Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp 06 trạm bơm (Thất Hùng, thị xã Kinh Môn; Cống Sáu, huyện Nam Sách; Gia Lương, huyện Gia Lộc; Tứ Xuyên, huyện Tứ Kỳ; Song Động, huyện Thanh Hà; Phạm Khê, huyện Thanh Miện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp 06 trạm bơm (Thất Hùng, thị xã Kinh Môn; Cống Sáu, huyện Nam Sách; Gia Lương, huyện Gia Lộc; Tứ Xuyên, huyện Tứ Kỳ; Song Động, huyện Thanh Hà; Phạm Khê, huyện Thanh Miện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:05:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,021,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoản |
| B | NHÀ MÁY, BỂ XẢ, BỂ HÚT: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,041 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,592 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 83,575 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (móng nhà máy+ đáy bể hút) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 69,204 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông lanh tô, tấm đậy, chớp bê tông, tấm lát đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện cấu kiện bê tông, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện cấu kiện bê tông, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện cấu kiện bê tông, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,108 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 77,669 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,985 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,254 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn ống bơm mác 300 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 87,951 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,514 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 26,936 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 91,11 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 218,763 | m2 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 24 | Làm khớp nối bằng đồng, kiểu đứng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,96 | m |
| 25 | Làm khớp nối bằng đồng, kiểu nằm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,9 | m |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm lát mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 172 | cái |
| 28 | vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 chít mạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 29 | đá dăm lót 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 48,745 | m3 |
| 30 | Bê tông khóa mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4295 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 33 | Đắp cột thủy trí | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,3 | m |
| 34 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 55,725 | 100m |
| 35 | Phên nứa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính, khung gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,2 | 1m2 cấu kiện |
| 38 | Cửa sổ chớp, nan chớp 1cm, gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,6 | 1m2 cấu kiện |
| 40 | Cửa đi pano, khung 4x10cm ván huỳnh dày 3cm, gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,64 | 1m2 cấu kiện |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 283,638 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,395 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,395 | 1m2 |
| 45 | Khuôn cửa đơn gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 34,4 | m |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 34,4 | 1m cấu kiện |
| 47 | Cửa xếp có tôn che dày 0,3mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa xếp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 49 | Clemon cửa đi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Bản lề cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 51 | Chốt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | ống nhựa PVC d60mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 36 | m |
| 54 | Cút nhựa PVC d60mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Ba chạc nhựa PVC d60mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Chắn rác nhựa PVC d90mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Phễu thu nước nhựa d110mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Đai inox | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Bả matít vào tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 284,638 | m2 |
| 60 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 127,401 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 130,24 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 281,799 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,085 | m2 |
| 64 | Cốt thép sàn mái, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 65 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 66 | Cốt thép cột, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 67 | Cốt thép tường, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 68 | Cốt thép móng, khóa mái kênh, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 70 | Cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 73 | Cốt thép tường, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,411 | tấn |
| 74 | Cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,864 | tấn |
| 75 | Cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 76 | Thép vuông lan can 14x14 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 368,95 | kg |
| 77 | Sản xuất lan can sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 22,912 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 81 | Sản xuất lưới chắn rác, tấm đậy động cơ, phai bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,812 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lưới chắn rác, tấm đậy động cơ, phai bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,812 | tấn |
| 83 | Thép hình cọc tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 86 | kg |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 74,45 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét đất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,9 | m |
| 86 | Sản xuất dầm cầu trục | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dầm cầu trục | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 88 | Đệm cao su | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,048 | m2 |
| 89 | Sản xuất thang sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 91 | Bu lông các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 66 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 70,434 | 1m2 |
| 95 | ống thép mã kẽm đường kính 50mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 57,09 | m |
| 96 | Tê thép mã kẽm đường kính 50mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Cút thép đường kính 50mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 23 | cái |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4182 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,52 | m |
| 100 | Đắp chữ "trạm bơm Phạm Khê" | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2355 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng + dầm khóa mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,8492 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,6017 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6024 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2837 | 100m2 |
| 106 | Máy bơm nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | ca |
| 107 | Máy ủi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| 108 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m3 |
| 110 | Ép cọc ván thép trên mặt đất, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 112 | Dầm thép I300 chống cừ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 292 | kg |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,915 | tấn |
| 114 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,695 | m3 |
| 115 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 178,222 | m3 |
| 116 | Đào móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,256 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (cả đắp sàn đạo+dốc xuống bãi vật liệu) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,514 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 450,604 | m3 |
| 119 | Đào phá nhà máy cũ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 41,072 | m3 |
| 120 | Đắp đập thi công | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 183,164 | m3 |
| 121 | Đào phá đập thi công +cát tôn nền + dốc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 366,41 | m3 |
| 122 | Cát đen tôn nền | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 134,7 | m3 |
| 123 | Mua đất để đắp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 550,272 | m3 |
| 124 | Mua cát đóng bao tải | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,895 | m3 |
| 125 | Mua bao tải đựng cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 71 | bao |
| 126 | Xúc cát đóng vào bao tải | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,895 | m3 |
| 127 | Đắp bao tải cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,373 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất + phế liệu, cự ly 2km | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,6156 | 100m3 |
| 129 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,8 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,7495 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn cốt thép đường kính >18 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 132 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,184 | tấn |
| 133 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,6806 | tấn |
| 134 | Sản xuất thép nối cọc (tôn đen 8 ly + thép hình) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,6064 | tấn |
| 135 | Sản xuất cọc dẫn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 136 | Gỗ dày 15cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3954 | m3 |
| 137 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, (ép âm) kích thước 30x30cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,726 | 100m |
| 138 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, (ép dương) kích thước 30x30cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 139 | Đập đầu cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 140 | Nhổ cọc dẫn (phần cọc âm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,726 | 100m |
| 141 | Ca máy ép cọc chờ thí nghiệm cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | ca |
| C | KÊNH HÚT: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,491 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1.286 | cái |
| 3 | vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 chít mạch tấm lát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,013 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 52,177 | m3 |
| 5 | Bê tông khóa mái kênh + dầm chia ô, đá 1x2, chiều rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,255 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,594 | m3 |
| 7 | đá dăm lót 2x4 mái kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,6211 | 100m2 |
| 9 | Cát đen lót đáy kênh dày 10cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 37,942 | m3 |
| 10 | Nilong tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 213,232 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17,308 | m2 |
| 12 | Ván khuôn khóa mái kênh, đáy kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,0505 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,6564 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép khóa mái, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 15 | Cốt thép khóa mái, đường kính >10 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2665 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 145,764 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 362,821 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,8142 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,208 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bùn + đất thừa phạm vi 2km | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,019 | 100m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông móng + khóa mái+dầm chia ô, đá 2x4, chiều rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,873 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm nắp cống + tường ngực | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm lát mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,738 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 104 | cái |
| 5 | Bê tông tường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm khóa đáy kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,188 | m3 |
| 8 | vữa lót | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 9 | đá dăm lót 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,875 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 45,779 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm lắp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1211 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn khóa mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,9136 | 100m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2826 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính >10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 22 | Cốt thép khóa mái + dầm chia ô, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2647 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 26 | Bu lông f18 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Máy đóng mở V1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,475 | 100m |
| 29 | Phên nứa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 30 | Đào móng cống đất cấp I | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 211,666 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu câu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,8786 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 2km | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp thiếu 50m từ nhà trạm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31,676 | m3 |
| E | NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 280,253 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 62,009 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 140,29 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 126,673 | m2 |
| 5 | Trát dầm + trần nhà dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 62,009 | m2 |
| 6 | Trát cột dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,29 | m2 |
| 7 | Láng hè, dày 3cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 54,151 | m2 |
| 9 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà - 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 181,803 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà - 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 149,82 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 12 | Cửa pano, gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,79 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,79 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Khuôn cửa đơn gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 39,8 | m |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 39,8 | 1m cấu kiện |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 50m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4714 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4714 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4376 | 100m2 |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 52,76 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,4 | m |
| 22 | Bật đỡ dây | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cọc tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 43,67 | kg |
| 26 | Tôn úp nóc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20,25 | m |
| F | NHÀ BẾP, NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,117 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,802 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm tấm nắp đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,715 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đỡ ống bể phốt, đá 2x4, mác 150 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,549 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,815 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 131,631 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 24 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 182,636 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 80,898 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,205 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,7 | m |
| 25 | Láng hè, dày 3cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 87,047 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 44,706 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 200x200mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 29 | vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 chít mạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,742 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 314,267 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 110,103 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 263,534 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 160,841 | m2 |
| 35 | Cửa pano, gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,54 | 1m2 cấu kiện |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 141,661 | kg |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 40 | Cửa sổ kính, khung gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,9 | 1m2 cấu kiện |
| 42 | Cửa kính lật | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | 1m2 cấu kiện |
| 44 | Khuôn cửa đơn gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,2 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,2 | 1m cấu kiện |
| 46 | Khóa tay gạt: | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Khóa tay nắm: | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4208 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5141 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,7095 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0457 | 100m2 |
| 57 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 32,3375 | 100m |
| 58 | Đào móng, đất cấp I | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 90,58 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6656 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 119,934 | m3 |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 hố, 1 bàn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Bếp ga dương | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bộ bình Petrol 12kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Bàn ăn tròn D=1,2m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Ghế gấp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Bộ cốc chén | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Phích đựng nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bình thủy đun nước, 3,0L, 750W | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đai inox | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Chếch nhựa PVC d60mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | ống nhựa PVC D60: | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Phễu thu nước nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Chắn rác nhựa PVC d90mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Nối giảm 90/60 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cò xịt nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bồn rửa mặt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt thanh treo khăn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bể |
| 86 | Phao ngắt tự động | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | ống nước d25 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31,9 | m |
| 88 | ống nước d20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,34 | m |
| 89 | Cút nhựa d25 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Cút nhựa d20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Tê nhựa d20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | ống nhựa PVC d50 thông hơi bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | m |
| 93 | Cút nhựa PVC d50 thông hơi bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | ống PVC D100 dẫn nước thải bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,15 | m |
| 95 | Cút 90 PVC D100 dẫn nước thải bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cút T PVC D100 dẫn nước thải bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Đồng hồ đo nước máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 100 | Thép ống đường kính 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,2 | m |
| 101 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4908 | 100m2 |
| 102 | Bu lông đường kính 12, dài 3cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Ốc vít các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 150 | cái |
| G | SÂN, CỔNG + HÀNG RÀO+ THOÁT NƯỚC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,691 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, mác 200, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 69,032 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,893 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,23 | m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 338,95 | m2 |
| 10 | Đắp cát vàng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,948 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng + sân bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1605 | 100m2 |
| 14 | Nhựa đường khe co giãn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,0612 | kg |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,286 | 10m |
| 16 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,814 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trụ cổng, trụ tường rào, đá 2x4, mác 150 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,465 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 70,039 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 75,802 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 27 | Làm gờ chỉ lồi, vữa mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 710,8 | m |
| 28 | vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,614 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 133,315 | m2 |
| 31 | Sản xuất cổng thép bằng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,4062 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,4062 | tấn |
| 33 | Sản xuất hàng rào thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,8646 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, hàng rào thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,8646 | tấn |
| 35 | Gang đúc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 141 | cái |
| 36 | Cốt thép giằng tường, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 248,674 | m2 |
| 38 | Đào móng rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 22,408 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,163 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 41 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Bản lề cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Chốt cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Bánh xe đôi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | bộ |
| H | DỐC VÀO NHÀ TRẠM: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông nền, mác 200, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,525 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,308 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp , đường kính >10mm, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,596 | m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 61,454 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2519 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,454 | m3 |
| I | CỐNG XẢ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày đã lèn ép 20cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan lát mái, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,947 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 176 | cái |
| 5 | vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42,35 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,765 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,023 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm nắp cống, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,756 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm khóa mái+khóa đỉnh mái kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,503 | m3 |
| 15 | đá dăm lót 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 39,958 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4558 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,8382 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm lắp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,2384 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2843 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5966 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính >10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 30 | Cốt thép khóa mái, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 31 | Cốt thép khóa mái, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 35 | Bu lông đường kính 18 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Máy đóng mở V2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,164 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,4928 | 100m |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | 1 rọ |
| 41 | Di chuyển cột điện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào mái kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 43 | Đắp mái kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,864 | m3 |
| J | CẦU KÉO LƯỚI CHẮN RÁC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,263 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 135 | cái |
| 3 | vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,888 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng, đá 2x4, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,982 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 10 | Bê tông khóa mái, dầm chia ô, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,566 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,836 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 14 | Nilon tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,378 | m2 |
| 15 | đá dăm lót 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,693 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3693 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt cầu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2676 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2907 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4634 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,484 | 100m2 |
| 23 | ống thép mã kẽm đường kính 50mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 26,8 | m |
| 24 | Cút thép các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 28 | Cốt thép sàn, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4657 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3193 | tấn |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất lưới chắn rác | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,4391 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt lưới chắn rác | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,4391 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,572 | m2 |
| 42 | Pa lăng xích 3T | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,666 | m2 |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,0563 | 100m |
| 45 | Phên nứa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 46 | Đào móng đất cấp I | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 176,147 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,07 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35,966 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 2km | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,0377 | 100m3 |
| 50 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,438 | m3 |
| K | TRẠM BƠM TƯỚI THAY THẾ TRÊN KÊNH N1: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông nền, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 3 | Tre luồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 64 | cây |
| 4 | Cót ép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2181 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,9 | m |
| 7 | Mua cát đóng bao tải | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 8 | Mua bao tải đựng cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 240 | bao |
| 9 | Xúc cát đóng vào bao tải | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 10 | Đắp bao tải cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m3 |
| 11 | Vải bạt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 12 | Tôn dày làm đáy và mái bể xả | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 13 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 14 | Đào móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 16 | Nhân công làm đáy và mái bể xả | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2181 | 100m2 |
| 17 | Công dỡ tre luồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ cót ép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 19 | Phá bao tải cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 20 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm 4x120 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,25 | Km |
| 21 | Cáp đồng 3x25+1x16mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M95 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu côt |
| 29 | Đầu cốt đồng M120 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu côt |
| 30 | Lắp đặt ống và các cút kèm theo | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | công |
| 31 | Tháo dỡ máy bơm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máy bơm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,844 | 1 tấn |
| 33 | Ô tô gắn cần trục loại 10T vận chuyển máy bơm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| L | TRẠM BƠM TƯỚI THAY THẾ TRÊN KÊNH N2: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông nền, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 3 | Tre luồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 24 | cây |
| 4 | Cót ép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2181 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,9 | m |
| 7 | Mua cát đóng bao tải | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,4648 | m3 |
| 8 | Mua bao tải đựng cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 85 | bao |
| 9 | Xúc cát đóng vào bao tải | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,4648 | m3 |
| 10 | Đắp bao tải cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 11 | Vải bạt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 12 | Tôn dày 5 ly bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 13 | Đào móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,927 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 15 | Dỡ mái tôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2181 | 100m2 |
| 16 | Công dỡ tre luồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ cót ép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 18 | Phá bao tải cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,4648 | m3 |
| 19 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm 4x120 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,02 | Km/dây |
| 20 | Cáp đồng 3x25+1x16mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng M120 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt ống và các cút kèm theo | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | công |
| 30 | Tháo dỡ máy bơm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 31 | Lắp đặt máy bơm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,844 | 1 tấn |
| 32 | Ô tô gắn cần trục loại 10T vận chuyển máy bơm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| M | KIÊN CỐ HÓA KÊNH TƯỚI N1: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông dầm kênh, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,249 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 112,71 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 173,549 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1.286,225 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2412 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 22,218 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,4561 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,8171 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Máy đóng mở V1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bu lông 18 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 287,976 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,1785 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,8353 | 100m3 |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 197,249 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thiếu lấy từ kênh hút cự ly 150m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 109,716 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,5484 | 100m3 |
| N | KIÊN CỐ HÓA KÊNH TƯỚI N2: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Bê tông dầm kênh, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 92,552 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1892 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1892 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,394 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | Máy đóng mở V1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bu lông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 91,376 | m3 |
| 16 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,136 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 2km | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,7518 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 141,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 118,58 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 64,27 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ máy bơm +đào gốc cây | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 27 | công |
| 9 | Di chuyển cột điện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 2km | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,0082 | 100m3 |
| 11 | Ô tô vận chuyển | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | ca |
| P | PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 2500-4,5 lắp động cơ 55KW, 980 v/phút, (không tủ bảng điện), đồng bộ theo thiết kế, lắp phù hợp tại trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Palăng xích 3 tấn + mo no ray | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình cứu hoả MT3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt, chạy thử máy bơm 2500 m3/h | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Chi phí tiền điện chạy thử máy (72h/tổ máy động cơ 55Kwh x 3tổ x 1611đ/Kwh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Vận chuyển máy bơm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | ca |
| Q | NÉN TĨNH CỌC BTCT: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Nén tĩnh cọc BTCT cấp tải PTN | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cọc |
| R | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630 A ngoài trời; Dòng điện ngắn mạch định mức 16 kA/s | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 250 kVA - 35(22)/0,4 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện tổng hạ thế 400A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối 400A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tụ bù 180kVAr | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện 400A (ĐK 3 động cơ 55kW) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 42 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35 KV: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Móng cột điện trung thế MT.PC-3A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào đất, đắp đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp II | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12D | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Tiếp địa đường dây trung áp TĐ.TA - 1 A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà XPN.2 - 3Đ - 35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà XN - 6Đ - 35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà XNL - 6Đ - 35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng trung thế PI - 35 kV + Ty | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,775 | kg |
| 10 | Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) KC.A 25-95 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép AC 50mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,045 | km |
| T | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa TBA | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Móng cột li tâm đơn MT.PC- 3C | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Rãnh cáp RC.HA.1-2, trên nền sân bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | m dài |
| 4 | Rãnh cáp RC.HA.1-1, trên nền đất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | m dài |
| 5 | Cột bê tông NPC-12-190-7,2; Chiều cao cột 12 m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Xà néo dây tại trạm biến áp XN.TBA-6Đ-35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao liên động XDS.TBA-35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ xà cầu dao liên động GDS.TBA-35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết truyền động cầu dao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dầm đỡ MBA D.MBA | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giá định vị dầm đỡ máy biến áp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Công son đỡ ghế thao tác | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghế phụ thao tác cầu dao liên động | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện GCĐ.TBA-35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ thủ điện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo 3m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa các chi tiết xà thép NĐX.TBA-1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp phía hạ thế 0,4 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 21 | Sứ đứng trung thế 35 kV + Ty | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây dẫn AC 50 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Giá định vị ống nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đồng tròn d = 10 mm xuống thiết bị | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21 | m |
| 26 | Dây nối đất chống sét van 42 kV; Dây cáp Cu/PVC 1x35 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Dây nối đất trung tính làm việc; Dây cáp Cu/PVC 1x70 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 63 | m |
| 29 | Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) KC.A 50 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Kẹp cáp đồng (Ghíp đồng) KC.M 25-95 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng ĐC.M-35 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng ĐC.M-70 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | đầu |
| 33 | Đầu cốt đồng ĐC.M-120 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC.AM-70 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | đầu |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC.AM-50 mm2 (dạng thẻ bài) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | đầu |
| 36 | Biển tên trạm, cáo thị | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| U | ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM BƠM: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2- 0,6/1 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 101 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2- 0,6/1 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp bọc cao su ruột mềm Cu/Nr/Nr 3x50 +1x25 mm2 - 0,6/1 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2- 0,6/1 kV (tiếp địa) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC.M 120 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 24 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐC.M 70 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC.M 50 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC.M 35 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC.M 25 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng ĐC.M 10, 16 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | đầu |
| 11 | Tiếp địa nhà máy TĐ.HA-4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ áp GĐC.HA - 400 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 66 | m |
| 14 | Móc treo cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | cái |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn, đường kính ống 20 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp, hộp công tắc, ổ cắm âm tường, kích thước hộp 60x80mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Hạt ổ cắm 16 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | Hạt |
| 4 | Hạt công tắc đơn 10 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Hạt |
| 5 | Hạt công tắc đôi 10 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | Hạt |
| 6 | Lắp đặt mặt ổ điện 1 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Mặt |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ điện 2 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | Mặt |
| 8 | Lắp đặt mặt ổ điện 3 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Mặt |
| 9 | Lắp T néo cáp đầu nhà | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn cao áp CĐ.CS - 1,5 m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng ĐC. M 6; 4 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | đầu cốt |
| 15 | Lắp choá đèn cao áp 150 W - 220 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | choá |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 36 W - 220 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đèn ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp điện TĐ-1; C350*R250*S100 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | hộp |
| W | CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn, đường kính ống 20 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp, hộp công tắc, ổ cắm âm tường, kích thước hộp 60x80mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Hạt ổ cắm 16 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | Hạt |
| 5 | Hạt công tắc đơn 10 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Hạt |
| 6 | Hạt công tắc đôi 10 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Hạt |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ điện 1 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Mặt |
| 8 | Lắp đặt mặt ổ điện 2 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Mặt |
| 9 | Lắp đặt mặt ổ điện 3 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Mặt |
| 10 | Lắp T néo cáp đầu nhà | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (nguồn cấp) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng ĐC. M 6; 4 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 36 W - 220 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt hộp đèn ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp điện TĐ-2; C210*R160*S100 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| X | CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP + KHO + WC: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn, đường kính ống 20 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp, hộp công tắc, ổ cắm âm tường, kích thước hộp 60x80mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Hạt ổ cắm 16 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | Hạt |
| 4 | Hạt công tắc đơn 10 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Hạt |
| 5 | Hạt công tắc đôi 10 A - 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | Hạt |
| 6 | Lắp đặt mặt ổ điện 1 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Mặt |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ điện 2 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Mặt |
| 8 | Lắp đặt mặt ổ điện 3 lỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | Mặt |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (nguồn cấp) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng ĐC. M 6; 4 mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | đầu cốt |
| 14 | Đèn Compac 20W + Đui | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt hộp đèn ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp điện TĐ-2; C200*R150*S100 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | hộp |
| Y | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35 kV - đường dây trung thế 35kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông - đường dây trung thế 35kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35 kV - trạm biến áp phân phối | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cầu chảy tự rơi, điện áp 35 kV - trạm biến áp phân phối | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | sợi, 1 ruột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp - trạm biến áp phân phối | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất Nhà máy - điện hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | bộ (3pha) |
| Z | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, công suất 250 kVA - 35(22)/0,4 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 35 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 42 kV (1 bộ 3 pha) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 400 A - 500 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A - 500 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100A, 150A - 500 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50 A - 500 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm khởi động từ 100A, 150 A - 500 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm rơ le nhiệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vônmét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện 250 V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 500 V (1 bộ, 3 pha) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: TRẠM BƠM PHẠM KHÊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35 kV ( không tiếp đất) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 42 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250 kVA-35(22)/0,4 kV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 6 | Ngừng và cấp điện trở lại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| AB | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,313 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 45,695 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,783 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,082 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 134,298 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 91,315 | m2 |
| 13 | Trát dầm + trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 57,157 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42,7 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC đường kính 60 mm thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,8 | m |
| 16 | Cửa pano gỗ chò chỉ khuôn 4 cm ván huỳnh dày 3 cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 17 | Cửa sổ chớp kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,52 | 1m2 cấu kiện |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2961 | 100kg |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0503 | 100kg |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đường kính 12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 32 | Quả sứ đỡ chân kim thu sét | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | quả |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, lanh tô | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,895 | m2 |
| 35 | Ván khuôn bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 36 | Ván khuôn nền | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 88,938 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 138,479 | m2 |
| 39 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,67 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,095 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 100,355 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 100,355 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 43,605 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, xà dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 43,605 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,708 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,082 | tấn |
| 52 | Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca xe |
| AC | CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông mái bể hút, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 51,505 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm chân đỡ mái, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,172 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,53 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 39,971 | m2 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,244 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 47,292 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,1247 | 100m |
| 9 | Ống nhựa đường kính 60mm thoát nước mái bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,8565 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mái nghiêng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4582 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,7738 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 430,508 | m2 |
| 14 | Vét bùn đặc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 206,798 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31,349 | m3 |
| 16 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 148,614 | m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 70,246 | m3 |
| 18 | Đắp đập đất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,805 | m3 |
| 19 | Phá đập đất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,805 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất ở vườn để đắp đập, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 32,9614 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả lại vườn từ đất phá đập, độ chặt K=0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,805 | m3 |
| 22 | Bơm nước hố móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | ca |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17,154 | m2 |
| AD | CẦU CHẮN RÁC: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông mái nghiêng mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,482 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, dày >45, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,728 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,866 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,126 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,4188 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 15 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6818 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6818 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,078 | 1m2 |
| 18 | Bu lông chân chẻ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, dày >45 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1639 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng tường hai khoang bên | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0951 | 100m2 |
| 25 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 41,959 | m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 32,449 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 28,752 | m3 |
| 29 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,758 | m3 |
| AE | NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 2 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,036 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 150,763 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 144,791 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 70,307 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 45,44 | m |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 63,09 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,1 | m |
| 12 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,06 | m² |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,06 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 49,103 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,781 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0628 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4207 | 100kg |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3539 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3539 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,21 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 130,89 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 212,498 | m2 |
| 27 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,29 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, sóng vuông dày 0,4mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5785 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,62 | m |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 257,981 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 65,435 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 257,981 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 65,435 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,06 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,288 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,039 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,66 | m2 |
| AF | CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài + trát móng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 58,598 | m2 |
| 11 | Trát tường nhà phía trong + tường bể dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 72,843 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,496 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,64 | m |
| 14 | Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,41 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm, thoát nước bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | m² |
| 20 | Cửa kính chớp lật hoa sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9 | m² |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cò xịt nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chắn rác bằng Inox đường kính 110 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Ống dẫn nước HDPE đường kính 25mm, dày 1,8 ly | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,015 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm, thông hơi bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Cút nhựa chữ T và cút 90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Côn nhựa D20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,384 | 1m2 |
| 49 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,2283 | 100m |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,271 | m3 |
| 51 | Đồng hồ đo nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ván khuôn móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2711 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 55,858 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,439 | m2 |
| 59 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 83,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | 10m |
| 62 | Bê tông mặt đường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,98 | m3 |
| AG | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ, ĐƯỜNG VÀO TRẠM BƠM: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 56,174 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,178 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,729 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 23,54 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,713 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 286,7 | m2 |
| 11 | Trát trụ cổng dày 1,5cm vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 36,44 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 124,44 | m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,91 | 1m2 |
| 19 | Mảnh chai cắm tường rào | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 88,52 | kg |
| 20 | Ống tuýp đường kính 30 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6 | m |
| 21 | Bánh xe cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bản lề cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 320,55 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 29 | Cắt khe co giãn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,2 | 10m |
| 30 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 316,1 | m² |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng cát vàng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,283 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 133,298 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31,45 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,251 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,248 | m3 |
| AH | DÀN VAN CÁNH CỐNG ĐIỀU TIẾT KÊNH TƯỚI: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,364 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3189 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3189 | tấn |
| 10 | Bu lông đường kính 14 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Máy đóng mở V1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,469 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km, đất cấp IV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9025 | 100m3 |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Gia Lương, Huyện Gia Lộc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Tổ máy |
| 2 | ống thép D350 x2800 (dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | ống thép D350x2500(dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | ống thép D350x700(dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút thép D350x90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút thép D350x60 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút thép D350x30 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van xả D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Rọ rác D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc M20x75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 240 | Bộ |
| 11 | Đệm cao su đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| 14 | Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,688 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | công |
| 16 | Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Chi phí tiền điện chạy thử máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 264 | giờ |
| AJ | PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM GIA LƯƠNG | |||
| 1 | Hào cáp ngầm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 53 | m |
| 2 | Láng nền hào cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Đào + đắp rãnh tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Tiếp địa nhà máy RC4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 61 | m |
| 7 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16; M10 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bình cứu hỏa MT3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đèn trang trí ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Áp tô mát 1pha 30A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Áp tô mát 1pha 50A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn cao áp 150W | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cần đèn chiếu sáng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Quạt treo tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29 | m |
| 24 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 121 | m |
| 25 | Máng nhựa 28x10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 101 | cái |
| 26 | Đèn Compact 20W+đui | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Bảng điện 180x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Công tắc đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Ổ cắm đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp tủ điện 300A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 33 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Thí nghiệm át tô mát 100A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Thí nghiệm át tô mát 50A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Rơ le nhiệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm khởi động từ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Thí nghiệm Ampemét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Thí nghiệm Vônmét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo cáp lực các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | m |
| 43 | Tháo tủ điện hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 45 | Tủ điện 300A (ĐK 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 47 | Ngừng và cấp điện trở lại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| AK | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,908 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, mác150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông mác 150 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 92,919 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 70,916 | m2 |
| 11 | Trát dầm + trần nhà, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35,609 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 33,2 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC đường kính 60 mm, thoát nước mái + sàn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,4 | m |
| 14 | Cửa đi pano gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,17 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,17 | 1m2 cấu kiện |
| 16 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0503 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2567 | 100kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 25 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 75 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Quả sứ đỡ chân kim thu sét | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | quả |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 33 | Ván khuôn bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 34 | Ván khuôn nền | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 75,224 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 98,176 | m2 |
| 37 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3056 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,40 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,36 | m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,33 | 1m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 125,781 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 125,781 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,056 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,056 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,731 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,388 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,264 | tấn |
| 51 | Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca xe |
| AL | CẢI TẠO KÊNH SAU CỐNG NÁCH BỂ XẢ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,427 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,997 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 120,39 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1137 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 47,63 | m3 |
| 15 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 27,36 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,499 | m2 |
| AM | CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Bê tông mái bể hút, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 24,056 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,119 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,995 | m3 |
| 5 | Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,593 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,228 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,073 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,457 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,758 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 22,4575 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,85 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,55 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9861 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6163 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, dày >45 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1852 | 100m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 255,221 | m2 |
| 18 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 64,544 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 148,371 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 115,271 | m3 |
| 21 | Mua cát để đóng bao hoành triệt cống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 22 | Mua bao tải để xúc cát vào bao loại 40 kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 351 | cái |
| 23 | Bạt chắn nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 28 | m2 |
| 24 | Xúc cát vào bao để đắp đập | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 25 | Đắp đập thi công | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 26 | Phá đập thi công | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 27 | Phên nứa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 45,33 | m2 |
| 28 | Máy bơm nước hố móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | ca |
| 29 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,039 | m3 |
| AN | NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,473 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 118,734 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 101,485 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 62,039 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42,6 | m |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 51,32 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC đường kính 60 mm thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m |
| 10 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,06 | m² |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,06 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 34,73 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0503 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3829 | 100kg |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2576 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2576 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 100,429 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 159,624 | m2 |
| 23 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 23,971 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, sóng vuông dày 0,4mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4343 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17,68 | m |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 189,206 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 63,329 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 189,206 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 63,329 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,986 | m3 |
| AO | NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô , đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 4x6 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,286 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 57,306 | m2 |
| 11 | Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 72,843 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,496 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,64 | m |
| 14 | Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,41 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | m² |
| 20 | Cửa kính chớp lật hoa sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9 | m² |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cò xịt nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chắn rác bằng Inox đường kính 110 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Ống dẫn nước HDPE đường kính 25mm, dày 1,8 ly | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm, thông hơi bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Cút nhựa chữ T và cút 90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Côn nhựa D20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,384 | 1m2 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,2283 | 100m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2711 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,439 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 55,858 | m2 |
| 59 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,39 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 64 | Lấp giếng bằng cát đen | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,85 | m3 |
| AP | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,632 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,872 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 199,69 | m2 |
| 11 | Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 43,98 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,856 | 1m2 |
| 18 | Ống tuýp mạ kẽm đường kính 30mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6 | m |
| 19 | Inox 304 ( gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 234,932 | kg |
| 20 | Bánh xe cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bản lề cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 239,89 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 29 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 73,096 | m² |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, móng tường rào, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,274 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,181 | m3 |
| 34 | Mảnh chai | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 85,34 | kg |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân, đường cũ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,833 | m3 |
| 36 | Đục tường kè đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5859 | 100m |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Song Động, Huyện Thanh Hà. | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Tổ máy |
| 2 | ống thép D350 x2500 dày 2,5 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | ống thép D350x2200 dày 2,5mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút thép D350x90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút thép D350x60 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút thép D350x30 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van xả D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Rọ rác D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bu lông đai ốc M20x75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 216 | Bộ |
| 10 | Đệm cao su đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| 13 | Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,688 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | công |
| 15 | Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 16 | Chi phí tiền điện chạy thử máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 264 | giờ |
| AR | PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM SONG ĐỘNG | |||
| 1 | Móng MT2-8 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào + đắp rãnh tiếp địa RC1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào + đắp rãnh tiếp địa RC4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Cột bê tông BTLT 8,5mB | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Tiếp địa cột RC1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | T đỡ cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kèm kẹp siết cáp S1 (K9,6m) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2 (2LT8,5m) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2 (2K9,6m) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kèm bắt kẹp treo T2 (K9,6mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(25-150)mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(25-150)mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Tiếp địa nhà máy RC4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 411 | m |
| 15 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17 | m |
| 16 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M16; M10 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bình cứu hỏa MT3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đèn trang trí ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Áp tô mát 1pha 30A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Áp tô mát 1pha 50A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đèn cao áp 150W | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cần đèn chiếu sáng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Quạt treo tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Quạt trần điện cơ cánh nhôm 1,2m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 117 | m |
| 34 | Máng nhựa 28x10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 94 | cái |
| 35 | Đèn Compact 20W+đui | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Bảng điện 180x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Ổ cắm đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp tủ điện 300A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | sợi |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất đường dây | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 43 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm át tô mát 100A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm át tô mát 50A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Rơ le nhiệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Thí nghiệm khởi động từ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm Ampemét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Thí nghiệm Vônmét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tháo khung, giá đỡ cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Tháo cáp lực các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m |
| 54 | Tháo tủ điện hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Tháo attomat | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tháo xà X2-8S ( | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Tủ điện 300A (ĐK 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 59 | Ngừng và cấp điện trở lại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| AS | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp , đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,543 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,247 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 65,558 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,529 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,788 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 150,268 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 127,625 | m2 |
| 14 | Trát dầm, trần, ô văng, lanh tô vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 67,984 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 45,8 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,8 | m |
| 17 | Cửa đi pano gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,55 | 1m2 cấu kiện |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3869 | 100kg |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0754 | 100kg |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 92 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 32 | Quả sứ đỡ chân kim thu sét | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | quả |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, lanh tô, tấm nắp hào cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,67 | m2 |
| 34 | Ván khuôn nắp cầu công tác bể xả | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,73 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 36 | Ván khuôn bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 37 | Ván khuôn nền | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0332 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 117,105 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 179,254 | m2 |
| 40 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5887 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,40 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20,75 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 43,432 | 1m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 206,785 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 206,785 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 63,28 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 63,28 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,819 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,605 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bệ máy cũ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,106 | tấn |
| 53 | Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | ca xe |
| AT | CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Bê tông mái bể hút, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,959 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm chân đỡ mái, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,393 | m3 |
| 4 | Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,153 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 lót đáy dầm chân | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,637 | m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,696 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,7125 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC thoát nước mái bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,8 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5225 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mái bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Vét bùn đặc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 121,387 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 16 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 97,305 | m3 |
| 17 | Mua đất để đắp kênh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 119,7134 | m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | ca |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,479 | m2 |
| AU | CẦU CHẮN RÁC: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,535 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,689 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,618 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,229 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,183 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 141,73 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,5803 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1592 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,3508 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,3508 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 57,66 | 1m2 |
| 17 | Bu lông chân chẻ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 23 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,521 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,841 | m3 |
| 27 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 33,178 | m3 |
| AV | NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,307 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 137,216 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 172,495 | m2 |
| 6 | Trát dầm + trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 83,306 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 53,75 | m |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm, thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,4 | m |
| 10 | Cửa đi, cửa sổ gỗ pano gỗ chò chỉ khuôn 4cm, ván huỳnh dày 3 cm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,45 | m² |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,45 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 59,858 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 134,265 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 256,801 | m2 |
| 19 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,963 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 310,708 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 83,306 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 310,708 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 83,306 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,033 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mái nhà kho | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,279 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền nhà | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,984 | m3 |
| AW | NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,702 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô , đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 57,59 | m2 |
| 11 | Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 72,843 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,496 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20,04 | m |
| 14 | Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,578 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | m² |
| 20 | Cửa kính chớp lật hoa sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9 | m² |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,89 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm, chống trơn nền nhà vệ sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, nền nhà bếp + mặt bệ bếp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cò xịt nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chắn rác bằng Inox đường kính 110 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Ống dẫn nước HDPE đường kính 25mm, dày 1,8 ly | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Cút nhựa chữ T và cút 90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Côn nhựa D20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,384 | 1m2 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,9089 | 100m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,432 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 55,379 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,439 | m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31,738 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,182 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,052 | m2 |
| AX | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ, TƯỜNG HOA: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Bê tông giằng tường rào , đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42,091 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,137 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,102 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,216 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,102 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,434 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,571 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 49,64 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 301,79 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 52,84 | m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,99 | 1m2 |
| 19 | Mảnh chai cắm tường rào | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 111,18 | kg |
| 20 | Ống tuýp đường kính 30 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6 | m |
| 21 | Bánh xe cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bản lề cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 347,55 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ cột cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,111 | 10m |
| 32 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 271,143 | m² |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 24,961 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,465 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải cự ly 5m, đất cấp IV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,0331 | 100m3 |
| AY | PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Thất Hùng, Huyện Kinh Môn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | tổ máy |
| 2 | ống thép D350 x2700 dày 2,5 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | ống thép D350x2400 dày 2,5 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cút thép D350x90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút thép D350x60 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút thép D350x30 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van xả D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Rọ rác D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bu lông đai ốc M20x75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 324 | Bộ |
| 10 | Đệm cao su đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| 13 | Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,532 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | công |
| 15 | Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 16 | Chi phí tiền điện chạy thử máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 396 | giờ |
| AZ | PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM THẤT HÙNG | |||
| 1 | Hào cáp ngầm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 2 | Láng nền hào cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0525 | m3 |
| 3 | Đào + đắp rãnh tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,5 | m |
| 5 | Tiếp địa nhà máy RC4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M150 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16; M10 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bình cứu hỏa MT3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đèn trang trí ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Áp tô mát 1pha 30A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Áp tô mát 1pha 50A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đèn cao áp 150W | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Cần đèn chiếu sáng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Quạt treo tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42 | m |
| 23 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13 | m |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46 | m |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 157 | m |
| 26 | Máng nhựa 28x10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 111 | cái |
| 27 | Đèn Compact 20W+đui | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Bảng điện 180x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Công tắc đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Ổ cắm đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp tủ điện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 34 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Thí nghiệm át tô mát 500A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thí nghiệm át tô mát 100A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Thí nghiệm át tô mát 50A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Rơ le nhiệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Thí nghiệm khởi động từ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Thí nghiệm Ampemét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Vônmét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo khung, giá đỡ cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 44 | Tháo cáp lực các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Tháo tủ điện hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Tháo attomat | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 48 | Tủ điện 500A (ĐK 04 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 50 | Ngừng và cấp điện trở lại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| BA | CẢI TẠO NHÀ MÁY: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Sản xuất bê tông lanh tô, nắp hào cáp, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,247 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông mác 150 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 94,535 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 77,85 | m2 |
| 11 | Trát trần + xà dầm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 50,069 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước sàn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 13 | Cửa đi pano gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,52 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 16 | Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 39,411 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm nắp hào cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,66 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 22 | Ván khuôn nền | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,27 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 91,201 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 121,039 | m2 |
| 25 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,541 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 163,318 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 163,318 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 47,559 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 47,559 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,021 | tấn |
| 35 | Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca xe |
| BB | CẢI TẠO BỂ XẢ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 68,825 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 58,585 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,623 | m3 |
| BC | CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Bê tông mái bể hút, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 24,368 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 23,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,744 | m3 |
| 5 | Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,747 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,839 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,429 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35,237 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 240,467 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,3034 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,88 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 25,55 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,8498 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3289 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, dày >45 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9707 | 100m2 |
| 18 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 98,054 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 319,192 | m3 |
| 21 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 231,538 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15,118 | m2 |
| 23 | Đắp cát làm đập thi công | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 64,57 | m3 |
| 24 | Bạt chắn nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 269,7 | m2 |
| 25 | Phá đập thi công | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 64,57 | m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ, dài >2,5m, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc gỗ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc tre | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | 100m |
| 30 | Cây tre dài 7m nẹp ngang | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 180 | cây |
| 31 | Dây thép buộc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35,84 | kg |
| BD | CẦU CHẮN RÁC: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,101 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,746 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,494 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20,513 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 121,572 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,3187 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,3187 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 58,05 | 1m2 |
| 17 | Bu lông chân chẻ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 84 | cái |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, dày >45 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 22 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 36,02 | m2 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,115 | m3 |
| BE | NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,276 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,326 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,113 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,168 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,718 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 165,77 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 161,83 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 99,212 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 52,5 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 78,082 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 17 | Cửa đi Pano gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,49 | m² |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,49 | 1m2 cấu kiện |
| 19 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 53,131 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,222 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6952 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4246 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3807 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3807 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2807 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,7287 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 145,754 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 256,492 | m2 |
| 35 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,34 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 41 | 1m2 |
| 39 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20,85 | 100m |
| 40 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,99 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 29,389 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,398 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 48,93 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 46 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,04 | m2 |
| BF | NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,228 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 58,599 | m2 |
| 11 | Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 72,843 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,496 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,64 | m |
| 14 | Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,41 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm, thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | m² |
| 20 | Cửa kính chớp lật hoa sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9 | m² |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chắn rác bằng Inox đường kính 110 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 45 | Cút nhựa chữ T và cút 90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Côn nhựa D20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,384 | 1m2 |
| 49 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,2283 | 100m |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,283 | m3 |
| 51 | Đồng hồ đo nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ván khuôn bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2711 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn nắp đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,439 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 58,307 | m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,561 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,89 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,57 | m3 |
| BG | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO BẢO VỆ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 32,325 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,076 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,542 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,847 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 242,17 | m2 |
| 11 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 38,32 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 81 | m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,91 | 1m2 |
| 19 | Mảnh chai cắm tường rào | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 82,2 | kg |
| 20 | Ống tuýp đường kính 30 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6 | m |
| 21 | Bánh xe cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bản lề cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 268,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Cắt khe co giãn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,946 | 10m |
| 30 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 172,253 | m² |
| 32 | Đào đất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,779 | m3 |
| 33 | Đắp đất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,643 | m3 |
| 34 | Phá dỡ sân | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km, đất cấp IV | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9433 | 100m3 |
| BH | PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Cống Sáu, Huyện Nam Sách | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | tổ máy |
| 2 | ống thép D350x2500 (dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | ống thép D350x2050 (dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | ống thép D350x1700 (dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút thép D350x90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút thép D350x60 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút thép D350x30 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van xả D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Rọ rác D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc M20x75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 396 | Bộ |
| 11 | Đệm cao su đường ống D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| 14 | Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,532 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | công |
| 16 | Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Chi phí tiền điện chạy thử máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 396 | giờ |
| BI | PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM CỐNG SÁU | |||
| 1 | Đào + đắp rãnh tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Tiếp địa nhà máy RC4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M16; M10 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bình cứu hỏa MT3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đèn trang trí ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Áp tô mát 1pha 30A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1pha 50A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn cao áp 150W | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cần đèn chiếu sáng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Quạt treo tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 23 | m |
| 19 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13 | m |
| 20 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31 | m |
| 21 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 139 | m |
| 22 | Máng nhựa 28x10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 101 | m |
| 23 | Đèn Compact 20W+đui | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Bảng điện 180x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Công tắc đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Ổ cắm đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp tủ điện 400A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 30 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm át tô mát 100A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Thí nghiệm át tô mát 50A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Rơ le nhiệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Thí nghiệm khởi động từ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Ampemét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Vônmét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo cáp lực các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Tháo tủ điện hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Tháo attomat | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện 400A (ĐK 03 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 44 | Ngừng và cấp điện trở lại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| BJ | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ MÁY: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô+tấm nắp hào cáp , đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,378 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông mác 150 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,942 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 95,715 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 67,69 | m2 |
| 13 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 42,621 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35,2 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước mái + sàn đường kính 60 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,8 | m |
| 16 | Cửa đi pano gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,04 | 1m2 cấu kiện |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0503 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2823 | 100kg |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bật đỡ dây | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2251 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2251 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 31 | Quả sứ đỡ chân kim thu sét | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | quả |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng +bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,46 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 67,079 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 103,586 | m2 |
| 37 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3115 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,40 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,39 | m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 27,456 | 1m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 120,482 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 120,482 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35,493 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 35,493 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,731 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,369 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 49 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ máy bơm cũ + máy bơm chân không+ đường ống tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,488 | tấn |
| 51 | Vận chuyển máy bơm cũ + vật tư cũ về kho | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca xe |
| BK | CẢI TẠO BỂ XẢ +THAY DÀN VAN CÁNH CỐNG KC1, KC2: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông sàn công tác, tấm nắp cống, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,06 | m2 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp , đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 8 | Sản xuất cánh cống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cánh cống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 11 | Máy đóng mở V1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,452 | m3 |
| BL | CẢI TẠO BỂ HÚT: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông mái bể hút, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót mái bể hút, mác 100, đá 0,5x1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,691 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá lớn nhất | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,751 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 12,532 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 105,114 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,905 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm thoát nước mái bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,55 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9502 | tấn |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 14 | Bu lông chân chẻ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,214 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3253 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mái bể hút | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 252,386 | m2 |
| 20 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 58,068 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 34,804 | m3 |
| 22 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng gama | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20,587 | m3 |
| 23 | Bạt dày chắn nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | m2 |
| 24 | Bao tải loại 50 kg/ 1 cái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 270 | cái |
| 25 | Mua cát đóng bao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,7616 | m3 |
| 26 | Xúc cát vào bao tải | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 13,7616 | m3 |
| 27 | Đắp đập thi công bằng bao tải cát | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 28 | Phá đập thi công | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 29 | Máy bơm nước hố móng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | ca |
| 30 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18,03 | m2 |
| BM | CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,062 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 93,079 | m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 66,319 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,56 | m |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC đường kính 60 thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,8 | m |
| 13 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,12 | m² |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9,12 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 40,527 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,667 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0503 | 100kg |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2722 | 100kg |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2779 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2779 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, lanh tô | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 76,327 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 173,36 | m2 |
| 27 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 23,881 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, sóng vuông dày 0,4mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5024 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc rộng 30 cm, dày 0,4 mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,01 | m |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,977 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 170,686 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 60,056 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 170,686 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 60,056 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 37 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,805 | m3 |
| BN | NHÀ BẾP + CÔNG TRÌNH PHỤ: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ô văng, lanh tô , đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,834 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài + trát móng , dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 58,598 | m2 |
| 11 | Trát tường nhà phía trong + tường bể, dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 72,843 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 19,496 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,64 | m |
| 14 | Láng bậc hiên chiều dày 2cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,41 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC đường kính 60 mm thoát nước mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 100mm, thoát nước bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 40mm, thông hơi bể phốt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D100 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ gỗ chò chỉ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | m² |
| 20 | Cửa kính chớp lật hoa sắt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,9 | m² |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,69 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm, chống trơn nền nhà vệ sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, nền nhà bếp + mặt bệ bếp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chắn rác bằng Inox đường kính 110 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 25mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 10,2 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Cút nhựa chữ T và cút 90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Côn nhựa D20 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo nước | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,384 | 1m2 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,2283 | 100m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2711 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 46,439 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 55,858 | m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 81,88 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 110,8 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | 10m |
| 63 | Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 64 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 21,87 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 31,9 | m2 |
| BO | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 32,525 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,546 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4,529 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5,224 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 128,12 | m2 |
| 9 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,41 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 246,48 | m |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2036 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,2036 | tấn |
| 13 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14,07 | 1m2 |
| 16 | Ống tuýp đường kính 30 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,6 | m |
| 17 | Bản lề cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Bánh xe cánh cổng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7,42 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 128,12 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nền, sân | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,572 | 10m |
| 24 | Khóa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 215,36 | m² |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 17,539 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 26,558 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16,453 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2,8 | m3 |
| BP | ĐƯỜNG BÊ TÔNG: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 200, đá 2x4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 83,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,5521 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 465,644 | m2 |
| 4 | Nhựa đường làm khe co giãn | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 51,895 | kg |
| 5 | Gỗ nhóm V tẩm dầu | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,0382 | m3 |
| 6 | Cát vàng bù vênh + đệm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 30,182 | m3 |
| 7 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp 1 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 133,051 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 47,69 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | m3 |
| BQ | PHẦN THIẾT BỊ: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Máy bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW-980 v/p đồng bộ theo thiết kế (Đầu bơm + Động cơ + Bệ bơm) lắp phù hợp với trạm bơm Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | tổ máy |
| 2 | ống thép D350 x2800 (dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | ống thép D350x2500 (dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | ống thép D350x700 (dày 2,5 mm) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút thép D350x90 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút thép D350x60 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút thép D350x30 độ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van xả D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Rọ rác D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc M20x75 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 240 | Bộ |
| 11 | Đệm cao su đường ống D350 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Máy bơm chân không (BCK29-510) lắp động cơ 3kW-1450v/p đồng bộ cả hệ thống đường ống | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | ca |
| 14 | Lắp đặt máy bơm HL 1400-5 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1,688 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | công |
| 16 | Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Chi phí tiền điện chạy thử máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 264 | giờ |
| BR | PHẦN ĐIỆN: TRẠM BƠM TỨ XUYÊN | |||
| 1 | Hào cáp ngầm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Láng nền hào cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Đào + đắp rãnh tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Tiếp địa nhà máy RC4 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | m |
| 7 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x35+1x16mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Cáp cao su Cu/NR/NR 3x16+1x10mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16; M10 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bình cứu hỏa MT3 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đèn trang trí ốp trần | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Áp tô mát 1pha 50A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Quạt treo tường | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 51 | m |
| 19 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 16 | m |
| 21 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 131 | m |
| 22 | Máng nhựa 28x10mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 99 | cái |
| 23 | Đèn Compact 20W+đui | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Bảng điện 180x250mm | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Công tắc đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Ổ cắm đơn 10A-250V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp tủ điện 300A | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất hệ thống nhà máy | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | HT |
| 30 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Thí nghiệm át tô mát 300A-400A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm át tô mát 100A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Thí nghiệm át tô mát 50A-500V | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Rơ le nhiệt | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Thí nghiệm khởi động từ | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Ampemét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Vônmét AC | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 Bộ/3 cái) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo khung, giá đỡ cáp | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo cáp lực các loại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 9 | m |
| 41 | Tháo tủ điện hạ thế | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Tháo attomat | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 44 | Tủ điện 300A (ĐK 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 7,5kW) | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 46 | Ngừng và cấp điện trở lại | Từ trang 91 đến trang 100 trong E-HSMT | 1 | khoán gọn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 11,215 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 22,43 tỷ đồng. Trong đó X= N x V. * Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 22,43 tỷ đồng. * Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau: - Thi công bê tông/ hoặc bê tông cốt thép; - Thi công sản xuất/ hoặc cung cấp cọc bê tông/ hoặc cọc thép và đóng/ hoặc ép cọc bê tông/ hoặc cọc thép; - Sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn; - Thi công xây, trát tường/ hoặc móng gạch; - Thi công ốp/ hoặc lát gạch; - Sản xuất/ hoặc cung cấp và lắp đặt cửa; - Thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng; - Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt; - Thi công làm khớp nối biến dạng; - Cung cấp và lắp đặt máy đóng mở; - Cung cấp và lắp đặt máy bơm, công suất ≥ 2500 m3/h (sẽ không xét tính chất tương tự về loại và cấp công trình của hợp đồng đã thực hiện); - Thi công đường dây điện trung thế, cấp điện áp ≥ 35kV và lắp đặt trạm biến áp, công suất ≥ 250 kVA (sẽ không xét tính chất tương tự về loại và cấp công trình của hợp đồng đã thực hiện). * Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 11,215 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.430.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi