Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637008-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 10:06:00 đến ngày 2021-07-03 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,366,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC (KHỐI NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,212 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,782 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,641 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,834 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,775 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,873 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,333 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,904 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,316 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,822 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,19 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,664 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Phần đài móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,043 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Phần tôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,442 | 100m3 |
| 19 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,09 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,272 | m2 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,859 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy bể nước, bể phốt, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,752 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,792 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,419 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,608 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,273 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,29 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,29 | m2 |
| 33 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,364 | m2 |
| 34 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,364 | m2 |
| 35 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,307 | m2 |
| 36 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,307 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,755 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,328 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,005 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,245 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,593 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,791 | m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,629 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,33 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,222 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,117 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,341 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,626 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,318 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang bộ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,771 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,888 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,616 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,577 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,213 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,374 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,923 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 360,199 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,243 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,119 | m3 |
| 62 | Căng lưới chống nứt fi1 a20 gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 527,688 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 418,162 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.383,046 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,718 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, má cửa, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 309,068 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,656 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,738 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,519 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 699,906 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 460,54 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 553,055 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.760,564 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao xương nối chịu nước tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,563 | m2 |
| 75 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,806 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x450mm màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,553 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 150x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,29 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,272 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng Sika top seal 107 vén chân tường 200. Định mức 1,5 kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,686 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm màu ghi đậm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,207 | m2 |
| 81 | Gia công khung đỡ chậu rửa vệ sinh bằng Inox 304: V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,417 | tấn |
| 82 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,417 | tấn |
| 83 | Ốp đá Granit mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,69 | m2 |
| 84 | Vách ngăn Compact chịu nước WC, dày 12mm (bao gồm cả chi phí lắp đắt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,797 | m2 |
| 85 | Tay vịn Inox cho người khuyết tật 304 D31.8x1.0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,885 | md |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch PROCELAIN xương bán xứ KT 600x600, màu vàng nhạt. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 853,223 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,898 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,049 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,049 | m2 |
| 90 | Lát bậc cầu thang, đá Granite dày 18mm, màu ghi sẫm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,328 | m2 |
| 91 | Xẻ rãnh mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 386,4 | m |
| 92 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,704 | m2 |
| 94 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,64 | md |
| 95 | Trụ thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Công tác ốp đá granit màu nâu vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 308,347 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch màu vàng nhạt KT 145x45 vỉ 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 643,084 | m2 |
| 98 | Sản xuất lam nhôm hình là liễu 120. Khung thép hộp 80x40x2mm, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,169 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,69 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, sơn tĩnh điện, dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,92 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, sơn tĩnh điện, dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,975 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ, sơn tĩnh điện, dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,075 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, sơn tĩnh điện, dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ, đã bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,6 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính cố định nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,97 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,509 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,569 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m2 |
| 110 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,632 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp bằng Sika top seal 107. Định mức 1,5 kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 627,843 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 355,701 | m2 |
| 114 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm 4 lỗ chống nóng KT 200x130x90, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 355,701 | m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,034 | m3 |
| 116 | Lát bậc tam cấp, đá granite màu đen vân trắng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,336 | m2 |
| 117 | Xẻ rãnh mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,725 | m |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,136 | m2 |
| 119 | Xẻ rãnh đường dốc rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,218 | m |
| 120 | Bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,77 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, đắp nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,727 | m3 |
| 122 | Gia công lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,823 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,444 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (KHỐI NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần công suất 14w, D320mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần công suất 14w, D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần chống bụi, chống ẩm công suất 9w, D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đèn Led có chóa phản quang 220v/2x18w dài 1,2 lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 5 | Đèn Led có chóa phản quang 220v/2x18w dài 1,2 lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đèn Led 3 bóng 10w dài 0.6m lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 7 | Quạt hút 220v/28w, đường kính D250, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Quạt trần cánh sải 1,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều, loại 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều, loại 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều, loại 3 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Công tắc đèn 2 chiều loại 2 chiều ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 14 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174 | hộp |
| 15 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 4 đến 8 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | hộp |
| 16 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 3 pha chứa 4-12 MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 17 | Aptomat 2P MCB 10A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 18 | Aptomat 2P MCB 16A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 19 | Aptomat 2P MCB 25A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 20 | Aptomat 2P MCB 40A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat 2P MCB 50A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 3P MCCB 63A/22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Aptomat 3P MCCB 160A/36KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 2P RCBO 16A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 25 | Aptomat 2P RCBO 25A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.037 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.764 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.037 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 36 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.764 | m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.037 | m |
| 38 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372 | m |
| 39 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 40 | Ống nhựa chống cháy SP D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 41 | Gia công, lắp đặt kim thu sét D16, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 42 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cọc |
| 44 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | m |
| 45 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (nắp rơi thường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Dây mềm cấp nước dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 5 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 8 | Dây mềm cấp nước dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo lắp âm bàn đá+Dây xoắn Inox D20 + vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 10 | Gương + giá treo kích thước BxH 900x1200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Bồn nước Inox 3.0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt Máy bơm công suất Q=4.0m3-H=30.0m (1 máy bơm + 1 máy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 14 | Creephin D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PRR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PRR D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PRR D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D50/40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR 90⁰ D50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR 90⁰ D40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR 90⁰ D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR 90⁰ D20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR 90⁰ D20 một đầu nới ren, một đầu nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50 PPR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D40 PPR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 PPR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 43 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR PN10 DN50 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR PN10 DN40 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR PN10 DN25 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,44 | 100m |
| 56 | Phễu thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 57 | Quả cầu chắn rác Inox dùng cho ống đứng DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 58 | Xi phông nhựa PVC D76 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 59 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 60 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC Class1 DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC Class1 DN90 (Bao gồm cả ống thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC Class1 DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC Class1 DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC Class1 DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC Class1 DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC Class1 DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC Class1 DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC Class1 DN21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Y nhựa PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 71 | Y nhựa PVC DN110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 72 | Y nhựa PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 73 | Y nhựa PVC DN76/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Y nhựa PVC DN60/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 75 | Y nhựa PVC DN90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 76 | Ba chạc 45⁰ nhựa U.PVC DN110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 77 | Ba chạc 45⁰ nhựa U.PVC DN76/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 78 | Ba chạc 45⁰ nhựa U.PVC DN90/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 79 | Ba chạc 45⁰ nhựa U.PVC DN110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 80 | Đầu nối chuyển bậc U.PVC DN110/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Đầu nối chuyển bậc U.PVC DN90/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê kiểm tra U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê kiểm tra U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Cút 90 U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 85 | Cút 90 U.PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Cút 90 U.PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 87 | Cút 90 U.PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 88 | Cút 90 U.PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 89 | Cút 45 U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 90 | Cút 45 U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 91 | Cút 45 U.PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 92 | Cút 45 U.PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Măng sông (nối thẳng) U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 94 | Măng sông (nối thẳng) U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 95 | Măng sông (nối thẳng) U.PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 96 | Măng sông (nối thẳng) U.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 97 | Măng sông (nối thẳng) U.PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 98 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 100 | Đầu bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 101 | Đầu bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Đầu bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ (KHỐI NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ, tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máng nhựa 150x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76 | m |
| 3 | Máng nhựa 60x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 4 | Dây bảo vệ 0,6/1KV ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D14 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 6 | Cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Ổ cắm internet âm tường 2 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 9 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | hộp |
| 10 | Tủ điện nhẹ, tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 11 | Wifi 40 kết nối internet cùng lúc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Swicth 24 Port 10/100/1000MBPS+2 SFP 1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Modem cân bằng tải cấp phát được 300 địa chỉ IP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Bộ chia quang 1x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Bộ lưu điện UPS 5KVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | ODF quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 17 | Dây nhảy quang SC - LC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 19 | Cáp quang Multimode 4 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 10 m |
| 20 | Cáp 4 Pair UTP Cats5e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | 10 m |
| 21 | Bộ chia tín hiệu VGA 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 22 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Cáp HDMI (Chiều dài 20m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 m |
| 24 | Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 m |
| 25 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| E | HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC (NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 535,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,512 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,633 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,971 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,602 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,942 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,132 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,448 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,68 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,876 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,703 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,197 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,197 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,775 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,424 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất (định mức 5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,621 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,809 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,931 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,381 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,776 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,206 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,278 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,694 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,744 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,098 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,246 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,484 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,258 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,172 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,541 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,472 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,013 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,047 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,047 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,912 | m2 |
| 49 | Bu lông neo M20x650 liên kết kèo với cột BTCT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 50 | Bu lông neo M16x650 liên kết kèo BK2 với cột BTCT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Bu lông M16x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 52 | Bu lông M20x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 53 | Lớp mút PP-OPP cách nhiệt dày 10mm 1 mặt bằng bạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,7 | md |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng Sika top seal 107 vén chân tường 200. Định mức 1,5 kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,921 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,421 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,081 | m2 |
| 59 | Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,081 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,342 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,438 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,877 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,946 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,861 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,445 | m3 |
| 66 | Căng lưới chống nứt fi1 A20 gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164,202 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ký hiệu trên mặt đứng kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,993 | m2 |
| 68 | Ốp gạch, kích thước vỉ 300x300mm, viên 95x45mm, màu vàng nhạt (ký hiệu trên mặt đứng kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,966 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên màu vàng vào tường (ký hiệu trên mặt đứng kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,035 | m2 |
| 70 | Ốp gạch bông gió kích thước 300x300mm, màu trắng (ký hiệu trên mặt đứng kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,52 | m2 |
| 71 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,52 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,82 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,09 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.028,827 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,98 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,816 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 427,8 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,591 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.788,443 | m2 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,055 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,668 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch porcelain kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 426,391 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp bằng Sika top seal 107 vén chân tường 200. Định mức 1,5 kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,067 | m2 |
| 84 | Lát nền bằng Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,871 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,405 | m2 |
| 86 | Vách ngăn compact dày 12mm chịu nước màu ghi sáng (đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,1 | m2 |
| 87 | Tay vịn Inox cho người khuyết tật 304 D31.8x1.0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,355 | md |
| 88 | Gia công khung đỡ chậu rửa vệ sinh bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 89 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 90 | Ốp đá Granit mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,401 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,87 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,87 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,87 | m2 |
| 94 | Thi công trần nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,374 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,728 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,086 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp,đá Granit tự nhiên vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,825 | m2 |
| 98 | Sản xuất khung sắt lắp chữ biển hiệu hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 99 | Lắp dựng khung sắt lắp chữ biển hiệu hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 100 | Tấm aluminum màu đỏ (nhôm dày 0.1mm, độ dày tấm 3mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,444 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây lan can, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,341 | m3 |
| 102 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,123 | m2 |
| 103 | Con tiện BTXM đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107 | cái |
| 104 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,033 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,223 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,658 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,692 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên màu vàng vào tường (ký hiệu trên mặt đứng kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,519 | m2 |
| 109 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,132 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,489 | m2 |
| 112 | Thang sắt lên mái D18 a 300 (cả gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2 | kg |
| 113 | Nắp cửa khung sắt bịt tôn có nắp khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,114 | m2 |
| 114 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 2mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,36 | 0.0 |
| 119 | Chớp hợp kim nhôm bề rộng chớp 120, sơn phủ tĩnh điện. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,12 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,603 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,8 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,338 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,2 | m2 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,868 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,863 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,344 | m2 |
| 127 | Xẻ rãnh đường dốc rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,48 | m |
| 128 | Bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,552 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình, đắp nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,935 | m3 |
| 130 | Gia công lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,634 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG) | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần công suất 14w, đường kính D=320mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần công suất 14w, đường kính D=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần chống bụi chống ẩm công suất 9w D=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đèn LED có chóa phản quang 220v/2x18w dài 1.2m lắp sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn LED có chóa phản quang 220v/2x18w dài 1.2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn LED 3 bóng dài 0,6m, bộ máng 600x600 lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 7 | Quạt hút 220v/28w, đường kính 250mm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 9 | Quạt treo tường công suất 53w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều loại 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều loại 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều loại 3 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 14 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | hộp |
| 15 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 17 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Aptomat loại nhỏ MCB-4P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat loại lớn MCB-4P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat loại lớn MCB-4P-80A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 2P RCBO 16A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat 2P RCBO 25A/6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Dây đồng cách điện PVC (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 26 | Dây đồng cách điện PVC (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 358 | m |
| 27 | Dây đồng cách điện PVC (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 28 | Dây đồng cách điện PVC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 820 | m |
| 29 | Dây đồng cách điện PVC (2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 30 | Dây đồng cách điện PVC (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 358 | m |
| 31 | Cáp đồng PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 32 | Cáp đồng PVC(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 33 | Ống nhựa chống cháy SP16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 820 | m |
| 34 | Ống nhựa chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 35 | Ống nhựa chống cháy SP25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 358 | m |
| 36 | Ống nhựa chống cháy SP40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét D16mm, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cọc |
| 40 | Dây thoát sét bằng thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | m |
| 41 | Dây nối đất thép D16mm liên kết cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | m |
| 42 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lavabo âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 8 | Dây xoắn inox D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Gương + giá treo gương KT 600x900mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 10 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 12 | Creephin D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao điện D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D50/50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 33 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 36 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 37 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa PPR PN10 DN50 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR PN10 DN40 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR PN10 DN25 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Phễu thu sàn đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Xiphong nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Xiphong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 47 | Xiphong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC Class1 DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC Class1 DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,885 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC Class1 DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC Class1 DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC Class1 DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC Class1 DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC Class1 DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC Class1 DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m |
| 56 | Y nhựa PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Y nhựa PVC DN76/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 58 | Y nhựa PVC DN76/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 59 | Y nhựa PVC DN76/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 61 | Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút 90 độ UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Cút 90 độ UPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Cút 90 độ UPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút 90 độ UPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Cút 90 độ UPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Cút 45 độ UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 69 | Cút 45 độ UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 70 | Cút 45 độ UPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Măng xông UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 72 | Măng xông UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 73 | Măng xông UPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Nút bịt DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Đầu bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Đầu bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ (NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG) | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ, tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D14 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 5 | ODF quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 6 | Dây nhảy quang SC - LC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 8 | Swicth 24 Port 10/100/1000MBPS+2 SFP 1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Swicth 16 Port 10/100/1000MBPS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Wifi 40 kết nối internet cùng lúc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm internet âm tường 2 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Ổ cắm internet âm tường 1 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Ổ cắm internet âm sàn 2 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | hộp |
| 15 | Cáp quang Multimode 4 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 10 m |
| 16 | Cáp 4 Pair UTP Cats5e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | 10 m |
| 17 | Bộ chia tín hiệu VGA 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | Cáp HDMI (Chiều dài 20m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 m |
| 20 | Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 m |
| 21 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN, KÈ ĐÁ; SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA CÂY XANH; CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ; CẤP NƯỚC TỔNG THỂ; THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ TRONG KHUÔN VIÊN; HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.400,317 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,447 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,035 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,59 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,861 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,797 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 435,69 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 435,69 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,871 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,683 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,185 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,075 | m2 |
| 13 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.975,96 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 693,492 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400, vữa XM mác 75. Màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.017 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,424 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,545 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 678,318 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,463 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,321 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,156 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,965 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,572 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,282 | tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,104 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,714 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,978 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,978 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,203 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,408 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,93 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,76 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,025 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 37 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,03 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,128 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,678 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,878 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 44 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,369 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,376 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,95 | 100m |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,61 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,85 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,425 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 51 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | 100m |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,785 | m2 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,115 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát thô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,156 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,112 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,48 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,709 | tấn |
| 63 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,568 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 460,8 | m2 |
| 66 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,2 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,305 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,917 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384 | cấu kiện |
| 71 | Cắt mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 10m |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,124 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,117 | m3 |
| 75 | Mua ống cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 76 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | đoạn ống |
| 78 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,195 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,532 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,264 | m2 |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,021 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,554 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,692 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 102 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,585 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,518 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,581 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,13 | m2 |
| 109 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 114 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,349 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,509 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,743 | m2 |
| 121 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 126 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,325 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,176 | m3 |
| 131 | Thanh dẫn 40x40, tai bắt 40x4, râu chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,976 | kg |
| 132 | Thanh dẫn đồng D8 dài L=0.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,226 | kg |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 134 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 135 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 136 | Tủ điện chiếu sáng 300x200x150 (tủ điện bơm PCCC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 137 | Vỏ tủ điện kích thước 1100x500x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 138 | Aptomat MCCB-3P-225A-36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCCB-4P-63A-22kA cấp điện máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCCB-4P-25A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB-4P-16A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 142 | Aptomat MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2- Cấp điện cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 144 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x35)mm2- Cấp điện cho trụ sở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | m |
| 145 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2- Cấp điện cho nhà hộ trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121 | m |
| 146 | Cáp chống cháy Cu/MICA/XLPE/LSZH(3x16+1x10)mm2- Cấp cho tủ điện PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 147 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 148 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 439 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,43 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,49 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đặt chìm bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 154 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,002 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,7 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,809 | 100m3 |
| 157 | Băng báo hiệu cáp B=0,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 834,5 | m |
| 158 | Gạch chỉ KT 65x110x220mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.510,5 | Viên |
| 159 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | Cái |
| 160 | Giây đồng M10 liên kết các cột đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 470 | m |
| 161 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,57 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 163 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m3 |
| 165 | Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m |
| 167 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 168 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 169 | Thép D10,L=2,0m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5 | kg |
| 170 | Tai bắt tiếp địa 40x40mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | kg |
| 171 | Cung cấp cột đèn cao áp liền cần đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cột |
| 172 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | đầu cáp |
| 173 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 175 | Cung cấp bóng đèn Led cao áp 100W bao gồm cả chóa đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 176 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 177 | Bulông+Ecu M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 179 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5 | 10m |
| 180 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện trạng dày TB 15cm, B=0.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,83 | m3 |
| 181 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 182 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,45 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,45 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 189 | Tê HDPE D40/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 190 | Tê gang D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Măng sông nối gang D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 193 | Cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 194 | Ống thép tráng kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 195 | Côn thép D160/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 197 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,05 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,949 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tận dụng cát đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,633 | 100m3 |
| 200 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng cát đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 202 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 204 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,397 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,799 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 207 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,206 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 209 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 211 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,077 | m3 |
| 212 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | m3 |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 219 | Tê gang D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 220 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 221 | Van 2 chiều D100 BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 222 | Van 1 chiều D100 BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 223 | Lọc cặn D100 BB (đồng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 224 | Đồng hồ đo nước D100 BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 225 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 226 | Măng sông nối gang D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 227 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 228 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 229 | Van phao D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 230 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 231 | Kép thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 232 | Măng sông thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 233 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,63 | m3 |
| 234 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 235 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,838 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,369 | 100m3 |
| 237 | Băng báo hiệu cáp B=0,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 335 | m |
| 238 | Ống nhựa u.PVC D110, dày 5.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7 | 100m |
| 239 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 240 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,868 | m3 |
| 241 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 243 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | m3 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,446 | m2 |
| 245 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m2 |
| 246 | Khung, nắp bể bằng gang cầu KT 945x872x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 247 | Bu lông đuôi cá M12x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 248 | Thép dẹt 75x8-110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 249 | Thép dẹt 300x50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 250 | Nút bịt chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 251 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,792 | m3 |
| 252 | Ống nhựa u.PVC class2 D160mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,485 | 100m |
| 253 | Y nhựa u. PVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 254 | Nút bịt nhựa u. PVC D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 255 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,195 | m3 |
| 256 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 257 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 258 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,703 | 100m2 |
| 259 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,86 | m3 |
| 260 | Trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,438 | 100m3 |
| 261 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | m3 |
| 262 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 263 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,249 | m3 |
| 264 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,278 | m3 |
| 265 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 266 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | m3 |
| 267 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,125 | m2 |
| 268 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 270 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 271 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,115 | m3 |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 273 | Trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | 100m3 |
| 274 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,775 | m3 |
| 275 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 276 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 277 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,915 | m3 |
| 278 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,675 | m3 |
| 279 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,107 | m2 |
| 280 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 281 | Bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,311 | m3 |
| 282 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 283 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 285 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 286 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,486 | m3 |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 288 | Thang sắt thăm ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 289 | Lắp đặt thang thăm ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,848 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,942 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,857 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,726 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,453 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,53 | m2 |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,272 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,272 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,175 | m2 |
| 20 | Ray cửa bằng sắt I100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 21 | Sắt văng đường 50x50x6 L=550 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,953 | kg |
| 22 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bánh xe |
| 23 | Biển tên " Trụ sở UBND xã Đường Lâm" bằng inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,052 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,037 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,32 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,543 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,715 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,85 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,673 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,007 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,113 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,889 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.231,099 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,254 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.353,88 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.671,354 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,208 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,932 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,183 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,14 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,102 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,442 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,131 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,68 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,572 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,732 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,732 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,596 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (KHỐI KIẾN TRÚC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,294 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,519 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,247 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,555 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,177 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,048 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,937 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,956 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,258 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,868 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,7 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,98 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,958 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,868 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,529 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,87 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,346 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,232 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,609 | m3 |
| 30 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,202 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung sắt dập tôn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,18 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,31 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,222 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,18 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,975 | m2 |
| 38 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 3-6 MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp Led bóng T8 công suất 2x18W dài 1,2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 43 | Đế ấm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 48 | Cáp Cu/PVC(2x2,5+1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 50 | Quả cầu chắn rác dùng cho ống D78 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 45 độ U.PVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 độ U.PVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Kẹp giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHỐI KIẾN TRÚC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,435 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn thường dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,31 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,532 | m3 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led bóng tròn đui E27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 21 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Qủa cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 45 UPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 UPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (KHỐI KIẾN TRÚC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,026 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,241 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,821 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,675 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,167 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,836 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,616 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,748 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,018 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,018 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,018 | m2 |
| 13 | Cung cấp Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,64 | m |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,423 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,068 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,832 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,659 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.613,686 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,908 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,066 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.691,195 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,563 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,429 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,451 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.293,887 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,154 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,538 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,119 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,72 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BNTC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,72 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,634 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 546 | m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 546 | cấu kiện |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,8 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,874 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.092 | cái |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,443 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,632 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,205 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,259 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,944 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,662 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,662 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,152 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,136 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,299 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,072 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,872 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,872 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,2 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,176 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,463 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,47 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,408 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,34 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,641 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,41 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,128 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,302 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,307 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,136 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,964 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,964 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,568 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280,728 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,439 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,446 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,912 | m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,27 | 100m |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.188,28 | m2 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,435 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,352 | m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,332 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,652 | m3 |
| 66 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 633,15 | m2 |
| 67 | Mua cây sấu D10-15cm, H=4-6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | Cây |
| 68 | Mua đất màu về trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,896 | m3 |
| 69 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | cây/lần |
| 70 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3 | 10 cây/tháng |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,832 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,165 | m3 |
| 73 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,549 | m2 |
| 74 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,392 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,44 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,255 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,325 | tấn |
| 79 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m2 |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,205 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,867 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,961 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,592 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,861 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,081 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,312 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,148 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 578 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,2 | m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,331 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,203 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cấu kiện |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,836 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,249 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,399 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,316 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,925 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,2 | m2 |
| 105 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,6 | m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,205 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,379 | 100m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,518 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | cấu kiện |
| 110 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,68 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,472 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | 100m |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,045 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,848 | tấn |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,813 | 100m2 |
| 116 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,249 | m3 |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác Compositer kích thước nắp 960x530 phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,045 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,846 | tấn |
| 120 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,813 | 100m2 |
| 121 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,205 | m3 |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác Compositer kích thước nắp 960x530 phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 123 | Gia công cửa phai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2511728E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5023456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.838.806.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi