Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690233-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210678665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách do UBND tỉnh Quảng Nam cấp và kinh phí thường xuyên Công an tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 11:12:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,227,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.341673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68334E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.448.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,357100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,146m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,364100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,376100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,845100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,05m3
7Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,469100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,755m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,574tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,144m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,32m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,198tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,365tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,697100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,116100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,353m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,243100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,914m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,069tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,269100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,16m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,587tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,984100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,741m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,619tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,873100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,774m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,617tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,592100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,039m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m2
38Xây gạch thẻ 170x80x50, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,581m3
39Ốp ụ trang trí chi tiết CT2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế180cái
40Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 170x100x70, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,253m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 170x100x70, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,847m3
42Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,91tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,91tấn
44Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,886tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,511tấn
46Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,797tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,924tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,465tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,06tấn
50Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
51Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế351,78m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế606,66m2
53GCLD vách Compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,588m2
54Lợp mái tole mạ màu dày 5 zem chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,456100m2
55Lợp mái tole mạ màu dày 4 zem chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,084100m2
56GCLD cửa đi cánh mở quay (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,68m2
57GCLD cửa đi 1 cánh mở quay (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, kính dán mờ, cửa nhôm hệ TS-760Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,48m2
58GCLD cửa sổ mở quay (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, kính dán mờ, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,28m2
59GCLD cửa sổ 1 cánh mở lật (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), kính trắng cường lực dày 5mm, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m2
60GCLD cửa sổ lá sách (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo), cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,64m2
61GCLD lưới chắn bóng sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,58m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360,272m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế314,32m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,71m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159,22m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,2m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế218,4m
68Đắp vữa trang trí chi tiết CT1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,4m
69Đắp vữa trang trí ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
70Kẻ roan âm rộng 60 trang trí trụ ốp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,8m
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172,312m2
72Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172,312m2
73Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,725m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,72m2
75Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,56m2
76Đánh nhám bề mặt bê tông, xoa nhẵn mặt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.090,56m2
77Vữa trám trét Epoxy 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế545,28m2
78Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Epoxy 2 thành phần 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế545,28m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế616,692m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế405,03m2
81GCLD ống nhựa thoát nước mái uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,342100m
82Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,956100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,647100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,422100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 16 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
6Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt đèn High Bay Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
8Luồn xích treo đèn mạ kẽm phi 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
9Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-14WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bóng Led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D40/30 (bảo vệ cáp tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế452m
15Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
16Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.040m
17Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế224m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,4m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,4m3
20Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m
23Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
24Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7bình
25Tủ đựng bình chữa cháy đặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo sứ + Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt van khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt van khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
14Lắp đặt côn; tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm; d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
15Lắp đặt côn; tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
16Lắp đặt côn; tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm; d=27mm; d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,723m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,106m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
5Rải giấy nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,943m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,279100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,361m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,864m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,864m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.341673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68334E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.448.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.559.448.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250l Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn sử dụng tốt2
10 Cần trục ô tô ≥16T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->