Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676917-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210676790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:02:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,556,526,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ( Cung cấp vật tư, thiết bị và sửa chữa, lắp đặt, )
1 Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần trong nhà Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại 1.536,2957 m2
2 Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần ngoài nhà Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại 561,7363 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại 561,7363 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại 1.536,2957 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 2,8182 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 1,0292 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 0,145 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 0,0147 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 0,0958 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 2,4431 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 81,392 m2
12 Đắp nổi , chiều dày đắp 2cm, vữa XM mác 75 Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 1,3816 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 27,9 m
14 Sản xuất lắp dựng lan can Inox sus304 Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 244,7278 kg
15 Sơn tĩnh điện lan can hiên Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 183,3917 kg
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây 81,392 m2
17 Phá dỡ nền gạch men cũ Phần dỡ nền gạch cũ hành lang và các phòng và lát lại gạch mới 368,0242 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần dỡ nền gạch cũ hành lang và các phòng và lát lại gạch mới 368,0242 m2
19 Phá dỡ nền gạch men cũ Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp 37,007 m2
20 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp 39,0728 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp 37,007 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp 112,4885 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp 158,8525 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp 0,0958 m3
25 Trát má lỗ quạt hút nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp 1,1616 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa 46,625 m2
27 Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa 35,64 m2
28 Gia công sản xuất cửa xếp Inox SUS304 (Hộp 13×26 (20×20) x 0.6, Nhíp lập là 2,5 ly, Không lá gió) Hoăc loại tương đương Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa 10,985 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa 46,625 m2 cấu kiện
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại 55,05 m2
31 Vệ sinh cửa gỗ và khuôn cửa Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại 203,6472 m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại 203,6472 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại 36,48 m2 cấu kiện
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại 18,57 m2 cấu kiện
35 Vệ sinh hoa sắt cửa sơn lại Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại 40,6021 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại 40,6021 m2
37 Lắp đặt khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (Mã 04908) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh- hoặc tương đương Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh 10 bộ
38 Lắp đặt tay co tự động DELLER hợp kim D682 Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh 9 bộ
39 Vệ sinh tay vịn lan can thép và tay vịn gỗ Vệ sinh tay vịn lan can cầu thang và sơn lại: thay mới và mải bóng lại Granito bậc cầu thang 9,8256 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vệ sinh tay vịn lan can cầu thang và sơn lại: thay mới và mài bóng lại Granito bậc cầu thang 9,8256 m2
41 Vệ sinh mài bóng mặt bậc granito cầu thang Vệ sinh tay vịn lan can cầu thang và sơn lại: thay mới và mài bóng lại Granito bậc cầu thang 21,596 m2
42 Phá dỡ nền granito cũ (bậc tam cấp) Phá dỡ, tẩy lớp Granito cuux bậc tam cấp thay bằng đá granite 14,544 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phá dỡ, tẩy lớp Granito cuux bậc tam cấp thay bằng đá granite 14,544 m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây vít lỗ điều hòa trong phòng kinh doanh và trát hoàn thiện 0,0792 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xây vít lỗ điều hòa trong phòng kinh doanh và trát hoàn thiện 0,72 m2
46 Sản xuất lắp đặt nắp tôn khung thép Lắp đặt nắp tôn lên mái 0,7452 m2
47 Tháo tấm lợp tôn Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 1,9793 100m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 1,9793 100m2
49 Lắp đặt nẹp chống bão vỏ nhựa lõi thép Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 560 cái
50 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 120 m
51 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 10 cái
52 Lắp đặt đế kim thu sét Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 10 cái
53 Lắp đặt hồ lô chống sét tráng men Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 10 cái
54 Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4, L=100mm Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 20 cái
55 Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sét ø10, L=150mm, A1000 Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ 20 cái
56 Tháo dỡ thiết cũ (Nhân công 3.5/7) Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 2 công
57 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) -hoặc tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 6 bộ
58 Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) - hoặc tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 24 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần( Quạt trần 3 cánh điện cơ thống nhất Vinawind QT1400-S cánh sắt, màu xanh) - hoặc tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 22 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường ( Quạt TICO 300x300 TC-25AV6) hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 4 cái
61 Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 18 cái
62 Lắp đặt hạt ổ cắm đơn (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 96 cái
63 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm Panasonic - hoặc tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 64 cái
64 Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 70 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới 50 m
66 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và đường ống cũ (Nhân công 3.5/7) Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 3 công
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 0,48 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 0,32 100m
70 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 4 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 6 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
73 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 20 cái
74 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 20 cái
78 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
79 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
80 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
81 Lắp đặt nút bịt PPR ren D20mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 30 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 0,16 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 0,08 100m
86 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
88 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
89 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
90 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
91 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 10 cái
92 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 12 cái
93 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
94 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
95 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 18 cái
96 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
97 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
98 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
99 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
100 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 2 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60/60mm Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 4 cái
105 Lắp đặt nút bịt PVC D110 Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
106 Lắp đặt nút bịt PVC D90 Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
107 Lắp đặt nút bịt PVC D76 Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
108 Lắp đặt nút bịt PVC D60 Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
109 Lắp đặt nút bịt PVC D34 Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
110 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150 Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 4 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-306VPTN) Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 4 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 4 cái
113 Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
114 Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 cái
115 Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM INAX U-440V) Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 8 bộ
116 Lắp đặt kệ kính (KỆ GƯƠNG (KỆ KÍNH) INAX H-442V) Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 5 cái
117 Lắp đặt giá treo (THANH TREO KHĂN TẮM INAX H-445V)Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 5 cái
118 Lắp đặt gương soi (GƯƠNG PHÒNG TẮM INAX KF-6090VA) Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 5 cái
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO TREO TƯỜNG INAX L-297V) Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 5 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO NÓNG LẠNH INAX LFV-1302S)Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 5 bộ
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 1 bể
122 Lắp đặt van phao D21 (VAN PHAO ĐỒNG MIHA XK - PN16)bao gồm lắp đặt và vật tư Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới 1 bộ
123 Lắp đặt van khóa PPR -D25 3 cái
B NHÀ KHO + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG ( Cung cấp vật tư, thiết bị, và sửa chữa lắp đặt,)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 28,5352 m2
2 Vệ sinh cửa gỗ và khuôn cửa Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 35,6384 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 38,8384 m2
4 Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 12,096 m2
5 Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ +2 tay cài + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương) Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 10,4328 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 26,9352 m2 cấu kiện
7 Lắp dựng cửa không có khuôn Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 1,6 m2 cấu kiện
8 Vệ sinh hoa sắt cửa sơn lại Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 14,8392 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa 14,8392 m2
10 Lắp đặt khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (Mã 04908) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh - hoặc tương đương Thay khóa cửa nhà vệ sinh, lắp đặt tay co tự động 1 bộ
11 Lắp đặt tay co tự động DELLER hợp kim D682 Thay khóa cửa nhà vệ sinh, lắp đặt tay co tự động 1 bộ
12 Vệ sinh tay vịn lan can thép và tay vịn gỗ Vệ sinh sơn mới lại tay vịn cầu thang 9,8256 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Vệ sinh sơn mới lại tay vịn cầu thang 9,8256 m2
14 Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm, trần trong nhà Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) 399,5788 m2
15 Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm, trần ngoài nhà Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) 491,1754 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) 399,5788 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) 491,1754 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 4,4392 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 4,4392 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 15,894 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 15,894 m2
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 1 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 1 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-306VPTN) Hoặc loại tương đương Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 1 cái
26 Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 2 cái
27 Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 2 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO TREO TƯỜNG INAX L-297V) Hoặc loại tương đương Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO NÓNG LẠNH INAX LFV-1302S)Hoặc loại tương đương Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh 1 bộ
30 Phá dỡ nền gạch men cũ Bóc dỡ toàn bộ gạch lát nền tầng 1 lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 106,4364 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bóc dỡ toàn bộ gạch lát nền tầng 1 lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 106,4364 m2
32 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 9 bộ
33 Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD)- hoặc tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 12 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần( Quạt trần 3 cánh điện cơ thống nhất Vinawind QT1400-S cánh sắt, màu xanh)-hoặc tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 8 cái
35 Thu don rêu rác vệ sinh bề mặt mái Thu dọn rêu rác bề mặt mái 2 công
36 Hút bể phốt Thu dọn rêu rác bề mặt mái 1 ca
C KHO VẬT TƯ ( cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, sửa chữa)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại 26,7854 m2
2 Vệ sinh cửa gỗ và khuôn cửa Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại 69,6954 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại 69,6954 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại 14,014 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại 26,7854 m2 cấu kiện
6 Vệ sinh hoa sắt cửa sơn lại Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại 13,4136 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh 13,4136 m2
8 Lắp đặt khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (Mã 04908) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh-hoặc tương đương Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh 4 bộ
9 Tháo dỡ thiết bị Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 2 công
10 Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) - hoặc tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 10 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 4 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt trần 3 cánh điện cơ thống nhất Vinawind QT1400-S cánh sắt, màu xanh) hoặc tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 4 cái
13 Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 6 cái
14 Lắp đặt hạt ổ cắm đơn (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 5 cái
15 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm Panasonic - hoặc tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 6 cái
16 Lắp đặt đế âm nanoco ( NPCA101V) Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 6 cái
17 Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 160 m
18 Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 100 m
20 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 25x25x14 Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần 30 m
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 277,2586 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 98,252 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 168,6036 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 31,8452 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 277,2586 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 98,252 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 168,6036 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 31,8452 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 375,5106 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện 200,4488 m2
31 Phá dỡ nền gạch men cũ Bóc dỡ toàn bộ nền trong nhà và hiên lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 117,2419 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bóc dỡ toàn bộ nền trong nhà và hiên lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 117,2419 m2
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 0,12 100m
35 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 4 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 4 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 4 cái
38 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 3 cái
39 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 3 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 10 cái
42 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 10 cái
43 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 10 cái
44 Lắp đặt nút bịt PPR ren D20mm Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 4 cái
45 Lắp đặt tránh ống Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 3 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 1 bể
47 Lắp đặt van khóa PPR -D32 Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 1 cái
48 Lắp đặt van phao D21 Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 1 cái
49 Lắp đặt vòi rửa PPR D20 Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước 2 cái
D D.SỬA CHỮA KHO PHỤ 1+2( cung cấp vật tư, lắp đặt và sửa chữa)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa 11,58 m2
2 Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa 7,56 m2
3 Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ +2 tay cài + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương) Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa 5,04 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa 12,6 m2 cấu kiện
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW II. PHÁ DỠ TƯỜNG NGĂN PHÒNG KHO PHỤ 1+2, PHÁ DỠ 1 CỬA SỔ S2 THAY BẰNG CỬA D2 1,4054 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 97,173 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 32,85 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 155,5934 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 22,656 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 97,173 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 13,8972 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 32,85 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 155,9534 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 22,656 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 143,9202 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm 178,6094 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm 0,1356 tấn
18 Tháo tấm lợp tôn Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm 0,2539 100m2
19 Gia công xà gồ thép Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm 0,1356 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm 0,1356 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm 0,2539 100m2
22 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm 120 cái
23 Vệ sinh rêu mốc cáu bẩn trước khi chống thấm Vệ sinh mái và quyets chống thấm và láng lại 37,8558 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Vệ sinh mái và quyets chống thấm và láng lại 37,8558 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Vệ sinh mái và quyets chống thấm và láng lại 37,8558 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch 0,0352 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông tôn nền nhà ăn, đá 2x4, mác 100 Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch 1,6784 m3
28 Phá dỡ nền gạch men cũ Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch 16,68 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch 18,3584 m2
30 Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) - hoặc tương đương Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 4 bộ
31 Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 4 cái
32 Lắp đặt hạt ổ cắm đơn (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 12 cái
33 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic hoặc loại tương đương Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 8 cái
34 Lắp đặt đế âm nanoco ( NPCA101V) Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 8 cái
35 Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 40 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 50 m
38 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 25x25x14 Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng 10 m
E E.LÁN ĐỂ XE MÁY
1 Tháo tấm lợp tôn Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới 0,8677 100m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới 0,8677 100m2
3 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới 100 cái
F F: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC XÂY CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới 4,0988 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới 0,041 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới 0,041 100m3
G G.CỔNG +TƯỜNG RÀO + SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC ( cung cấp vật tư, lắp đặt và sửa chữa)
1 Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần ngoài nhà Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) 9,18 m2
2 Vệ sinh cánh cổng sắt trước khi sơn lại Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) 18,48 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) 18,48 m2
4 Thay thế vòng bi cánh cổng Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) 4 cái
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 433,57 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 421,36 m2
7 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 12,21 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 433,57 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 150,5636 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 107,866 m2
11 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 42,6976 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 150,5636 m2
13 Vệ sinh hoa sắt trước khi sơn lại Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 146,475 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) 146,475 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Sân bê tông 21,675 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Sân bê tông 0,4116 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Sân bê tông 0,4116 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Sân bê tông 0,5136 100m3
19 Rải ni lông chống mất nước xi măng Sân bê tông 513,6 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Sân bê tông 55,695 m3
21 Tháo dỡ tấm đan để xây cơi thành rãnh Rãnh nước 6 công
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh, vữa XM mác 75 Rãnh nước 1,4685 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Rãnh nước 0,56 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Rãnh nước 0,0392 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Rãnh nước 0,1137 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Rãnh nước 45 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng (phần hóa đơn yêu cầu nhà thầu đóng dấu treo). Các hợp đồng tương tự là những hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->