Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680344-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210677869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:12:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,128,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông) KQ-95-120 63 bộ
2 Hotline Al 95-120mm2 HLAL95-120 63 bộ
3 Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox A-13 Theo yêu cầu của E- HSMT 5 tuýp
4 Cách điện sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm SĐ-24-550 947 quả
5 Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 TS24 947 cái
6 Sứ đứng 35KV chiều dài đường rò 875mm SĐ-35-875 55 quả
7 Ty sứ côn mạ kẽm F27x430 TS35 55 cái
8 Bộ chuỗi néo cách điện 24kV (cho dây 50,70) (3 bát/1 chuỗi) 702 chuỗi
9 Bộ chuỗi néo cách điện 24kV (cho dây 95) (3 bát/1 chuỗi) 42 chuỗi
10 Bộ chuỗi néo cách điện 35kV (cho dây 50) (4 bát/1 chuỗi) 21 chuỗi
11 Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) ACSR-50/8 61.754 m
12 Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có mỡ trung tính) ACSR-70/11 11.230 m
13 Dây nhôm lõi thép ACSR95/16(có mỡ trung tính) ACSR-95/16 7.987 m
14 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR50/8-XLPE2,5/HDPE ACSR50/8-XLPE2,5/HDPE 903 m
15 Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) Từ đỉnh trạm xuống SI, đấu CDPT (dây liền với dây đường trục) 336 m
16 Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có mỡ trung tính) Từ đỉnh trạm xuống SI (dây liền với dây đường trục) 15 m
17 Dây nhôm lõi thép ACSR50/8-XLPE2,5/HDPE Từ đỉnh trạm xuống SI (dây liền với dây đường trục) 15 m
18 Cách điện sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm Theo yêu cầu của E- HSMT 90
19 Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 Theo yêu cầu của E- HSMT 90
20 Sứ đứng 35KV chiều dài đường rò 875mm Theo yêu cầu của E- HSMT 3
21 Ty sứ côn mạ kẽm F27x430 Theo yêu cầu của E- HSMT 3
22 Bộ chuỗi néo cách điện 24kV (cho dây 50,70) Theo yêu cầu của E- HSMT 54
23 Bộ chuỗi néo cách điện 35kV (cho dây 50) (4 bát/1 chuỗi) 3
B Phần vật tư do B cấp B thực hiện lắp đặt
1 Cột bê tông litâm 10m T10-6.8 2 cột
2 Cột bê tông litâm 12m T12-7.2 14 cột
3 Cột bê tông litâm 12m T12-10.0 6 cột
4 Cột bê tông litâm 16m T16-13.0 (G6+N10) 1 cột
5 Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 2 móng
6 Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 14 móng
7 Móng cột bê tông cốt thép MT5-16 1 móng
8 Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 3 móng
9 Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) XC1L 7 bộ
10 Xà 22kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm) XC1nL 8 bộ
11 Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) XC31L 1 bộ
12 Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) XC42nL-SC 3 bộ
13 Tháo lắp lại xà 22kV néo góc sứ chuỗi 3 tầng (1 cột LT) XC31L-3T-SC 1 bộ
14 Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 AL25-150 1.362 cái
15 ống nối dây AC50 Theo yêu cầu của E- HSMT 3 ống
16 Tiếp địa RC10 Thí nghiệm A tự thực hiện 10 bộ
17 Tiếp địa RC12 Thí nghiệm A tự thực hiện 16 bộ
18 Tiếp địa Rg Thí nghiệm A tự thực hiện 20 bộ
19 Đào, lấp đất tiếp địa cột 26 vị trí 6,5 m3
20 Biển cấm trèo+ số cột BCT+BSC 20 cái
21 Kéo dây vượt sông KDVS 2 vị trí
22 Kéo dây vượt đường KDVD 5 vị trí
23 Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBG 8 vị trí
24 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 156 cái
25 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 6 cái
C Phần thu hồi
1 Cột bê tông TK12 Theo yêu cầu của E- HSMT 20 cột
2 Cột bê tông TH9,6 Theo yêu cầu của E- HSMT 2 cột
3 Cột bê tông T16 Theo yêu cầu của E- HSMT 1 cột
4 Phá bê tông móng cột thu hồi Theo yêu cầu của E- HSMT 9,2 m3
5 Xà đỡ thẳng XC1n Dưới đất 15 bộ
6 Xà néo góc XC31n Dưới đất 1 bộ
7 Xà néo góc XC32n Dưới đất 1
8 Xà néo cuối XC42n- SC Dưới đất=1 2 bộ
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AAAC/XLPE 50 Theo yêu cầu của E- HSMT 3.932 mét
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50 Theo yêu cầu của E- HSMT 58.724 mét
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 70 Theo yêu cầu của E- HSMT 11.230 mét
12 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 95 Theo yêu cầu của E- HSMT 7.987 mét
13 Cách điện đứng Polymer 24kV + ty mạ kẹp Trên cột=892 951 quả
14 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ kẹp trên cột 55 quả
15 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện Trên cột=720 738 chuỗi
16 Chuỗi cách điện Polymer 35kV + phụ kiện trên cột 21 chuỗi
17 Cách điện đứng Polymer 24kV + ty mạ kẹp Trên cột ( TBA) 90 quả
18 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ kẹp Trên cột ( TBA) 3 quả
19 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện Trên cột ( TBA) 54 chuỗi
20 Chuỗi cách điện Polymer 35kV + phụ kiện Trên cột ( TBA) 3 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng, nhà thầu đóng dấu treo trên các hoán đơn mà nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây hoặc trạm biến áp cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->