Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:47:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,182,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.352 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,52 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,106 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,708 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,961 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,849 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,284 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,264 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,802 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,511 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,242 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,177 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,576 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,801 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,741 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,054 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,398 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2 | m |
| 34 | Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,845 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,171 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm 3 lớp bằng sikatop seal 107, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,123 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,415 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,579 | m2 |
| 39 | Gia công cổng Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,536 | tấn |
| 40 | Tấm inox đục lỗ dày 1mm bịt 2 mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,585 | m2 |
| 42 | Gia công ray sắt cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ray thép cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 44 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Bản lề cối xoay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 46 | Bản lề cối đại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Chốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Biển hiệu cổng "TRƯỜNG MẦM NON QUANG TRUNG" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn bộ |
| 50 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,999 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,351 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,209 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,753 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,94 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,758 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,635 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,955 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,707 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,507 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,855 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,173 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 708,351 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,106 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,64 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 990,457 | m2 |
| 71 | Gia công tường rào Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,597 | tấn |
| 72 | Lắp dựng tường rào Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,504 | m2 |
| 73 | Râu thép chờ liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,859 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,331 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,613 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,427 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,75 | m3 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,275 | m2 |
| 81 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,079 | m3 |
| 82 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,079 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,814 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông nền mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,47 | m3 |
| 85 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,43 | 10m |
| 86 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.128,6 | m2 |
| 87 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.965,9 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,845 | m3 |
| 89 | Vỉa bê tông 230x260x1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | cái |
| 90 | Tấm đan rãnh 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290 | tấm |
| 91 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,5 | m2 |
| 92 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,436 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,279 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,226 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,323 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,487 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | cấu kiện |
| 102 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,458 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,302 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,897 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Contactor 1C-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cần đèn |
| 5 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,25 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | viên |
| 17 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Rọ hút bằng nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 29 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Tê thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Vòi tưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| C | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 445,911 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,767 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,692 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,468 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,849 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,275 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,069 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,191 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,197 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,163 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,999 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,834 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,862 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,442 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,529 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,069 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,91 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,91 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,14 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,05 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,441 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,227 | m3 |
| 38 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 741,564 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,037 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,721 | m3 |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,292 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,05 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,947 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,613 | tấn |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.483 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,978 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,606 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,983 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,083 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,386 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 249,597 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,735 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,183 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,59 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,762 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,144 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,919 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,5 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,671 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,5 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,422 | tấn |
| 66 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,616 | m2 |
| 68 | Long đen inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 409 | cái |
| 69 | Thép đặc liên kết tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225 | cái |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,294 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,093 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,414 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,828 | m3 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,694 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,661 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,661 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,016 | 100m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 342,52 | m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,1 | md |
| 83 | Tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,78 | md |
| 84 | Tôn ốp diềm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,92 | md |
| 85 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,449 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,449 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,457 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,343 | m3 |
| 95 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,347 | m3 |
| 96 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,527 | m2 |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 99 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,409 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,409 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,005 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,331 | 100m2 |
| 109 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,02 | md |
| 110 | Tôn che khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,02 | md |
| 111 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | tấn |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,792 | m2 |
| 114 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 115 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 116 | Tấm aluminum ngoài trời dày 4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,925 | m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 376,175 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,077 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,793 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,372 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.009,002 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.649,505 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.114,962 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.862,735 | m2 |
| 125 | Thi công trần bằng trần nhôm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,765 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,584 | m2 |
| 127 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 868,048 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,782 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,748 | m2 |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,34 | m |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,71 | m |
| 132 | Gia công hệ khung thép mặt đứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,289 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hệ khung thép mặt đứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,289 | tấn |
| 134 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.289 | kg |
| 135 | Hình trang trí tổ ong mặt đứng bằng tấm aluminium kích thước 350x350 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hình |
| 136 | Hình trang trí đám mây mặt đứng bằng tấm aluminium sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hình |
| 137 | Hình trang trí ông mặt trời mặt đứng bằng tấm aluminium S=1.3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hình |
| 138 | Hình trang trí cây thông mặt đứng bằng tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hình |
| 139 | Đắp chữ trang trí tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Chữ |
| 140 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,016 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,016 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.016 | kg |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.237,784 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.920,746 | m2 |
| 145 | Quét chống thấm 3 lớp bằng sikatop seal 107, 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,039 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,452 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.873,796 | m2 |
| 148 | Lát sàn gỗ lim dày 18mm, khổ 900x120 bao gồm phụ kiện + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,654 | m2 |
| 149 | Phào chân tường 1800 x 90 x 15 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,92 | md |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,654 | m2 |
| 151 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,056 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,895 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 414,372 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 296,472 | m2 |
| 155 | Lát gạch terrazzo chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,751 | m2 |
| 156 | Lát Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,99 | m2 |
| 157 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,654 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,309 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,563 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | m3 |
| 161 | Lát đá bậc tam cấp sân khấu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,567 | m2 |
| 162 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,172 | m2 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,827 | m3 |
| 164 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,141 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,346 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,003 | m3 |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,036 | m2 |
| 168 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,182 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,443 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,443 | m2 |
| 174 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,053 | m3 |
| 175 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,053 | m3 |
| 176 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,629 | tấn |
| 177 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 178 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 268 | cái |
| 179 | Lắp dựng lan Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,102 | m2 |
| 180 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,273 | m2 |
| 181 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 182 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 183 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,138 | m2 |
| 184 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,138 | m2 |
| 185 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 186 | Khóa nắp ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 187 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 188 | Sx cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,168 | m2 |
| 189 | Sx cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 191 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,174 | kg |
| 192 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,78 | m2 |
| 193 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 194 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 195 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,494 | m2 |
| 196 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,938 | m2 |
| 197 | Vách nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,038 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 332,86 | m2 |
| 199 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,038 | m2 |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,963 | tấn |
| 201 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,32 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,861 | m2 |
| 203 | Thép râu chờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | cái |
| 204 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,428 | m2 |
| 205 | Bông thủy tinh tỷ trọng 24kg/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,214 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,428 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,428 | m2 |
| 208 | Lắp đặt thang tời thực phẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,494 | 100m2 |
| 210 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,624 | 10m2 |
| 211 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,463 | m3 |
| 212 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,863 | 1000v |
| 213 | Bốc xuống - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,463 | m3 |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,681 | tấn |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,351 | tấn |
| 216 | Bốc xuống - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,351 | tấn |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,016 | 100m2 |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320,133 | tấn |
| 219 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 278,377 | 1000v |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,959 | 10m2 |
| 221 | Thang tời thực phẩm, tải trọng nâng tối thiểu 200 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 3C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng điện phòng 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 24 | Aptomat RCBO 1C-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 27 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 28 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 29 | Bộ đèn tube LED treo trần có máng phản quang 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99 | bộ |
| 30 | Bộ đèn tube LED TUBE 120/36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 35W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 37 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 38 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 39 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 41 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158 | hộp |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 48 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 554 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 554 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 554 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.094 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.047 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.047 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.600 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.300 | m |
| 63 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 71 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 74 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 75 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 534 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 534 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 534 | m |
| 78 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 81 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 84 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 85 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 86 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 89 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 91 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 92 | Cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 94 | Cáp trục điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp trục điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 96 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 97 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 99 | Ổ cắm HDMI cho máy chiếu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 101 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.120 | m |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 107 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 108 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 109 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 110 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 111 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 115 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 116 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 117 | Chậu tiểu nam (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 119 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 120 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 122 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 123 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 124 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa bếp loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 129 | Dây cấp nước vòi rửa bếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 130 | Bể tách mỡ bằng inox 0.7x0.5x0.6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 134 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 137 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 138 | Rắc co nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 139 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 141 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 144 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 145 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 147 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 149 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 150 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 155 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 157 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 158 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 159 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 165 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 167 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 168 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 169 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 170 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 173 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 174 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 175 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 177 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 178 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 179 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 180 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 181 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 182 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 183 | Ống UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 184 | Ống PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 185 | Ống PVC D75 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 186 | Ống PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 187 | Ống PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 188 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 189 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 190 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 191 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Y thu nhựa D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 193 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 194 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 195 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 196 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 197 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 198 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 199 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 200 | Cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 201 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 202 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 203 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 204 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 205 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 206 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 207 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 208 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 209 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 210 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 211 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 212 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 213 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 214 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 215 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 216 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183 | cái |
| 217 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 218 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 219 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 220 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 221 | Ống PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 222 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 223 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 224 | Chi phí mua sắm thiết bị: MÁY BƠM NƯỚC Q=3m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| E | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Lập hào phòng chống mối bên ngoài KT: 0,5x0,8m. Thuốc dung dịch, định mức 15l/1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m3 |
| 2 | Lập hào phòng chống mối bên trong KT: 0,3x0.4m. Thuốc dung dịch, định mức 15l/1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,6 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối nền công trình. Thuốc dung dịch, định mức 3l/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 730 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối tường công trình. Thuốc dung dịch, định mức 1l/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 569,202 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,397 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,371 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,371 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,387 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,387 | tấn |
| 23 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=16mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,409 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | m |
| 28 | Rọ chắn rác inox D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,697 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,401 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,43 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,429 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,938 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,396 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,955 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,372 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,216 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,064 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,824 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,1 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,225 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,08 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,68 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,232 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,486 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,064 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,549 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,58 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,04 | md |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,397 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 51 | Cút nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 57 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,387 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,81 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,051 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,861 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,515 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,839 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,931 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,512 | m3 |
| 9 | Đào hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,071 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,022 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,416 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 489,27 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 321,963 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,393 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,76 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,984 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,168 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,04 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 947,308 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,92 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,217 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,379 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,596 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94524385E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.272493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.744.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.488.942.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi