Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:02:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,526,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ( Cung cấp vật tư, thiết bị và sửa chữa, lắp đặt, ) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần trong nhà | Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại | 1.536,2957 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần ngoài nhà | Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại | 561,7363 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại | 561,7363 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Vệ sinh tường dầm, trần trong ngoài nhà và sơn lại | 1.536,2957 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 2,8182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 1,0292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 0,0147 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 0,0958 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 2,4431 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 81,392 | m2 |
| 12 | Đắp nổi , chiều dày đắp 2cm, vữa XM mác 75 | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 1,3816 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 27,9 | m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox sus304 | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 244,7278 | kg |
| 15 | Sơn tĩnh điện lan can hiên | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 183,3917 | kg |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Tháo dỡ lan can con tiện hành lang, sửa chữa bằng lan can xây | 81,392 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Phần dỡ nền gạch cũ hành lang và các phòng và lát lại gạch mới | 368,0242 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần dỡ nền gạch cũ hành lang và các phòng và lát lại gạch mới | 368,0242 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp | 37,007 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp | 39,0728 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp | 37,007 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp | 112,4885 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp | 158,8525 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp | 0,0958 | m3 |
| 25 | Trát má lỗ quạt hút nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần dỡ gạch nền gạch cũ, chống thấm và lát lại gạch mới, gạch ốp | 1,1616 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa | 46,625 | m2 |
| 27 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) | Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa | 35,64 | m2 |
| 28 | Gia công sản xuất cửa xếp Inox SUS304 (Hộp 13×26 (20×20) x 0.6, Nhíp lập là 2,5 ly, Không lá gió) Hoăc loại tương đương | Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa | 10,985 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tháo dỡ cửa đi phòng làm việc cũ tầng 1, tầng 2: thay thế bằng cửa | 46,625 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại | 55,05 | m2 |
| 31 | Vệ sinh cửa gỗ và khuôn cửa | Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại | 203,6472 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại | 203,6472 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại | 36,48 | m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại | 18,57 | m2 cấu kiện |
| 35 | Vệ sinh hoa sắt cửa sơn lại | Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại | 40,6021 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tháo dỡ cửa, vệ sinh cửa và khuôn cửa, hoa sắt cửa sau đó sơn lại | 40,6021 | m2 |
| 37 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (Mã 04908) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh- hoặc tương đương | Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tay co tự động DELLER hợp kim D682 | Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh | 9 | bộ |
| 39 | Vệ sinh tay vịn lan can thép và tay vịn gỗ | Vệ sinh tay vịn lan can cầu thang và sơn lại: thay mới và mải bóng lại Granito bậc cầu thang | 9,8256 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Vệ sinh tay vịn lan can cầu thang và sơn lại: thay mới và mài bóng lại Granito bậc cầu thang | 9,8256 | m2 |
| 41 | Vệ sinh mài bóng mặt bậc granito cầu thang | Vệ sinh tay vịn lan can cầu thang và sơn lại: thay mới và mài bóng lại Granito bậc cầu thang | 21,596 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền granito cũ (bậc tam cấp) | Phá dỡ, tẩy lớp Granito cuux bậc tam cấp thay bằng đá granite | 14,544 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phá dỡ, tẩy lớp Granito cuux bậc tam cấp thay bằng đá granite | 14,544 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây vít lỗ điều hòa trong phòng kinh doanh và trát hoàn thiện | 0,0792 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xây vít lỗ điều hòa trong phòng kinh doanh và trát hoàn thiện | 0,72 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt nắp tôn khung thép | Lắp đặt nắp tôn lên mái | 0,7452 | m2 |
| 47 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 1,9793 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 1,9793 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt nẹp chống bão vỏ nhựa lõi thép | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 560 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế kim thu sét | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hồ lô chống sét tráng men | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4, L=100mm | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sét ø10, L=150mm, A1000 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn đã hỏng và xuống cấp, lắp đặt hoàn thiện bằng tôn sóng dày 0,45MM màu đỏ | 20 | cái |
| 56 | Tháo dỡ thiết cũ (Nhân công 3.5/7) | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 2 | công |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) -hoặc tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) - hoặc tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần( Quạt trần 3 cánh điện cơ thống nhất Vinawind QT1400-S cánh sắt, màu xanh) - hoặc tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường ( Quạt TICO 300x300 TC-25AV6) hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt hạt ổ cắm đơn (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 96 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm Panasonic - hoặc tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 64 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Tháo dỡ thiết bị cũ và thay thiết bị mới | 50 | m |
| 66 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và đường ống cũ (Nhân công 3.5/7) | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 3 | công |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 0,48 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt PPR ren D20mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60/60mm | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt PVC D76 | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt PVC D34 | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150 | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-306VPTN) Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM INAX U-440V) Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt kệ kính (KỆ GƯƠNG (KỆ KÍNH) INAX H-442V) Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo (THANH TREO KHĂN TẮM INAX H-445V)Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi (GƯƠNG PHÒNG TẮM INAX KF-6090VA) Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO TREO TƯỜNG INAX L-297V) Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO NÓNG LẠNH INAX LFV-1302S)Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt van phao D21 (VAN PHAO ĐỒNG MIHA XK - PN16)bao gồm lắp đặt và vật tư | Tháo dỡ thiết bị, ống cấp thoát nước cũ và thay thế đường ống mới, thiết bị mới | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van khóa PPR -D25 | 3 | cái | |
| B | NHÀ KHO + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG ( Cung cấp vật tư, thiết bị, và sửa chữa lắp đặt,) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 28,5352 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa gỗ và khuôn cửa | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 35,6384 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 38,8384 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 12,096 | m2 |
| 5 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ +2 tay cài + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương) | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 10,4328 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 26,9352 | m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 1,6 | m2 cấu kiện |
| 8 | Vệ sinh hoa sắt cửa sơn lại | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 14,8392 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thaó dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa, thay thế bằng cửa nhôm Xingfa | 14,8392 | m2 |
| 10 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (Mã 04908) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh - hoặc tương đương | Thay khóa cửa nhà vệ sinh, lắp đặt tay co tự động | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tay co tự động DELLER hợp kim D682 | Thay khóa cửa nhà vệ sinh, lắp đặt tay co tự động | 1 | bộ |
| 12 | Vệ sinh tay vịn lan can thép và tay vịn gỗ | Vệ sinh sơn mới lại tay vịn cầu thang | 9,8256 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Vệ sinh sơn mới lại tay vịn cầu thang | 9,8256 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm, trần trong nhà | Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) | 399,5788 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm, trần ngoài nhà | Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) | 491,1754 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) | 399,5788 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Vệ sinh, sơn mới lại toàn bộ tường trong và ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp màu) | 491,1754 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 4,4392 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 4,4392 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 15,894 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 15,894 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-306VPTN) Hoặc loại tương đương | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO TREO TƯỜNG INAX L-297V) Hoặc loại tương đương | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO NÓNG LẠNH INAX LFV-1302S)Hoặc loại tương đương | Dỡ bỏ toàn bộ thiết bị vệ sinh và gạch ốp trong nhà vệ sinh ốp lại gạch ốp tường và nền vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện mới toàn bộ thiết bị trong nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 30 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Bóc dỡ toàn bộ gạch lát nền tầng 1 lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 | 106,4364 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ gạch lát nền tầng 1 lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 | 106,4364 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD)- hoặc tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần( Quạt trần 3 cánh điện cơ thống nhất Vinawind QT1400-S cánh sắt, màu xanh)-hoặc tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 8 | cái |
| 35 | Thu don rêu rác vệ sinh bề mặt mái | Thu dọn rêu rác bề mặt mái | 2 | công |
| 36 | Hút bể phốt | Thu dọn rêu rác bề mặt mái | 1 | ca |
| C | KHO VẬT TƯ ( cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, sửa chữa) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại | 26,7854 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa gỗ và khuôn cửa | Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại | 69,6954 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại | 69,6954 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại | 14,014 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại | 26,7854 | m2 cấu kiện |
| 6 | Vệ sinh hoa sắt cửa sơn lại | Tháo dỡ hệ thống cửa đi và cửa sổ, vệ sinh khuôn cửa và sơn lại | 13,4136 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh | 13,4136 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (Mã 04908) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh-hoặc tương đương | Thay khóa cửa các phòng làm việc và cửa nhà vệ sinh: lắp đặt tay co tự động cửa nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 2 | công |
| 10 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) - hoặc tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt trần 3 cánh điện cơ thống nhất Vinawind QT1400-S cánh sắt, màu xanh) hoặc tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hạt ổ cắm đơn (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm Panasonic - hoặc tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm nanoco ( NPCA101V) | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 25x25x14 | Thay thế bóng đèn chiếu sáng, quạt trần | 30 | m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 277,2586 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 98,252 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 168,6036 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 31,8452 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 277,2586 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 98,252 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 168,6036 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 31,8452 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 375,5106 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Bóc dỡ toàn bộ lớp vữa trát trong và ngoài nhà, trát mới bằng VXM mác 75 dày 2cm, sơn hoàn thiện | 200,4488 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Bóc dỡ toàn bộ nền trong nhà và hiên lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 | 117,2419 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ nền trong nhà và hiên lát mới bằng gạch Ceramic 500x501 | 117,2419 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt PPR ren D20mm | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tránh ống | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR -D32 | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao D21 | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa PPR D20 | Phần thiết bị điện nước và ống cấp nước | 2 | cái |
| D | D.SỬA CHỮA KHO PHỤ 1+2( cung cấp vật tư, lắp đặt và sửa chữa) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa | 11,58 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm ( hoặc loại tương đương) | Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa | 7,56 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ +2 tay cài + 2 chống gió ( hoặc loại tương đương) | Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa | 5,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tháo dỡ hệ thống cửa đi cũ, thay thế bằng cửa nhôm xinggfa | 12,6 | m2 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | II. PHÁ DỠ TƯỜNG NGĂN PHÒNG KHO PHỤ 1+2, PHÁ DỠ 1 CỬA SỔ S2 THAY BẰNG CỬA D2 | 1,4054 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 97,173 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 32,85 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 155,5934 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 22,656 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 97,173 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 13,8972 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 32,85 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 155,9534 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 22,656 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 143,9202 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Bóc dỡ toàn bộ lớp trát tường trong và ngoài nhà trát mới bằng VXM mác 75, dày 2cm | 178,6094 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm | 0,1356 | tấn |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm | 0,2539 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm | 0,1356 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm | 0,1356 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm | 0,2539 | 100m2 |
| 22 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn thiện mới xà gỗ thép và mái tôn hỏng lắp đặt xà gồ U40x80x3MM và lợp tôn sóng dày 0,45mm | 120 | cái |
| 23 | Vệ sinh rêu mốc cáu bẩn trước khi chống thấm | Vệ sinh mái và quyets chống thấm và láng lại | 37,8558 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Vệ sinh mái và quyets chống thấm và láng lại | 37,8558 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Vệ sinh mái và quyets chống thấm và láng lại | 37,8558 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch | 0,0352 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông tôn nền nhà ăn, đá 2x4, mác 100 | Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch | 1,6784 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch | 16,68 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Sửa nền kho phụ 1+2, lát lại nền gạch | 18,3584 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) - hoặc tương đương | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hạt ổ cắm đơn (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic hoặc loại tương đương | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm nanoco ( NPCA101V) | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 25x25x14 | Thay mới hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng | 10 | m |
| E | E.LÁN ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới | 0,8677 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới | 0,8677 | 100m2 |
| 3 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới | 100 | cái |
| F | F: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC XÂY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới | 4,0988 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ cũ và thay thế xà gồ, mái tôn mới | 0,041 | 100m3 |
| G | G.CỔNG +TƯỜNG RÀO + SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC ( cung cấp vật tư, lắp đặt và sửa chữa) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần ngoài nhà | Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) | 9,18 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cánh cổng sắt trước khi sơn lại | Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) | 18,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) | 18,48 | m2 |
| 4 | Thay thế vòng bi cánh cổng | Cổng ( Vệ sinh trụ cổng, cánh cổng và sơn lại cánh cổng) | 4 | cái |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 433,57 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 421,36 | m2 |
| 7 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 12,21 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 433,57 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 150,5636 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 107,866 | m2 |
| 11 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 42,6976 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 150,5636 | m2 |
| 13 | Vệ sinh hoa sắt trước khi sơn lại | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 146,475 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tường rào ( dóc vữa cũ, trát lại, sơn lại tường rào) | 146,475 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Sân bê tông | 21,675 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Sân bê tông | 0,4116 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Sân bê tông | 0,4116 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Sân bê tông | 0,5136 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Sân bê tông | 513,6 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Sân bê tông | 55,695 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan để xây cơi thành rãnh | Rãnh nước | 6 | công |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh, vữa XM mác 75 | Rãnh nước | 1,4685 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Rãnh nước | 0,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Rãnh nước | 0,0392 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Rãnh nước | 0,1137 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Rãnh nước | 45 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng (phần hóa đơn yêu cầu nhà thầu đóng dấu treo). Các hợp đồng tương tự là những hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi