Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691197-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210556473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 11:44:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,694,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0420155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.286.273.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.572.547.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bóc nền gạch sân cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V20,4458m3
2Bóc lớp vữa trong lòng miệng tràn cũ, cao 300, rộng 250Mô tả kỹ thuật tại chương V86,7m2
3Đào mở rộng hào kỹ thuật để cải tạo và làm mới hào thoát nước mặtMô tả kỹ thuật tại chương V70,6961m3
4Đào hố ga thoát nước mặtMô tả kỹ thuật tại chương V1,4625m3
5Phá dỡ tường hào kỹ thuật cũ cao 1mMô tả kỹ thuật tại chương V10,8834m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V37,6926m3
7Lát gạch terazzo KT400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V408,915m2
8Ốp thành, đáy miệng tràn gạch men bóng 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V86,7m2
9Nắp ghi inox KT300x1000 của miệng trànMô tả kỹ thuật tại chương V104cái
10Đổ bê tông lót rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V6,164m3
11Bê tông bản đáy rãnh dày 100 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8355m3
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V16,7817m3
13Xây gạch không nung 6x10,5x22 hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,564m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V199,18m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V63,9636m2
16Đổ bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật tại chương V15,9547m3
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,7181100m2
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,4204tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V247cái
20Ghi inox chắn rác của rãnh thu nước mặt KT300x800mMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
21Nắp hố thăm hào kỹ thuật KT600x800Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
22Ghi inox chắn rác của rãnh thu nước mặt KT300x1000mMô tả kỹ thuật tại chương V104cái
23Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật tại chương V223,662m2
24Phá dỡ tường rào cũMô tả kỹ thuật tại chương V16,975m3
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V31,998m2
26Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V97,0606m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V17,615m3
28Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V7,0796m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6436100m2
30Cốt thép giằng nhà DMô tả kỹ thuật tại chương V0,1251tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7859tấn
32Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V4,99m3
33Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,9073100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0924tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8207tấn
36Bơm phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V101điểm
37Xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V27,3033m3
38Xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5749m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V349,52m2
40Ốp gạch thẻ chân tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V31,998m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V446,5806m2
42Sản xuất lan can thép hộp inox KT20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V84,6m2
43Lắp lại lan can cũMô tả kỹ thuật tại chương V215,862m2
44Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật tại chương V93,49m2
45Phá dỡ tường rào cũMô tả kỹ thuật tại chương V3,05m3
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V86,148m2
47Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V67,2m2
48Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V158,7m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V2,749m3
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V137,146m2
51Sản xuất lan can inox KT20x40x1,2Mô tả kỹ thuật tại chương V137,146m2
52Ốp đá granit đen 3 mặt bậu chân lan canMô tả kỹ thuật tại chương V34,0248m2
53Ốp gạch thẻ mặt tường lan chân lan can lên khán đàiMô tả kỹ thuật tại chương V128,729m2
54Sơn tường, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V242,394m2
55Phá dỡ bậc tam cấp cũMô tả kỹ thuật tại chương V2,5503m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V2,5503m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6796m3
58Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V20,4397m3
59Lát gạch ceramic bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V46,7463m2
60Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V60,3569m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,2698m2
62Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V8,2698m2
63Ốp alu phía trên cửa xếpMô tả kỹ thuật tại chương V50,4925m2
64Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox +Phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V27,72m2
65Tháo dỡ cửa để cải tạoMô tả kỹ thuật tại chương V15,87m2
66Lắp dựng lại cửaMô tả kỹ thuật tại chương V15,87m2
67Phá dỡ tường ngăn cũ, tạm tính cao 2,4mMô tả kỹ thuật tại chương V8,2394m3
68Bóc nền gạch lá nem cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V7,0792m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V15,3186m3
70Xây bịt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V0,4488m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,16m2
72Lát lại nền gạch ceramic KT300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật tại chương V60,046m2
73Lát đá bậu cửa granitMô tả kỹ thuật tại chương V8,2279m2
74Ốp gạch ceramic wc KT300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V241,5121m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật tại chương V93,1116m2
76Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V93,1116m2
77Thi công Vách ngăn wc HPLMô tả kỹ thuật tại chương V45,213m2
78Vách ngăn wc HPLMô tả kỹ thuật tại chương V45,213m2
79Bo viền gương inoxMô tả kỹ thuật tại chương V15,46md
80Khung Inox đỡ mặt đáMô tả kỹ thuật tại chương V4tb
81Phá dỡ tường ngăn cũ, tạm tính cao 2,4mMô tả kỹ thuật tại chương V3,5042m3
82Bóc nền gạch lá nem cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,9672m3
83Cạo bỏ sơn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V722,4862m2
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V6,4714m3
85Xây bịt tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7656m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
87Lát nền gạch chống trơn KT 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V59,344m2
88Lát đá bậu cửa granitMô tả kỹ thuật tại chương V8,655m2
89Ốp gạch ceramic wc KT300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V188,7577m2
90Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V809,1719m2
91Thi công Vách ngăn wc HPLMô tả kỹ thuật tại chương V33,929m2
92Vách ngăn wc HPLMô tả kỹ thuật tại chương V33,929m2
93Bo viền gương inoxMô tả kỹ thuật tại chương V19,2md
94Khung Inox đỡ mặt đáMô tả kỹ thuật tại chương V2tb
95Phá lớp vữa trát chân tương tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V19,773m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,773m2
97Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V19,773m2
98Bóc lớp gạch lát bậc tam cấp, sảnh dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7923m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,7923m3
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,2066m2
101Lát thềm trước tam cấp gạch KT600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6356m2
102Lợp mái tôn múiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2784100m2
103Gia công hệ khung mái thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0816tấn
104Lắp dựng hệ khung máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0816tấn
105Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ dày 2cmMô tả kỹ thuật tại chương V12,42m2
106Bóc lớp gạch lát bậc tam cấp, sảnh dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1978m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,4462m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1978m2
109Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V12,42m2
110Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
111Phát cây cỏ dại khu vườn cây phía trước quảng trườngMô tả kỹ thuật tại chương V170,1m2
112Đào móngMô tả kỹ thuật tại chương V50,0671m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V5,6801m3
114Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0071m3
115Xây thành bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,8149m3
116Lát đá đen bồn hoa phần mặtMô tả kỹ thuật tại chương V72,1634m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,575m2
118Ốp đá đen thành 2 bên bồn hoa bằng đá granit phần tường mặt trong và ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V55,8801m2
119Sản xuất và lắp đặt chữ Inox "Bể bơi sơn tây"Mô tả kỹ thuật tại chương V13,86m2
120Lắp đặt đèn hắt ngoài trời gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V33bộ
121Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng hắt biển tên công tyMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
122Đổ đất màu trồng cây dày 300Mô tả kỹ thuật tại chương V32,164m3
123Mua cây ngâu xén tỉa R300Mô tả kỹ thuật tại chương V14cây
124Mua cây cúc vàng tán cao 400-400Mô tả kỹ thuật tại chương V23m2
125Mua bụi hoa giấy tán-ca0 600-1200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m2
126Mua cỏ lạcMô tả kỹ thuật tại chương V77,3m2
127Mua chuỗi ngọc trồng thành dảiMô tả kỹ thuật tại chương V16,375m2
128Đào đất móngMô tả kỹ thuật tại chương V9,375m3
129Phá dỡ tường hoa cũMô tả kỹ thuật tại chương V15,1m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,774m3
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V29,249m3
132Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,475m3
133Xây bồn hoa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V14,65m3
134Ốp đá mặt trên bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V33,8m2
135Công tác ốp gạch thẻ 2 mặt bên bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V58,7m2
136Đổ đất màu trồng cây dày 300Mô tả kỹ thuật tại chương V118,0804m3
137Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V118,0804m3
138Khóm cọ cảnh tầm 3-4m cao 2-3mMô tả kỹ thuật tại chương V4khóm
139Bóc lớp gạch lát sân cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V3,885m3
140Lát gạch sân vườn KT400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V77,6m2
141Đào đất móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1529m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,771m3
143Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3843m3
144Xây bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,013m3
145Công tác ốp gạch thẻ 3 mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V13,176m2
146Đổ đất màu trồng cây dày 300Mô tả kỹ thuật tại chương V5,49m3
147Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V5,49m3
148Mua cây bóng mát 2-3m-3-4mMô tả kỹ thuật tại chương V3cây
149Mua cỏ lạcMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
150Mua chuỗi ngọc trồng thành dảiMô tả kỹ thuật tại chương V3,25m2
151Đổ đất màu trồng cây dày 300Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6048m3
152Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V3,6048m3
153Mua cây bóng mát 2-3m-3-4mMô tả kỹ thuật tại chương V3cây
154Mua cỏ lạcMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
155Mua chuỗi ngọc trồng thành dảiMô tả kỹ thuật tại chương V2,4m2
156Cạo bỏ sơn epoxy cũMô tả kỹ thuật tại chương V427,774m2
157Sơn nền sàn Epoxy dày 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V427,774m2
158Lát gạch ceramic KT400x400 chống trơn nóc nhà bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V11,064m2
159Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật tại chương V47,856m2
160Sơn 3 nước trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V22,168m2
161Sơn 3 nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V25,688m2
162Di chuyển hệ thống cột điện cũMô tả kỹ thuật tại chương V1tb
163Lắp đặt van D110 ECMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
164Lắp đặt van 1c D160 ECMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
165Lắp đặt van 1c D75 ECMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
166Lắp đặt van 1c D250 ECMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
167Lắp đặt van phao bể cân bằng D200 ECMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
168Lắp đặt van bướm 2 chiều D75 ECMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
169Lắp đặt van bướm 2 chiều D250 ECMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
170Lắp đặt van bướm 2 chiều D125 ECMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
171Lắp đặt van bướm 2 chiều D200 ECMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
172Lắp đặt van bướm 2 chiều D160 ECMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
173Lắp đặt ống PVC D315-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
174Lắp đặt ống PVC D250-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
175Lắp đặt ống PVC D200-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1100m
176Lắp đặt ống PVC D160-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
177Lắp đặt ống PVC D140-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
178Lắp đặt ống PVC D125-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
179Lắp đặt ống PVC D110-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
180Lắp đặt ống PVC D90-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
181Lắp đặt ống PVC D75-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3100m
182Lắp đặt ống PVC D63-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
183Lắp đặt cút PVC D315Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
184Lắp đặt cút PVC D250Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
185Lắp đặt cút PVC D200Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
186Lắp đặt cút PVC D125Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
187Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
188Lắp đặt tê PVC D125Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
189Lắp đặt tê PVC D160Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
190Lắp đặt Tê PVC D63Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
191Lắp đặt Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
192Lắp đặt Tê giảm PVC D315x125Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
193Lắp đặt Tê giảm PVC D315x160Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
194Lắp đặt Tê giảm PVC D315x110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
195Lắp đặt Tê giảm PVC D315x75Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
196Lắp đặt Tê giảm PVC D315x63Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
197Lắp đặt Tê giảm PVC D200x63Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
198Lắp đặt Tê giảm PVC D160x63Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
199Lắp đặt Tê giảm PVC D140x63Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
200Lắp đặt Tê giảm PVC D125x63Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
201Lắp đặt Tê giảm PVC D110x63Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
202Lắp đặt Tê giảm PVC D90x63Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
203Lắp đặt Tê giảm PVC D75x63Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
204Lắp đặt Tê giảm PVC D160x110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
205Lắp đặt Tê giảm PVC D160x200Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
206Lắp đặt Tê giảm PVC D200x250Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
207Lắp đặt Tê giảm PVC D200x160Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
208Lắp đặt Tê giảm PVC D160x140Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
209Lắp đặt Tê giảm PVC D140x125Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
210Lắp đặt Tê giảm PVC D125x110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
211Lắp đặt Tê giảm PVC D110x90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
212Lắp đặt Tê giảm PVC D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
213Lắp đặt Tê giảm PVC D75x63Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
214Máy bơm tăng áp Q=3m3/h , H=15mMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
215Măng sông D315-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
216Măng sông D250-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
217Măng sông D200-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
218Măng sông D160-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
219Măng sông D140-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
220Măng sông D125-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
221Măng sông D110-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
222Măng sông D75-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
223Măng sông D63-C3Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Ống UPVC D160- class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
2Ống uPVC D110-class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m
3Ống uPVC D90- class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
4Ống uPVC D75- class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
5Ống uPVC D42- class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
6Côn thu D75-42Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
7Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
8Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
9Cút chếch D75Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
10Cút chếch D42Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
11Cút vuông D42Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
12Y đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
13Y đều D90Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
14Y đều D75Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
15Nút bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
16Nút bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
17Tê đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
18Măng sông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
19Măng sông D75Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
20Ống uPVC D315- class 3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
21Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m
22Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
23Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
24Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
25Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
26Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
27Van cửa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
28Van cửa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
30Van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
31Nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
34Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Tê thu PPR D50-25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
37Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
38Tê thu PPR D32-20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
39Lắp đặt tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
40Cút vuông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
41Cút vuông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
42Cút vuông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
43Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
44Cút vuông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
45Côn thu PPR D50-40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
46Côn thu PPR D40-32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
47Côn thu PPR D32-20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
48Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
49Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V70cái
50Nút bịt D15Mô tả kỹ thuật tại chương V70Cái
51Tê inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
52Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
53Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
54Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
55Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
56Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
57Lavabo +Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
58Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
59Xí bệt +xịtMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
60Cuộn giấyMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
61Sen tắmMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
62Tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
63Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
64Xiphong D75Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
65Phễu thu sàn D110Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
66Xi phông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
67Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
68Bình nước nóng 50LMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
69Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật tại chương V21 máy
70Vòi rửaMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
71Đai giữ ống+Bu lông+vit nởMô tả kỹ thuật tại chương V50bộ
72Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V131,8882m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0614100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4396100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V13,188810m3/1km
76Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V15,4945m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3099tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2396tấn
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,372100m2
80Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0149100m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước , chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V19,2588m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5805m3
83Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V328,9875m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V328,9875m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6632m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,4677100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,4904tấn
88Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
89Aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
90Aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
91Aptomat chống rò RBCO 2P 20AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
92Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
93Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
94Rơ le thời gian 24hMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
95Contactor 1P 25AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
96Cầu chì 5A-220VMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
97Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
98Nút nhấn on/of+ đèn báo trạng tháiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
99Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1hệ
100Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
101Lắp đặt vỏ tủ điện phòng B1, B2Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
102Aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
103Aptomat chống dò RBCO 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
104Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
106Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V2gói
107Ổ cắm đôi 3 chấu 16A- 220VMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
108Đèn tuýp led 1,2m -36W gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
109Đèn led ốp trần vuông 220x220mm-18WMô tả kỹ thuật tại chương V43bộ
110Đèn gắn tường led 12WMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
111Quạt trần sải cánh D1400 công suất 80W kèm hộp sốMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
112Quạt hút gắn tường PM AX 25WMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
113Công tắc 2 cực 20A/220V cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
114Công tắc đơn 1 chiều 10A-220VMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
115Công tắc đôi 1 chiều 10A- 220VMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
116Công tắc ba 1 chiều 10A-220VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
117Đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V38cái
118Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
119Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V600m
120Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.300m
121Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)m2Mô tả kỹ thuật tại chương V300m
122Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V455m
123Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V245m
124Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V11m
125Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V140m
126Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V58m
127Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V58m
128Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V146m
129Giá đỡ cáp bằng thép L63x63x6mm gắn trong hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V35cái
130Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V8,278m3
131Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0266100m3
132Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0541100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V0,286810m3/1km
134Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
135Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V1,26100m
136Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V23m
137Gạch chỉ M75Mô tả kỹ thuật tại chương V203viên
138Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
C PHẦN THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
2Van điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Vật liệu lọcMô tả kỹ thuật tại chương V300kg
4Bơm lọcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5Ống xuyên thanhMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
6Đầu trả nướcMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
7Thu đáyMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Thu trànMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
9Rãnh thu trànMô tả kỹ thuật tại chương V150m
10Bộ điều khiển hóa chất tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
11Bình đựng hóa chấtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
12Bục xuất phátMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
13Thang inox bể bơiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
14Dây phaoMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
15Neo phaoMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
16Tăng đơMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
17Rulo cuốn phaoMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18Cờ hiệu bơi ngửaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
19Dây báo xuất phát lạiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Đế lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0420155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.286.273.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.572.547.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,5m3 Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
12 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->