC185-12 | Lắp ráp | 2 | cái |
| 37 | Đầu cốt SC500-16 | Lắp ráp | 16 | cái |
| 38 | Đầu cốt SC50-12 | Lắp ráp | 17 | cái |
| 39 | Đầu cốt SC70-12 | Lắp ráp | 4 | cái |
| 40 | ống nối L300 | Lắp ráp | 24 | cái |
| 41 | ống nối L500 | Lắp ráp | 12 | cái |
| 42 | Amiang tấm | Lắp ráp | 1 | m2 |
| 43 | Hạt hút ẩm | Lắp ráp | 30 | Kg |
| 44 | Đá mài | Lắp ráp | 20 | Viên |
| 45 | Đá cắt | Lắp ráp | 20 | Viên |
| 46 | Gioăng cao su 700x700x8 | Lắp ráp | 2 | Tấm |
| 47 | Bộ gioăng định hình MBA 25MVA | Lắp ráp | 1 | Bộ |
| 48 | Gioăng cao su 350x350x5 | Lắp ráp | 5 | Tấm |
| 49 | Bộ ty sứ đầu cực pha 115kV | Lắp ráp | 1 | Bộ |
| 50 | Oxy | Lắp ráp | 6 | Chai |
| 51 | Axetylen | Lắp ráp | 2 | Chai |
| 52 | Khí Ni tơ | Lắp ráp | 5 | Chai |
| 53 | Mác máy | Lắp ráp | 1 | Bộ |
| 54 | Sơn lót | Vỏ máy | 60 | Kg |
| 55 | Sơn mầu | Vỏ máy | 45 | Kg |
| 56 | Dầu pha sơn | Vỏ máy | 30 | Kg |
| 57 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Vỏ máy | 1 | Bộ |
| 58 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 1x2,5mm2 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 120 | Mét |
| 59 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR-PVC) 3x2,5mm2 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 130 | Mét |
| 60 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR-PVC-S) 1x4mm2 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 100 | Mét |
| 61 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1 x 10mm2 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 40 | Mét |
| 62 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) F32 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 22 | Cái |
| 63 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) F16 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 30 | Cái |
| 64 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 16 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 21 | Cái |
| 65 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 29 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 27 | Cái |
| 66 | Ống kim loại mềm F16 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 40 | M |
| 67 | Ống kim loại mềm F32 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | 80 | M |
| 68 | Tủ điều khiển tại chỗ | Thay thế tủ mới đáp ứng theo tiêu chuẩn vận hành TBA không người trực | 1 | Tủ |
| 69 | Van phòng nổ | Phụ kiện khác | 1 | cái |
| 70 | Rơ le dòng dầu | Phụ kiện khác | 1 | cái |
| 71 | Rơ le hơi | Phụ kiện khác | 1 | cái |
| 72 | Rơ le áp suất đột biến | Phụ kiện khác | 2 | cái |
| 73 | Chỉ thị mức dầu ngăn OLTC | Phụ kiện khác | 1 | cái |
| 74 | Chỉ thị mức dầu ngăn chính | Phụ kiện khác | 1 | cái |
| 75 | Đồng hồ đo nhiệt độ lớp dầu trên | Phụ kiện khác | 1 | cái |
| 76 | Đồng hồ đo nhiệt độ trung bình cuộn dây 35kV, 22kV | Phụ kiện khác | 3 | cái |
| C | Đóng kiện | |||
| 1 | Thép CT3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | Kg |
| 2 | Đinh 7cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | Kg |
| 3 | Bu lông M10x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96 | Bộ |
| 4 | Bu lông M20x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | Bộ |
| 5 | Bu lông M10x40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | Bộ |
| 6 | Ni lông cuộn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | Kg |
| 7 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Tấm |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 110kV, S=25MVA sau sửa chữa | Khối lượng theo QĐ:623/ĐVN/ KTNĐ |
1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm phân tích tần số quét MBA, S = 25MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây) và mạch bảo vệ | 3 | Cái | |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu và mạch chỉ thị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm rơ le Hơi và mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm rơ le Dòng dầu và mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm rơ le Áp suất đột biến và mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm rơ le Tự động điều chỉnh điện áp và mạch điều khiển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm rơ le Áp lực và mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 12 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 13 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 14 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 15 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 16 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 17 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 18 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| 19 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Mẫu |
| E | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển MBA T1- 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Phụ - Nơi sửa chữa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển MBA 25MVA từ Nơi sửa chữa - Nơi đến sau sửa chữa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| F | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây đồng thu hồi các loại (Dây bọc giấy) | Vật tư thu hồi | 3.050 | kg |
| 2 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 1x2,5mm2 | Vật tư thu hồi | 120 | M |
| 3 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR-PVC) 3x2,5mm2 | Vật tư thu hồi | 130 | Mét |
| 4 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR-PVC-S) 1x4mm2 | Vật tư thu hồi | 100 | Mét |
| 5 | Dầu biến áp | Vật tư thu hồi | 400 | Lít |
| 6 | Giấy bìa, căn cách điện, Gioăng các loại | Vật tư thu hồi ( hủy tại chỗ) | 1 | Lô |
| 7 | Ống sun bảo vệ cáp nhị thứ mặt máy biến áp | Vật tư thu hồi ( Hủy tại chỗ) | 1 | Lô |
| 8 | Hạt hút ẩm phế liệu | Vật tư thu hồi ( Hủy tại chỗ) | 10 | kg |
| 9 | Bộ ty sứ đầu cực pha 110kV | Vật tư thu hồi | 3 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển tại chỗ | Vật tư thu hồi | 1 | Tủ |
| 11 | Van phòng nổ | Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 12 | Rơ le dòng dầu | Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 13 | Rơ le hơi | Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 14 | Rơ le áp suất đột biến | Vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 15 | Chỉ thị mức dầu ngăn OLTC | Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 16 | Chỉ thị mức dầu ngăn chính | Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 17 | Đồng hồ đo nhiệt độ lớp dầu trên | Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 18 | Đồng hồ đo nhiệt độ trung bình cuộn dây 35kV, 22kV | Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03 (Sản xuất và sửa chữa máy biến biến áp 110kV), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4,100 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,27 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng (Sản xuất và sửa chữa máy biến biến áp 110kV) thì nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4,100 tỷ VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,300 tỷ VND. Ghi chú: - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng sản xuất và sửa chữa máy biến áp 110kV có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,100 tỷ VND đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Sản xuất và sửa chữa máy biến áp 110kV. - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng Phần hóa đơn yêu cầu nhà thầu đóng dấu treo của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi