Gói thầu: XL-01: Khu vệ sinh nhà D, nhà B (trục 20- 33) và mái nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | XL-01: Khu vệ sinh nhà D, nhà B (trục 20- 33) và mái nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (07 tỷ đồng) và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:54:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,685,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (là công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế có các hạng mục cải tạo, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh …, với giá trị ≥ 12.000.000.000VND).+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc báo cáo thấm định của cơ quan có thẩm quyền, hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 12.000.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (có ít nhất 01 công trình là cải tạo sửa chữa công trình y tế và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét như: xây dựng hoặc nề, hàn, sơn, vận hành máy, nước….+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề của tất cả công nhân dự kiến bố trí;+ Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động (kèm theo danh sách tập huấn có xác nhận của đơn vị tập huấn) theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bêtông ≥250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh (1%) | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ B (TRỤC 20-33) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 132 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Vận chuyện thiết bị vệ sinh ra bải tập kết | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 643,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 334,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 816,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 372,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18,63 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.623,3 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2.509,98 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14,143 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây điện và bóng điện | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 66 | phòng |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 66 | phòng |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 156,252 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 156,252 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô 5 tấn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 156,252 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 25,665 | m3 |
| 18 | Bịt lỗ tháo bệ xí, lỗ tháo Lavabo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | lỗ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2.447,37 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2.306,4 | m |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 375,89 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 375,89 | m2 |
| 23 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 733,49 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 375,89 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2.447,37 | m2 |
| 26 | Thi công trân nhôm tiêu âm, KT 600x600mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 819,431 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 470,17 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 470,17 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 326,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 326,52 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 653,04 | m2 |
| 32 | Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đi kèm (cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 262,5 | m2 |
| 33 | Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đi kèm (cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 401 | m2 |
| 34 | Dán đề can kính cửa đi cửa sổ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 663,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8,194 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 40,288 | tấn |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 143,063 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 296,895 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 186,554 | 10m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 125 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 47 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 32mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 123 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 123 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá treo đồ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,97 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20x25mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d32x20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d32x25mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 257 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 256 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25X20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32X20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90x60mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60x49mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 371 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 184 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90x49mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x49mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 49x34mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.280 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.280 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn 600x600 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt ốp trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | SXLD bộ chuyển nguồn ATS | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Vận chuyện thiết bị vệ sinh ra bải tập kết | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 201,61 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 189,03 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 193,185 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 193,185 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 653,987 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 992,585 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây điện và bóng điện khu vệ sinh nhà D | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17 | phòng |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước khu vệ sinh nhà D | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17 | phòng |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 56,182 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 56,182 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 56,182 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 56,182 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 19km bằng ô tô - 5,0T | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 56,182 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 984,46 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 604,65 | m |
| 22 | Vệ sinh nền trước khi láng vữa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 193,185 | m2 |
| 23 | Láng nền tạo phẳng, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 193,185 | m2 |
| 24 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 336,725 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 193,185 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 984,46 | m2 |
| 27 | Thi công trần nhôm tiêu âm, KT 600x600mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 189,03 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 86,58 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 86,58 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 173,16 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 77,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 77,96 | m2 |
| 33 | Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đi kèm (cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 101,31 | m2 |
| 34 | Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đi kèm (cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 100,3 | m2 |
| 35 | Dán đề can vào cửa | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 126,373 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 21,403 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 74,174 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 156,677 | 10m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 55,563 | 10m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 32mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt giá treo đồ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25x20mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 32x25mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đk 25x20mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90X60mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 49mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60x49mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114x49mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60x49mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60x34mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 49x34mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI TÔN NHÀ A | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, bao gồm bơm keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 104 | lỗ khoan |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 4 | Sản xuất bản mả thép hình | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng chân cột thép hộp | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, bao gồm bơm keo | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 11 | Sản xuất bản mả thép hình | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,125 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,125 | 100m2 |
| 17 | Đinh ke chống bảo (khoảng cách 500cm một cái) | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 18 | Máng thu nước INOX 304, dày 1mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 56,9 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 20 | Sản xuất vách nhôm (xingfa hoặc tương đương) đương kính cường lực 8ly | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 131,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 131,28 | m2 |
| 22 | Sản xuất lam nhôm thông gió | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 136,56 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 13,656 | 10m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,966 | 100m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 4x185mm2 | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 211 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 30 | Máng cáp điện | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (là công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế có các hạng mục cải tạo, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh …, với giá trị ≥ 12.000.000.000VND).+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc báo cáo thấm định của cơ quan có thẩm quyền, hoặc giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 12.000.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (có ít nhất 01 công trình là cải tạo sửa chữa công trình y tế và Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 12 tỷ đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 7 | công nhân | 25 | có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét như: xây dựng hoặc nề, hàn, sơn, vận hành máy, nước….+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề của tất cả công nhân dự kiến bố trí;+ Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động (kèm theo danh sách tập huấn có xác nhận của đơn vị tập huấn) theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 2 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy mài | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 2 |
| 10 | Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi