Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694931-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210694833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:55:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,757,116,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Số lượng hợp đồng(N):≥02 về thi công công trình giao thông. Giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng (V) = 5,5 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị (V)≥ 5,5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng tương tự (X)≥02x5,5 = 11 tỷ đồngb. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênđã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng: ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng: ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông năng suất:≥ 25m3/h
- Đặc điểm thiết bị năng suất:≥25m3/h. Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h - 60m3/h.
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥50 m3/h - 60m3/h.Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp các loại cấp phối đá dăm và cấp phối đá gia cố XM
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích:≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu HSTK1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo yêu cầu HSTK1Khoản
3Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu HSTK1Khoản
4Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu HSTK1Khoản
5Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu HSTK1Khoản
6Chi phí bảo đảm an toàn lao động, dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu HSTK1Khoản
7Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuTheo yêu cầu HSTK1Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào bóc gạch bê tông bằng máy đào7,993100m3
2Phân loại và lựa chọn gạch9.991,64m2
3Vận chuyển phế thải đi đổ5,595100m3
4Đào bóc lớp cát hát thô dày 3cm399,666m3
5Đào bóc lớp cấp phối đá gia cố xi măng hiện hữu0,13100m3
6Đục phá nền BTXM hiện hữu0,187100m3
7Vận chuyển phế thải đi đổ4,313100m3
8Lát gạch M450 dày 8cm có sẵn (tận dụng)2.946,582m2
9Cung cấp và lát gạch M450 dày 8cm mua mới gạch thường6.701,99m2
10Cung cấp lát gạch M450 dày 8cm mua mới gạch màu264,468m2
11Cung cấp và thi công cát trà ron29,739m3
12Cung cấp và thi công cát hạt thô đầm chặt396,522m3
13Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%31,23100m3
14Cung cấp và thi công đá dăm loại II Dmax 37,5 mm hoàn trả8,42100m3
15Cung cấp và thi công ván khuôn6,195100m2
16Đầm nén bằng đầm rung chấn động198,261100m2
17Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp99,13100m2
18Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,827tấn
19Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R377,42m3
20Cung cấp và thi công ván khuôn0,652100m2
21Cung cấp và thi công giấy dầu lót3,302100m2
22Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép >18mm0,771tấn
23Cung cấp và thi công mastic chèn khe120,7m
24Cung cấp và thi công gỗ chèn khe dày 2cm16,898m2
25Cung cấp và thi công quét nhựa bitum42,09m2
26Cung cấp và thi công gỗ mạt tẩm nhựa đường0,015m2
27Cung cấp và thi công ống PVC D400,4100m
28Vệ sinh nạo vét các tuyến mương hiện hữu quanh bãi10,668m3
29Vệ sinh nạo vét các tuyến mương hiện hữu quanh nhà2,399m3
30Vệ sinh nạo vét các hố ga hiên hữu2,406m3
31Vận chuyển phế thải đi đổ0,155100m3
32Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính 1,225tấn
33Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L80x81,697tấn
34Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R78,986m3
35Cung cấp và thi công sơn chống rỉ56,384m2
36Cung cấp và thi công ván khuôn1,198100m2
37Đục phá thành mương hiện hữu3,965m3
38Vận chuyển phế thải đi đổ0,04100m3
39Cung cấp và thi công đá 1x20,27m3
40Cung cấp và thi công ống PVC D600,036100m
41Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật0,007100m2
42Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép 0,252tấn
43Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R72,481m3
44Cung cấp và thi công ván khuôn0,248100m2
45Cung cấp và thi công giấy dầu lót0,124100m2
46Cung cấp và thi công đục phá bó vỉa2,481m3
47Vận chuyển phế thải đi đổ0,025100m3
48Tháo dỡ, lắp đặt lại88cấu kiện
49Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính 0,071tấn
50Cung cấp và thi công và lắp đặt cấu kiện thép hình L80x81,537tấn
51Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R711,188m3
52Cung cấp và thi công sơn chống rỉ51,072m2
53Cung cấp và thi công ván khuôn1,628100m2
54Đục phá thành mương hiện hữu2,57m3
55Vận chuyển phế thải đi đổ0,026100m3
56Cung cấp và thi công đá 1x20,24m3
57Cung cấp và thi công ống PVC D600,032100m
58Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật0,006100m2
59Tháo dỡ và lắp đặt lại160cấu kiện
60Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính 0,255tấn
61Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L80x80,324tấn
62Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R73,357m3
63Cung cấp và thi công sơn chống rỉ10,752m2
64Cung cấp và thi công ván khuôn0,35100m2
65Đục phá thành mương hiện hữu1,024m3
66Vận chuyển phế thải đi đổ0,01100m3
67Tháo dỡ và lắp đặt lại (bao gồm nắp mương hiện hữu)7cấu kiện
68Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép 0,033tấn
69Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R70,918m3
70Cung cấp và thi công ván khuôn0,087100m2
71Cung cấp và thi công giấy dầu lót0,046100m2
72Cung cấp và thi công đục phá bó vỉa0,918m3
73Vận chuyển phế thải đi đổ0,009100m3
74Cung cấp và thi công gạch xây3,674m3
75Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R72,24m3
76Cung cấp và thi công BT M100 đá 4x62,688m3
77Cung cấp và thi công láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7550,176m2
78Đào bóc lớp cấp phối đá gia cố xi măng hiện hữu0,14100m3
79Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%0,037100m3
80Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép vuông 5x5mm mạ kẽm0,039tấn
81Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép 30x5 mm mạ kẽm0,339tấn
82Cung cấp và thi công và lắp đặt cấu kiện thép tấm d5mm0,006tấn
83Cung cấp và thi công gạch xây0,688m3
84Cung cấp và thi công láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 753,64m2
85Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái219cấu kiện
86Đào bóc tạp chất4,95m3
87Cung cấp và thi công đá 1x23,3m3
88Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R72,2m3
89Cung cấp và thi công giấy dầu lót0,11100m2
90Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái153cấu kiện
91Cung cấp và thi công đá 1x21,8m3
92Cung cấp và thi công vữa xi măng M750,135md
93Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái65cấu kiện
94Cung cấp và thi công đá 1x20,72m3
95Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái36cấu kiện
96Đào bóc tạp chất0,6m3
97Cung cấp và thi công đá 1x20,58m3
98Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R72,06m3
99Tháo dỡ lắp đặt tấm lát mái333cấu kiện
100Đục phá BT3,3m3
101Đào bóc tạp chất5,94m3
102Cung cấp và thi công đá 1x28,74m3
103BT M300 đá 1x2 R70,7m3
104Cung cấp và thi công giấy dầu lót0,07100m2
105Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật0,396100m2
106Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,008tấn
107Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R70,092m3
108Cung cấp và thi công BT M100 đá 4x60,092m3
109Cung cấp và thi công ván khuôn0,009100m2
110Đục phá0,092m3
111Đào xúc, đắp cát1,035m3
112Tháo dỡ, lắp dụng tường rào4,83m2
113Vê sinh nền99,13100m2
114Vận chuyển phế thải đi đổ0,159100m3
115Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính 0,018tấn
116Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R728,294m3
117Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x63,52m3
118Cung cấp và thi công ván khuôn2,021100m2
119Đào đất trồng cây0,548100m3
120Đào cát san lấp0,792100m3
121Đắp đất hoàn trả0,338100m3
122Đắp cát hoàn trả0,372100m3
123Đục phá thành mương4,05m3
124Vận chuyển phế thải đi đổ1,042100m3
125Cung cấp và thi công cừ tràm39,6100m
126Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép 0,018tấn
127Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R70,22m3
128Cung cấp và thi công ván khuôn0,026100m2
129Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép 0,423tấn
130Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R72,903m3
131Cung cấp và thi công ván khuôn0,128100m2
132Lắp đặt cấu kiện30cấu kiện
133Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép 0,021tấn
134Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R70,068m3
135Cung cấp và thi công ván khuôn0,009100m2
136Lắp đặt cấu kiện15cái
137Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính 0,172tấn
138Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính >10mm0,018tấn
139Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép L100x100,066tấn
140Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R72,484m3
141Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x60,289m3
142Cung cấp và thi công ván khuôn0,21100m2
143Đào bóc đá GCXM hiện hữu0,09100m³
144Đào bóc đá dăm hiện hữu0,071100m³
145Đào bóc cát san lấp hiện hữu0,142m3
146Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%0,026100m3
147Cung cấp và thi công đá dăm loại II Dmax 37,5 mm hoàn trả0,086100m3
148Cung cấp và thi công cát san lấp hoàn trả0,178100m3
149Vận chuyển phế thải đi đổ0,304100m3
150Cung cấp và thi công cừ tràm2,88100m
151Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép d10mm0,121tấn
152Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép d20mm0,53tấn
153Sơn chống rỉ 2 nước9,83m2
154Cung cấp và thi công đoạn cống D600 dài 4m8đoạn ống
155Cung cấp và thi công nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm6mối nối
156Cung cấp và thi công lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 20cái
157Đào bóc đá GCXM hiện hữu0,293100m³
158Đào bóc đá dăm hiện hữu0,248100m³
159Đào bóc cát san lấp hiện hữu53,75m3
160Cung cấp và thi công thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%0,103100m3
161Cung cấp và thi công đá dăm loại II Dmax 37,5 mm hoàn trả0,278100m3
162Cung cấp và thi công cát san lấp hoàn trả0,555100m3
163Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x60,94m3
164Vận chuyển phế thải đi đổ1,078100m3
165Cung cấp và thi công cừ tràm13,5100m
166Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép 1,864tấn
167Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R725,275m3
168Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x60,95m3
169Cung cấp và thi công ván khuôn2,55100m2
170Cung cấp và thi công sơn màu vàng đen140,29m2
171Cung cấp và thi công đắp đất sau bó vỉa25,85m3
172Thanh thải bó vỉa8,668m3
173Vận chuyển phế thải đi đổ0,087100m3
174Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%0,011100m3
175Thu hồi nắp hố ga hiện hữu6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Số lượng hợp đồng(N):≥02 về thi công công trình giao thông. Giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng (V) = 5,5 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị (V)≥ 5,5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng tương tự (X)≥02x5,5 = 11 tỷ đồngb. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênđã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng≥ 6T1
2 Máy lu bánh hơi tự hành tải trọng: ≥ 16T2
3 Máy lu rung tự hành tải trọng: ≥ 15T2
4 Máy lu rung tự hành tải trọng: ≥ 25T1
5 Trạm trộn bê tông năng suất:≥ 25m3/h năng suất:≥25m3/h. Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp Bê tông1
6 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h - 60m3/h. năng suất ≥50 m3/h - 60m3/h.Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp các loại cấp phối đá dăm và cấp phối đá gia cố XM1
7 Ô tô tự đổ trọng tải≥10T3
8 Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3 dung tích:≥ 5 m31
9 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->