Gói thầu: XL – 19 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654059-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XL – 19 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 14:51:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,602,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Kiện toàn trạm biến thế và phát triển lộ ra hạ thế khu vực Quận 10
B PHẦN ĐIỆN
C A- Phần Trung Thế
D I - Lắp Thiết Bị
1 1. Lắp LBFCO 200A-24kV Theo BCKTKT 1 Bộ
2 2. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT 1 Bộ3P
3 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
E II - Lắp Vật Liệu
1 2. Ép kẹp nối rẽ dạng h 150-240/150-240mm2 Theo BCKTKT 6 Bộ
2 3. Lắp Kẹp quai 240-300mm2 + hotline 25-70mm2 Theo BCKTKT 3 Bộ
3 4. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 3 m
4 5. Đấu cò đồng 240mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 9 m
5 6. Tiếp địa cáp ngầm Theo BCKTKT 1 Bộ
6 8. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
F B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
G I - Lắp Thiết Bị
H II - Lắp Vật Liệu
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV lên MBT Theo BCKTKT 16 m
2 2.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 54 m
3 3.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 101 m
4 11. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 1 Bộ
5 12. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 1 Bộ
6 12. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
I C- Phần Trạm biến áp
J I - Lắp Thiết Bị
1 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT 3 Bộ
2 2. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT 2 Bộ
3 3. Lắp đặt MBA 3P 560kVA Theo BCKTKT 2 Bộ
4 4. Tháo, lắp đặt MBA 3P 560kVA Theo BCKTKT 2 Bộ
5 5. Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thép Theo BCKTKT 2 Bộ
6 6. Lắp Máy cắt HT 800A Theo BCKTKT 3 Bộ
7 7. Lắp Máy cắt HT 600A Theo BCKTKT 4 Bộ
8 8. Lắp Máy cắt HT 300A Theo BCKTKT 16 Bộ
9 9. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 500+4MCCB300 + Phụ kiện Theo BCKTKT 2 Bộ
10 10. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiện Theo BCKTKT 1 Bộ
11 11. Lắp tủ Máy cắt hạ thế 250A + thùng Theo BCKTKT 2 Bộ
12 12. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P - 100KVA Theo BCKTKT 3 Bộ
13 13. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 300A Theo BCKTKT 8 Bộ
14 14. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 500A Theo BCKTKT 2 Bộ
15 15. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 600A Theo BCKTKT 3 Bộ
16 16. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 800A Theo BCKTKT 2 Bộ
17 17. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
K II - Lắp Vật Liệu
1 1. Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT 2 Trụ
2 2. Dựng trụ thép đơn thân (900x600) (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT 2 Trụ
3 3. Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện) Theo BCKTKT 4 Trụ
4 4. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép Theo BCKTKT 1 Vtrí
5 5. Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 1 Bộ
6 6. Lắp tủ điện kế Theo BCKTKT 2 Bộ
7 7. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 6 m
8 8. Lắp cáp suất M240mm2 Theo BCKTKT 96 m
9 9. Lắp cáp suất M300mm2 Theo BCKTKT 288 m
10 10. Lắp cáp suất ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 8 m
11 11. Lắp đầu cosse Cu-AL 95mm2 Theo BCKTKT 16 Bộ
12 12. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 Theo BCKTKT 24 Bộ
13 13. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 Theo BCKTKT 72 Bộ
14 14. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép Theo BCKTKT 4 Bộ
15 15. Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT 12 Bộ
16 16. Lắp TI hạ thế 800/5A Theo BCKTKT 12 Bộ
17 17. Tiếp địa trạm trụ thép Theo BCKTKT 4 Bộ
18 19. Tháo dỡ thu hồi giá treo 03 MBT 1P Theo BCKTKT 1 Bộ
19 20. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 800A Theo BCKTKT 6 Bộ
20 21. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600A Theo BCKTKT 12 Bộ
21 22. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 500A Theo BCKTKT 3 Bộ
22 23. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 Theo BCKTKT 95 m
23 24. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc trung thế 25mm2 Theo BCKTKT 3 m
24 25. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
L D- Hạ Thế Ngầm
M I - Lắp Thiết Bị
1 1. Lắp đặt Máy cắt hạ thế 250A Theo BCKTKT 1 Bộ
2 2. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
N II - Lắp Vật Liệu
1 1. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 766 m
2 2. Đấu nối cáp ngầm hạ thế 240mm2 Theo BCKTKT 8 m
3 3. Đấu nối cáp ngầm hạ thế 120mm2 Theo BCKTKT 64 m
4 4. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 Theo BCKTKT 38 Đầu
5 5. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 Theo BCKTKT 8 Bộ
6 6. Lắp đầu cosse Cu 120mm2 Theo BCKTKT 64 Bộ
7 7. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 20 Bộ
8 6. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
O E- Phần Hạ Thế Nổi
P I - Thiết Bị
Q II - Lắp Vật Liệu
1 1. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ Theo BCKTKT 4 Bộ
2 2. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 12 Bộ
3 3. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Theo BCKTKT 4 Bộ
4 4. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 4 Bộ
5 5. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - đấu cò Theo BCKTKT 7 m
6 6. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 451 m
7 7. Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 26 m
8 9. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m Theo BCKTKT 1 Trụ
9 10. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 66 m
10 11. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
R THI CÔNG LIVELINE
S Trụ trạm VT Bưu Điện 2
1 Thay sứ đứng đơn thành sứ đứng đôi Theo BCKTKT 2 Sứ
2 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Theo BCKTKT 3
T PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP)
U PHẦN ĐÀO
1 Cắt 2 mép phui đào Theo BCKTKT 68,4 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo BCKTKT 1,94 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT 19,49 m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT 137,65 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT 41,77 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT 1,891 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT 1,891 100m3
V PHẦN TÁI LẬP
1 Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT 0,88 100m3
2 Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT 0,476 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mm Theo BCKTKT 1,72 100m
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo BCKTKT 43,74 m2
5 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT 586 m
6 Lắp vải địa kĩ thuật Theo BCKTKT 1,86 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BCKTKT 0,316 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT 0,103 100m3
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT 1,58 100m2
10 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 0,78 100m2
11 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm Theo BCKTKT 0,78 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT 1,94 100m2
13 Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 1,94 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Theo BCKTKT 4,35 m3
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Theo BCKTKT 1,6 m3
16 Lát gạch xi măng (Terazzo) Theo BCKTKT 86,9 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT 0,09 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) Theo BCKTKT 0,002 T
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) Theo BCKTKT 0,009 T
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT 0,026 100m2
21 Cọc định vị cáp ngầm Theo BCKTKT 47 Cọc
W  Hạng mục: Gia cố móng trạm hiện hữu
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Theo BCKTKT 0,84 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Theo BCKTKT 0,324 m3
3 Đào đất hố móng , đất cấp III Theo BCKTKT 0,008 100m3
4 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 Theo BCKTKT 1,08 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT 0,013 T
6 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 T, phạm vi Theo BCKTKT 0,011 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5T Theo BCKTKT 0,011 100m3
8 Lắp đặt bulong móng M18-500 Theo BCKTKT 8 Bộ
X  Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Theo BCKTKT 2,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Theo BCKTKT 3,672 m3
3 Đào đất hố móng , đất cấp III Theo BCKTKT 0,29 100m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Theo BCKTKT 0,72 m3
5 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 Theo BCKTKT 5,879 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo BCKTKT 1,04 100m2
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT 0,025 T
8 SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT 0,179 T
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT 0,136 T
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo BCKTKT 22,436 m3
11 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 T, phạm vi Theo BCKTKT 0,066 100m3
12 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5T Theo BCKTKT 0,066 100m3
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Theo BCKTKT 21,62 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 Theo BCKTKT 2,162 m3
15 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT 0,15 100m
16 Lắp đặt bulong móng M18-500 Theo BCKTKT 8 Bộ
Y PHẦN THÍ NGHIỆM
Z A- THIẾT BỊ
AA I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI
1 Thí nghiệm LA Theo BCKTKT 3 Bộ1P
2 Thí nghiệm LBFCO Theo BCKTKT 3 Bộ
AB II- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
AC III- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm Máy biến áp 400kVA Theo BCKTKT 5 Máy
2 Thí nghiệm Máy biến áp 560KVA Theo BCKTKT 4 Máy
3 Thí nghiệm tủ RMU Theo BCKTKT 2 Máy
4 Thí nghiệm Aptomat 800A Theo BCKTKT 4 Máy
5 Thí nghiệm Aptomat 600A Theo BCKTKT 4 Máy
6 Thí nghiệm Aptomat 500A Theo BCKTKT 2 Máy
7 Thí nghiệm Aptomat 300A Theo BCKTKT 30 Máy
8 Thí nghiệm Aptomat 250A Theo BCKTKT 2 Máy
AD IV- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1 Thí nghiệm Aptomat 250A Theo BCKTKT 1 Máy
AE B- VẬT LIỆU
AF A- PHẦN TRUNG THẾ
1 TN tiếp đất cột điện (bêtông) Theo BCKTKT 1 Vtrí
2 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Theo BCKTKT 2 Cái
AG B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1 TN thông tuyến cáp ngầm Theo BCKTKT 6 Sợi
2 TN cắt cáp đấu nối Theo BCKTKT 1 Sợi
3 Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV Theo BCKTKT 6 Đoạn
AH C- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT 4 HT
AI D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1 TN thông tuyến cáp ngầm Theo BCKTKT 19 Sợi
AJ E- PHẦN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) Theo BCKTKT 4 Vtrí
AK MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (4 Máy 400 kVA, 2 Máy 500 kVA) Theo BCKTKT 1 Ctrình
AL MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Mua bảo hiểm công trình Theo BCKTKT 1 Ctrình
AM VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
AN I - Lắp Thiết Bị
1 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 500A 4 MCCB 300A Theo BCKTKT 2 Cái
2 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A 4 MCCB 300A Theo BCKTKT 1 Cái
3 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện Theo BCKTKT 16 Cái
AO II - Lắp Vật Liệu
1 Nước ngọt Theo BCKTKT 227 l
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT 22 Hũ
3 Thép tròn đk12mm Theo BCKTKT 25 kg
4 ống thép mạ d114 Theo BCKTKT 120 m
5 ống thép mạ d150 Theo BCKTKT 6 m
6 ống thép mạ d21 Theo BCKTKT 12 m
7 Dây thép mềm đk 1mm Theo BCKTKT 0,23 kg
8 Nắp chụp an toàn MBT Theo BCKTKT 4 Cái
9 giá đỡ hộp đầu cáp tt Theo BCKTKT 1 Cái
10 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Theo BCKTKT 36 Cái
11 Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện) Theo BCKTKT 4 Bộ
12 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT 1,1 m3
13 Cát xây dựng Theo BCKTKT 0,64 m3
14 Ciment p400 Theo BCKTKT 373 kg
15 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT 0,61 kg
16 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT 53 Cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT 8 Cái
18 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT 2 Cái
19 Boulon thau có đai ốc 10*40 Theo BCKTKT 2 Cái
20 boulon đồng có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT 8 Cái
21 Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng) Theo BCKTKT 10 Cái
22 Ống nhựa phẳng PVC 25 Theo BCKTKT 12 m
23 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo BCKTKT 3 m
24 ống gen co nhiệt 40/20-240mm2 Theo BCKTKT 6,5 m
25 Ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV) Theo BCKTKT 1,5 m
26 Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) Theo BCKTKT 4 Tấm
27 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Theo BCKTKT 65 Cái
28 Biển báo trụ giao liên Theo BCKTKT 3 Bộ
29 Bảng tên đầu cáp trung thế Theo BCKTKT 4 Tấm
30 Bảng tên đầu cáp hạ thế Theo BCKTKT 38 Tấm
31 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000) Theo BCKTKT 2 Bộ
32 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (900x600) Theo BCKTKT 2 Bộ
33 Thép Tấm dày 20mm2 Theo BCKTKT 277 kg
AP Công trình 2: Kiện toàn trạm biến thế và phát triển lộ ra hạ thế khu vực Quận 11.
AQ PHẦN ĐIỆN
AR A- Phần Trung Thế
AS I - Lắp Thiết Bị
1 1. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT 1 Bộ
2 2. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
AT II - Lắp Vật Liệu
1 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT 2 Bộ
2 2. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 Theo BCKTKT 2 Móng
3 3. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 2 Bộ
4 4. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT 1 Bộ
5 6. Lắp sứ treo polymer 24kV Theo BCKTKT 3 Bộ
6 7. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT 6 Bộ
7 8. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Theo BCKTKT 1 Bộ
8 10. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Theo BCKTKT 2 Bộ
9 11. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 9 m
10 12. Kéo rải, căng dây nhôm trần ACV95mm2 Theo BCKTKT 227,3 m
11 13. Kéo rải, căng dây nhôm trần AC70mm2 Theo BCKTKT 75,8 m
12 14. Lắp kẹp Quai 95-120 + hotline 25-70 Theo BCKTKT 3 Bộ
13 16. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
AU B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
AV I - Lắp Thiết Bị
AW II - Lắp Vật Liệu
AX C- Phần Trạm biến áp
AY I - Lắp Thiết Bị
1 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT 1 Bộ
2 2. Lắp đặt MBA 3P 560kVA Theo BCKTKT 4 Bộ
3 3. Tháo, lắp đặt MBA 3P 560kVA Theo BCKTKT 1 Bộ
4 4. Tháo, lắp đặt MBA 3P 630kVA Theo BCKTKT 1 Bộ
5 5. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT 1 Bộ
6 6. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT 1 Bộ3P
7 7. Lắp Máy cắt HT 800A Theo BCKTKT 1 Bộ
8 8. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 800+4MCCB300 + Phụ kiện Theo BCKTKT 1 Bộ
9 9. Lắp tủ Máy cắt hạ thế hợp bộ bao gồm : 1MCCB 500+4MCCB300 + Phụ kiện Theo BCKTKT 2 Bộ
10 10. Lắp Máy cắt HT 250A + Thùng Theo BCKTKT 13 Bộ
11 10. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P 250kVA Theo BCKTKT 2 Máy
12 11. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P 400kVA Theo BCKTKT 2 Máy
13 12. Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 1000A Theo BCKTKT 1 Bộ
14 13. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
AZ II - Lắp Vật Liệu
1 1. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 1 Bộ
2 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT 1 Bộ
3 3. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT 3 Bộ
4 4. Lắp giá đỡ Máy cắt hạ thế Theo BCKTKT 4 Bộ
5 5. Lắp đặt ống PVC + phụ kiện Theo BCKTKT 13 Bộ
6 6. Lắp cáp suất M240mm2 Theo BCKTKT 14 m
7 7. Lắp cáp suất M300mm2 Theo BCKTKT 30 m
8 8. Lắp cáp suất ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 52 m
9 9. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2 Theo BCKTKT 88 Bộ
10 10. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 Theo BCKTKT 12 Bộ
11 11. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 Theo BCKTKT 12 Bộ
12 12. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép Theo BCKTKT 1 Bộ
13 13. Lắp TI hạ thế 1000/5A Theo BCKTKT 3 Bộ
14 14. Lắp TI hạ thế 800/5A Theo BCKTKT 15 Bộ
15 15. Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT 3 Bộ
16 16. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 18 m
17 17. Gia cố trạm giàn Theo BCKTKT 2 m
18 18. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT 1 Trụ
19 19. Beton móng trạm trụ BTLT ghép Theo BCKTKT 1 Vtrí
20 20. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Theo BCKTKT 1 Bộ
21 21. Lắp tủ điện kế Theo BCKTKT 1 Bộ
22 22. Tiếp địa trạm trụ ghép Theo BCKTKT 1 Bộ
23 24. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 1000A Theo BCKTKT 3 Bộ
24 25. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 800A Theo BCKTKT 3 Bộ
25 26. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600A Theo BCKTKT 6 Bộ
26 27. Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 400A Theo BCKTKT 3 Bộ
27 28. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
BA D- Hạ Thế Ngầm
BB I - Lắp Thiết Bị
BC II - Lắp Vật Liệu
1 1. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 138 m
2 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 Theo BCKTKT 12 Đầu
3 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 6 Bộ
4 5. Tháo dỡ thu hồi ống thép luồn cáp d90 Theo BCKTKT 4 m
5 6. Tháo dỡ thu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50 Theo BCKTKT 28 m
6 7. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
BD E- Phần Hạ Thế Nổi
BE I - Thiết Bị
BF II - Lắp Vật Liệu
1 1. Trồng mới trụ BLTL 8,5m (Thủ Công + Cơ Giới) Theo BCKTKT 1 Trụ
2 2. Trồng mới trụ BLTL 10m (Thủ Công + Cơ Giới) Theo BCKTKT 3 Trụ
3 3. Móng trụ đơn hạ thế BTLT 8,5m và 10m Theo BCKTKT 4 Móng
4 4. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ Theo BCKTKT 18 Bộ
5 5. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 130 Bộ
6 6. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Theo BCKTKT 13 Bộ
7 7. Lắp kẹp treo cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Theo BCKTKT 49 Bộ
8 8. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 1 Bộ
9 9. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 - Đấu nối Theo BCKTKT 93 m
10 10. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 1.225 m
11 11. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 410 m
12 13. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 38 Trụ
13 14. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m Theo BCKTKT 4 Trụ
14 15. Tháo dỡ thu hồi trụ BLR 8m Theo BCKTKT 2 Trụ
15 16. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
BG THI CÔNG LIVELINE
BH Trụ trạm Lạc Long Quân 152/38
1 Lắp sứ treo Polymer 24kV Theo BCKTKT 6 Sứ
2 Thay sứ đứng đơn Theo BCKTKT 6 Sứ
3 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Theo BCKTKT 9
BI PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP)
BJ PHẦN ĐÀO
1 Cắt 2 mép phui đào Theo BCKTKT 2,6 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo BCKTKT 0,08 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT 0,89 m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT 6,65 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT 1,81 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT 0,089 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT 0,089 100m3
BK PHẦN TÁI LẬP
1 Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT 0,044 100m3
2 Đắp cát bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT 0,021 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 125mm Theo BCKTKT 0,66 100m
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo BCKTKT 2,16 m2
5 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT 33 m
6 Lắp vải địa kĩ thuật Theo BCKTKT 0,08 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BCKTKT 0,013 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT 0,005 100m3
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT 0,06 100m2
10 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 0,03 100m2
11 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm Theo BCKTKT 0,03 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT 0,08 100m2
13 Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 0,08 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Theo BCKTKT 0,49 m3
15 Cọc định vị cáp ngầm Theo BCKTKT 2 Cọc
BL PHẦN THÍ NGHIỆM
BM A- THIẾT BỊ
BN I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI
1 Thí nghiệm FCO Theo BCKTKT 3 Bộ
BO II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
BP II/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm FCO Theo BCKTKT 3 Bộ
2 Thí nghiệm LA Theo BCKTKT 3 Bộ1P
3 Thí nghiệm Máy biến áp 400KVA Theo BCKTKT 1 Máy
4 Thí nghiệm Máy biến áp 560KVA Theo BCKTKT 5 Máy
5 Thí nghiệm Máy biến áp 630KVA Theo BCKTKT 1 Máy
6 Thí nghiệm Aptomat 800A Theo BCKTKT 2 Máy
7 Thí nghiệm Aptomat 500A Theo BCKTKT 2 Máy
8 Thí nghiệm Aptomat 300A Theo BCKTKT 12 Máy
9 Thí nghiệm Aptomat 250A Theo BCKTKT 13 Máy
BQ B- VẬT LIỆU
BR A/ PHẦN TRUNG THẾ
1 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Theo BCKTKT 6 Cái
2 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo BCKTKT 6 Chuỗi
BS B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
BT C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT 1 HT
BU D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1 TN thông tuyến cáp ngầm Theo BCKTKT 6 Sợi
BV E/- PHẦN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) Theo BCKTKT 18 Vtrí
BW MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cung cấp Máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (7 Máy 500 kVA) Theo BCKTKT 1 Ctrình
BX MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Mua bảo hiểm công trình Theo BCKTKT 1 Ctrình
BY VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP
BZ I - Lắp Thiết Bị
1 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 800A + 4 MCCB 300A Theo BCKTKT 1 Cái
2 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 500A + 4 MCCB 300A Theo BCKTKT 2 Cái
CA II - Lắp Vật Liệu
1 Nước ngọt Theo BCKTKT 926 l
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT 22 Hũ
3 Thép tròn đk12mm Theo BCKTKT 53 kg
4 ống thép mạ d114 Theo BCKTKT 36 m
5 ống thép mạ d21 Theo BCKTKT 60 m
6 ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). Theo BCKTKT 8 m
7 Dây thép mềm đk 1mm Theo BCKTKT 0,23 kg
8 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Theo BCKTKT 1 Trụ
9 Trụ bê tông ly tâm 10m Theo BCKTKT 3 Trụ
10 Trụ bê tông ly tâm 14m Theo BCKTKT 4 Trụ
11 Xà thép l75*75*8*2m Theo BCKTKT 2 Cái
12 Xà thép L75*75*8*2m (cân) Theo BCKTKT 7 Cái
13 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT 2 Cái
14 Xà thép u100 - 0,5m Theo BCKTKT 2 Cái
15 Xà thép u100 - 0,7m Theo BCKTKT 3 Cái
16 Xà thép u100 - 1,1m Theo BCKTKT 4 Cái
17 Xà thép U160 - 0,4m Theo BCKTKT 4 Cái
18 Xà thép U160 - 0,7m Theo BCKTKT 1 Cái
19 Xà thép u160 - 0,8m Theo BCKTKT 2 Cái
20 Xà thép U160 - 1,457m Theo BCKTKT 1 Cái
21 Xà thép U160 - 1,7m Theo BCKTKT 2 Cái
22 Xà thép u160 - 2,1m Theo BCKTKT 2 Cái
23 Xà thép U160 - 3,8m Theo BCKTKT 2 Cái
24 Sứ ống chỉ Theo BCKTKT 2 Cái
25 Sứ đứng 24kv+ty Theo BCKTKT 17 Bộ
26 Sứ treo 24kv polymer Theo BCKTKT 9 Cái
27 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT 18 Cái
28 dây đồng bọc 1*16/10 Theo BCKTKT 3 M
29 Cáp nhôm trần aC 70mm2 Theo BCKTKT 20,85 kg
30 Uclevis Theo BCKTKT 2 Cái
31 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Theo BCKTKT 64 Cái
32 Ống co nhiệt cách điện hạ thế 40/20-240mm2 Theo BCKTKT 18 M
33 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT 8,48 m3
34 Cát xây dựng Theo BCKTKT 6,6 m3
35 Ciment p400 Theo BCKTKT 5.570 kg
36 keo bọt nở Theo BCKTKT 7 Bình
37 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT 3,21 kg
38 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT 36 Cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo BCKTKT 22 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Theo BCKTKT 4 Cái
41 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT 20 Cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Theo BCKTKT 4 Cái
43 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT 4 Cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Theo BCKTKT 6 Cái
45 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT 6 Cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT 4 Cái
47 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT 7 Cái
48 boulon đồng có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT 4 Cái
49 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo BCKTKT 62 Cái
50 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT 2 Cái
51 Nắp chụp đầu cực trên-dưới FCO. Theo BCKTKT 6 Cái
52 Ống nhựa phẳng PVC 25 Theo BCKTKT 54 m
53 ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT 6 m
54 Ống nhựa PVC đk 114mm Theo BCKTKT 26 m
55 Co pvc đk 114 Theo BCKTKT 26 Cái
56 Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) Theo BCKTKT 1 Tấm
57 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Theo BCKTKT 106 Cái
58 Biển báo trụ giao liên Theo BCKTKT 12 Bộ
59 bushing sứ hạ thế mba pp Theo BCKTKT 8 Bộ
60 Bảng tên đầu cáp hạ thế Theo BCKTKT 12 Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.40640431E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.81280861E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 2.056.322.011 VND) (N * V = 6.168.966.033 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.168.966.033 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.322.011 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.168.966.033 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->