Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:55:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,757,116,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Số lượng hợp đồng(N):≥02 về thi công công trình giao thông. Giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng (V) = 5,5 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị (V)≥ 5,5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng tương tự (X)≥02x5,5 = 11 tỷ đồngb. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênđã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng: ≥ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông năng suất:≥ 25m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất:≥25m3/h. Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h - 60m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥50 m3/h - 60m3/h.Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp các loại cấp phối đá dăm và cấp phối đá gia cố XM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích:≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí bảo đảm an toàn lao động, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào bóc gạch bê tông bằng máy đào | 7,993 | 100m3 | |
| 2 | Phân loại và lựa chọn gạch | 9.991,64 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 5,595 | 100m3 | |
| 4 | Đào bóc lớp cát hát thô dày 3cm | 399,666 | m3 | |
| 5 | Đào bóc lớp cấp phối đá gia cố xi măng hiện hữu | 0,13 | 100m3 | |
| 6 | Đục phá nền BTXM hiện hữu | 0,187 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 4,313 | 100m3 | |
| 8 | Lát gạch M450 dày 8cm có sẵn (tận dụng) | 2.946,582 | m2 | |
| 9 | Cung cấp và lát gạch M450 dày 8cm mua mới gạch thường | 6.701,99 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lát gạch M450 dày 8cm mua mới gạch màu | 264,468 | m2 | |
| 11 | Cung cấp và thi công cát trà ron | 29,739 | m3 | |
| 12 | Cung cấp và thi công cát hạt thô đầm chặt | 396,522 | m3 | |
| 13 | Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | 31,23 | 100m3 | |
| 14 | Cung cấp và thi công đá dăm loại II Dmax 37,5 mm hoàn trả | 8,42 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 6,195 | 100m2 | |
| 16 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | 198,261 | 100m2 | |
| 17 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | 99,13 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,827 | tấn | |
| 19 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R3 | 77,42 | m3 | |
| 20 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,652 | 100m2 | |
| 21 | Cung cấp và thi công giấy dầu lót | 3,302 | 100m2 | |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép >18mm | 0,771 | tấn | |
| 23 | Cung cấp và thi công mastic chèn khe | 120,7 | m | |
| 24 | Cung cấp và thi công gỗ chèn khe dày 2cm | 16,898 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và thi công quét nhựa bitum | 42,09 | m2 | |
| 26 | Cung cấp và thi công gỗ mạt tẩm nhựa đường | 0,015 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và thi công ống PVC D40 | 0,4 | 100m | |
| 28 | Vệ sinh nạo vét các tuyến mương hiện hữu quanh bãi | 10,668 | m3 | |
| 29 | Vệ sinh nạo vét các tuyến mương hiện hữu quanh nhà | 2,399 | m3 | |
| 30 | Vệ sinh nạo vét các hố ga hiên hữu | 2,406 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,155 | 100m3 | |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 1,225 | tấn | |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L80x8 | 1,697 | tấn | |
| 34 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 8,986 | m3 | |
| 35 | Cung cấp và thi công sơn chống rỉ | 56,384 | m2 | |
| 36 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 1,198 | 100m2 | |
| 37 | Đục phá thành mương hiện hữu | 3,965 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,04 | 100m3 | |
| 39 | Cung cấp và thi công đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 40 | Cung cấp và thi công ống PVC D60 | 0,036 | 100m | |
| 41 | Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật | 0,007 | 100m2 | |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép | 0,252 | tấn | |
| 43 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 2,481 | m3 | |
| 44 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,248 | 100m2 | |
| 45 | Cung cấp và thi công giấy dầu lót | 0,124 | 100m2 | |
| 46 | Cung cấp và thi công đục phá bó vỉa | 2,481 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,025 | 100m3 | |
| 48 | Tháo dỡ, lắp đặt lại | 88 | cấu kiện | |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,071 | tấn | |
| 50 | Cung cấp và thi công và lắp đặt cấu kiện thép hình L80x8 | 1,537 | tấn | |
| 51 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 11,188 | m3 | |
| 52 | Cung cấp và thi công sơn chống rỉ | 51,072 | m2 | |
| 53 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 1,628 | 100m2 | |
| 54 | Đục phá thành mương hiện hữu | 2,57 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,026 | 100m3 | |
| 56 | Cung cấp và thi công đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 57 | Cung cấp và thi công ống PVC D60 | 0,032 | 100m | |
| 58 | Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật | 0,006 | 100m2 | |
| 59 | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 160 | cấu kiện | |
| 60 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,255 | tấn | |
| 61 | Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L80x8 | 0,324 | tấn | |
| 62 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 3,357 | m3 | |
| 63 | Cung cấp và thi công sơn chống rỉ | 10,752 | m2 | |
| 64 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,35 | 100m2 | |
| 65 | Đục phá thành mương hiện hữu | 1,024 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,01 | 100m3 | |
| 67 | Tháo dỡ và lắp đặt lại (bao gồm nắp mương hiện hữu) | 7 | cấu kiện | |
| 68 | Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 69 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 0,918 | m3 | |
| 70 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,087 | 100m2 | |
| 71 | Cung cấp và thi công giấy dầu lót | 0,046 | 100m2 | |
| 72 | Cung cấp và thi công đục phá bó vỉa | 0,918 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,009 | 100m3 | |
| 74 | Cung cấp và thi công gạch xây | 3,674 | m3 | |
| 75 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 2,24 | m3 | |
| 76 | Cung cấp và thi công BT M100 đá 4x6 | 2,688 | m3 | |
| 77 | Cung cấp và thi công láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 50,176 | m2 | |
| 78 | Đào bóc lớp cấp phối đá gia cố xi măng hiện hữu | 0,14 | 100m3 | |
| 79 | Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | 0,037 | 100m3 | |
| 80 | Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép vuông 5x5mm mạ kẽm | 0,039 | tấn | |
| 81 | Cung cấp và thi công, lắp đặt cấu kiện thép 30x5 mm mạ kẽm | 0,339 | tấn | |
| 82 | Cung cấp và thi công và lắp đặt cấu kiện thép tấm d5mm | 0,006 | tấn | |
| 83 | Cung cấp và thi công gạch xây | 0,688 | m3 | |
| 84 | Cung cấp và thi công láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,64 | m2 | |
| 85 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái | 219 | cấu kiện | |
| 86 | Đào bóc tạp chất | 4,95 | m3 | |
| 87 | Cung cấp và thi công đá 1x2 | 3,3 | m3 | |
| 88 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 2,2 | m3 | |
| 89 | Cung cấp và thi công giấy dầu lót | 0,11 | 100m2 | |
| 90 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái | 153 | cấu kiện | |
| 91 | Cung cấp và thi công đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 92 | Cung cấp và thi công vữa xi măng M75 | 0,135 | md | |
| 93 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái | 65 | cấu kiện | |
| 94 | Cung cấp và thi công đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 95 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm lát mái | 36 | cấu kiện | |
| 96 | Đào bóc tạp chất | 0,6 | m3 | |
| 97 | Cung cấp và thi công đá 1x2 | 0,58 | m3 | |
| 98 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 2,06 | m3 | |
| 99 | Tháo dỡ lắp đặt tấm lát mái | 333 | cấu kiện | |
| 100 | Đục phá BT | 3,3 | m3 | |
| 101 | Đào bóc tạp chất | 5,94 | m3 | |
| 102 | Cung cấp và thi công đá 1x2 | 8,74 | m3 | |
| 103 | BT M300 đá 1x2 R7 | 0,7 | m3 | |
| 104 | Cung cấp và thi công giấy dầu lót | 0,07 | 100m2 | |
| 105 | Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật | 0,396 | 100m2 | |
| 106 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 107 | Cung cấp và thi công BT M300 đá 1x2 R7 | 0,092 | m3 | |
| 108 | Cung cấp và thi công BT M100 đá 4x6 | 0,092 | m3 | |
| 109 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,009 | 100m2 | |
| 110 | Đục phá | 0,092 | m3 | |
| 111 | Đào xúc, đắp cát | 1,035 | m3 | |
| 112 | Tháo dỡ, lắp dụng tường rào | 4,83 | m2 | |
| 113 | Vê sinh nền | 99,13 | 100m2 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,159 | 100m3 | |
| 115 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,018 | tấn | |
| 116 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R7 | 28,294 | m3 | |
| 117 | Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x6 | 3,52 | m3 | |
| 118 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 2,021 | 100m2 | |
| 119 | Đào đất trồng cây | 0,548 | 100m3 | |
| 120 | Đào cát san lấp | 0,792 | 100m3 | |
| 121 | Đắp đất hoàn trả | 0,338 | 100m3 | |
| 122 | Đắp cát hoàn trả | 0,372 | 100m3 | |
| 123 | Đục phá thành mương | 4,05 | m3 | |
| 124 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 1,042 | 100m3 | |
| 125 | Cung cấp và thi công cừ tràm | 39,6 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 127 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R7 | 0,22 | m3 | |
| 128 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,026 | 100m2 | |
| 129 | Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép | 0,423 | tấn | |
| 130 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R7 | 2,903 | m3 | |
| 131 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,128 | 100m2 | |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện | 30 | cấu kiện | |
| 133 | Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 134 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R7 | 0,068 | m3 | |
| 135 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,009 | 100m2 | |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện | 15 | cái | |
| 137 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính | 0,172 | tấn | |
| 138 | Cung cấp và thi công lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,018 | tấn | |
| 139 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép L100x10 | 0,066 | tấn | |
| 140 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R7 | 2,484 | m3 | |
| 141 | Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 142 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 0,21 | 100m2 | |
| 143 | Đào bóc đá GCXM hiện hữu | 0,09 | 100m³ | |
| 144 | Đào bóc đá dăm hiện hữu | 0,071 | 100m³ | |
| 145 | Đào bóc cát san lấp hiện hữu | 0,142 | m3 | |
| 146 | Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | 0,026 | 100m3 | |
| 147 | Cung cấp và thi công đá dăm loại II Dmax 37,5 mm hoàn trả | 0,086 | 100m3 | |
| 148 | Cung cấp và thi công cát san lấp hoàn trả | 0,178 | 100m3 | |
| 149 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,304 | 100m3 | |
| 150 | Cung cấp và thi công cừ tràm | 2,88 | 100m | |
| 151 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép d10mm | 0,121 | tấn | |
| 152 | Cung cấp và thi công lắp đặt cấu kiện thép d20mm | 0,53 | tấn | |
| 153 | Sơn chống rỉ 2 nước | 9,83 | m2 | |
| 154 | Cung cấp và thi công đoạn cống D600 dài 4m | 8 | đoạn ống | |
| 155 | Cung cấp và thi công nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 6 | mối nối | |
| 156 | Cung cấp và thi công lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 20 | cái | |
| 157 | Đào bóc đá GCXM hiện hữu | 0,293 | 100m³ | |
| 158 | Đào bóc đá dăm hiện hữu | 0,248 | 100m³ | |
| 159 | Đào bóc cát san lấp hiện hữu | 53,75 | m3 | |
| 160 | Cung cấp và thi công thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | 0,103 | 100m3 | |
| 161 | Cung cấp và thi công đá dăm loại II Dmax 37,5 mm hoàn trả | 0,278 | 100m3 | |
| 162 | Cung cấp và thi công cát san lấp hoàn trả | 0,555 | 100m3 | |
| 163 | Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x6 | 0,94 | m3 | |
| 164 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 1,078 | 100m3 | |
| 165 | Cung cấp và thi công cừ tràm | 13,5 | 100m | |
| 166 | Cung cấp và thi công lắp dựng đường kính cốt thép | 1,864 | tấn | |
| 167 | Cung cấp và thi công bê tông M300 đá1x2 R7 | 25,275 | m3 | |
| 168 | Cung cấp và thi công bê tông M100 đá 4x6 | 0,95 | m3 | |
| 169 | Cung cấp và thi công ván khuôn | 2,55 | 100m2 | |
| 170 | Cung cấp và thi công sơn màu vàng đen | 140,29 | m2 | |
| 171 | Cung cấp và thi công đắp đất sau bó vỉa | 25,85 | m3 | |
| 172 | Thanh thải bó vỉa | 8,668 | m3 | |
| 173 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,087 | 100m3 | |
| 174 | Cung cấp và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | 0,011 | 100m3 | |
| 175 | Thu hồi nắp hố ga hiện hữu | 6 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Số lượng hợp đồng(N):≥02 về thi công công trình giao thông. Giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng (V) = 5,5 tỷ đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị (V)≥ 5,5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng tương tự (X)≥02x5,5 = 11 tỷ đồngb. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công bãi khai thác container, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lênđã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | tải trọng: ≥ 16T | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | tải trọng: ≥ 15T | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | tải trọng: ≥ 25T | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông năng suất:≥ 25m3/h | năng suất:≥25m3/h. Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp Bê tông | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h - 60m3/h. | năng suất ≥50 m3/h - 60m3/h.Hoặc phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác về cung cấp các loại cấp phối đá dăm và cấp phối đá gia cố XM | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải≥10T | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3 | dung tích:≥ 5 m3 | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi