Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625125-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:53:00 đến ngày 2021-07-02 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,711,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Đào nền đường , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,325 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,137 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,701 100m3
4 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,53 m3
5 Ni lông lót Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 850,57 m2
6 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,347 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170,11 m3
8 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 10m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,64 m3
10 Mua đất về đắp lề độ chặt K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,267 m3
11 Đào nền đường , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,201 100m3
12 Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,201 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,211 100m3
14 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,26 m3
15 Ni long lót Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.105,26 m2
16 . Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,072 100m2
17 Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 221,05 m3
18 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 10m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 340,437 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 281,804 m3
3 Vận chuyển cự ly 7km , bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,818 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10.483,791 m3
5 Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,211 100m3
6 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 465,104 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,18 100m2
8 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 930,209 m3
9 Xây rãnh thoát nước gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.051,95 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11.303,83 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,39 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,168 tấn
13 Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 671,3 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,4 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,132 tấn
16 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 724,987 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9.590 cấu kiện
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,254 100m3
19 Mua đất về đắp hoàn trả, độ chặt K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.426,874 m3
C HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,818 100m3
2 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,451 m3
3 Ni long lót Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.409,02 m2
4 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,617 100m2
5 Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 281,804 m3
6 Đắp đất công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,159 100m3
7 Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,98, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,496 M3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,319 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,319 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,319 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,319 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,9 m3
15 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,9 m3
D HỐ GA LOẠI 1 VÀ 2
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,4 m3
2 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m2
3 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,88 m3
4 Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 194,62 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 789,09 m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,801 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,714 tấn
8 Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,52 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,376 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,111 tấn
11 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,88 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 528 cấu kiện
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m3
14 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
15 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
16 Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,34 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97 m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 tấn
20 Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,887 tấn
23 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cấu kiện
25 Nắp hố ga composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 Bộ
26 Đào kênh mương, , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 100m3
27 Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
29 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,425 100m2
30 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,25 m3
31 Đế cống d300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 đế
32 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
33 Cống tròn d300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Song chắn rác composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
3 Đào kênh mương, , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 100m3
4 Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m3
6 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,04 m3
8 Xây rãnh ngang đường gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,78 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,06 m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,389 100m2
12 Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,35 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 100m2
15 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,26 m3
16 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,73 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m3
18 Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cấu kiện
20 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
21 Đào kênh mương, , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 100m3
22 Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
24 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,64 m3
25 Đốt cống 0.6x0.6 tải trọng HL93 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cấu kiện
27 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,64 m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m3
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m2
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 100m2
F HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 100m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.161,47 m2
3 Gạch boock tụ chèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.161,47 m2
G CỬA XẢ
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,54 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 100m2
4 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,56 m3
5 Xây tường cửa xả, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,59 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,71 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,164 100m
9 phên nứa chắn đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277,55 m2
10 Bao tải cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 bao
H BỂ LẮNG CẶN
1 Đào móng , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343,86 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,77 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,223 100m2
4 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,84 m3
5 Xây tường bể lắng gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,9 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240,45 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,678 100m2
9 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,71 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
11 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,698 tấn
14 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,44 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cấu kiện
16 Bu lông đai chốt móc khóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,731 100m3
18 Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,594 100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
2 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 tấn
5 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
7 Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,478 m2
J ĐẢM BẢO ATGT
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m2
2 Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,406 m3
3 Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 M
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
5 Thép D6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,83 kg
6 Dây phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
7 . Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m2
8 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
9 Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4 m
10 Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 . Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
13 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
14 Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m
15 Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật kích thước 80x30cm và 140x80cm phản quang, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 cái
16 Đèn cảnh báo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
17 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m2
19 Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
20 Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
21 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360 Công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,1%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.394E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.788E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->