Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn đường chiếu sáng đoạn QL1A đi Nghĩa Hòa (đoạn BT Kép - Nghĩa Hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678711-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn đường chiếu sáng đoạn QL1A đi Nghĩa Hòa (đoạn BT Kép - Nghĩa Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20210678381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:02:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,499,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Chương V- E-HSMT 2,2915 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 5,7564 100m2
3 Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) Chương V- E-HSMT 123 bộ
4 Lắp đặt khung móng cột đèn KT 4M24x300x300x750 Chương V- E-HSMT 2,3075 tấn
5 Mua ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE 65/50 Chương V- E-HSMT 246 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E-HSMT 2,46 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V- E-HSMT 14,883 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V- E-HSMT 129,519 m3
9 Chèn vữa xi măng M100 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05) Chương V- E-HSMT 49,2 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,8475 100m3
B PHẦN RÃNH CÁP NGẦM
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Chương V- E-HSMT 15,6458 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 10,2642 100m3
3 Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 5,3676 100m3
C PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPLANT:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V- E-HSMT 3,9 100m
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 24,18 m3
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Chương V- E-HSMT 7,8 10m2
4 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V- E-HSMT 0,78 100m2
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V- E-HSMT 0,78 100m2
D MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG (03 VỊ TRÍ):
1 Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III Chương V- E-HSMT 0,0189 100m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Chương V- E-HSMT 0,0975 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V- E-HSMT 0,189 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 1,326 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 3 m2
6 Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x300mm Chương V- E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Chương V- E-HSMT 0,0199 tấn
8 Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 Chương V- E-HSMT 25,2 m
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,0031 100m3
E VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA:
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km Chương V- E-HSMT 52,7688 10m3/1km
F PHẦN TIẾP ĐỊA:
1 Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm Chương V- E-HSMT 123 cọc
2 Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm Chương V- E-HSMT 15 cọc
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V- E-HSMT 12,3 10 cọc
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V- E-HSMT 1,5 10 cọc
5 Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) 189 m
G PHẦN CÁP NGẦM- CÁP TREO:
1 Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Chương V- E-HSMT 4.255,489 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V- E-HSMT 12,7665 100m2
3 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Chương V- E-HSMT 4.257,2 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm Chương V- E-HSMT 42,572 100m
5 Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) Chương V- E-HSMT 364 m
6 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V- E-HSMT 3,64 100m
7 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V- E-HSMT 2.379,7 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 23,797 100m
9 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V- E-HSMT 1.688 m
10 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V- E-HSMT 866 m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 25,54 100m
12 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Chương V- E-HSMT 64 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 0,64 100m
14 Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 Chương V- E-HSMT 241 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,241 km/dây
H PHẦN PHỤ KIỆN - PHẦN VẬT TƯ CHÍNH:
1 Mua móc treo (ốp cột) Chương V- E-HSMT 16 cái
2 Khóa đai xiết móc treo cột đơn Chương V- E-HSMT 19 cái
3 Đai xiết móc treo cột Chương V- E-HSMT 2,964 kg
4 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Chương V- E-HSMT 19 cái
5 Mua Át tô mát 2P-6A Chương V- E-HSMT 123 cái
6 Lắp đặt Át tô mát 2P-6A Chương V- E-HSMT 123 cái
7 Mua cầu đấu cáp ngầm Chương V- E-HSMT 123 cái
8 Đầu cos đồng M6 Chương V- E-HSMT 118 cái
9 Đầu cos đồng M10 Chương V- E-HSMT 447 cái
10 Đầu cos đồng M16 Chương V- E-HSMT 292 cái
11 Đầu cos đồng M25 Chương V- E-HSMT 133 cái
12 Đầu cos đồng nhôm AM25 Chương V- E-HSMT 16 cái
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chương V- E-HSMT 99 10 đầu cốt
14 Đầu cos đồng M35 Chương V- E-HSMT 12 cái
15 Đầu cos đồng nhôm AM50 Chương V- E-HSMT 16 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 2,8 10 đầu cốt
17 Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CS Chương V- E-HSMT 3 cái
18 Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, BG08, TC09 - cao 8m, ngọn D78, dày 4mm -CSV Chương V- E-HSMT 97 1 cột
19 Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, BG10, TC10 - cao 10m, ngọn D78, dày 4mm -CSV Chương V- E-HSMT 26 1 cột
20 Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần đơn cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) Chương V- E-HSMT 123 1 cần đèn
21 Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W Chương V- E-HSMT 123 1 chóa
22 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Chương V- E-HSMT 11,155 100m
23 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E-HSMT 123 1 bảng
24 Đánh số cột đèn Chương V- E-HSMT 12,3 10 cột
25 Luồn cáp cửa cột Chương V- E-HSMT 246 1 đầu cáp
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 3 1 tủ
I HẠ THẾ CẤP ĐIỆN TỦ ĐKCS:
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,07 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V- E-HSMT 0,308 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V- E-HSMT 6,37 m3
4 Cột bê tông ly tâm H6,5B Chương V- E-HSMT 7 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 7 cột
J THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V- E-HSMT 126 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V- E-HSMT 5 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2490325E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6498065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét ; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề hoặc hai công trình giao thông cấp thấp hợp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.300.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->