Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:43:00 đến ngày 2021-07-07 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,141,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9323 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0605 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,6167 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4352 | 100m3 |
| 5 | Đất tôn nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,5877 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3659 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3659 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,822 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,8 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,7 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6373 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9089 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,597 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,2736 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6373 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9089 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,597 | tấn |
| 21 | Bu lông M20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lợp mái che Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1165 | 100m2 |
| 23 | Ốp tấm Aluminum quanh cột C1 (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,8472 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0159 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1332 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,267 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8465 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0797 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1674 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1475 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6706 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0251 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1981 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1498 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,4786 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1147 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1729 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1729 | tấn |
| 24 | Bu lông M14 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,6248 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh 0.4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,3915 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,526 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,4744 | m2 |
| 30 | Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,1956 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,72 | m |
| 32 | Vét chỉ lõm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,14 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,18 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,874 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc hiên | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,874 | m2 |
| 36 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,82 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6364 | m2 |
| 38 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64,0004 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,5871 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7486 | 100m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0651 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,04 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5056 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ,vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m-40W/220V | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | m |
| 57 | Ống thoát nước PVC TIền phong D100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Cút PVC Tiền phong D100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác D120 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| C | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 155 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.550 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6202 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7408 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5593 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,0579 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4118 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cổng hiện có bằng máy đào 0.8m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,5836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,492 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0491 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,786 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1945 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0639 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,756 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,344 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1624 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0117 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0099 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0903 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1341 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1108 | m3 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,0236 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,6785 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,5 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,63 | m2 |
| 30 | Trát vữa sần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,656 | m2 |
| 31 | Vét chỉ lõm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,8085 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9486 | 100m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1783 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,4976 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,3 | m2 |
| 37 | Tôn dày 1.5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,22 | kg |
| 38 | Bản lề cối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 39 | Bánh xe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 40 | Ray bánh xe +lõi trụ V50x5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,7 | kg |
| 41 | Lô gô + chữ biển cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | gói |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8668 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4454 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,4599 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,6706 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2889 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5563 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0503 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,287 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,6764 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 746,102 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 746,102 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0478 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5856 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,075 | m2 |
| 16 | Tôn dày 1.5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,89 | kg |
| 17 | Bản lề cối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 18 | Ray bánh xe +lõi trụ V50x5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,31 | kg |
| F | MÁI CHE NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5343 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4019 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5343 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4019 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,0597 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh 0.4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8268 | 100m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9147 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,634 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền nhà xe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3515 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2303 | tấn |
| 11 | Cột thép D114 dày 5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 374,87 | kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3749 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2303 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3515 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,9342 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh 0.4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 17 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Cút PVC Tiền phong D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đai Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| H | GIẾNG | |||
| 1 | Giếng khoan (phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| I | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5893 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0979 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,5156 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,71 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7873 | tấn |
| 10 | Lát gạch hình số 8 KT 400x200x70mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.043,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2120385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.424077E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.951.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.997.902.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi