Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:27:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,108,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp: Thượng, Trung, Trung 2, An Tràng 2, Rồi Công, Hồng Phong xã An Tràng - huyện Quỳnh Phụ | |||
| B | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | Theo E- HSMT | 2.795 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX 2x50 | Theo E- HSMT | 953 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | Theo E- HSMT | 2.021 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX 4x50 | Theo E- HSMT | 747 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn VX 4x70 | Theo E- HSMT | 1.094 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn VX 4x120 | Theo E- HSMT | 214 | mét |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 | ghíp lệch | 854 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95/25-95 | ghíp lệch | 192 | bộ |
| 9 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120 | ghíp lệch | 46 | bộ |
| 10 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95 | ghíp bằng | 62 | bộ |
| C | Phần vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp néo cáp 4x120 | Theo E- HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | Theo E- HSMT | 91 | bộ |
| 3 | Kẹp néo cáp 4x35 | Theo E- HSMT | 82 | bộ |
| 4 | Kẹp néo cáp 2x35 | Theo E- HSMT | 170 | bộ |
| 5 | Kẹp treo day 2 (35-50) | Theo E- HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Kẹp treo day 4x35 | Theo E- HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp F16 | Theo E- HSMT | 197 | cái |
| 8 | Móc néo cáp F20 | Theo E- HSMT | 194 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 0,75x20mm | cả hộp công tơ | 735 | mét |
| 10 | Khoá đai thép không rỉ | cả hộp công tơ | 490 | cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cáp | Theo E- HSMT | 180 | cái |
| 12 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Theo E- HSMT | 31 | bộ |
| 13 | Xà Xh4/2L | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cô li ê 2 cột ly tâm | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Sứ A30N | Theo E- HSMT | 4 | quả |
| 16 | Ty sứ F16x200 | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo E- HSMT | 33 | cuộn |
| 18 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-4.3 (F ngọn 190) | Theo E- HSMT | 47 | cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-3.0 (F ngọn 160) | Theo E- HSMT | 11 | cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-4.3 (F ngọn 190) | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 21 | Móng cột MhĐ2 | Theo E- HSMT | 1 | móng |
| 22 | Móng cột Mh1 | Theo E- HSMT | 11 | móng |
| 23 | Móng cột Mh2 | Theo E- HSMT | 47 | móng |
| 24 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh1 | Theo E- HSMT | 0,67 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh2 | Theo E- HSMT | 4,23 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mhđ2 | Theo E- HSMT | 0,19 | m3 |
| 27 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 | Theo E- HSMT | 31 | hộp |
| 28 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Theo E- HSMT | 26 | hộp |
| 29 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo E- HSMT | 43 | hộp |
| 30 | Tháo, câu đấu lại cáp sau công tơ về hộ | Theo E- HSMT | 255 | hộ |
| 31 | Tháo, lắp cáp nhập hòm công tơ (H1+H2+H4) | 6 mét/ 1 hòm | 600 | mét |
| 32 | Đào, lấp hố móng chôn cọc tiếp địa | 0,25 m3 cho 1 vị trí chôn cọc tiếp địa | 6 | m3 |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | Theo E- HSMT | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông lô vuông H8,5 | Theo E- HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông truyền thanh | Theo E- HSMT | 31 | cột |
| 4 | Cột bê tông tự đúc | Theo E- HSMT | 12 | cột |
| 5 | Cột sắt | Theo E- HSMT | 3 | cột |
| 6 | Dây nhôm bọc AV35 | Theo E- HSMT | 4.770 | mét |
| 7 | Dây nhôm bọc AV50 | Theo E- HSMT | 4.892 | mét |
| 8 | Dây nhôm bọc AV70 | Theo E- HSMT | 4.378 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc VX4x120 | Theo E- HSMT | 214 | mét |
| 10 | Dây nhôm bọc VX4x35 | Theo E- HSMT | 1.818 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | Theo E- HSMT | 342 | mét |
| 12 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | Theo E- HSMT | 146 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng Xh4/2 | Theo E- HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng Xh42/2 | Theo E- HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng Xh1 | Theo E- HSMT | 53 | bộ |
| 16 | Xà néo Xh41 | Theo E- HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Xà néo Xh42 | Theo E- HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Sứ + ty | Theo E- HSMT | 828 | bộ |
| E | Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp: Cao Mộc, bơm Đồng Tiến, Đông Hòe 2, Đò Neo xã Đồng Tiến - huyện Quỳnh Phụ | |||
| F | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | đã tính độ võng, câu đấu | 3.165 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX 2x50 | đã tính độ võng, câu đấu | 887 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | đã tính độ võng, câu đấu | 1.422 | mét |
| 4 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 | ghíp lệch | 420 | bộ |
| 5 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95/25-95 | ghíp lệch | 122 | bộ |
| 6 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120 | ghíp lệch | 8 | bộ |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95 | ghíp bằng | 30 | bộ |
| G | Phần vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | Theo E- HSMT | 57 | bộ |
| 2 | Kẹp treo 2 dây | Theo E- HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Kẹp treo 4 dây 4x35 | Theo E- HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Kẹp néo cáp 2x35 | Theo E- HSMT | 177 | bộ |
| 5 | Móc néo cáp F20 | Theo E- HSMT | 71 | cái |
| 6 | Móc treo cáp F16 | Theo E- HSMT | 208 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 0,75x20mm | cả hộp công tơ | 1.038 | mét |
| 8 | Khoá đai thép không rỉ | cả hộp công tơ | 692 | cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cáp | Theo E- HSMT | 136 | cái |
| 10 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Theo E- HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng Xh1L | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối Xh4L/2 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch Xh4L | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cách điện A30N | Theo E- HSMT | 20 | quả |
| 16 | Bu lông mạ ty sứ F16x200 | Theo E- HSMT | 20 | cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3 bulông AL25-120 | Theo E- HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo E- HSMT | 46 | cuộn |
| 19 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-3.0 (F ngọn -160) | Theo E- HSMT | 19 | cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-4.3 (F ngọn -190) | Theo E- HSMT | 79 | cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-4.3 (F ngọn -190) | Theo E- HSMT | 3 | cột |
| 22 | Móng cột Mh1 | Theo E- HSMT | 19 | móng |
| 23 | Móng cột Mh2 | Theo E- HSMT | 82 | móng |
| 24 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh1 | Theo E- HSMT | 1,15 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh2 | Theo E- HSMT | 7,38 | m3 |
| 26 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 | Theo E- HSMT | 22 | hộp |
| 27 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Theo E- HSMT | 42 | hộp |
| 28 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo E- HSMT | 72 | hộp |
| 29 | Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha H3fa | Theo E- HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Tháo, câu đấu lại cáp sau công tơ về hộ | Theo E- HSMT | 395 | hộ |
| 31 | Tháo, câu đấu lại cáp nhập hòm (H1+H2+H4) | 6 mét/1 hòm | 816 | mét |
| 32 | Tháo, câu đấu lại cáp nhập hòm 3 pha | 6 mét/1 hòm | 6 | mét |
| 33 | Đào, lấp hố móng chôn cọc tiếp địa | 0,25 m3 cho 1 vị trí chôn cọc tiếp địa | 2 | m3 |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông lô vuông H8,5 | Theo E- HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | Theo E- HSMT | 65 | cột |
| 3 | Cột bê tông truyền thanh | Theo E- HSMT | 13 | cột |
| 4 | Cột bê tông tự đúc | Theo E- HSMT | 20 | cột |
| 5 | Dây nhôm bọc AV35 | Theo E- HSMT | 7.175 | mét |
| 6 | Dây nhôm bọc AV50 | Theo E- HSMT | 1.775 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | Theo E- HSMT | 1.211 | mét |
| 8 | Xà Xh1/2 | Theo E- HSMT | 179 | bộ |
| 9 | Xà Xh1 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà Xh4/2 | Theo E- HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Xà Xh42/2 | Theo E- HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Xà Xh4 | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Sứ + ty sứ | Theo E- HSMT | 478 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng có tính chất như gói thầu đang xét (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng (trừ hóa đơn).Phần hóa đóng dấu của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi