Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:40:00 đến ngày 2021-07-09 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,557,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 | Theo E- HSMT | 379 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50 | Theo E- HSMT | 339 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70 | Theo E- HSMT | 187 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x95 | Theo E- HSMT | 2.617 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 | Theo E- HSMT | 683 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x150 | Theo E- HSMT | 218 | mét |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 | Ghíp lệch | 764 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 | Ghíp lệch | 224 | bộ |
| 9 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120 | Ghíp lệch | 160 | bộ |
| 10 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Phần TBA | 17 | cái |
| 11 | Ty sứ côn mạ kẽm F20 x280 | Phần TBA | 17 | cái |
| B | Phần vật tư do B cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5.0 | Ngọn cột F190 | 49 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-11 | Ngọn cột F190 | 1 | cột |
| 3 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-7,5-190-4.3 | Ngọn cột F190 | 1 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông | Mh1 | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông | Mh2 | 35 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông | Mh3 | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông | MhĐ2 | 7 | móng |
| 8 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 | Theo E- HSMT | 0,12 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 | Theo E- HSMT | 6,3 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3 | Theo E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 | Theo E- HSMT | 2,65 | m3 |
| 12 | Tháo lắp cáp VX 4x70 | Theo E- HSMT | 428 | mét |
| 13 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | Theo E- HSMT | 162 | cái |
| 14 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | Theo E- HSMT | 73 | cái |
| 15 | Kẹp néo cáp 4x120 | Theo E- HSMT | 47 | cái |
| 16 | Kẹp néo cáp 4x150 | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 17 | Móc néo cáp F20 | Theo E- HSMT | 278 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo E- HSMT | 858 | mét |
| 19 | Khóa đai thép không rỉ | Theo E- HSMT | 572 | cái |
| 20 | Tiếp địa Rhll-8,5 | Thí nghiệm A tự thực hiện | 8 | bộ |
| 21 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Thí nghiệm A tự thực hiện | 2 | bộ |
| 22 | Đào đất đóng tiếp địa | Theo E- HSMT | 1,5 | m3 |
| 23 | Xà lệch néo cáp 1 cột lô vuông XNC-H | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | Theo E- HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngang | Theo E- HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Theo E- HSMT | 29 | hộp |
| 27 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo E- HSMT | 67 | hộp |
| 28 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | Theo E- HSMT | 35 | hộp |
| 29 | Tháo lắp cáp vào hộp H2, H4 | 6 mét/ 1 hộp | 576 | mét |
| 30 | Tháo lắp cáp vào hộp H3fa | 6 mét/ 1 hộp | 210 | mét |
| 31 | Tháo, câu đấu lại cáp sau hộp công tơ | Theo E- HSMT | 361 | hộ |
| 32 | Tháo lắp lại tụ bù | Theo E- HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Đầu cốt AM150 | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt AM120 | Theo E- HSMT | 16 | cái |
| 35 | Đầu cốt AM95 | Theo E- HSMT | 36 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Theo E- HSMT | 39 | cuộn |
| 37 | Nắp chụp đầu cáp 150 | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cáp 120 | Theo E- HSMT | 16 | cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cáp 95 | Theo E- HSMT | 36 | cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cáp 70 | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cáp 50 | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cáp 35 | Theo E- HSMT | 16 | cái |
| 43 | Tháo lắp lại máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Trạm treo | 1 | cái |
| 44 | Tháo, lắp lại thu lôi van 24kV | 1 bộ/ 3 quả | 1 | bộ |
| 45 | Tháo, lắp cầu chì cắt có tải polymer 24kV/100A | TBA | 1 | bộ |
| 46 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 | TBA | 2 | cột |
| 47 | Móng cột bê tông cốt thép | TBA | 2 | móng |
| 48 | Xà néo dây đỉnh trạm vào ngang | TBA | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 tim 2,6m | TBA | 1 | bộ |
| 50 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 tim 2,6m | TBA | 1 | bộ |
| 51 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | 1 bộ = 3 cái | 2 | bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi van cột LT12 tim 2,6m | TBA | 1 | bộ |
| 53 | Xà đỡ MBA cột LT12 tim 2,6m | TBA | 1 | bộ |
| 54 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT12 tim 2,6m | TBA | 1 | bộ |
| 55 | Ghế cách điện 5 sứ (2 cột li tâm12 tim 2.6m) | TBA | 1 | bộ |
| 56 | Côliê cổ sứ ghế 22kV trạm treo 2 cột LT12 | TBA | 5 | bộ |
| 57 | Thang trèo + giá bắt thang 12 | TBA | 1 | bộ |
| 58 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | TBA | 1 | bộ |
| 59 | Côliê đai cáp hạ thế | TBA | 4 | bộ |
| 60 | Tiếp địa trạm treo RT-12 | TN A tự thực hiện | 1 | bộ |
| 61 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8.0 (có mỡ trung tính) | TBA | 15 | mét |
| 62 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2 | TBA | 15 | mét |
| 63 | Dây đồng M150 | tiếp địa TT MBA | 3 | mét |
| 64 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | TBA | 9 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng ép cáp M150 | TBA | 2 | cái |
| 66 | Dây đồng M35 | tiếp địa TLV | 4 | mét |
| 67 | Đầu cốt đồng M35 | TBA | 2 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | TBA | 6 | cái |
| 69 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông Al25-150 | TBA | 9 | cái |
| 70 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | TBA | 3 | cái |
| 71 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | TBA | 3 | cái |
| 72 | Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang) | TBA | 1 | cái |
| 73 | Biển đề tên trạm (loại phản quang) | TBA | 1 | cái |
| 74 | Tháo lắp lại tủ điện 400V loại 1 lộ treo trên cột (cả vật tư trong tủ và giá lắp) | TBA | 1 | cái |
| 75 | Tháo, lắp lại cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x120 + 1x70 | TBA | 6 | mét |
| 76 | Tháo, lắp lại cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70 + 1x35 | TBA | 6 | mét |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm T8,5 | Theo E- HSMT | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông lô vuông H8,5 | Theo E- HSMT | 34 | cột |
| 3 | Cột bê tông lô vuông H7,5 | Theo E- HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x150 | Theo E- HSMT | 218 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Theo E- HSMT | 683 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo E- HSMT | 2.617 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo E- HSMT | 187 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo E- HSMT | 339 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Theo E- HSMT | 379 | mét |
| 10 | Cầu dao liên động 24kV | Thiết bị trạm biến áp | 1 | bộ |
| 11 | Cột bê tông LT12 | Vật liệu trạm biến áp | 2 | cột |
| 12 | Sứ đứng + ty sứ 24KV | Vật liệu trạm biến áp | 10 | quả |
| 13 | Xà đỡ dây 6 sứ đỉnh trạm (2 cột LT12, tim 3m) | Vật liệu trạm biến áp | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao liên động (2 cột LT12, tim 3m) | Vật liệu trạm biến áp | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (2 cột LT12, tim 3m) | Vật liệu trạm biến áp | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ MBA (2 cột LT12, tim 3m) | Vật liệu trạm biến áp | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ ghế cách điện (2 cột LT12, tim 3m) | Vật liệu trạm biến áp | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện 24kV | Vật liệu trạm biến áp | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo + giá đỡ thang | Vật liệu trạm biến áp | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng có tính chất như gói thầu đang xét (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng, nhà thầu đóng dấu treo lên phần hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.180.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi