Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680485-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210680447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:18:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,465,585,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A Cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông) KQ-95-120 27 Bộ
2 Hotline Al 95-120mm2 HLAL95-120 27 bộ
3 Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox A-13 Theo yêu cầu của E- HSMT 3 tuýp
4 Cách điện sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm SĐ-24-550 354 quả
5 Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 TS24 354 cái
6 Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 (3 bát/1 chuỗi) 163 chuỗi
7 Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) ACSR-50/8 25.248 m
8 Sứ đứng 35KV chiều dài đường rò 875mm SĐ-35-875 266 quả
9 Ty sứ côn mạ kẽm F27x430 TS35 266 cái
10 Bộ chuỗi néo cách điện 35kV CN-35-1 (4 bát/1 chuỗi) 201 chuỗi
11 Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) ACSR-50/8 11.983 mét
12 Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có mỡ trung tính) ACSR-70/11 11.157 mét
13 Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) đấu đến má trên SI 15 mét
14 Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có mỡ trung tính) đấu xuống recloser 18 mét
15 Cách điện sứ đứng 24kV + ty Theo yêu cầu của E- HSMT 51 quả
16 Bộ chuỗi néo cách điện 24kV Theo yêu cầu của E- HSMT 15 chuỗi
17 Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) ACSR-50/8 192 m
B Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Cột bê tông litâm 12m T12-7.2 14 cột
2 Cột bê tông litâm 12m T12-9.0 3 cột
3 Cột bê tông litâm 12m T12-10.0 10 cột
4 Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 14 móng
5 Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 3 móng
6 Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 4 móng
7 Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 3 móng
8 Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) XC1L 4 bộ
9 Xà 22kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm) XC1nL 14 bộ
10 Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) XC31L 1 bộ
11 Xà 22kV đỡ góc 3 tầng (cột li tâm) XC31L-3T 3 bộ
12 Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) XC31nL 6 bộ
13 Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm) XC31nL-SC 1 bộ
14 Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) XC32nL-SC 1 bộ
15 Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (2 cột li tâm) XCR2LN-SC 1 bộ
16 Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột li tâm) XCRL-SC 1 bộ
17 Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi (2 cột li tâm) XC42nL-SC 2 bộ
18 Tháo lắp lại xà XC31L Theo yêu cầu của E- HSMT 1 bộ
19 Tháo lắp lại xà XC42nL-SC Theo yêu cầu của E- HSMT 2 bộ
20 Tháo lắp lại xà XCR2LN-SC Theo yêu cầu của E- HSMT 1 bộ
21 Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 AL25-150 444 cái
22 Tiếp địa RC10 Thí nghiệm A tự thực hiện 6 bộ
23 Tiếp địa RC12 Thí nghiệm A tự thực hiện 25 bộ
24 Tiếp địa RC14 Thí nghiệm A tự thực hiện 1 bộ
25 Tiếp địa Rg Thí nghiệm A tự thực hiện 24 bộ
26 Đào lấp đất tiếp địa Theo yêu cầu của E- HSMT 8 m3
27 Biển cấm trèo+ số cột BCT+BSC 24 cái
28 Kéo dây vượt sông KDVS 2 vị trí
29 Kéo dây vượt đường KDVD 5 vị trí
30 Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBG 8 vị trí
31 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 66 cái
32 Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 AL25-150 588 cái
33 Tiếp địa RC10 Thí nghiệm A tự thực hiện 3 bộ
34 Tiếp địa RC12 Thí nghiệm A tự thực hiện 14 bộ
35 Tiếp địa Rg Thí nghiệm A tự thực hiện 13 bộ
36 Đào lấp đất tiếp địa Theo yêu cầu của E- HSMT 7,5 m3
37 Kéo dây vượt sông KDVS 2 vị trí
38 Kéo dây vượt đường KDVD 1 vị trí
39 Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBG 2 vị trí
40 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 6 cái
C VẬT LIỆU THU HỒI ĐƯỜNG DÂY
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50 ACSR/XLPE-50 11.983 mét
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 70 ACSR/XLPE-70 11.157 mét
3 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ kẹp trên cột 266 quả
4 Chuỗi cách điện Polymer 35kV + phụ kiện trên cột 201 chuỗi
5 Cột bê tông TK12 TK12. 19 cột
6 Cột bê tông T12 T12. 8 cột
7 Phá bê tông móng cột thu hồi Theo yêu cầu của E- HSMT 10,8 m3
8 Xà đỡ thẳng XC1L Trên cột 1 bộ
9 Xà đỡ thẳng XC1n Dưới đất 12 bộ
10 Xà đỡ thẳng XC1nL Trên cột=4 Dưới đất=3 7 bộ
11 Xà néo góc XC31n Dưới đất 1 bộ
12 Xà néo góc XC31L-3T Trên cột 3 bộ
13 Xà néo cuối XC31nL Trên cột=1 Dưới đất=1 2 bộ
14 Xà néo cuối XC32nL Trên cột 1 bộ
15 Xà néo cuối XC42L Trên cột 1 bộ
16 Xà néo cuối XC42nL-SC Dưới đất 1 bộ
17 Xà đỡ vượt XC5n Dưới đất 1 bộ
18 Xà đỡ vượt XC5nK Dưới đất 2 bộ
19 Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC Dưới đất 1 bộ
20 Xà rẽ nhánh XCR- 6 sứ Dưới đất 1 bộ
21 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50 Theo yêu cầu của E- HSMT 13.794 mét
22 Dây nhôm lõi thép AC50 Theo yêu cầu của E- HSMT 11.454 mét
23 Cách điện đứng Polymer 24kV + ty mạ kẹp Trên cột=139 Dưới đất=77 216 quả
24 Cách điện sứ đứng 24kV + ty Trên cột 155 quả
25 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện Trên cột 141 chuỗi
26 Cách điện sứ đứng 24kV + ty Trên cột 33 quả
27 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện Trên cột 15 chuỗi
28 Cách điện đứng Polymer 24kV + ty mạ kẹp trên cột 18 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.39E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng có tính chất như gói thầu đang xét (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng , yêu cầu nhà thầu đóng dấu treo lên phần hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->