Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp 06 trạm bơm (Thất Hùng, thị xã Kinh Môn; Cống Sáu, huyện Nam Sách; Gia Lương, huyện Gia Lộc; Tứ Xuyên, huyện Tứ Kỳ; Song Động, huyện Thanh Hà; Phạm Khê, huyện Thanh Miện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690680-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp 06 trạm bơm (Thất Hùng, thị xã Kinh Môn; Cống Sáu, huyện Nam Sách; Gia Lương, huyện Gia Lộc; Tứ Xuyên, huyện Tứ Kỳ; Song Động, huyện Thanh Hà; Phạm Khê, huyện Thanh Miện)
Số hiệu KHLCNT 20210581602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 11:05:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,021,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoản
B NHÀ MÁY, BỂ XẢ, BỂ HÚT: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,041 m3
2 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,592 m3
3 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,56 m3
4 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 83,575 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (móng nhà máy+ đáy bể hút) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 69,204 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông lanh tô, tấm đậy, chớp bê tông, tấm lát đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,225 m3
7 Lắp dựng cấu kiện cấu kiện bê tông, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17 cái
8 Lắp dựng cấu kiện cấu kiện bê tông, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 cái
9 Lắp dựng cấu kiện cấu kiện bê tông, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
10 Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,108 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 77,669 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,985 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,254 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,275 m3
15 Bê tông chèn ống bơm mác 300 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,147 m3
16 Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 87,951 m2
17 Trát xà dầm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,514 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 26,936 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 91,11 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 218,763 m2
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0419 100m3
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0419 100m3
23 Làm tầng lọc bằng cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0419 100m3
24 Làm khớp nối bằng đồng, kiểu đứng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,96 m
25 Làm khớp nối bằng đồng, kiểu nằm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,9 m
26 Sản xuất bê tông tấm lát mái kênh, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,871 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 172 cái
28 vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 chít mạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,135 m3
29 đá dăm lót 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 48,745 m3
30 Bê tông khóa mái kênh, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,005 m3
31 Rải vải địa kỹ thuật làm mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4295 100m2
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,86 m2
33 Đắp cột thủy trí Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,3 m
34 Đóng cọc tre chiều dài cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 55,725 100m
35 Phên nứa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m2
36 Cửa sổ kính, khung gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,2 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,2 1m2 cấu kiện
38 Cửa sổ chớp, nan chớp 1cm, gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,6 m2
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,6 1m2 cấu kiện
40 Cửa đi pano, khung 4x10cm ván huỳnh dày 3cm, gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,64 m2
41 Lắp dựng cửa đi vào khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,64 1m2 cấu kiện
42 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 283,638 kg
43 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,395 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,395 1m2
45 Khuôn cửa đơn gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 34,4 m
46 Lắp dựng khuôn cửa đơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 34,4 1m cấu kiện
47 Cửa xếp có tôn che dày 0,3mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,25 m2
48 Lắp dựng cửa xếp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,25 m2
49 Clemon cửa đi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
50 Bản lề cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42 bộ
51 Chốt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 bộ
52 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 bộ
53 ống nhựa PVC d60mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 36 m
54 Cút nhựa PVC d60mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
55 Ba chạc nhựa PVC d60mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 cái
56 Chắn rác nhựa PVC d90mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
57 Phễu thu nước nhựa d110mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
58 Đai inox Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 cái
59 Bả matít vào tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 284,638 m2
60 Bả matít vào cột, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 127,401 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 130,24 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 281,799 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,085 m2
64 Cốt thép sàn mái, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,883 tấn
65 Cốt thép xà dầm, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,196 tấn
66 Cốt thép cột, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,014 tấn
67 Cốt thép tường, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,572 tấn
68 Cốt thép móng, khóa mái kênh, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,089 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,138 tấn
70 Cốt thép sàn mái, cao 10 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,553 tấn
71 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,892 tấn
72 Cốt thép cột, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,092 tấn
73 Cốt thép tường, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,411 tấn
74 Cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,864 tấn
75 Cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,037 tấn
76 Thép vuông lan can 14x14 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 368,95 kg
77 Sản xuất lan can sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,382 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 22,912 m2
79 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,567 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,567 tấn
81 Sản xuất lưới chắn rác, tấm đậy động cơ, phai bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,812 tấn
82 Lắp dựng lưới chắn rác, tấm đậy động cơ, phai bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,812 tấn
83 Thép hình cọc tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 86 kg
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 74,45 m
85 Kéo rải dây thép chống sét đất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,9 m
86 Sản xuất dầm cầu trục Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,38 tấn
87 Lắp dựng dầm cầu trục Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,38 tấn
88 Đệm cao su Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,048 m2
89 Sản xuất thang sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,367 tấn
90 Lắp dựng thang sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,367 tấn
91 Bu lông các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 66 cái
92 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 cái
93 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 cái
94 Sơn sắt thép các loại 3 nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 70,434 1m2
95 ống thép mã kẽm đường kính 50mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 57,09 m
96 Tê thép mã kẽm đường kính 50mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 cái
97 Cút thép đường kính 50mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 23 cái
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4182 100m2
99 Tôn úp nóc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,52 m
100 Đắp chữ "trạm bơm Phạm Khê" Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
101 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2355 100m2
102 Ván khuôn xà dầm, giằng + dầm khóa mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,8492 100m2
103 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,6017 100m2
104 Ván khuôn móng dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6024 100m2
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2837 100m2
106 Máy bơm nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 ca
107 Máy ủi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
108 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m3
109 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m3
110 Ép cọc ván thép trên mặt đất, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,68 100m
111 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,68 100m
112 Dầm thép I300 chống cừ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 292 kg
113 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,915 tấn
114 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,695 m3
115 Đào móng băng, rộng >3m, sâu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 178,222 m3
116 Đào móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,256 100m3
117 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (cả đắp sàn đạo+dốc xuống bãi vật liệu) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,514 100m3
118 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 450,604 m3
119 Đào phá nhà máy cũ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 41,072 m3
120 Đắp đập thi công Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 183,164 m3
121 Đào phá đập thi công +cát tôn nền + dốc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 366,41 m3
122 Cát đen tôn nền Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 134,7 m3
123 Mua đất để đắp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 550,272 m3
124 Mua cát đóng bao tải Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,895 m3
125 Mua bao tải đựng cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 71 bao
126 Xúc cát đóng vào bao tải Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,895 m3
127 Đắp bao tải cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,373 m3
128 Vận chuyển đất + phế liệu, cự ly 2km Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,6156 100m3
129 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,8 m3
130 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,7495 100m2
131 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn cốt thép đường kính >18 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1438 tấn
132 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,184 tấn
133 Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,6806 tấn
134 Sản xuất thép nối cọc (tôn đen 8 ly + thép hình) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,6064 tấn
135 Sản xuất cọc dẫn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4343 tấn
136 Gỗ dày 15cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3954 m3
137 Ép trước cọc bê tông cốt thép, (ép âm) kích thước 30x30cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,726 100m
138 Ép trước cọc bê tông cốt thép, (ép dương) kích thước 30x30cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,65 100m
139 Đập đầu cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,89 m3
140 Nhổ cọc dẫn (phần cọc âm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,726 100m
141 Ca máy ép cọc chờ thí nghiệm cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 ca
C KÊNH HÚT: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,491 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1.286 cái
3 vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 chít mạch tấm lát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,013 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 52,177 m3
5 Bê tông khóa mái kênh + dầm chia ô, đá 1x2, chiều rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,255 m3
6 Bê tông lót móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,594 m3
7 đá dăm lót 2x4 mái kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 34,68 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,6211 100m2
9 Cát đen lót đáy kênh dày 10cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 37,942 m3
10 Nilong tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 213,232 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17,308 m2
12 Ván khuôn khóa mái kênh, đáy kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,0505 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,6564 100m2
14 Cốt thép khóa mái, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3276 tấn
15 Cốt thép khóa mái, đường kính >10 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2665 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,517 tấn
17 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 145,764 m3
18 Đào kênh mương, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 362,821 m3
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,8142 100m3
20 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,208 m3
21 Vận chuyển bùn + đất thừa phạm vi 2km Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,019 100m3
D CỐNG LẤY NƯỚC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông móng + khóa mái+dầm chia ô, đá 2x4, chiều rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,873 m3
2 Bê tông tấm nắp cống + tường ngực Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,917 m3
3 Sản xuất bê tông tấm lát mái kênh, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,738 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 104 cái
5 Bê tông tường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,345 m3
6 Bê tông dầm khóa đáy kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,581 m3
7 Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,188 m3
8 vữa lót Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,721 m3
9 đá dăm lót 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,826 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,875 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,006 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 45,779 m2
13 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,14 100m2
14 Ván khuôn tấm lắp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1211 100m2
15 Ván khuôn khóa mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1136 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát đúc sẵn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,9136 100m2
17 Vải địa kỹ thuật Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2826 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1223 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1301 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0272 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính >10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,073 tấn
22 Cốt thép khóa mái + dầm chia ô, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0736 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0507 tấn
24 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2647 tấn
25 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,256 tấn
26 Bu lông f18 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
27 Máy đóng mở V1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
28 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,475 100m
29 Phên nứa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,2 m2
30 Đào móng cống đất cấp I Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 211,666 m3
31 Đắp đất, độ chặt yêu câu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,8786 100m3
32 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 2km Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4233 100m3
33 Vận chuyển đất đắp thiếu 50m từ nhà trạm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31,676 m3
E NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 280,253 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 62,009 m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 140,29 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 126,673 m2
5 Trát dầm + trần nhà dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 62,009 m2
6 Trát cột dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,29 m2
7 Láng hè, dày 3cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,29 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 54,151 m2
9 Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà - 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 181,803 m2
10 Sơn tường ngoài nhà - 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 149,82 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 39,27 m2
12 Cửa pano, gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,79 m2
13 Lắp dựng cửa đi vào khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,79 1m2 cấu kiện
14 Khuôn cửa đơn gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 39,8 m
15 Lắp dựng khuôn cửa đơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 39,8 1m cấu kiện
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 50m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,09 m3
17 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4714 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4714 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4376 100m2
20 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 52,76 m
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,4 m
22 Bật đỡ dây Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 52 cái
23 Gia công kim thu sét, dài 1m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
25 Cọc tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 43,67 kg
26 Tôn úp nóc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20,25 m
F NHÀ BẾP, NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,117 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,768 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,802 m3
4 Bê tông đệm tấm nắp đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,033 m3
5 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,715 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,161 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
11 Bê tông lót móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,214 m3
12 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,033 m3
13 Bê tông tường đỡ ống bể phốt, đá 2x4, mác 150 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,065 m3
14 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,858 m3
15 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,549 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,815 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,918 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,5 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 131,631 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 24 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 182,636 m2
22 Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 80,898 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,205 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,7 m
25 Láng hè, dày 3cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 87,047 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,48 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 44,706 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 200x200mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,125 m2
29 vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 chít mạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,805 m3
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,742 m2
31 Bả bằng matít vào tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 314,267 m2
32 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 110,103 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 263,534 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 160,841 m2
35 Cửa pano, gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,54 m2
36 Lắp dựng cửa đi vào khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,54 1m2 cấu kiện
37 Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 141,661 kg
38 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,88 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,88 m2
40 Cửa sổ kính, khung gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,9 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,9 1m2 cấu kiện
42 Cửa kính lật Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 1m2 cấu kiện
44 Khuôn cửa đơn gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,2 m
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,2 1m cấu kiện
46 Khóa tay gạt: Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
47 Khóa tay nắm: Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
48 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4208 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5141 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,272 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0516 tấn
52 Cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0419 tấn
53 Ván khuôn móng dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,108 100m2
54 Ván khuôn dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3584 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,7095 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0457 100m2
57 Đóng cọc tre chiều dài cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 32,3375 100m
58 Đào móng, đất cấp I Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 90,58 m3
59 Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6656 100m3
60 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 119,934 m3
61 Lắp đặt chậu rửa loại 2 hố, 1 bàn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 100m
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
63 Bếp ga dương Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
64 Bộ bình Petrol 12kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
65 Bàn ăn tròn D=1,2m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
66 Ghế gấp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 cái
67 Bộ cốc chén Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
68 Phích đựng nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
69 Bình thủy đun nước, 3,0L, 750W Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
70 Đai inox Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30 cái
71 Chếch nhựa PVC d60mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16 cái
72 ống nhựa PVC D60: Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13 cái
73 Phễu thu nước nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
74 Chắn rác nhựa PVC d90mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
75 Nối giảm 90/60 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt chậu xí bệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
78 Lắp đặt cò xịt nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt bồn rửa mặt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt kệ kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt gương soi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt thanh treo khăn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bể
86 Phao ngắt tự động Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
87 ống nước d25 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31,9 m
88 ống nước d20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,34 m
89 Cút nhựa d25 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 cái
90 Cút nhựa d20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 cái
91 Tê nhựa d20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 cái
92 ống nhựa PVC d50 thông hơi bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 m
93 Cút nhựa PVC d50 thông hơi bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
94 ống PVC D100 dẫn nước thải bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,15 m
95 Cút 90 PVC D100 dẫn nước thải bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
96 Cút T PVC D100 dẫn nước thải bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
97 Đồng hồ đo nước máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
98 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2104 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2104 tấn
100 Thép ống đường kính 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,2 m
101 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4908 100m2
102 Bu lông đường kính 12, dài 3cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20 cái
103 Ốc vít các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 150 cái
G SÂN, CỔNG + HÀNG RÀO+ THOÁT NƯỚC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Sản xuất bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,135 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42 cái
3 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,691 m3
4 Bê tông nền, mác 200, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 69,032 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,775 m3
6 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,242 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,893 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,23 m2
9 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 338,95 m2
10 Đắp cát vàng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,948 m3
11 Thép tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,079 tấn
12 Ván khuôn móng + sân bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,362 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1605 100m2
14 Nhựa đường khe co giãn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,0612 kg
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,286 10m
16 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,814 m3
17 Bê tông móng trụ cổng, trụ tường rào, đá 2x4, mác 150 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,37 m3
18 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,874 m3
19 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,395 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,465 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,186 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,016 m3
23 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 70,039 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 75,802 m2
25 Ván khuôn móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1654 100m2
26 Ván khuôn dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1161 100m2
27 Làm gờ chỉ lồi, vữa mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 710,8 m
28 vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,166 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,614 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 133,315 m2
31 Sản xuất cổng thép bằng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,4062 tấn
32 Lắp đặt cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,4062 tấn
33 Sản xuất hàng rào thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,8646 tấn
34 Lắp dựng, hàng rào thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,8646 tấn
35 Gang đúc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 141 cái
36 Cốt thép giằng tường, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1178 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 248,674 m2
38 Đào móng rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 22,408 m3
39 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,163 m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1153 100m3
41 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 bộ
42 Bản lề cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 bộ
43 Chốt cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 bộ
44 Bánh xe đôi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 bộ
H DỐC VÀO NHÀ TRẠM: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông nền, mác 200, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,233 m3
2 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,525 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,308 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0154 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp , đường kính >10mm, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0461 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,596 m2
7 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 61,454 m2
8 Ván khuôn tấm nắp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2519 100m2
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,454 m3
I CỐNG XẢ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông mặt đường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,47 m3
2 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày đã lèn ép 20cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4235 100m2
3 Sản xuất bê tông tấm đan lát mái, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,947 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 176 cái
5 vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,139 m3
6 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42,35 m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,765 m3
8 Bê tông tường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,023 m3
9 Bê tông tấm nắp cống, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,756 m3
10 Bê tông cột, tiết diện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,112 m3
11 Bê tông dầm khóa mái+khóa đỉnh mái kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,198 m3
12 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,594 m3
13 Bê tông mái bờ kênh mương, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,165 m3
14 Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,503 m3
15 đá dăm lót 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 39,958 m3
16 Vải địa kỹ thuật Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4558 100m2
17 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,262 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,8382 100m2
19 Ván khuôn tấm lắp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,133 100m2
20 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0207 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,2384 100m2
22 Ván khuôn mặt đường bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0484 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,522 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2843 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5966 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0524 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính >10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1311 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0054 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0289 tấn
30 Cốt thép khóa mái, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0596 tấn
31 Cốt thép khóa mái, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,028 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0708 tấn
33 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2872 tấn
34 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2872 tấn
35 Bu lông đường kính 18 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 cái
36 Máy đóng mở V2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
37 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,164 m2
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,73 m2
39 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,4928 100m
40 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 1 rọ
41 Di chuyển cột điện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
42 Đào mái kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,243 m3
43 Đắp mái kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,864 m3
J CẦU KÉO LƯỚI CHẮN RÁC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,263 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 135 cái
3 vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,106 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,888 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,675 m3
6 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,604 m3
7 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,798 m3
8 Bê tông dầm, giằng, đá 2x4, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,982 m3
9 Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,891 m3
10 Bê tông khóa mái, dầm chia ô, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,094 m3
11 Bê tông đáy kênh, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,566 m3
12 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,836 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,329 m3
14 Nilon tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,378 m2
15 đá dăm lót 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,693 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3693 100m2
17 Ván khuôn mặt cầu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1036 100m2
18 Ván khuôn dầm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2676 100m2
19 Ván khuôn móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2907 100m2
20 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0846 100m2
21 Ván khuôn tường thẳng, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4634 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,484 100m2
23 ống thép mã kẽm đường kính 50mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 26,8 m
24 Cút thép các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12 cái
25 Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2301 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,4 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,4 m2
28 Cốt thép sàn, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0598 tấn
29 Cốt thép dầm, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,027 tấn
30 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0709 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2015 tấn
32 Cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1056 tấn
33 Cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4657 tấn
34 Cốt thép cột, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,009 tấn
35 Cốt thép cột, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1854 tấn
36 Cốt thép tường, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0846 tấn
37 Cốt thép tường, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3193 tấn
38 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất lưới chắn rác Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,4391 tấn
39 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt lưới chắn rác Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,4391 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0543 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,572 m2
42 Pa lăng xích 3T Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
43 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,666 m2
44 Đóng cọc tre chiều dài cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,0563 100m
45 Phên nứa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,2 m2
46 Đào móng đất cấp I Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 176,147 m3
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,07 m3
48 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35,966 m3
49 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 2km Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,0377 100m3
50 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,438 m3
K TRẠM BƠM TƯỚI THAY THẾ TRÊN KÊNH N1: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông nền, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,08 m3
2 Ván khuôn nền Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0134 100m2
3 Tre luồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 64 cây
4 Cót ép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,2 m2
5 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2181 100m2
6 Tôn úp nóc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,9 m
7 Mua cát đóng bao tải Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,76 m3
8 Mua bao tải đựng cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 240 bao
9 Xúc cát đóng vào bao tải Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,76 m3
10 Đắp bao tải cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m3
11 Vải bạt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,4 m2
12 Tôn dày làm đáy và mái bể xả Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,24 m2
13 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 10m
14 Đào móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20,52 m3
15 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,84 m3
16 Nhân công làm đáy và mái bể xả Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2181 100m2
17 Công dỡ tre luồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 công
18 Tháo dỡ cót ép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,2 m2
19 Phá bao tải cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,76 m3
20 Cáp vặn xoắn ruột nhôm 4x120 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,25 Km
21 Cáp đồng 3x25+1x16mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 100m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 m
23 Lắp đặt các automat 3 pha Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt các automat 3 pha Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 m
27 Lắp đặt công tắc 4 hạt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
28 Đầu cốt đồng M95 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 10 đầu côt
29 Đầu cốt đồng M120 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 10 đầu côt
30 Lắp đặt ống và các cút kèm theo Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 công
31 Tháo dỡ máy bơm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,54 tấn
32 Lắp đặt máy bơm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,844 1 tấn
33 Ô tô gắn cần trục loại 10T vận chuyển máy bơm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
L TRẠM BƠM TƯỚI THAY THẾ TRÊN KÊNH N2: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông nền, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,08 m3
2 Ván khuôn nền Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0134 100m2
3 Tre luồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 24 cây
4 Cót ép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,2 m2
5 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2181 100m2
6 Tôn úp nóc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,9 m
7 Mua cát đóng bao tải Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,4648 m3
8 Mua bao tải đựng cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 85 bao
9 Xúc cát đóng vào bao tải Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,4648 m3
10 Đắp bao tải cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,84 m3
11 Vải bạt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,96 m2
12 Tôn dày 5 ly bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,36 m2
13 Đào móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,927 m3
14 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,87 m3
15 Dỡ mái tôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2181 100m2
16 Công dỡ tre luồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 công
17 Tháo dỡ cót ép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,2 m2
18 Phá bao tải cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,4648 m3
19 Cáp vặn xoắn ruột nhôm 4x120 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,02 Km/dây
20 Cáp đồng 3x25+1x16mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 100m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 m
22 Lắp đặt các automat 3 pha Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 m
26 Lắp đặt công tắc 4 hạt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
27 Đầu cốt đồng M95 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 10 đầu
28 Đầu cốt đồng M120 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 10 đầu
29 Lắp đặt ống và các cút kèm theo Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 công
30 Tháo dỡ máy bơm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,54 tấn
31 Lắp đặt máy bơm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,844 1 tấn
32 Ô tô gắn cần trục loại 10T vận chuyển máy bơm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
M KIÊN CỐ HÓA KÊNH TƯỚI N1: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông dầm kênh, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,249 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 112,71 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 173,549 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1.286,225 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2412 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0165 tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3785 tấn
8 Lắp đặt cửa van Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3785 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 22,218 m2
10 Ván khuôn móng dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,4561 100m2
11 Ván khuôn dầm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,8171 100m2
12 Ván khuôn sàn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0448 100m2
13 Máy đóng mở V1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
14 Bu lông 18 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 287,976 m3
16 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,1785 100m3
17 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,8353 100m3
18 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 197,249 m3
19 Vận chuyển đất thiếu lấy từ kênh hút cự ly 150m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 109,716 m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,5484 100m3
N KIÊN CỐ HÓA KÊNH TƯỚI N2: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Bê tông dầm kênh, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,504 m3
2 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,956 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,6 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 92,552 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0859 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0082 tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1892 tấn
8 Lắp đặt cửa van Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1892 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,394 m2
10 Ván khuôn móng dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1032 100m2
11 Ván khuôn dầm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1129 100m2
12 Ván khuôn sàn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0224 100m2
13 Máy đóng mở V1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
14 Bu lông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
15 Đào kênh mương, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 91,376 m3
16 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,136 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,32 m3
18 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 2km Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,7518 100m3
O PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 141,35 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 118,58 m3
3 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,96 m2
4 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,31 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3617 tấn
6 Đào xúc đất, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 64,27 m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,47 m3
8 Tháo dỡ máy bơm +đào gốc cây Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 27 công
9 Di chuyển cột điện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cột
10 Vận chuyển phế thải, phạm vi 2km Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,0082 100m3
11 Ô tô vận chuyển Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 ca
P PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Máy bơm HTĐ 2500-4,5 lắp động cơ 55KW, 980 v/phút, (không tủ bảng điện), đồng bộ theo thiết kế, lắp phù hợp tại trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 máy
2 Palăng xích 3 tấn + mo no ray Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
3 Bình cứu hoả MT3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt, chạy thử máy bơm 2500 m3/h Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 máy
5 Chi phí tiền điện chạy thử máy (72h/tổ máy động cơ 55Kwh x 3tổ x 1611đ/Kwh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 máy
6 Vận chuyển máy bơm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 ca
Q NÉN TĨNH CỌC BTCT: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Nén tĩnh cọc BTCT cấp tải PTN Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cọc
R CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Cầu dao cách ly 35 kV - 630 A ngoài trời; Dòng điện ngắn mạch định mức 16 kA/s Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Bộ
2 Máy biến áp 250 kVA - 35(22)/0,4 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Cái
3 Tủ điện tổng hạ thế 400A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Tủ
4 Tủ điện phân phối 400A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Tủ
5 Tủ điện tụ bù 180kVAr Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Tủ
6 Tủ điện 400A (ĐK 3 động cơ 55kW) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Tủ
7 Chống sét van 42 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35 KV: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Móng cột điện trung thế MT.PC-3A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 móng
2 Đào đất, đắp đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp II Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 vị trí
3 Cột bê tông ly tâm 12D Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cột
4 Tiếp địa đường dây trung áp TĐ.TA - 1 A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
5 Xà XPN.2 - 3Đ - 35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
6 Xà XN - 6Đ - 35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
7 Xà XNL - 6Đ - 35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
8 Sứ đứng trung thế PI - 35 kV + Ty Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 cái
9 Dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,775 kg
10 Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) KC.A 25-95 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 cái
11 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép AC 50mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,045 km
T TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Đào rãnh tiếp địa TBA Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
2 Móng cột li tâm đơn MT.PC- 3C Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 móng
3 Rãnh cáp RC.HA.1-2, trên nền sân bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 m dài
4 Rãnh cáp RC.HA.1-1, trên nền đất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 m dài
5 Cột bê tông NPC-12-190-7,2; Chiều cao cột 12 m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cột
6 Xà néo dây tại trạm biến áp XN.TBA-6Đ-35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
7 Xà đỡ cầu dao liên động XDS.TBA-35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
8 Giá đỡ xà cầu dao liên động GDS.TBA-35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
9 Chi tiết truyền động cầu dao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
10 Xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
11 Dầm đỡ MBA D.MBA Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
12 Giá định vị dầm đỡ máy biến áp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
13 Công son đỡ ghế thao tác Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
14 Ghế phụ thao tác cầu dao liên động Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
15 Ghế cách điện GCĐ.TBA-35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
16 Giá đỡ thủ điện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
17 Thang trèo 3m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
18 Dây tiếp địa các chi tiết xà thép NĐX.TBA-1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
19 Hộp chụp đầu cực máy biến áp phía hạ thế 0,4 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 hộp
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Hệ thống
21 Sứ đứng trung thế 35 kV + Ty Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 cái
22 Cầu chì tự rơi 35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
23 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây dẫn AC 50 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 m
24 Giá định vị ống nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt dây đồng tròn d = 10 mm xuống thiết bị Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21 m
26 Dây nối đất chống sét van 42 kV; Dây cáp Cu/PVC 1x35 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 m
27 Dây nối đất trung tính làm việc; Dây cáp Cu/PVC 1x70 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 m
28 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 63 m
29 Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) KC.A 50 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 cái
30 Kẹp cáp đồng (Ghíp đồng) KC.M 25-95 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
31 Đầu cốt đồng ĐC.M-35 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 đầu
32 Đầu cốt đồng ĐC.M-70 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 đầu
33 Đầu cốt đồng ĐC.M-120 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 đầu
34 Đầu cốt đồng nhôm ĐC.AM-70 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 đầu
35 Đầu cốt đồng nhôm ĐC.AM-50 mm2 (dạng thẻ bài) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 đầu
36 Biển tên trạm, cáo thị Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
37 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
U ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM BƠM: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2- 0,6/1 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 101 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2- 0,6/1 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 m
3 Cáp bọc cao su ruột mềm Cu/Nr/Nr 3x50 +1x25 mm2 - 0,6/1 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20 m
4 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2- 0,6/1 kV (tiếp địa) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25 m
5 Đầu cốt đồng ĐC.M 120 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 24 đầu
6 Đầu cốt đồng ĐC.M 70 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 đầu
7 Đầu cốt đồng ĐC.M 50 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 đầu
8 Đầu cốt đồng ĐC.M 35 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 đầu
9 Đầu cốt đồng ĐC.M 25 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 đầu
10 Đầu cốt đồng ĐC.M 10, 16 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 đầu
11 Tiếp địa nhà máy TĐ.HA-4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
12 Giá đỡ cáp hạ áp GĐC.HA - 400 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16 cái
13 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 66 m
14 Móc treo cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 cái
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn, đường kính ống 20 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 90 m
2 Lắp đặt hộp, hộp công tắc, ổ cắm âm tường, kích thước hộp 60x80mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 hộp
3 Hạt ổ cắm 16 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 Hạt
4 Hạt công tắc đơn 10 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Hạt
5 Hạt công tắc đôi 10 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 Hạt
6 Lắp đặt mặt ổ điện 1 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Mặt
7 Lắp đặt mặt ổ điện 2 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 Mặt
8 Lắp đặt mặt ổ điện 3 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Mặt
9 Lắp T néo cáp đầu nhà Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
10 Lắp cần đèn cao áp CĐ.CS - 1,5 m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cần đèn
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40 m
14 Đầu cốt đồng ĐC. M 6; 4 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 đầu cốt
15 Lắp choá đèn cao áp 150 W - 220 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 choá
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 36 W - 220 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 bộ
17 Lắp đặt hộp đèn ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt hộp điện TĐ-1; C350*R250*S100 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 hộp
W CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Lắp đặt quạt trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn, đường kính ống 20 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 80 m
3 Lắp đặt hộp, hộp công tắc, ổ cắm âm tường, kích thước hộp 60x80mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 hộp
4 Hạt ổ cắm 16 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 Hạt
5 Hạt công tắc đơn 10 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Hạt
6 Hạt công tắc đôi 10 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Hạt
7 Lắp đặt mặt ổ điện 1 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Mặt
8 Lắp đặt mặt ổ điện 2 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Mặt
9 Lắp đặt mặt ổ điện 3 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Mặt
10 Lắp T néo cáp đầu nhà Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (nguồn cấp) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40 m
15 Đầu cốt đồng ĐC. M 6; 4 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 đầu cốt
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 36 W - 220 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 bộ
17 Sản xuất và lắp đặt hộp đèn ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt hộp điện TĐ-2; C210*R160*S100 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
X CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP + KHO + WC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn, đường kính ống 20 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 110 m
2 Lắp đặt hộp, hộp công tắc, ổ cắm âm tường, kích thước hộp 60x80mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 hộp
3 Hạt ổ cắm 16 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 Hạt
4 Hạt công tắc đơn 10 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Hạt
5 Hạt công tắc đôi 10 A - 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 Hạt
6 Lắp đặt mặt ổ điện 1 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Mặt
7 Lắp đặt mặt ổ điện 2 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Mặt
8 Lắp đặt mặt ổ điện 3 lỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 Mặt
9 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (nguồn cấp) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 m
10 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35 m
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 50 m
13 Đầu cốt đồng ĐC. M 6; 4 mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 đầu cốt
14 Đèn Compac 20W + Đui Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 bộ
15 Sản xuất và lắp đặt hộp đèn ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt hộp điện TĐ-2; C200*R150*S100 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 hộp
Y THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35 kV - đường dây trung thế 35kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 cái
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông - đường dây trung thế 35kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Vị trí
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35 kV - trạm biến áp phân phối Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 cái
4 Thí nghiệm cầu chảy tự rơi, điện áp 35 kV - trạm biến áp phân phối Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 sợi, 1 ruột
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp - trạm biến áp phân phối Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 hệ thống
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 1sợi, 1ruột
8 Thí nghiệm tiếp đất Nhà máy - điện hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 hệ thống
9 Thí nghiệm chống sét van, điện áp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 bộ (3pha)
Z THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, công suất 250 kVA - 35(22)/0,4 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 1 mẫu
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 35 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 42 kV (1 bộ 3 pha) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 400 A - 500 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
7 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A - 500 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100A, 150A - 500 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
9 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50 A - 500 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
10 Thí nghiệm khởi động từ 100A, 150 A - 500 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
11 Thí nghiệm rơ le nhiệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
12 Thí nghiệm Ampemét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12 cái
13 Thí nghiệm Vônmét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
14 Thí nghiệm biến dòng điện 250 V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13 cái
15 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 500 V (1 bộ, 3 pha) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35 kV ( không tiếp đất) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 1 bộ
2 Lắp chống sét van 42 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250 kVA-35(22)/0,4 kV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 tủ
5 Nghiệm thu đóng điện bàn giao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
6 Ngừng và cấp điện trở lại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
AB CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,562 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13 cái
3 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,163 m3
4 Bê tông nền mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,313 m3
5 Bê tông bệ máy mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,51 m3
6 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,136 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,641 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 45,695 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,783 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,082 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 134,298 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 91,315 m2
13 Trát dầm + trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 57,157 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42,7 m
15 Ống nhựa PVC đường kính 60 mm thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,8 m
16 Cửa pano gỗ chò chỉ khuôn 4 cm ván huỳnh dày 3 cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,44 m2
17 Cửa sổ chớp kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,08 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,52 1m2 cấu kiện
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0385 tấn
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2961 100kg
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0203 tấn
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0503 100kg
23 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2905 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2905 tấn
25 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0799 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,24 m2
27 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 70 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đường kính 12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cọc
32 Quả sứ đỡ chân kim thu sét Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 quả
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, lanh tô Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,46 m2
34 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,895 m2
35 Ván khuôn bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,28 m2
36 Ván khuôn nền Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,92 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 88,938 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 138,479 m2
39 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,418 100m2
41 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,67 m
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,095 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 100,355 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 100,355 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 43,605 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, xà dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 43,605 m2
47 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,96 m2
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,255 m3
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,708 m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m3
51 Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,082 tấn
52 Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca xe
AC CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Bê tông mái bể hút, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 51,505 m3
2 Bê tông dầm chân đỡ mái, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,172 m3
3 Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,53 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,989 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 39,971 m2
6 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,244 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 47,292 m2
8 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,1247 100m
9 Ống nhựa đường kính 60mm thoát nước mái bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35 m
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,8565 tấn
11 Ván khuôn mái nghiêng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4582 100m2
12 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,7738 100m2
13 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 430,508 m2
14 Vét bùn đặc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 206,798 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31,349 m3
16 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 148,614 m3
17 Mua đất để đắp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 70,246 m3
18 Đắp đập đất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,805 m3
19 Phá đập đất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,805 m3
20 Đào xúc đất ở vườn để đắp đập, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 32,9614 m3
21 Đắp hoàn trả lại vườn từ đất phá đập, độ chặt K=0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,805 m3
22 Bơm nước hố móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 ca
23 Phá dỡ tường xây gạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,223 m3
24 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17,154 m2
AD CẦU CHẮN RÁC: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,89 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,35 m3
3 Bê tông mái nghiêng mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,482 m3
4 Bê tông tường, dày >45, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,431 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,48 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,728 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,534 m3
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,866 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,126 m2
10 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,4188 100m
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0173 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0648 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2201 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0263 tấn
15 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6818 tấn
16 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6818 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,078 1m2
18 Bu lông chân chẻ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 36 cái
19 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1728 100m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,207 100m2
21 Ván khuôn tường thẳng, dày >45 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1639 100m2
22 Ván khuôn móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1382 100m2
23 Ván khuôn móng tường hai khoang bên Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0368 100m2
24 Ván khuôn mái bờ kênh mương Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0951 100m2
25 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 41,959 m2
26 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,55 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 32,449 m3
28 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 28,752 m3
29 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,758 m3
AE NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,231 m3
2 Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,147 m3
3 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,979 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,036 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,462 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 150,763 m2
7 Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 144,791 m2
8 Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 70,307 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 45,44 m
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 63,09 m2
11 Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,1 m
12 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,06
13 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,06 1m2 cấu kiện
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1052 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,5 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 49,103 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,781 m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0628 100kg
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4207 100kg
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0118 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3539 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3539 tấn
23 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,21 m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,57 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 130,89 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 212,498 m2
27 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,29 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, sóng vuông dày 0,4mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5785 100m2
30 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,62 m
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 257,981 m2
32 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 65,435 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 257,981 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 65,435 m2
35 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,06 m2
36 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,03 tấn
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,288 m3
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,039 m3
39 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,66 m2
AF CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,006 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,112 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,326 m3
4 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,087 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,313 m3
6 Bê tông lót móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,918 m3
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,166 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,512 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,83 m3
10 Trát tường ngoài + trát móng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 58,598 m2
11 Trát tường nhà phía trong + tường bể dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 72,843 m2
12 Trát trần vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,496 m2
13 Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,64 m
14 Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,41 m2
15 Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm, thoát nước bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,15 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
18 Cút nhựa PVC D100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
19 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69
20 Cửa kính chớp lật hoa sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69 1m2 cấu kiện
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,89 m2
23 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
24 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,038 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,938 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,38 m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1689 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0087 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,021 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0152 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,143 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
33 Lắp đặt xí bệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt cò xịt nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt vòi chậu rửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
38 Chắn rác bằng Inox đường kính 110 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 chiếc
39 Lắp đặt gương soi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bể
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
43 Ống dẫn nước HDPE đường kính 25mm, dày 1,8 ly Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,015 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm, thông hơi bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
45 Cút nhựa chữ T và cút 90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 cái
46 Côn nhựa D20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
47 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,384 1m2
49 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,2283 100m
50 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,271 m3
51 Đồng hồ đo nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
52 Ván khuôn móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0834 100m2
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1302 100m2
54 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2711 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0068 100m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 55,858 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,439 m2
59 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 83,4 m3
60 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 59,4 m3
61 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 10m
62 Bê tông mặt đường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,27 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,54 m3
65 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,44 m2
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,98 m3
AG SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ, ĐƯỜNG VÀO TRẠM BƠM: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,732 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 56,174 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,178 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,353 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,729 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 23,54 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,713 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,84 m3
9 Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,47 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5 cm vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 286,7 m2
11 Trát trụ cổng dày 1,5cm vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 36,44 m2
12 Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 124,44 m
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1009 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
16 Gia công cổng sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,91 1m2
19 Mảnh chai cắm tường rào Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 88,52 kg
20 Ống tuýp đường kính 30 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6 m
21 Bánh xe cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
22 Bản lề cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
23 Quét vôi 3 nước trắng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,59 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 320,55 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,224 100m2
26 Ván khuôn móng trụ cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,014 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,124 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0195 100m2
29 Cắt khe co giãn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,2 10m
30 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
31 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 316,1
32 Đắp nền móng công trình bằng cát vàng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,283 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,621 m3
34 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 133,298 m3
35 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31,45 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,251 m3
37 Phá dỡ tường xây gạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,248 m3
AH DÀN VAN CÁNH CỐNG ĐIỀU TIẾT KÊNH TƯỚI: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,102 m3
2 Bê tông tường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,061 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,878 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,875 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,364 m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0058 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0054 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3189 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3189 tấn
10 Bu lông đường kính 14 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
11 Máy đóng mở V1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 Bộ
12 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,38 m3
13 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,38 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,469 m3
15 Vận chuyển phế thải cự ly 3km, đất cấp IV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9025 100m3
AI PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Gia Lương, Huyện Gia Lộc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Tổ máy
2 ống thép D350 x2800 (dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
3 ống thép D350x2500(dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
4 ống thép D350x700(dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
5 Cút thép D350x90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
6 Cút thép D350x60 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
7 Cút thép D350x30 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
8 Van xả D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Bộ
9 Rọ rác D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Bộ
10 Bu lông đai ốc M20x75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 240 Bộ
11 Đệm cao su đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20 cái
12 Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
13 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
14 Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,688 tấn
15 Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 công
16 Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 tấn
17 Chi phí tiền điện chạy thử máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 264 giờ
AJ PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG
1 Hào cáp ngầm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 53 m
2 Láng nền hào cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,11 m3
3 Đào + đắp rãnh tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,6 m3
4 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 55 m
5 Tiếp địa nhà máy RC4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 hệ thống
6 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 61 m
7 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m
8 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 m
9 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 m
10 Đầu cốt đồng M70 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
11 Đầu cốt đồng M35 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 22 cái
12 Đầu cốt đồng M16; M10 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
13 Bình cứu hỏa MFZ4BC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
14 Bình cứu hỏa MT3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
15 Đèn trang trí ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
16 Áp tô mát 1pha 30A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
17 Áp tô mát 1pha 50A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
18 Đèn cao áp 150W Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
19 Cần đèn chiếu sáng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
20 Quạt treo tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
21 Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40 m
22 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m
23 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29 m
24 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 121 m
25 Máng nhựa 28x10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 101 cái
26 Đèn Compact 20W+đui Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16 bộ
27 Bảng điện 180x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12 cái
28 Công tắc đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17 cái
29 Ổ cắm đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 cái
30 Lắp tủ điện 300A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
31 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 sợi
32 Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
33 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
34 Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
35 Thí nghiệm át tô mát 100A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
36 Thí nghiệm át tô mát 50A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
37 Thí nghiệm Rơ le nhiệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
38 Thí nghiệm khởi động từ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
39 Thí nghiệm Ampemét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
40 Thí nghiệm Vônmét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
41 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
42 Tháo cáp lực các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 m
43 Tháo tủ điện hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
44 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,5 m3
45 Tủ điện 300A (ĐK 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
46 Nghiệm thu đóng điện bàn giao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
47 Ngừng và cấp điện trở lại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
AK CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,138 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,542 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17 cái
4 Bê tông nền mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,908 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, mác150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,51 m3
6 Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông mác 150 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,135 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,856 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,298 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 92,919 m2
10 Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 70,916 m2
11 Trát dầm + trần nhà, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35,609 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 33,2 m
13 Ống nhựa PVC đường kính 60 mm, thoát nước mái + sàn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,4 m
14 Cửa đi pano gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,17 m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,17 1m2 cấu kiện
16 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0503 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2567 100kg
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0317 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0218 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,237 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,237 tấn
23 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0406 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,34 m2
25 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 75 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cọc
30 Quả sứ đỡ chân kim thu sét Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 quả
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,3 m2
32 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,52 m2
33 Ván khuôn bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,28 m2
34 Ván khuôn nền Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,04 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 75,224 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 98,176 m2
37 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3056 100m2
39 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,40 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,36 m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,33 1m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 125,781 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 125,781 m2
43 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,056 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,056 m2
45 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,62 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,731 m3
47 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,388 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,62 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,157 m3
50 Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,264 tấn
51 Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca xe
AL CẢI TẠO KÊNH SAU CỐNG NÁCH BỂ XẢ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,182 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,166 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,79 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,427 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,997 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0666 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0176 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0153 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 120,39 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1137 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0069 100m2
13 Ván khuôn móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1233 100m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 47,63 m3
15 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 27,36 m3
16 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,499 m2
AM CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Bê tông mái bể hút, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 24,056 m3
2 Bê tông mặt đường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,555 m3
3 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,119 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,995 m3
5 Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,593 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,228 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,073 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,457 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,758 m2
10 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 22,4575 100m
11 Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,85 100m
12 Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,55 m
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9861 tấn
14 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6163 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,077 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, dày >45 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1852 100m2
17 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 255,221 m2
18 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 64,544 m3
19 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 148,371 m3
20 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 115,271 m3
21 Mua cát để đóng bao hoành triệt cống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,63 m3
22 Mua bao tải để xúc cát vào bao loại 40 kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 351 cái
23 Bạt chắn nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 28 m2
24 Xúc cát vào bao để đắp đập Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,63 m3
25 Đắp đập thi công Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,63 m3
26 Phá đập thi công Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,63 m3
27 Phên nứa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 45,33 m2
28 Máy bơm nước hố móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 ca
29 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,9 m2
30 Phá dỡ tường xây gạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,039 m3
AN NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,207 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,473 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,418 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 118,734 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 101,485 m2
6 Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 62,039 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42,6 m
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 51,32 m2
9 Ống nhựa PVC đường kính 60 mm thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m
10 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,06
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,06 1m2 cấu kiện
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1217 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,02 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 34,73 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,032 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0503 100kg
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3829 100kg
18 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2576 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2576 tấn
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,76 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 100,429 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 159,624 m2
23 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 23,971 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, sóng vuông dày 0,4mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4343 100m2
26 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17,68 m
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 189,206 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 63,329 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 189,206 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 63,329 m2
31 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,06 m2
32 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,03 tấn
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,17 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,986 m3
AO NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,006 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô , đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,112 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,326 m3
4 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,087 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,313 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,918 m3
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,286 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,512 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,83 m3
10 Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 57,306 m2
11 Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 72,843 m2
12 Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,496 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,64 m
14 Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,41 m2
15 Ống nhựa PVC thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,07 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
18 Cút nhựa PVC D100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
19 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69
20 Cửa kính chớp lật hoa sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69 1m2 cấu kiện
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,89 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
24 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,038 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,938 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,38 m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1689 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0087 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,021 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0152 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,143 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
33 Lắp đặt xí bệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt cò xịt nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt vòi chậu rửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
38 Chắn rác bằng Inox đường kính 110 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 chiếc
39 Lắp đặt gương soi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bể
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
43 Ống dẫn nước HDPE đường kính 25mm, dày 1,8 ly Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm, thông hơi bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
45 Cút nhựa chữ T và cút 90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 cái
46 Côn nhựa D20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
47 Đồng hồ đo nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
48 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,384 1m2
50 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,2283 100m
51 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,56 m3
52 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0834 100m2
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1302 100m2
54 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2711 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0068 100m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 cái
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,439 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 55,858 m2
59 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,6 m3
60 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,8 m3
61 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,39 m2
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,37 m3
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,69 m3
64 Lấp giếng bằng cát đen Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,85 m3
AP SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,726 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,064 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,352 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,353 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,632 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,872 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,829 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,124 m3
9 Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,44 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 199,69 m2
11 Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 43,98 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1004 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
15 Gia công cổng sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,856 1m2
18 Ống tuýp mạ kẽm đường kính 30mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6 m
19 Inox 304 ( gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 234,932 kg
20 Bánh xe cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
21 Bản lề cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
22 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
23 Quét vôi 3 nước trắng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,78 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 239,89 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,094 100m2
26 Ván khuôn móng trụ cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,014 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,179 100m2
28 Ván khuôn mặt đường bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,073 100m2
29 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 73,096
30 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,06 m3
31 Đào móng băng, móng tường rào, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,274 m3
32 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,621 m3
33 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,181 m3
34 Mảnh chai Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 85,34 kg
35 Phá dỡ kết cấu bê tông sân, đường cũ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,833 m3
36 Đục tường kè đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,15 m2
37 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5859 100m
AQ PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Song Động, Huyện Thanh Hà. Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Tổ máy
2 ống thép D350 x2500 dày 2,5 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
3 ống thép D350x2200 dày 2,5mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
4 Cút thép D350x90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
5 Cút thép D350x60 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
6 Cút thép D350x30 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
7 Van xả D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Bộ
8 Rọ rác D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Bộ
9 Bu lông đai ốc M20x75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 216 Bộ
10 Đệm cao su đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 cái
11 Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
12 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
13 Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,688 tấn
14 Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 công
15 Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 tấn
16 Chi phí tiền điện chạy thử máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 264 giờ
AR PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG
1 Móng MT2-8 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 móng
2 Đào + đắp rãnh tiếp địa RC1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 m3
3 Đào + đắp rãnh tiếp địa RC4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,6 m3
4 Cột bê tông BTLT 8,5mB Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cột
5 Tiếp địa cột RC1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
6 T đỡ cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
7 Kèm kẹp siết cáp S1 (K9,6m) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2 (2LT8,5m) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2 (2K9,6m) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
10 Kèm bắt kẹp treo T2 (K9,6mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
11 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(25-150)mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
12 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(25-150)mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 bộ
13 Tiếp địa nhà máy RC4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
14 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 411 m
15 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17 m
16 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 m
17 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 m
18 Đầu cốt đồng M150 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
19 Đầu cốt đồng M35 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 22 cái
20 Đầu cốt đồng M16; M10 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
21 Bình cứu hỏa MFZ4BC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
22 Bình cứu hỏa MT3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
23 Đèn trang trí ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
24 Áp tô mát 1pha 30A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
25 Áp tô mát 1pha 50A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
26 Đèn cao áp 150W Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
27 Cần đèn chiếu sáng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
28 Quạt treo tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
29 Quạt trần điện cơ cánh nhôm 1,2m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
30 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19 m
31 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m
32 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31 m
33 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 117 m
34 Máng nhựa 28x10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 94 cái
35 Đèn Compact 20W+đui Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12 bộ
36 Bảng điện 180x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 cái
37 Công tắc đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13 cái
38 Ổ cắm đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
39 Lắp tủ điện 300A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
40 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 sợi
41 Thí nghiệm tiếp đất đường dây Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
42 Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
43 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
44 Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
45 Thí nghiệm át tô mát 100A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
46 Thí nghiệm át tô mát 50A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
47 Thí nghiệm Rơ le nhiệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
48 Thí nghiệm khởi động từ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
49 Thí nghiệm Ampemét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
50 Thí nghiệm Vônmét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
51 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
52 Tháo khung, giá đỡ cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 bộ
53 Tháo cáp lực các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m
54 Tháo tủ điện hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
55 Tháo attomat Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
56 Tháo xà X2-8S ( Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 bộ
57 Tủ điện 300A (ĐK 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
58 Nghiệm thu đóng điện bàn giao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
59 Ngừng và cấp điện trở lại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
AS CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp , đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,704 m3
2 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,422 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 1cấu kiện
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,896 m3
6 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,543 m3
7 Bê tông bệ máy, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,247 m3
8 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,417 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 65,558 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,529 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,788 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 150,268 m2
13 Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 127,625 m2
14 Trát dầm, trần, ô văng, lanh tô vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 67,984 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 45,8 m
16 Ống nhựa PVC thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,8 m
17 Cửa đi pano gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,55 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,55 1m2 cấu kiện
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0862 tấn
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3869 100kg
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0267 tấn
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0754 100kg
23 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4449 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4449 tấn
25 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0598 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,51 m2
27 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 92 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cọc
32 Quả sứ đỡ chân kim thu sét Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 quả
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, lanh tô, tấm nắp hào cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,67 m2
34 Ván khuôn nắp cầu công tác bể xả Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,73 m2
35 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,825 m2
36 Ván khuôn bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,29 m2
37 Ván khuôn nền Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0332 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 117,105 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 179,254 m2
40 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5887 100m2
42 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,40 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20,75 m
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 43,432 1m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 206,785 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 206,785 m2
46 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 63,28 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 63,28 m2
48 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,04 m2
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,819 m3
50 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,605 m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bệ máy cũ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,433 m3
52 Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,106 tấn
53 Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 ca xe
AT CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Bê tông mái bể hút, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,959 m3
2 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,964 m3
3 Bê tông dầm chân đỡ mái, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,393 m3
4 Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,153 m3
5 Đá dăm 2x4 lót đáy dầm chân Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,754 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,637 m2
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,933 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,696 m2
9 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,7125 100m
10 Ống nhựa PVC thoát nước mái bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,8 m
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5225 tấn
12 Ván khuôn mái bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0599 100m2
13 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,017 100m2
14 Vét bùn đặc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 121,387 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,868 m3
16 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 97,305 m3
17 Mua đất để đắp kênh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 119,7134 m3
18 Bơm nước hố móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 ca
19 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,479 m2
AU CẦU CHẮN RÁC: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,535 m3
2 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,525 m3
3 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,689 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,618 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,229 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,183 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 141,73 m2
8 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,5803 100m
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0322 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1167 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1592 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0489 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3008 tấn
14 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,3508 tấn
15 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,3508 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 57,66 1m2
17 Bu lông chân chẻ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 72 cái
18 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2992 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,288 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1895 100m2
21 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1755 100m2
22 Ván khuôn móng tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1013 100m2
23 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 34,16 m2
24 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,52 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,521 m3
26 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,841 m3
27 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 33,178 m3
AV NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,13 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 1cấu kiện
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,307 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 137,216 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 172,495 m2
6 Trát dầm + trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 83,306 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 53,75 m
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,97 m2
9 Ống nhựa PVC đường kính 60mm, thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,4 m
10 Cửa đi, cửa sổ gỗ pano gỗ chò chỉ khuôn 4cm, ván huỳnh dày 3 cm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,45
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,45 1m2 cấu kiện
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0087 tấn
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1404 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,19 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 59,858 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,4 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 134,265 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 256,801 m2
19 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,963 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 310,708 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 83,306 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 310,708 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 83,306 m2
25 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,28 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,03 tấn
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,033 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mái nhà kho Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,279 m3
29 Phá dỡ nền nhà Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,299 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,984 m3
AW NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,702 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô , đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,112 m3
3 Bê tông sản xuất xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,326 m3
4 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,087 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,057 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,918 m3
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,133 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,512 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,786 m3
10 Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 57,59 m2
11 Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 72,843 m2
12 Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,496 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20,04 m
14 Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,578 m2
15 Ống nhựa PVC thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,57 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
18 Cút nhựa PVC D100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
19 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69
20 Cửa kính chớp lật hoa sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,89 1m2 cấu kiện
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,89 m2
23 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
24 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm, chống trơn nền nhà vệ sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,038 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, nền nhà bếp + mặt bệ bếp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,938 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,38 m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1638 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,021 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0152 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0087 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,143 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
33 Lắp đặt xí bệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt cò xịt nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt vòi chậu rửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
38 Chắn rác bằng Inox đường kính 110 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 chiếc
39 Lắp đặt gương soi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bể
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
42 Ống dẫn nước HDPE đường kính 25mm, dày 1,8 ly Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
45 Cút nhựa chữ T và cút 90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
46 Côn nhựa D20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
47 Đồng hồ đo nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
48 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,384 1m2
50 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,9089 100m
51 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,432 m3
52 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,082 100m2
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1302 100m2
54 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2631 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0068 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 1cấu kiện
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 55,379 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,439 m2
60 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31,738 m3
61 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,95 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,833 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,233 m3
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,182 m3
65 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,052 m2
AX SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ, TƯỜNG HOA: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Bê tông giằng tường rào , đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,937 m3
2 Bê tông mặt đường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42,091 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,137 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,102 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,216 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,102 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,434 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,571 m3
9 Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 m3
10 Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 49,64 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 301,79 m2
12 Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 52,84 m
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1302 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
16 Gia công cổng sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,99 1m2
19 Mảnh chai cắm tường rào Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 111,18 kg
20 Ống tuýp đường kính 30 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6 m
21 Bánh xe cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
22 Bản lề cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
23 Quét vôi 3 nước trắng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,88 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 347,55 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,201 100m2
26 Ván khuôn móng trụ cột cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,014 100m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,146 100m2
28 Ván khuôn mặt đường bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0517 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,178 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,073 100m2
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,111 10m
32 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
33 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 271,143
34 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 24,961 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,621 m3
36 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,36 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,465 m3
38 Vận chuyển phế thải cự ly 5m, đất cấp IV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,0331 100m3
AY PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Thất Hùng, Huyện Kinh Môn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 tổ máy
2 ống thép D350 x2700 dày 2,5 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
3 ống thép D350x2400 dày 2,5 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 cái
4 Cút thép D350x90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
5 Cút thép D350x60 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
6 Cút thép D350x30 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
7 Van xả D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 Bộ
8 Rọ rác D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 Bộ
9 Bu lông đai ốc M20x75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 324 Bộ
10 Đệm cao su đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 27 cái
11 Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
12 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
13 Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,532 tấn
14 Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 công
15 Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 tấn
16 Chi phí tiền điện chạy thử máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 396 giờ
AZ PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM THẤT HÙNG
1 Hào cáp ngầm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,5 m
2 Láng nền hào cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0525 m3
3 Đào + đắp rãnh tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,6 m3
4 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,5 m
5 Tiếp địa nhà máy RC4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
6 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 m
7 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35 m
8 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 m
9 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m
10 Đầu cốt đồng M150 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
11 Đầu cốt đồng M95 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
12 Đầu cốt đồng M35 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 26 cái
13 Đầu cốt đồng M16; M10 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
14 Bình cứu hỏa MFZ4BC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
15 Bình cứu hỏa MT3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
16 Đèn trang trí ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
17 Áp tô mát 1pha 30A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
18 Áp tô mát 1pha 50A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
19 Đèn cao áp 150W Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 bộ
20 Cần đèn chiếu sáng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 bộ
21 Quạt treo tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
22 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42 m
23 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13 m
24 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46 m
25 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 157 m
26 Máng nhựa 28x10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 111 cái
27 Đèn Compact 20W+đui Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16 bộ
28 Bảng điện 180x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 cái
29 Công tắc đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17 cái
30 Ổ cắm đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 cái
31 Lắp tủ điện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 sợi
33 Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
34 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
35 Thí nghiệm át tô mát 500A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
36 Thí nghiệm át tô mát 100A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
37 Thí nghiệm át tô mát 50A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
38 Thí nghiệm Rơ le nhiệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 cái
39 Thí nghiệm khởi động từ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 cái
40 Thí nghiệm Ampemét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
41 Thí nghiệm Vônmét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
42 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
43 Tháo khung, giá đỡ cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 bộ
44 Tháo cáp lực các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 m
45 Tháo tủ điện hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
46 Tháo attomat Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
47 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1 m3
48 Tủ điện 500A (ĐK 04 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
49 Nghiệm thu đóng điện bàn giao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
50 Ngừng và cấp điện trở lại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
BA CẢI TẠO NHÀ MÁY: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Sản xuất bê tông lanh tô, nắp hào cáp, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,212 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 1cấu kiện
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
4 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,872 m3
5 Bê tông bệ máy, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,247 m3
6 Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông mác 150 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,333 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,252 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,068 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 94,535 m2
10 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 77,85 m2
11 Trát trần + xà dầm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 50,069 m2
12 Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước sàn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,5 m
13 Cửa đi pano gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,52 m2
14 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,52 1m2 cấu kiện
15 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m2
16 Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 39,411 m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0137 tấn
18 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0363 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,92 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm nắp hào cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,66 m2
21 Ván khuôn bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,29 m2
22 Ván khuôn nền Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,27 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 91,201 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 121,039 m2
25 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,541 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 163,318 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 163,318 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 47,559 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 47,559 m2
31 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,6 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,035 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,62 m3
34 Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,021 tấn
35 Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca xe
BB CẢI TẠO BỂ XẢ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,363 m3
2 Bê tông tường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,83 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,78 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 68,825 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,029 tấn
6 Ván khuôn tường thẳng, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1023 100m2
7 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0116 100m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 58,585 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,623 m3
BC CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Bê tông mái bể hút, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 24,368 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,86 m3
3 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 23,384 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,744 m3
5 Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,747 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,065 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,839 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,429 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35,237 m2
10 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 240,467 m2
11 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,3034 100m
12 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,88 100m
13 Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 25,55 m
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,8498 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1681 100m2
16 Ván khuôn móng dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3289 100m2
17 Ván khuôn tường thẳng, dày >45 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9707 100m2
18 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 98,054 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,198 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 319,192 m3
21 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 231,538 m3
22 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15,118 m2
23 Đắp cát làm đập thi công Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 64,57 m3
24 Bạt chắn nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 269,7 m2
25 Phá đập thi công Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 64,57 m3
26 Đóng cọc gỗ, dài >2,5m, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,6 100m
27 Nhổ cọc gỗ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,6 100m
28 Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 100m
29 Nhổ cọc tre Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 100m
30 Cây tre dài 7m nẹp ngang Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 180 cây
31 Dây thép buộc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35,84 kg
BD CẦU CHẮN RÁC: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,155 m3
2 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,875 m3
3 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,101 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,746 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,494 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20,513 m3
7 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,96 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 121,572 m2
9 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,2 100m
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0112 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0364 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1395 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0166 tấn
14 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,3187 tấn
15 Lắp đặt thép hình lưới chắn rác Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,3187 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 58,05 1m2
17 Bu lông chân chẻ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 84 cái
18 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0966 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,099 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng, dày >45 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1166 100m2
21 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,179 100m2
22 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 36,02 m2
23 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,008 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,487 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,26 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,115 m3
BE NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,92 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,515 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 1cấu kiện
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,276 m3
5 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,326 m3
6 Bê tông lót móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,672 m3
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,113 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,168 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,718 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,368 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 165,77 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 161,83 m2
13 Trát trần vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 99,212 m2
14 Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 52,5 m
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 78,082 m2
16 Ống nhựa PVC thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,5 m
17 Cửa đi Pano gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,49
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,49 1m2 cấu kiện
19 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1404 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,19 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 53,131 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,222 m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6952 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0427 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1111 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4246 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3807 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3807 tấn
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2807 100m2
30 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,7287 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0211 100m2
32 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1604 100m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 145,754 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 256,492 m2
35 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0683 100m2
37 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,34 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 41 1m2
39 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20,85 100m
40 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,99 m3
41 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 29,389 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,398 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,71 m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 48,93 m3
45 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,76 m2
46 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,04 m2
BF NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,006 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,112 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,326 m3
4 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,087 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,313 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,918 m3
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,228 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,512 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,83 m3
10 Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 58,599 m2
11 Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 72,843 m2
12 Trát trần vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,496 m2
13 Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,64 m
14 Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,41 m2
15 Ống nhựa PVC đường kính 60mm, thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
18 Cút nhựa PVC D100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
19 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69
20 Cửa kính chớp lật hoa sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69 1m2 cấu kiện
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,89 m2
23 Sản xuất cửa hoa sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
24 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,038 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,938 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,38 m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1689 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0087 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,021 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0152 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,143 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
33 Lắp đặt xí bệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
38 Chắn rác bằng Inox đường kính 110 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 chiếc
39 Lắp đặt gương soi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bể
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5 100 m
45 Cút nhựa chữ T và cút 90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 cái
46 Côn nhựa D20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
47 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,384 1m2
49 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,2283 100m
50 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,283 m3
51 Đồng hồ đo nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
52 Ván khuôn bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0834 100m2
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1302 100m2
54 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2711 100m2
55 Ván khuôn nắp đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0068 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 1cấu kiện
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,439 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 58,307 m2
60 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,561 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,22 m3
63 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,89 m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,57 m3
BG SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,691 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 32,325 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,076 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,353 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,44 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,35 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,542 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,847 m3
9 Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,42 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 242,17 m2
11 Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 38,32 m2
12 Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 81 m
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,096 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0785 tấn
16 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2217 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,91 1m2
19 Mảnh chai cắm tường rào Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 82,2 kg
20 Ống tuýp đường kính 30 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6 m
21 Bánh xe cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
22 Bản lề cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
23 Quét vôi 3 nước trắng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,33 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 268,16 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,173 100m2
26 Ván khuôn móng trụ cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,014 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,108 100m2
28 Ván khuôn mặt đường bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,015 100m2
29 Cắt khe co giãn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,946 10m
30 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
31 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 172,253
32 Đào đất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,779 m3
33 Đắp đất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,643 m3
34 Phá dỡ sân Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6,57 m3
35 Vận chuyển phế thải, cự ly 5km, đất cấp IV Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9433 100m3
BH PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Cống Sáu, Huyện Nam Sách Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 tổ máy
2 ống thép D350x2500 (dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
3 ống thép D350x2050 (dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 cái
4 ống thép D350x1700 (dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
5 Cút thép D350x90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
6 Cút thép D350x60 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
7 Cút thép D350x30 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
8 Van xả D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 Bộ
9 Rọ rác D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 Bộ
10 Bu lông đai ốc M20x75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 396 Bộ
11 Đệm cao su đường ống D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 33 cái
12 Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
13 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
14 Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,532 tấn
15 Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 công
16 Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 tấn
17 Chi phí tiền điện chạy thử máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 396 giờ
BI PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM CỐNG SÁU
1 Đào + đắp rãnh tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,6 m3
2 Tiếp địa nhà máy RC4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
3 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 24 m
4 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 m
5 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m
6 Đầu cốt đồng M95 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
7 Đầu cốt đồng M50 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
8 Đầu cốt đồng M35 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 26 cái
9 Đầu cốt đồng M16; M10 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
10 Bình cứu hỏa MFZ4BC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
11 Bình cứu hỏa MT3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
12 Đèn trang trí ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
13 Áp tô mát 1pha 30A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
14 Áp tô mát 1pha 50A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
15 Đèn cao áp 150W Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
16 Cần đèn chiếu sáng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
17 Quạt treo tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
18 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 23 m
19 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13 m
20 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31 m
21 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 139 m
22 Máng nhựa 28x10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 101 m
23 Đèn Compact 20W+đui Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 bộ
24 Bảng điện 180x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12 cái
25 Công tắc đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 cái
26 Ổ cắm đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 cái
27 Lắp tủ điện 400A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
28 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 sợi
29 Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
30 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
31 Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
32 Thí nghiệm át tô mát 100A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
33 Thí nghiệm át tô mát 50A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
34 Thí nghiệm Rơ le nhiệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
35 Thí nghiệm khởi động từ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
36 Thí nghiệm Ampemét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
37 Thí nghiệm Vônmét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
38 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
39 Tháo cáp lực các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 m
40 Tháo tủ điện hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
41 Tháo attomat Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
42 Tủ điện 400A (ĐK 03 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
43 Nghiệm thu đóng điện bàn giao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
44 Ngừng và cấp điện trở lại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
BJ CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,152 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp , đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,643 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 1cấu kiện
5 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,378 m3
6 Bê tông bệ máy, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,51 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông mác 150 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,136 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,942 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,79 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 95,715 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 67,69 m2
13 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 42,621 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35,2 m
15 Ống nhựa PVC thoát nước mái + sàn đường kính 60 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,8 m
16 Cửa đi pano gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,04 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,04 1m2 cấu kiện
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0503 100kg
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2823 100kg
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0343 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0174 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2251 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2251 tấn
24 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0379 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,16 m2
26 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 60 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cọc
31 Quả sứ đỡ chân kim thu sét Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 quả
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,3 m2
33 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,75 m2
34 Ván khuôn móng +bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,46 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 67,079 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 103,586 m2
37 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3115 100m2
39 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,40 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,39 m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 27,456 1m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 120,482 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 120,482 m2
43 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35,493 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 35,493 m2
45 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,31 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,731 m3
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,369 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,68 m3
49 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,189 m3
50 Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,488 tấn
51 Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca xe
BK CẢI TẠO BỂ XẢ +THAY DÀN VAN CÁNH CỐNG KC1, KC2: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Bê tông sàn công tác, tấm nắp cống, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,389 m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,18 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,582 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,06 m2
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,041 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0519 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp , đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0336 tấn
8 Sản xuất cánh cống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4308 tấn
9 Lắp dựng cánh cống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4308 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0053 tấn
11 Máy đóng mở V1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Bộ
12 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,57 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,452 m3
BL CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Bê tông mái bể hút, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 28,8 m3
2 Bê tông tường, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,964 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,9 m3
4 Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,691 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,305 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,751 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 12,532 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 105,114 m2
9 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,905 100m
10 Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,55 m
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9502 tấn
12 Sản xuất cửa van phẳng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4308 tấn
13 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4308 tấn
14 Bu lông chân chẻ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 36 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,214 1m2
16 Ván khuôn móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3253 100m2
17 Ván khuôn mái bể hút Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0786 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0446 100m2
19 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 252,386 m2
20 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 58,068 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 34,804 m3
22 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20,587 m3
23 Bạt dày chắn nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 m2
24 Bao tải loại 50 kg/ 1 cái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 270 cái
25 Mua cát đóng bao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,7616 m3
26 Xúc cát vào bao tải Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 13,7616 m3
27 Đắp đập thi công bằng bao tải cát Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,28 m3
28 Phá đập thi công Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,28 m3
29 Máy bơm nước hố móng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 ca
30 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18,03 m2
BM CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,224 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,492 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10 1cấu kiện
4 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,756 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,807 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,062 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 93,079 m2
8 Trát tường trong chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 110,7 m2
9 Trát xà dầm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 66,319 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,56 m
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 55,95 m2
12 Ống nhựa PVC đường kính 60 thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,8 m
13 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,12
14 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9,12 1m2 cấu kiện
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,757 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,32 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 40,527 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,667 m2
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0503 100kg
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2722 100kg
21 Sản xuất xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2779 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2779 tấn
23 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,06 m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, lanh tô Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,3 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 76,327 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 173,36 m2
27 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 23,881 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, sóng vuông dày 0,4mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5024 100m2
30 Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4 mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,01 m
31 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,977 m3
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 170,686 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 60,056 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 170,686 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 60,056 m2
36 Tháo dỡ cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8,04 m2
37 Phá dỡ hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,51 m2
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,695 m3
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,805 m3
BN NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,006 m3
2 Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô , đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,112 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,326 m3
4 Bê tông móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,087 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,313 m3
6 Bê tông lót móng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,918 m3
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,166 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,512 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,834 m3
10 Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 58,598 m2
11 Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 72,843 m2
12 Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 19,496 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,64 m
14 Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,41 m2
15 Ống nhựa PVC đường kính 60 mm thoát nước mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 100mm, thoát nước bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,15 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 40mm, thông hơi bể phốt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
18 Cút nhựa PVC D100 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
19 Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69
20 Cửa kính chớp lật hoa sắt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,9
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,69 1m2 cấu kiện
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,89 m2
23 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
24 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm, chống trơn nền nhà vệ sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,038 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, nền nhà bếp + mặt bệ bếp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,938 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,38 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1689 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0087 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,021 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0152 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,143 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0326 tấn
33 Lắp đặt xí bệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
38 Chắn rác bằng Inox đường kính 110 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 chiếc
39 Lắp đặt gương soi Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bể
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,09 100m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 10,2 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,05 100m
45 Cút nhựa chữ T và cút 90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 cái
46 Côn nhựa D20 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
47 Đồng hồ đo nước Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
48 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,384 1m2
50 Đóng cọc tre, dài Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,2283 100m
51 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 m3
52 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0834 100m2
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,1302 100m2
54 Ván khuôn sàn mái Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2711 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0068 100m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 1cấu kiện
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 46,439 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 55,858 m2
60 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 81,88 m3
61 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 110,8 m3
62 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 10m
63 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 m3
64 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,3 m3
65 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 21,87 m3
66 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 31,9 m2
BO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Bê tông mặt đường, dày Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 32,525 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,546 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4,529 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,389 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5,224 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,482 m3
7 Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,02 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 128,12 m2
9 Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,41 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 246,48 m
11 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2036 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,2036 tấn
13 Sản xuất hàng rào song sắt. Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,55 m2
14 Lắp dựng hàng rào song sắt. Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11,55 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14,07 1m2
16 Ống tuýp đường kính 30 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,6 m
17 Bản lề cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
18 Bánh xe cánh cổng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
19 Quét vôi 3 nước trắng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7,42 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 128,12 m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,25 100m2
22 Ván khuôn nền, sân Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,016 100m2
23 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,572 10m
24 Khóa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
25 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 215,36
26 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 17,539 m3
27 Đào móng băng, rộng Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 26,558 m3
28 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16,453 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2,8 m3
BP ĐƯỜNG BÊ TÔNG: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 200, đá 2x4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 83,78 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,5521 100m2
3 Ni lông tái sinh Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 465,644 m2
4 Nhựa đường làm khe co giãn Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 51,895 kg
5 Gỗ nhóm V tẩm dầu Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,0382 m3
6 Cát vàng bù vênh + đệm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 30,182 m3
7 Đào nền đường mở rộng, đất cấp 1 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 133,051 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 47,69 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 m3
BQ PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 tổ máy
2 ống thép D350 x2800 (dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
3 ống thép D350x2500 (dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 4 cái
4 ống thép D350x700 (dày 2,5 mm) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
5 Cút thép D350x90 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
6 Cút thép D350x60 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
7 Cút thép D350x30 độ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
8 Van xả D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Bộ
9 Rọ rác D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 Bộ
10 Bu lông đai ốc M20x75 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 240 Bộ
11 Đệm cao su đường ống D350 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 20 cái
12 Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
13 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 ca
14 Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1,688 tấn
15 Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 công
16 Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,08 tấn
17 Chi phí tiền điện chạy thử máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 264 giờ
BR PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN
1 Hào cáp ngầm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 5 m
2 Láng nền hào cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,11 m3
3 Đào + đắp rãnh tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3,6 m3
4 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 7 m
5 Tiếp địa nhà máy RC4 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
6 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 m
7 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m
8 Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 m
9 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 m
10 Đầu cốt đồng M70 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
11 Đầu cốt đồng M35 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 22 cái
12 Đầu cốt đồng M16; M10 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 6 cái
13 Bình cứu hỏa MFZ4BC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
14 Bình cứu hỏa MT3 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
15 Đèn trang trí ốp trần Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
16 Áp tô mát 1pha 50A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
17 Quạt treo tường Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
18 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 51 m
19 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 18 m
20 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 16 m
21 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 131 m
22 Máng nhựa 28x10mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 99 cái
23 Đèn Compact 20W+đui Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 14 bộ
24 Bảng điện 180x250mm Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 11 cái
25 Công tắc đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 15 cái
26 Ổ cắm đơn 10A-250V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 8 cái
27 Lắp tủ điện 300A Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
28 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 sợi
29 Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 HT
30 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
31 Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
32 Thí nghiệm át tô mát 100A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
33 Thí nghiệm át tô mát 50A-500V Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
34 Thí nghiệm Rơ le nhiệt Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
35 Thí nghiệm khởi động từ Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
36 Thí nghiệm Ampemét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 3 cái
37 Thí nghiệm Vônmét AC Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 cái
38 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
39 Tháo khung, giá đỡ cáp Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 bộ
40 Tháo cáp lực các loại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 9 m
41 Tháo tủ điện hạ thế Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
42 Tháo attomat Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 2 cái
43 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 0,4 m3
44 Tủ điện 300A (ĐK 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 tủ
45 Nghiệm thu đóng điện bàn giao Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
46 Ngừng và cấp điện trở lại Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT 1 khoán gọn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 11,215 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 22,43 tỷ đồng. Trong đó X= N x V. * Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 22,43 tỷ đồng. * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau: - Thi công bê tông/ hoặc bê tông cốt thép; - Thi công sản xuất/ hoặc cung cấp cọc bê tông/ hoặc cọc thép và đóng/ hoặc ép cọc bê tông/ hoặc cọc thép; - Sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn; - Thi công xây, trát tường/ hoặc móng gạch; - Thi công ốp/ hoặc lát gạch; - Sản xuất/ hoặc cung cấp và lắp đặt cửa; - Thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng; - Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt; - Thi công làm khớp nối biến dạng; - Cung cấp và lắp đặt máy đóng mở; - Cung cấp và lắp đặt máy bơm, công suất ≥ 2500 m3/h (sẽ không xét tính chất tương tự về loại và cấp công trình của hợp đồng đã thực hiện); - Thi công đường dây điện trung thế, cấp điện áp ≥ 35kV và lắp đặt trạm biến áp, công suất ≥ 250 kVA (sẽ không xét tính chất tương tự về loại và cấp công trình của hợp đồng đã thực hiện). * Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 11,215 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->