Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:44:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,694,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0420155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.286.273.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.572.547.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bóc nền gạch sân cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,4458 | m3 |
| 2 | Bóc lớp vữa trong lòng miệng tràn cũ, cao 300, rộng 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,7 | m2 |
| 3 | Đào mở rộng hào kỹ thuật để cải tạo và làm mới hào thoát nước mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,6961 | m3 |
| 4 | Đào hố ga thoát nước mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường hào kỹ thuật cũ cao 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8834 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,6926 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazzo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408,915 | m2 |
| 8 | Ốp thành, đáy miệng tràn gạch men bóng 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,7 | m2 |
| 9 | Nắp ghi inox KT300x1000 của miệng tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 10 | Đổ bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,164 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy rãnh dày 100 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8355 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,7817 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,18 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,9636 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9547 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7181 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4204 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 247 | cái |
| 20 | Ghi inox chắn rác của rãnh thu nước mặt KT300x800m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 21 | Nắp hố thăm hào kỹ thuật KT600x800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Ghi inox chắn rác của rãnh thu nước mặt KT300x1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 23 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,662 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,975 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,998 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,0606 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,615 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0796 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6436 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng nhà D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1251 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7859 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9073 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0924 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8207 | tấn |
| 36 | Bơm phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101 | điểm |
| 37 | Xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3033 | m3 |
| 38 | Xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5749 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 349,52 | m2 |
| 40 | Ốp gạch thẻ chân tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,998 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 446,5806 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can thép hộp inox KT20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,6 | m2 |
| 43 | Lắp lại lan can cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,862 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,49 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,05 | m3 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,148 | m2 |
| 47 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,2 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,7 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,749 | m3 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,146 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can inox KT20x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,146 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit đen 3 mặt bậu chân lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,0248 | m2 |
| 53 | Ốp gạch thẻ mặt tường lan chân lan can lên khán đài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,729 | m2 |
| 54 | Sơn tường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,394 | m2 |
| 55 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5503 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5503 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6796 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,4397 | m3 |
| 59 | Lát gạch ceramic bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,7463 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,3569 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2698 | m2 |
| 62 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2698 | m2 |
| 63 | Ốp alu phía trên cửa xếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4925 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox +Phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa để cải tạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,87 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,87 | m2 |
| 67 | Phá dỡ tường ngăn cũ, tạm tính cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2394 | m3 |
| 68 | Bóc nền gạch lá nem cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0792 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3186 | m3 |
| 70 | Xây bịt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4488 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 72 | Lát lại nền gạch ceramic KT300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,046 | m2 |
| 73 | Lát đá bậu cửa granit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2279 | m2 |
| 74 | Ốp gạch ceramic wc KT300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,5121 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,1116 | m2 |
| 76 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,1116 | m2 |
| 77 | Thi công Vách ngăn wc HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,213 | m2 |
| 78 | Vách ngăn wc HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,213 | m2 |
| 79 | Bo viền gương inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,46 | md |
| 80 | Khung Inox đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tb |
| 81 | Phá dỡ tường ngăn cũ, tạm tính cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5042 | m3 |
| 82 | Bóc nền gạch lá nem cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9672 | m3 |
| 83 | Cạo bỏ sơn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 722,4862 | m2 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4714 | m3 |
| 85 | Xây bịt tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7656 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,344 | m2 |
| 88 | Lát đá bậu cửa granit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,655 | m2 |
| 89 | Ốp gạch ceramic wc KT300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,7577 | m2 |
| 90 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 809,1719 | m2 |
| 91 | Thi công Vách ngăn wc HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,929 | m2 |
| 92 | Vách ngăn wc HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,929 | m2 |
| 93 | Bo viền gương inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | md |
| 94 | Khung Inox đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tb |
| 95 | Phá lớp vữa trát chân tương tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,773 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,773 | m2 |
| 97 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,773 | m2 |
| 98 | Bóc lớp gạch lát bậc tam cấp, sảnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7923 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7923 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2066 | m2 |
| 101 | Lát thềm trước tam cấp gạch KT600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6356 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 103 | Gia công hệ khung mái thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0816 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hệ khung mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0816 | tấn |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m2 |
| 106 | Bóc lớp gạch lát bậc tam cấp, sảnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1978 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4462 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1978 | m2 |
| 109 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m2 |
| 110 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 111 | Phát cây cỏ dại khu vườn cây phía trước quảng trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,1 | m2 |
| 112 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,0671 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6801 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0071 | m3 |
| 115 | Xây thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,8149 | m3 |
| 116 | Lát đá đen bồn hoa phần mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,1634 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,575 | m2 |
| 118 | Ốp đá đen thành 2 bên bồn hoa bằng đá granit phần tường mặt trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,8801 | m2 |
| 119 | Sản xuất và lắp đặt chữ Inox "Bể bơi sơn tây" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,86 | m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn hắt ngoài trời gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng hắt biển tên công ty | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 122 | Đổ đất màu trồng cây dày 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,164 | m3 |
| 123 | Mua cây ngâu xén tỉa R300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cây |
| 124 | Mua cây cúc vàng tán cao 400-400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m2 |
| 125 | Mua bụi hoa giấy tán-ca0 600-1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 126 | Mua cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,3 | m2 |
| 127 | Mua chuỗi ngọc trồng thành dải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,375 | m2 |
| 128 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,375 | m3 |
| 129 | Phá dỡ tường hoa cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,1 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,774 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,249 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,475 | m3 |
| 133 | Xây bồn hoa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,65 | m3 |
| 134 | Ốp đá mặt trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,8 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch thẻ 2 mặt bên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,7 | m2 |
| 136 | Đổ đất màu trồng cây dày 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,0804 | m3 |
| 137 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,0804 | m3 |
| 138 | Khóm cọ cảnh tầm 3-4m cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | khóm |
| 139 | Bóc lớp gạch lát sân cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,885 | m3 |
| 140 | Lát gạch sân vườn KT400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,6 | m2 |
| 141 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1529 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,771 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3843 | m3 |
| 144 | Xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,013 | m3 |
| 145 | Công tác ốp gạch thẻ 3 mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,176 | m2 |
| 146 | Đổ đất màu trồng cây dày 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,49 | m3 |
| 147 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,49 | m3 |
| 148 | Mua cây bóng mát 2-3m-3-4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cây |
| 149 | Mua cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 150 | Mua chuỗi ngọc trồng thành dải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,25 | m2 |
| 151 | Đổ đất màu trồng cây dày 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6048 | m3 |
| 152 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6048 | m3 |
| 153 | Mua cây bóng mát 2-3m-3-4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cây |
| 154 | Mua cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 155 | Mua chuỗi ngọc trồng thành dải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ sơn epoxy cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 427,774 | m2 |
| 157 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 427,774 | m2 |
| 158 | Lát gạch ceramic KT400x400 chống trơn nóc nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,064 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,856 | m2 |
| 160 | Sơn 3 nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,168 | m2 |
| 161 | Sơn 3 nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,688 | m2 |
| 162 | Di chuyển hệ thống cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 163 | Lắp đặt van D110 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 1c D160 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 1c D75 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van 1c D250 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao bể cân bằng D200 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van bướm 2 chiều D75 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt van bướm 2 chiều D250 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt van bướm 2 chiều D125 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van bướm 2 chiều D200 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van bướm 2 chiều D160 EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D315-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PVC D250-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PVC D200-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống PVC D160-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống PVC D140-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D125-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống PVC D110-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống PVC D90-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống PVC D75-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống PVC D63-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút PVC D315 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PVC D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PVC D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PVC D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê PVC D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê PVC D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê PVC D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê giảm PVC D315x125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê giảm PVC D315x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê giảm PVC D315x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê giảm PVC D315x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê giảm PVC D315x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê giảm PVC D200x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê giảm PVC D160x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê giảm PVC D125x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê giảm PVC D110x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê giảm PVC D75x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê giảm PVC D160x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê giảm PVC D160x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê giảm PVC D200x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê giảm PVC D200x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê giảm PVC D160x140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140x125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê giảm PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê giảm PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê giảm PVC D75x63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 214 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h , H=15m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 215 | Măng sông D315-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 216 | Măng sông D250-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 217 | Măng sông D200-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 218 | Măng sông D160-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 219 | Măng sông D140-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 220 | Măng sông D125-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 221 | Măng sông D110-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 222 | Măng sông D75-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 223 | Măng sông D63-C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Ống UPVC D160- class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110-class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90- class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D75- class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42- class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Côn thu D75-42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 8 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Cút chếch D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 11 | Cút vuông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 13 | Y đều D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Y đều D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Ống uPVC D315- class 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 22 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Van cửa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Van cửa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Van cửa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Van cửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê thu PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Cút vuông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 42 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 44 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 45 | Côn thu PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 48 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 49 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 50 | Nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | Cái |
| 51 | Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Lavabo +Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 58 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 59 | Xí bệt +xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 60 | Cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 62 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 63 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 64 | Xiphong D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 65 | Phễu thu sàn D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 66 | Xi phông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Bình nước nóng 50L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 70 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 71 | Đai giữ ống+Bu lông+vit nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 72 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,8882 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1888 | 10m3/1km |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4945 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3099 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2396 | tấn |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước , chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2588 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5805 | m3 |
| 83 | Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 328,9875 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 328,9875 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6632 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4677 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4904 | tấn |
| 88 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Aptomat chống rò RBCO 2P 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Rơ le thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Contactor 1P 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Cầu chì 5A-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Nút nhấn on/of+ đèn báo trạng thái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 100 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 101 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng B1, B2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 102 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Aptomat chống dò RBCO 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | gói |
| 107 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A- 220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 108 | Đèn tuýp led 1,2m -36W gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 109 | Đèn led ốp trần vuông 220x220mm-18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 110 | Đèn gắn tường led 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 111 | Quạt trần sải cánh D1400 công suất 80W kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Quạt hút gắn tường PM AX 25W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 113 | Công tắc 2 cực 20A/220V cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 114 | Công tắc đơn 1 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 115 | Công tắc đôi 1 chiều 10A- 220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 116 | Công tắc ba 1 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 118 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 119 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 120 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 121 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 122 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 455 | m |
| 123 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245 | m |
| 124 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 125 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 126 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 127 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 128 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | m |
| 129 | Giá đỡ cáp bằng thép L63x63x6mm gắn trong hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 130 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,278 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2868 | 10m3/1km |
| 134 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 136 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 137 | Gạch chỉ M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203 | viên |
| 138 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Van điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | kg |
| 4 | Bơm lọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống xuyên thanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 6 | Đầu trả nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 7 | Thu đáy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Thu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Rãnh thu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 10 | Bộ điều khiển hóa chất tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bình đựng hóa chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Bục xuất phát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 13 | Thang inox bể bơi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Dây phao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Neo phao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Rulo cuốn phao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Cờ hiệu bơi ngửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Dây báo xuất phát lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Đế lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0420155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.286.273.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.572.547.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,5m3 | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi