Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách do UBND tỉnh Quảng Nam cấp và kinh phí thường xuyên Công an tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:12:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,227,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.341673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68334E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.448.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,357 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,146 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,364 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,376 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,05 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,469 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,755 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,144 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,198 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,353 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,243 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,914 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,069 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,269 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,984 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,741 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,774 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,592 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch thẻ 170x80x50, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,581 | m3 |
| 39 | Ốp ụ trang trí chi tiết CT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 170x100x70, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,253 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 170x100x70, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,847 | m3 |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,91 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,91 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,886 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,511 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,797 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,924 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,465 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,06 | tấn |
| 50 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,78 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 606,66 | m2 |
| 53 | GCLD vách Compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,588 | m2 |
| 54 | Lợp mái tole mạ màu dày 5 zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,456 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái tole mạ màu dày 4 zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,084 | 100m2 |
| 56 | GCLD cửa đi cánh mở quay (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 57 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, kính dán mờ, cửa nhôm hệ TS-760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 58 | GCLD cửa sổ mở quay (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, kính dán mờ, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 59 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở lật (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 60 | GCLD cửa sổ lá sách (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 61 | GCLD lưới chắn bóng sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,58 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,272 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,32 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,71 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,22 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,4 | m |
| 68 | Đắp vữa trang trí chi tiết CT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,4 | m |
| 69 | Đắp vữa trang trí ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 70 | Kẻ roan âm rộng 60 trang trí trụ ốp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | m |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,312 | m2 |
| 72 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,312 | m2 |
| 73 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,725 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,72 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,56 | m2 |
| 76 | Đánh nhám bề mặt bê tông, xoa nhẵn mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.090,56 | m2 |
| 77 | Vữa trám trét Epoxy 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 545,28 | m2 |
| 78 | Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Epoxy 2 thành phần 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 545,28 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 616,692 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405,03 | m2 |
| 81 | GCLD ống nhựa thoát nước mái uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,342 | 100m |
| 82 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,956 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,647 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,422 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 16 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn High Bay Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 8 | Luồn xích treo đèn mạ kẽm phi 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bóng Led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D40/30 (bảo vệ cáp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4 | m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 24 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 25 | Tủ đựng bình chữa cháy đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo sứ + Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn; tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm; d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn; tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn; tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm; d=27mm; d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,723 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,943 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,864 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,864 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.341673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68334E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.448.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi