Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:36:00 đến ngày 2021-07-09 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,583,193,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 0,4kV sau các TBA: Do Đạo, Bơm Cầu Lê, Tiến Đức 6, Tiến Đức 7, Nhật Tảo, Tam Đường, Tây Nha xã Tiến Đức - huyện Hưng Hà | |||
| B | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 | VX 4x120 | 451 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x95 | VX 4x95 | 2.254 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70 | VX 4x70 | 3.355 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50 | VX 4x50 | 243 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 | VX 4x35 | 1.817 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 | VX 2x35 | 1.286 | mét |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 | Ghíp lệch | 1.074 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95 | Ghíp lệch | 364 | bộ |
| 9 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95/70-120 | Ghíp lệch | 68 | bộ |
| 10 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95 | Ghíp lệch | 96 | bộ |
| C | Phần vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 | T7,5-3.0 | 13 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-7,5-190-4.3 | T7,5-4.3 | 38 | cột |
| 3 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-4.3 | T8,5-4.3 | 1 | cột |
| 4 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5.0 | T8,5-5.0 | 2 | cột |
| 5 | Móng cột bê tông | Mh1 | 13 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông | Mh2 | 31 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông | MhĐ2 | 5 | móng |
| 8 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 | PDĐBT-Mh1 | 0,88 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 | PDĐBT-Mh2 | 2,79 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 | PDĐBT-MhĐ2 | 0,95 | m3 |
| 11 | Kẹp néo cáp 4x120 | KN 4x120 | 22 | bộ |
| 12 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN 4x50-95 | 336 | bộ |
| 13 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x11-50 | 80 | bộ |
| 14 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN 2x35 | 56 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp 4x50 | KT 4x50 | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp 4x35 | KT 4x35 | 18 | bộ |
| 17 | Kẹp treo cáp 2x35 | KT 2x35 | 12 | bộ |
| 18 | Móc treo cáp F16 | MT-F16 | 88 | cái |
| 19 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 420 | cái |
| 20 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 1.188 | mét |
| 21 | Khóa đai thép không rỉ | KĐT | 792 | cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 84 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm A/M70 | A/M70 | 36 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm A/M95 | A/M95 | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm A/M120 | A/M120 | 8 | cái |
| 26 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rhll7,5 | 12 | bộ |
| 27 | Đào đất đóng tiếp địa | 2,75 | m3 | |
| 28 | Xà lệch néo cáp 1 cột ly tâm Xh1L-Lệch | Xh1L-Lệch | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo cuối cột ly tâm Xh42L | Xh42L | 1 | bộ |
| 30 | Sứ A30N | A30N | 12 | quả |
| 31 | Bu lông ty sứ F18x200 | BL M18x200 | 12 | cái |
| 32 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | CN2L-D | 5 | bộ |
| 33 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngang | CN2L-N | 4 | bộ |
| 34 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 32 | hộp |
| 35 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 35 | hộp |
| 36 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | TLL-H3P | 8 | hộp |
| 37 | Tháo lắp cáp vào hộp H2, H4 | 6 mét/ 1 hộp | 402 | mét |
| 38 | Tháo lắp cáp vào hộp H3fa | 6 mét/ 1 hộp | 48 | mét |
| 39 | Tháo, câu đấu lại cáp sau hộp công tơ | 212 | hộ | |
| 40 | Tháo lắp lại tủ tụ bù | 2 | tủ | |
| 41 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 25 | cuộn |
| 42 | Biển báo cột có 2 nguồn điện | BBC2NĐ | 8 | cái |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông dân tự đúc | TĐ. | 23 | cột |
| 2 | Cột bê tông truyền thanh | TT. | 12 | cột |
| 3 | Cột bê tông lô vuông H8,5 | H8,5. | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông lô vuông H7,5 | H7,5. | 13 | cột |
| 5 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | H6,5. | 3 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1.286 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 1.817 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 243 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 3.355 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 2.254 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Theo Yêu cầu của E- HSMT | 451 | m |
| 12 | Xà néo cuối Xh42 | Xh42 | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối Xh1-Lệch | Xh1-Lệch | 1 | bộ |
| 14 | Sứ A30N+ty | 12 | bộ | |
| E | Đường dây 0,4kV xã Điệp Nông - huyện Hưng Hà | |||
| F | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70 | VX 4x70 | 342 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50 | VX 4x50 | 911 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 | VX 4x35 | 5.581 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 | VX 2x35 | 2.375 | mét |
| 5 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 | GVX-1B | 1.126 | bộ |
| 6 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95/25-95 | GVX-2B1 | 254 | bộ |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120 | 28 | bộ | |
| 8 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95 | 88 | bộ | |
| G | Phần vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 | T7,5-3.0 | 23 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông li tâm NPC.I-7,5-190-4.3 | T7,5-4.3 | 54 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông | Mh1 | 23 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông | Mh2 | 48 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông | MhĐ1 | 3 | móng |
| 6 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 | PDĐBT-Mh1 | 1,55 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 | PDĐBT-Mh2 | 4,32 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1 | PDĐBT-MhĐ1 | 0,36 | m3 |
| 9 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN 4x50-95 | 20 | bộ |
| 10 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x11-50 | 270 | bộ |
| 11 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN 2x35 | 111 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp 4x35 | KT 4x35 | 47 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp 2x35 | KT 2x35 | 15 | bộ |
| 14 | Móc treo cáp F16 | MT-F16 | 173 | cái |
| 15 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 287 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 1.401 | mét |
| 17 | Khóa đai thép không rỉ | KĐT | 934 | cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 182 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm A/M50 | A/M50 | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm A/M35 | A/M35 | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm A/M70 | A/M70 | 4 | cái |
| 22 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rhll7,5 | 24 | bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng Xh1L | Xh1L | 6 | bộ |
| 24 | Xà néo cuối Xh4/2L | Xh4/2L | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo Xh42nL | Xh42nL | 1 | bộ |
| 26 | Sứ A30N | A30N | 36 | quả |
| 27 | Bu lông ty sứ mạ kẽm F18x200 | BL M18x200 | 36 | cái |
| 28 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | CN2L-D | 3 | bộ |
| 29 | Đào đất đóng tiếp địa | 1,19 | m3 | |
| 30 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 44 | hộp |
| 31 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 77 | hộp |
| 32 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | TLL-H3P | 23 | hộp |
| 33 | Tháo lắp cáp vào hộp H2, H4 | 726 | mét | |
| 34 | Tháo lắp cáp vào hộp H3fa | 138 | mét | |
| 35 | Tháo, câu đấu lại cáp sau hộp công tơ | 419 | hộ | |
| 36 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 48 | cuộn |
| 37 | Biển báo cột có 2 nguồn điện | BBC2NĐ | 4 | cái |
| 38 | Tháo lắp lại tủ tụ bù | 3 | tủ | |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông dân tự đúc | TĐ. | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông truyền thanh | TT. | 15 | cột |
| 3 | Cột bê tông lô vuông H7,5 | H7,5. | 18 | cột |
| 4 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | H6,5. | 40 | cột |
| 5 | Xà hạ thế Xh1 | Xh1 | 25 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế Xh1/2 | Xh1/2 | 20 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế Xh4/2 | Xh4/2 | 8 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế Xh31 | Xh31 | 2 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế Xh32n | Xh32n | 2 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế Xh42 | Xh42 | 2 | bộ |
| 11 | Sứ+ ty A30N | 216 | bộ | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 2x35 | 1.420 | m | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x35 | 5.581 | m | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 4x50 | 89 | m | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x70 | 342 | m | |
| 16 | Dây AV35 | 1.909 | m | |
| 17 | Dây AV50 | 3.288 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng có tính chất như gói thầu đang xét (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng , phần hóa đơn đóng dấu treo của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.220.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi