Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694928-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:43:00 đến ngày 2021-07-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỤC SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9323 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,0605 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,6167 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4352 100m3
5 Đất tôn nền Theo phần II, mục 13 Chương V 36,5877 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3659 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3659 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,822 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 58,8 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 44,7 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,864 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,864 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0576 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6373 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9089 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,597 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 83,2736 m2
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6373 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9089 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,597 tấn
21 Bu lông M20 Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
22 Lợp mái che Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1165 100m2
23 Ốp tấm Aluminum quanh cột C1 (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 34,8472 m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,172 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,99 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0159 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1332 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 3,267 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,8465 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0923 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0797 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0797 100m3/1km
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1674 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1475 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6706 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0251 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1981 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1498 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1061 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2548 100m2
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 10,4786 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1147 m3
22 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1729 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1729 tấn
24 Bu lông M14 Theo phần II, mục 13 Chương V 64 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 17,6248 m2
26 Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh 0.4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2165 100m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 46,3915 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 38,526 m2
29 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,4744 m2
30 Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,1956 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 82,72 m
32 Vét chỉ lõm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,14 m
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,18 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,874 m2
35 Láng granitô bậc hiên Theo phần II, mục 13 Chương V 2,874 m2
36 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,82 m
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6364 m2
38 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 64,0004 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 70,5871 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7486 100m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0651 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 5,04 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5056 m2
44 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,98 m2
45 Cửa sổ,vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 5,04 m2
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
51 Đèn huỳnh quang đơn 1.2m-40W/220V Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V 85 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo phần II, mục 13 Chương V 13 m
57 Ống thoát nước PVC TIền phong D100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
58 Cút PVC Tiền phong D100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
59 Cầu chắn rác D120 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
C SÂN, BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 155 m3
2 Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.550 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6987 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6202 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7408 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5593 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,0579 m2
8 Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,4118 m2
D CỔNG
1 Phá dỡ cổng hiện có bằng máy đào 0.8m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 ca
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 1 ca
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9,5836 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,492 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,08 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0049 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0491 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0688 100m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,786 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1945 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0639 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0639 100m3/1km
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,756 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,344 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1624 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0117 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0174 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0099 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0903 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1341 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1008 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1094 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1478 100m2
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 6,1108 m3
26 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,0236 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 39,6785 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,5 m2
29 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,63 m2
30 Trát vữa sần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,656 m2
31 Vét chỉ lõm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,2 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 63,8085 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9486 100m2
34 Gia công cổng sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1783 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 13,4976 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 12,3 m2
37 Tôn dày 1.5mm Theo phần II, mục 13 Chương V 57,22 kg
38 Bản lề cối Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
39 Bánh xe Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
40 Ray bánh xe +lõi trụ V50x5 Theo phần II, mục 13 Chương V 37,7 kg
41 Lô gô + chữ biển cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 gói
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8668 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4454 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,4599 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 18,6706 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2889 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5563 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0503 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,287 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3233 100m2
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 46,6764 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 746,102 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 746,102 m2
13 Gia công cổng sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0478 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5856 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 3,075 m2
16 Tôn dày 1.5mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13,89 kg
17 Bản lề cối Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
18 Ray bánh xe +lõi trụ V50x5 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,31 kg
F MÁI CHE NHÀ LỚP HỌC
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5343 tấn
2 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4019 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5343 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4019 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 55,0597 m2
6 Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh 0.4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8268 100m2
G NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,744 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,392 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,016 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1568 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9147 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,634 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,499 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền nhà xe Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0296 100m2
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3515 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2303 tấn
11 Cột thép D114 dày 5mm Theo phần II, mục 13 Chương V 374,87 kg
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3749 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2303 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3515 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 40,9342 m2
16 Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh 0.4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5424 100m2
17 Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,07 100m
18 Cút PVC Tiền phong D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
19 Đai Inox Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
H GIẾNG
1 Giếng khoan (phụ kiện hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
I KÈ ỐP MÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6872 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5893 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0979 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0979 100m3/1km
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 8,55 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Theo phần II, mục 13 Chương V 5,5156 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 54,71 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4,7873 tấn
10 Lát gạch hình số 8 KT 400x200x70mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.043,04 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2120385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.424077E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.951.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.997.902.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->