Gói thầu: XL – 19 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL – 19 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:51:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,937,602,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Kiện toàn trạm biến thế và phát triển lộ ra hạ thế khu vực Quận 10 | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | A- Phần Trung Thế | |||
| D | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp LBFCO 200A-24kV | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ3P |
| 3 | 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| E | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 2. Ép kẹp nối rẽ dạng h 150-240/150-240mm2 | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | 3. Lắp Kẹp quai 240-300mm2 + hotline 25-70mm2 | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | 4. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 3 | m |
| 4 | 5. Đấu cò đồng 240mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 9 | m |
| 5 | 6. Tiếp địa cáp ngầm | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | 8. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| F | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| G | I - Lắp Thiết Bị | |||
| H | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV lên MBT | Theo BCKTKT | 16 | m |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 54 | m |
| 3 | 3.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 101 | m |
| 4 | 11. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 12. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | 12. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| I | C- Phần Trạm biến áp | |||
| J | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo, lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thép | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp Máy cắt HT 800A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp Máy cắt HT 600A | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp Máy cắt HT 300A | Theo BCKTKT | 16 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 500+4MCCB300 + Phụ kiện | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiện | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp tủ Máy cắt hạ thế 250A + thùng | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | 12. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P - 100KVA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | 13. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 300A | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 14 | 14. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 500A | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | 15. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 600A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | 16. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 800A | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | 17. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| K | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ thép đơn thân (900x600) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 3 | 3. Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện) | Theo BCKTKT | 4 | Trụ |
| 4 | 4. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | Theo BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 5 | 5. Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp tủ điện kế | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | 7. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 6 | m |
| 8 | 8. Lắp cáp suất M240mm2 | Theo BCKTKT | 96 | m |
| 9 | 9. Lắp cáp suất M300mm2 | Theo BCKTKT | 288 | m |
| 10 | 10. Lắp cáp suất ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 8 | m |
| 11 | 11. Lắp đầu cosse Cu-AL 95mm2 | Theo BCKTKT | 16 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 72 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp TI hạ thế 800/5A | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 17 | 17. Tiếp địa trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | 19. Tháo dỡ thu hồi giá treo 03 MBT 1P | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | 20. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 800A | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 20 | 21. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600A | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 21 | 22. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 500A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 22 | 23. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 | Theo BCKTKT | 95 | m |
| 23 | 24. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc trung thế 25mm2 | Theo BCKTKT | 3 | m |
| 24 | 25. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| L | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| M | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp đặt Máy cắt hạ thế 250A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| N | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 766 | m |
| 2 | 2. Đấu nối cáp ngầm hạ thế 240mm2 | Theo BCKTKT | 8 | m |
| 3 | 3. Đấu nối cáp ngầm hạ thế 120mm2 | Theo BCKTKT | 64 | m |
| 4 | 4. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 38 | Đầu |
| 5 | 5. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đầu cosse Cu 120mm2 | Theo BCKTKT | 64 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 20 | Bộ |
| 8 | 6. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| O | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| P | I - Thiết Bị | |||
| Q | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | 5. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - đấu cò | Theo BCKTKT | 7 | m |
| 6 | 6. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 451 | m |
| 7 | 7. Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 26 | m |
| 8 | 9. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 9 | 10. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 66 | m |
| 10 | 11. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| R | THI CÔNG LIVELINE | |||
| S | Trụ trạm VT Bưu Điện 2 | |||
| 1 | Thay sứ đứng đơn thành sứ đứng đôi | Theo BCKTKT | 2 | Sứ |
| 2 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | Cò |
| T | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| U | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 68,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT | 1,94 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 19,49 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 137,65 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 41,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 1,891 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 1,891 | 100m3 |
| V | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 0,476 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mm | Theo BCKTKT | 1,72 | 100m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 43,74 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 586 | m |
| 6 | Lắp vải địa kĩ thuật | Theo BCKTKT | 1,86 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,316 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 1,58 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,78 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm | Theo BCKTKT | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 1,94 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 1,94 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo BCKTKT | 4,35 | m3 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Theo BCKTKT | 86,9 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT | 0,09 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Theo BCKTKT | 0,002 | T |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,009 | T |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 47 | Cọc |
| W | Hạng mục: Gia cố móng trạm hiện hữu | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 0,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 1,08 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,013 | T |
| 6 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 T, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5T | Theo BCKTKT | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| X | Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 2,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 3,672 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 5,879 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 1,04 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,025 | T |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,179 | T |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,136 | T |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT | 22,436 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 T, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5T | Theo BCKTKT | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Theo BCKTKT | 21,62 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Theo BCKTKT | 2,162 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| Y | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| Z | A- THIẾT BỊ | |||
| AA | I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm LA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ1P |
| 2 | Thí nghiệm LBFCO | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| AB | II- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| AC | III- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp 400kVA | Theo BCKTKT | 5 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm Máy biến áp 560KVA | Theo BCKTKT | 4 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo BCKTKT | 4 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Theo BCKTKT | 4 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo BCKTKT | 30 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| AD | IV- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 1 | Máy |
| AE | B- VẬT LIỆU | |||
| AF | A- PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | TN tiếp đất cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| AG | B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 6 | Sợi |
| 2 | TN cắt cáp đấu nối | Theo BCKTKT | 1 | Sợi |
| 3 | Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV | Theo BCKTKT | 6 | Đoạn |
| AH | C- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT | 4 | HT |
| AI | D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 19 | Sợi |
| AJ | E- PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 4 | Vtrí |
| AK | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (4 Máy 400 kVA, 2 Máy 500 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| AL | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| AM | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| AN | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 500A 4 MCCB 300A | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A 4 MCCB 300A | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | Theo BCKTKT | 16 | Cái |
| AO | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 227 | l |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 22 | Hũ |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT | 25 | kg |
| 4 | ống thép mạ d114 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 5 | ống thép mạ d150 | Theo BCKTKT | 6 | m |
| 6 | ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 12 | m |
| 7 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT | 0,23 | kg |
| 8 | Nắp chụp an toàn MBT | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Theo BCKTKT | 36 | Cái |
| 11 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 13 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 0,64 | m3 |
| 14 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 373 | kg |
| 15 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 0,61 | kg |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 53 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 18 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 19 | Boulon thau có đai ốc 10*40 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 20 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 21 | Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng) | Theo BCKTKT | 10 | Cái |
| 22 | Ống nhựa phẳng PVC 25 | Theo BCKTKT | 12 | m |
| 23 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT | 3 | m |
| 24 | ống gen co nhiệt 40/20-240mm2 | Theo BCKTKT | 6,5 | m |
| 25 | Ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV) | Theo BCKTKT | 1,5 | m |
| 26 | Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) | Theo BCKTKT | 4 | Tấm |
| 27 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT | 65 | Cái |
| 28 | Biển báo trụ giao liên | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 29 | Bảng tên đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT | 4 | Tấm |
| 30 | Bảng tên đầu cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 38 | Tấm |
| 31 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 32 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (900x600) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 33 | Thép Tấm dày 20mm2 | Theo BCKTKT | 277 | kg |
| AP | Công trình 2: Kiện toàn trạm biến thế và phát triển lộ ra hạ thế khu vực Quận 11. | |||
| AQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| AR | A- Phần Trung Thế | |||
| AS | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AT | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT | 2 | Móng |
| 3 | 3. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 6. Lắp sứ treo polymer 24kV | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | 7. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | 8. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | 10. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | 11. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 9 | m |
| 10 | 12. Kéo rải, căng dây nhôm trần ACV95mm2 | Theo BCKTKT | 227,3 | m |
| 11 | 13. Kéo rải, căng dây nhôm trần AC70mm2 | Theo BCKTKT | 75,8 | m |
| 12 | 14. Lắp kẹp Quai 95-120 + hotline 25-70 | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | 16. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AU | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| AV | I - Lắp Thiết Bị | |||
| AW | II - Lắp Vật Liệu | |||
| AX | C- Phần Trạm biến áp | |||
| AY | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo, lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo, lắp đặt MBA 3P 630kVA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ3P |
| 7 | 7. Lắp Máy cắt HT 800A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiện | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 500+4MCCB300 + Phụ kiện | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp Máy cắt HT 250A + Thùng | Theo BCKTKT | 13 | Bộ |
| 11 | 10. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P 250kVA | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 12 | 11. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P 400kVA | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 13 | 12. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 1000A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | 13. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| AZ | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp giá đỡ Máy cắt hạ thế | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp đặt ống PVC + phụ kiện | Theo BCKTKT | 13 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp cáp suất M240mm2 | Theo BCKTKT | 14 | m |
| 7 | 7. Lắp cáp suất M300mm2 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 8 | 8. Lắp cáp suất ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 52 | m |
| 9 | 9. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2 | Theo BCKTKT | 88 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp TI hạ thế 1000/5A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp TI hạ thế 800/5A | Theo BCKTKT | 15 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | 16. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 18 | m |
| 17 | 17. Gia cố trạm giàn | Theo BCKTKT | 2 | m |
| 18 | 18. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 19 | 19. Beton móng trạm trụ BTLT ghép | Theo BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 20 | 20. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | 21. Lắp tủ điện kế | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | 22. Tiếp địa trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | 24. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 1000A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 24 | 25. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 800A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 25 | 26. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600A | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 26 | 27. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 400A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | 28. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| BA | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| BB | I - Lắp Thiết Bị | |||
| BC | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 138 | m |
| 2 | 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 12 | Đầu |
| 3 | 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | 5. Tháo dỡ thu hồi ống thép luồn cáp d90 | Theo BCKTKT | 4 | m |
| 5 | 6. Tháo dỡ thu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50 | Theo BCKTKT | 28 | m |
| 6 | 7. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| BD | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| BE | I - Thiết Bị | |||
| BF | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Trồng mới trụ BLTL 8,5m (Thủ Công + Cơ Giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Trồng mới trụ BLTL 10m (Thủ Công + Cơ Giới) | Theo BCKTKT | 3 | Trụ |
| 3 | 3. Móng trụ đơn hạ thế BTLT 8,5m và 10m | Theo BCKTKT | 4 | Móng |
| 4 | 4. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Theo BCKTKT | 18 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 130 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 13 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT | 49 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - Đấu nối | Theo BCKTKT | 93 | m |
| 10 | 10. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 1.225 | m |
| 11 | 11. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 410 | m |
| 12 | 13. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 38 | Trụ |
| 13 | 14. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT | 4 | Trụ |
| 14 | 15. Tháo dỡ thu hồi trụ BLR 8m | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 15 | 16. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| BG | THI CÔNG LIVELINE | |||
| BH | Trụ trạm Lạc Long Quân 152/38 | |||
| 1 | Lắp sứ treo Polymer 24kV | Theo BCKTKT | 6 | Sứ |
| 2 | Thay sứ đứng đơn | Theo BCKTKT | 6 | Sứ |
| 3 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 9 | Cò |
| BI | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| BJ | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 2,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 0,89 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 6,65 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 1,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,089 | 100m3 |
| BK | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 125mm | Theo BCKTKT | 0,66 | 100m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 2,16 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 33 | m |
| 6 | Lắp vải địa kĩ thuật | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm | Theo BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 0,49 | m3 |
| 15 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 2 | Cọc |
| BL | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| BM | A- THIẾT BỊ | |||
| BN | I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| BO | II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| BP | II/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm LA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ1P |
| 3 | Thí nghiệm Máy biến áp 400KVA | Theo BCKTKT | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm Máy biến áp 560KVA | Theo BCKTKT | 5 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm Máy biến áp 630KVA | Theo BCKTKT | 1 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo BCKTKT | 12 | Máy |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 13 | Máy |
| BQ | B- VẬT LIỆU | |||
| BR | A/ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| BS | B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| BT | C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT | 1 | HT |
| BU | D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 6 | Sợi |
| BV | E/- PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 18 | Vtrí |
| BW | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (7 Máy 500 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| BX | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| BY | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| BZ | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A + 4 MCCB 300A | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 500A + 4 MCCB 300A | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| CA | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 926 | l |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 22 | Hũ |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT | 53 | kg |
| 4 | ống thép mạ d114 | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 5 | ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 6 | ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo BCKTKT | 8 | m |
| 7 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT | 0,23 | kg |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 10m | Theo BCKTKT | 3 | Trụ |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Theo BCKTKT | 4 | Trụ |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 12 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 15 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Xà thép U160 - 0,4m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 18 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 19 | Xà thép u160 - 0,8m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 20 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Xà thép u160 - 2,1m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Xà thép U160 - 3,8m | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 24 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 25 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT | 17 | Bộ |
| 26 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 27 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| 28 | dây đồng bọc 1*16/10 | Theo BCKTKT | 3 | M |
| 29 | Cáp nhôm trần aC 70mm2 | Theo BCKTKT | 20,85 | kg |
| 30 | Uclevis | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Theo BCKTKT | 64 | Cái |
| 32 | Ống co nhiệt cách điện hạ thế 40/20-240mm2 | Theo BCKTKT | 18 | M |
| 33 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 8,48 | m3 |
| 34 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 6,6 | m3 |
| 35 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 5.570 | kg |
| 36 | keo bọt nở | Theo BCKTKT | 7 | Bình |
| 37 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 3,21 | kg |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 36 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT | 22 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 20 | Cái |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 45 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 48 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 49 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo BCKTKT | 62 | Cái |
| 50 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực trên-dưới FCO. | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 52 | Ống nhựa phẳng PVC 25 | Theo BCKTKT | 54 | m |
| 53 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT | 6 | m |
| 54 | Ống nhựa PVC đk 114mm | Theo BCKTKT | 26 | m |
| 55 | Co pvc đk 114 | Theo BCKTKT | 26 | Cái |
| 56 | Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) | Theo BCKTKT | 1 | Tấm |
| 57 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT | 106 | Cái |
| 58 | Biển báo trụ giao liên | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 59 | bushing sứ hạ thế mba pp | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 60 | Bảng tên đầu cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 12 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.40640431E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.81280861E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 2.056.322.011 VND) (N * V = 6.168.966.033 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.168.966.033 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.322.011 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.168.966.033 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi