Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694512-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210693500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 10:50:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 tấn
2 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
3 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7917 m3
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0564 tấn
5 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5971 tấn
6 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3575 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 mối nối
10 Thép bản mã 5 ly nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.714,7646 kg
11 Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1386 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
14 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1061 m3
15 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1061 m3
16 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,061 m2
17 Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,186 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4824 100m2
19 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4902 tấn
20 SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5821 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8856 100m3
22 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4713 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0755 100m2
24 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444 tấn
25 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3382 tấn
26 Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,83 m2
27 Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6248 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6878 100m2
29 SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1716 tấn
30 SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
31 SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
32 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4193 m3
33 Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8889 100m2
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0614 tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2449 tấn
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5287 tấn
37 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 (dày 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
38 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 (dày 80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9872 m3
39 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 (dày 70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8412 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn lầu 1,2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4018 100m2
41 SXLD cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4001 tấn
42 Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3961 m3
43 Ván khuôn sênô, các chi tiết.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,142 100m2
44 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7631 tấn
45 Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4251 tấn
46 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2185 m3
47 Ván khuôn thép, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5213 100m2
48 Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 tấn
49 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
50 Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2434 m3
51 Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8304 m3
52 Ván khuôn thép, cột vuông, chữa nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9059 100m2
53 Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7096 m3
54 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 m3
55 Xây gạch XMCL 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8058 m3
56 Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4807 m3
57 Đắp đất cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3034 m3
58 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7005 m3
59 Bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
60 Lót tấm nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,36 m2
61 Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4529 m3
62 Xây gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m3
63 Xây tường gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,226 m3
64 Xây lan can gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5096 m3
65 Xây tường gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0176 m3
66 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
67 Lắp dựng khung bảo vệ thép Inox hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
68 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,65 m2
69 Lắp dựng lan can thép sơn dầu, tay vịn gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,885 m2
70 Lắp dựng Lam nhôm hộp 20x50x1,2 khung 25x76x1 sơn tĩnh điện (LN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
71 Cưả đi lambri khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly khung inox bảo vệ , tay nắm cần gạt (Đ1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
72 Cưả đi lambri khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, tay nắm cần gạt (Đ2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
73 Cưả sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, bên bên trên cố định (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
74 Cưả sổ kính bật khung nhôm+ kính 5 ly (S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
75 Khung bảo vệ cửa sổ trượt thép Inox hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
76 Cửa nắp thăm mái, trần tôn mạ màu 0,5 ly, khung Inox hộp 30x30 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Vách kính phản quang 8 ly, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (VK 1,2,3,4,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,65 m2
78 Lan can thép sơn dầu, tay vịn Inox D60 (LC1, LC2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,885 m2
79 Trụ Inox D114 kết thúc H=1200, cầu inox D120 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
80 Tay vịn HL inox Þ60, H=100 (LC3) luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 md
81 Lam nhôm hộp 20x50x1,2 khung 25x76x1 sơn tĩnh điện (LN1,2,3,4,5,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
82 Vách copact dày 12ly kể cả cửa (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
83 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2116 100m2
84 Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5z (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 md
85 Lắp xà gồ thép C125x50x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2566 tấn
86 Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8239 m
87 Đóng trần Prima 600x600 khung nổi luôn công (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,18 m2
88 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,4875 m2
89 Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1455 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,778 m2
91 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6274 m2
92 Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,404 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,52 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,6462 m2
96 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,788 m2
97 Láng nền sàn có phụ gia T-11B chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,379 m2
98 Quét chống thấm mái, sê nô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,7944 m2
99 Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,78 m
100 Trát gờ chỉ 25x50, chân tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9 m
101 Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m2
102 Lát đá mặt bệ bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
103 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,444 m2
104 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6169 m2
105 Ốp gạch gốm 6x24 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8875 m2
106 Trát tường dầm mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,36 m2
107 Trát tường lan can, các chi tiết tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4335 m2
108 Trát tường xây trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,923 m2
109 Ốp gạch vào tường, cột gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,92 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,78 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,41 m2
112 Dán gạch vào chân tường, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,508 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
114 Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,8507 m2
115 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,0695 m2
116 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,7935 m2
117 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,415 m2
118 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,6442 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,4845 m2
120 Ống tràn D34, L=300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
121 Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9104 100m2
122 Đào vét lại đáy hồ rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
123 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
124 Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
125 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0156 m3
126 Ván khuôn hồ nước bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100m2
127 Cốt thép đan, vách hồ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
128 Cốt thép cột, trụ, đườngkính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
129 Cốt thép cột, trụ, đườngkính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
130 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
131 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
132 Láng hồ dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
133 Trát vách trong hố dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,448 m2
134 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,658 m2
135 Bê tông đúc sẵn nắp đậy đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
136 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
137 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan đậy nắp hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
140 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
141 Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
142 Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8336 m3
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m2
144 Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
145 Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
146 Ván khuôn thép tường HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 100m2
147 Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
148 Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m2
149 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,39 m2
150 Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2844 m3
151 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
152 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
153 Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,625 m3
156 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,05 m2
157 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
158 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8032 m3
159 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1244 100m2
160 Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
161 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,875 m2
162 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1292 m2
163 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7836 m3
164 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m2
165 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
166 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
167 Đệm cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
168 Lấp đất rãnh nước đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0317 m3
169 Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, PK lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
170 Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, PK lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
171 Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Lắp đặt chậu tiểu treo (có xả nước, xi phông, PK..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
173 Vách ngăn tiểu (composít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
175 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
176 Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=24m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt van phao tự động D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt van đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
181 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
191 Lắp đặt ống HDPE 2 vách D315 dày 17,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
192 Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
193 Lắp đặt Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Lắp đặt Khâu răng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt Khâu răng PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
197 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
198 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
199 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
200 Co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
202 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
203 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
204 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
206 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
209 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
210 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
211 Khâu rút PVC D21x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
212 Khâu rút PVC D27x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Khâu rút PVC D34x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Khâu rút PVC D42x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Khâu rút PVC D34x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Khâu rút PVC D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
217 Khâu rút PVC D60x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Tê giảm PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Tê giảm PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Tê giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Lắp nút bịt PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt Cầu chận rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
223 Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
224 Bình CO2 loại 5kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
225 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
226 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
227 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM18PL 18way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
229 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt MCB 2 P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
233 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
234 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
236 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
237 Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
238 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
239 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
241 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
242 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
244 Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
245 Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 2x18w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
246 Lắp đặt đèn lon LED 9w hộp vuông lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
247 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
248 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
249 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 m
250 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
251 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
252 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
253 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
254 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
255 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
256 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
257 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
258 Đắp cát đệm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
259 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
260 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 hộp
261 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
262 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
263 Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
264 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
265 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bịt
266 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
267 Lắp Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn UNE 21185-86..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
268 Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
269 Bộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
270 Hộp kiểm tra bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hôp
271 Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
272 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
273 Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
274 Lắp đặt ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
275 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
276 Kẹp giữa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
277 Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
278 Maneged Switch Layer 2 with 18Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Patch panel 24 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
281 Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
282 Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
283 Kệ đỡ Switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
285 Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
286 Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
287 Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
288 Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
289 Server intel xeon Quad core + LCD 17'' wide Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
290 Bộ lưu điện USP 2KVA online Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
291 Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
292 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
293 Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao, mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
294 Hộp cáp tập điểm 10P (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
295 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
296 Đế nhưạ cho điện ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
297 Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
298 Ống PVC trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
299 Vật tư ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
300 Điện thoại bàn Analog Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 100m3
2 Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 3 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 100m
3 Đào bùn lỏng đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
4 Đệm cát vàng hạt to Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
6 Lót nylon đáy móng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
7 Bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 m3
8 Ván khuôn đế móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 100m2
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
11 Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữa nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
13 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
14 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
15 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9663 m3
16 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,625 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m2
18 Cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1619 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 100m3
21 Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 m3
22 Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
23 Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
24 Xây tường rào gạch ống 8x8x18, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
25 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8544 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,825 m2
27 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m2
28 Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6794 m2
29 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m2
30 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9794 m2
31 Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0938 m2
32 Khung rào thép V40x40, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0938 m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m2
2 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
4 Cắt khe chừa roon rộng 5x100 sân đan bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 10m
5 Xoa nền phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m2
D ĐƯỜNG ĐAN CÔNG CỘNG
1 Phá dỡ nền đan bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,215 m3
2 Gia cố cừ tràm 4 hàng, cao 4,5m (xen kẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0112 100m
3 Hai hàng bao cát 400x300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,04 bao
4 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,15 m2
5 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,43 m3
6 Cốt thép nền đường kính D10 (a=200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4345 tấn
7 Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5538 10m
8 Xoa nền phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,15 m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
2 Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4502 100m3
3 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
4 Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
5 SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5512 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2532 100m2
7 SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2917 tấn
8 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
9 Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 100m2
11 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,656 m2
13 Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
14 Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,448 m2
15 LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3474 100m3
19 Đào kênh mương, đường ống rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 100m3
20 Đắp cát đệm đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
21 Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
22 Tấm đai nhựa nối cống HDPE D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tấm
23 Nắp bít cống HDPE D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 100m3
F SAN NỀN
1 Đào xúc đất thịt bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7441 100m3
2 Đắp đê bao chắn cát, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7441 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8165 100 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5873 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->