Gói thầu: Gói thầu số 17( xây dựng) hạng mục phát sinh Ngầm hóa lưới điện trung thế và Hệ thống đèn tín hiệu và trụ đèn chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17( xây dựng) hạng mục phát sinh Ngầm hóa lưới điện trung thế và Hệ thống đèn tín hiệu và trụ đèn chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20171112468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:40:00 đến ngày 2021-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGẦM HÓA ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ bê tông li tâm 12m | Theo quy định | 18 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông li tâm 14m | ,, | 12 | Trụ |
| 3 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | ,, | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | ,, | 2 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | ,, | 1 | T bộ |
| 6 | LTD 1P 24KV - 800A | ,, | 12 | bộ |
| 7 | LA 18kV 10kA | ,, | 12 | cái |
| 8 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 3m/pha đấu LA | ,, | 12 | mét |
| 9 | Chúp đầu cực LA | ,, | 12 | cái |
| 10 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x300mm2 +10m lên trụ cho 2 loä) | ,, | 213,7 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV150I | ,, | 213,7 | mét |
| 12 | Kẹp ép WR 419 | ,, | 4 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR 835 | ,, | 4 | cái |
| 14 | Kẹp ép WR 929 | ,, | 48 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 300mm2(loại 2 bulon) | ,, | 12 | cái |
| 16 | Ống sắt tráng kẽm D168 | ,, | 32 | mét |
| 17 | Cổ dê giữ ống PVC D168+bulon | ,, | 4 | cái |
| 18 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | ,, | 4 | bộ |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor | ,, | 4 | cái |
| 20 | Ống HDPE D168 dày 5,9mm cấp cáp lực PN6 (bar) | ,, | 172 | m |
| 21 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | ,, | 211,6 | mét |
| 22 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | ,, | 211,6 | m |
| 23 | Mương cáp ngầm 2 mạch XDM | ,, | 172 | m |
| 24 | Bộ tiếp địa cho LA | ,, | 2 | bộ |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm2 36m/1bộ | ,, | 16,13 | kg |
| 26 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m và kẹp cọc | ,, | 18 | bộ |
| 27 | Kẹp ép WR cỡ dậy 120mm2 | ,, | 4 | cái |
| 28 | Ốc xiết cáp Cu côõ 25mm2 (Sủ dụng 2/bộ để tách tiếp dịa) | ,, | 12 | cái |
| 29 | LTD 24kV 630A | ,, | 12 | cái |
| 30 | LA 18kV 10kA | ,, | 12 | cái |
| 31 | Cáp ngầm 3x300mm2+mẫu cáp ngầm >50m | ,, | 2 | mẫu |
| B | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ đèn THGT Vàng, đèn, Năng lượng | ,, | 2 | trụ |
| 2 | Trụ đèn THGT cao 6m, vươn 9m | ,, | 2 | trụ |
| 3 | Đèn THGT đếm lùi màu vàng D300x1 | ,, | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cần đèn dài 9m | ,, | 2 | cần đèn |
| 5 | Đèn THGT 3 màu xanh, vàng, đỏ D300x3 | ,, | 2 | bộ |
| 6 | Đèn THGT 3 màu xanh, vàng, đỏ D200x3 | ,, | 2 | bộ |
| 7 | Đèn THGT chữ thập D300x1 | ,, | 2 | bộ |
| 8 | Đèn THGT chữ thập D200x1 | ,, | 2 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi màu vàng 500x600 | ,, | 2 | bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi màu vàng D300x1 | ,, | 2 | bộ |
| 11 | Đèn THGT mũi tên xanh và xe 2 bánh D300x1 | ,, | 2 | bộ |
| 12 | Đèn THGT lặp lại D100x3 | ,, | 6 | bộ |
| 13 | Trụ gắn tủ điều khiển THGT, cần, dù composite | ,, | 1 | cột |
| 14 | Tủ điều khiển THGT 3 pha (trọn bộ) | ,, | 1 | tủ |
| 15 | Lắp cửa cột | ,, | 4 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | ,, | 4 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | ,, | 4 | đầu cáp |
| 18 | Làm tiếp địa trụ đèn | ,, | 4 | bộ |
| 19 | Cáp CXV 2x11mm2 từ lưới hạ thế đến tủ điện kế | ,, | 0,8 | 100m |
| 20 | Cáp CXV/DSTA-0.6/1KV 2x11mm2, cấp nguồn từ tủ điện kế đến tủ đèn THGT | ,, | 0,71 | 100m |
| 21 | Cáp điều khiển DVV/Sc-0.6/1KV 12x2,5mm2 | ,, | 162 | 100m |
| 22 | Cáp lên đèn DVV-0.6/1KV 10x1,5mm2 | ,, | 0,2111 | 100m |
| 23 | Cáp thép 8mm2 đỡ dây | ,, | 0,2238 | 100m |
| 24 | Tủ điện kế (trọn bộ) | ,, | 1 | tủ |
| 25 | Cosse Cu M11 tiếp địa | ,, | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cosse Cu M11 | ,, | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đào móng trụ đèn THGT | ,, | 2,59 | m3 |
| 28 | Bulon móng trụ D20x1100, 6 cái/ móng | ,, | 2 | bộ |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | ,, | 0,1944 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | ,, | 1,1492 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | ,, | 0,059 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ,, | 1,2117 | m2 |
| 33 | Đào móng trụ đèn THGT | ,, | 12,96 | m3 |
| 34 | Bulon móng trụ D26x1900, 6 cái/ móng | ,, | 5 | bộ |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | ,, | 0,72 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ đèn THGT | ,, | 12,3304 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng trụ đèn THGT | ,, | 0,4155 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ,, | 7,0493 | m2 |
| 39 | Đào móng trụ tủ điều khiển đèn THGT | ,, | 0,735 | m3 |
| 40 | Bulon móng trụ D18x800, 4 cái/ móng | ,, | 2 | bộ |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | ,, | 0,147 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2 M200, trụ tủ điều khiển đèn THGT | ,, | 0,464 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng trụ tủ điều khiển đèn THGT | ,, | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ tủ điều khiển đèn THGT, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ,, | 0,72 | m2 |
| 45 | Đào đất mương cáp | ,, | 14,1636 | m3 |
| 46 | Đắp cát cáp mương cáp | ,, | 4,0385 | m3 |
| 47 | Gạch đinh 18x8x4 làm dấu mương cáp | ,, | 0,58 | 1000v |
| 48 | Đắp đất mương cáp | ,, | 9,4424 | m3 |
| 49 | Đá dăm mương cáp tái tạo vỉa hè | ,, | 2,552 | m3 |
| 50 | Bê tông mương cáp tái tạo mặt đường | ,, | 1,392 | m3 |
| 51 | Ống PVC D60x3 bảo vệ cáp | ,, | 0,58 | 100m |
| 52 | Co cút PVC D60 các loại | ,, | 15 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN CAO 16M, SỬ DỤNG BÓNG 400W | |||
| 1 | Trụ đa giác cao 16m lắp giàn đèn nâng hạ bắt 6 đèn pha gồm: - Đoạn ngọn: cao 8m, D220/365mm, dày 4mm.- Đoạn gốc: cao 8,5m, D346/500mm, dày 5mm. - Đế 750x30mm; gân tăng cường dày 10mm; giàn đèn cố định, nâng hạ lắp 6 đèn pha: - Motor 1P-1,5KW. ( ĐIỆN 1 PHA) - Hộp số ASS 70-1/60. - Cáp thép D8mm, D12mm. - Đầu nối cáp; buly; Đèn báo không; kim thu sét D16mm (loại thường), (trụ không bao gồm phần bullon, tiếp địa, bảng điệN, tủ điều khiển, dây lên đèn, hộp đấu nối...) |
1 | trụ | |
| 2 | Bullong móng M30x1750x18 cây (tiện ren 01 đầu 200mm M30mm, 01 đầu 80mm M30mm, nhúng kẽm 1 đầu ren, 2 đĩa định vị dày 8mm (nhúng kẽm 1 đĩa định vị trên) 5 tán M30mm ( xi) ) thép CT3. | 1 | bộ | |
| 3 | Bảng điện cửa cột gồm : (1 aptomat 3P/50A (Mitshubisi); 1 aptomat 3P/20A(Mitshubisi); ổ cắm 4P/63A; 2 khởi động từ 3P/9A(Mitshubisi); Rơ le nhiệt 3P/2,5A (Mitshubisi); domino); hộp đấu nối gồm 9 Aptomat 1P/10A . | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp cao su lên đèn 3x10; 1x6mm (hàn Quốc) | 18 | m | |
| 5 | BỘ ĐÈN PHA LED - 400W (6500K - ánh sáng trắng): - Thân đèn bằng nhôm đúc áp cao, sơn tĩnh điện màu xám. - Thấu kính nhựa PC chuyên dụng cho đèn Led. - Kính đèn thủy tinh trong suốt cường lực chịu nhiệt. -Cấp bảo vệ của phần quang và ngăn linh kiện IP 66. - Độ chịu va đập của kính đèn IK 08. - Cấp cách điện: Class 1. - Sừ dụng Led - Lumiled - Philips - Bộ nguồn hiệu DONE. (Bảo hành 03 năm) | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.178E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình (hạng mục công trình) xây dựng mới hoặc di dời hệ thống điện trung hạ thế, trạm biến áp (thuộc loại trình năng lượng ho85c hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.966.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi