Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693833-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 18:05:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B Phần Móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1708 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2608 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4011 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 13,3221 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0496 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1766 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6156 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 17,7 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1186 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9399 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,432 m3
12 Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5322 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,8542 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,9179 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 20,4237 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,6598 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4512 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,1922 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8366 m3
20 Đắp đất nền Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2789 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2614 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1133 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7782 m3
24 Lát nền bằng gạch TerrzZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,7824 m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1837 m3
26 Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) Theo phần II, mục 13 Chương V 53,1 kg
C Phần thân.
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1346 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4863 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1223 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 6,827 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1428 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4399 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5656 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4249 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,178 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,694 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0097 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2356 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4751 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6884 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,0592 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2815 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3913 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 37,2672 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3471 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,092 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3182 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,0824 m3
23 Gia công thang sắt lên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,023 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5935 m2
25 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
D Phần xây.
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 60,7134 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 9,5649 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,1972 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9356 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,7262 m3
6 Đắp cát nền bục giảng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8457 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8457 m3
E Phần mái + hoàn thiện.
1 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,0 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9211 tấn
2 Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3387 tấn
3 Sản xuất liên kết xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1691 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ+ bán kèo Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6592 tấn
5 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 144 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 159,6683 m2
7 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9729 100m2
8 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 40,8 m2
9 Quét Sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 58,8 m2
10 Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) Theo phần II, mục 13 Chương V 328,7536 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,54 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,5712 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 99,3004 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 419,3674 m2
15 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,5582 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 63,283 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 486,3984 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 63,6 m
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 63,6 m
20 Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
21 Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 444,118 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 986,344 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 434,8958 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5538 100m2
F Phần cửa + lan can:
1 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 28,08 m2
2 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 56,43 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8343 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 31,6531 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 47,0747 m2
6 Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0771 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 52,2321 m2
8 Lắp dựng lan can hành lang Theo phần II, mục 13 Chương V 37,6002 m2
9 Gia công lan can inox cầu thang 304( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) Theo phần II, mục 13 Chương V 75,43 kg
10 Quả cầu inox 304, D150mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 quả
G Phần điện T1+2.
1 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Theo phần II, mục 13 Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ Theo phần II, mục 13 Chương V 47 cái
7 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P-125A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 80A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
11 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
12 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
13 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 220 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 250 m
17 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
18 Tủ điện phòng 3-5 Modul Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 220 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 300 m
21 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
22 Lắp đặt hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 24 hộp
23 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
H Phòng cháy chữa cháy Tầng 1+2
1 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
2 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
3 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
4 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
I Phần chống sét.
1 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m3
2 Lấp đất hào Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 150 m
6 Kéo rải dây tiếp địa 40x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
7 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Theo phần II, mục 13 Chương V 7,04 kg
8 Hồ lô xứ Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 100m
10 Lắp đặt cút PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
11 Lắp đặt Chếch PVC D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m
J NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,439 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1463 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 4,1731 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,8756 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 7,2454 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0545 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4219 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2161 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3777 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3947 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3985 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4893 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 14,5633 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4183 m3
15 Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,76 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0149 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1059 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1428 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8815 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5323 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5275 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,832 m3
23 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,8044 m2
24 Quét sika chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 59,6224 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0093 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0162 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1057 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 120,843 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7173 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,2479 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 97,9868 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 101,8268 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 81,7175 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 51,2365 m2
35 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 52,75 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 52,75 m2
37 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 16,5 m2
38 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6 m2
39 Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0375 m2
K Phần điện.
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
3 Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 13 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 110 m
6 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo phần II, mục 13 Chương V 90 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
L Phần cấp nước
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 4 m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
11 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 48 cái
13 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 11 cái
14 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
16 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu xí xổm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bể
25 Máy bơm nước + Phụ kiện Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt gạt, đường kính van 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
27 Lắp đặt vòi đồng 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
M Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
13 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
N Ống thoát nước mái.
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
4 Lắp đặt Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
O Bể Phốt
1 Đào bể phốt, bằng máy đào Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1997 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9986 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9986 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0254 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,075 tấn
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2674 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6963 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0292 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0553 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,0784 m2
12 Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,0784 m2
13 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,696 m2
14 Ống + cút D90 thông bể Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
P TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6523 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,296 100m3
3 Đệm cát móng kè đá Theo phần II, mục 13 Chương V 1,525 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,5 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 14,5 m3
6 Đắp đất sét Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,9 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0097 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0666 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,75 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 4,8931 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0116 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,739 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,0524 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 117,7914 m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 9,0099 m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo phần II, mục 13 Chương V 5,9439 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,223 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,64 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3742 m3
6 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 37,0848 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,9408 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,198 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1217 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0783 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 45 cái
12 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0455 m3
13 Đắp cát đường ống Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7629 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 100m
15 Lắp đặt nối ống nhựa PVC, D=200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
R SÂN HÈ
S SAN TẠO MẶT BẰNG SÂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1311 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2311 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2311 100m3/1km
T SÂN BÊ TÔNG
1 Lót cát nền sân Theo phần II, mục 13 Chương V 7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 14 m3
U SÂN LÁT GẠCH
1 Lát nền bằng gạch TerrzZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.849282E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.69856E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.332.000 VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.332.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.592.664.000 VNĐ. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.592.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->