Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:50:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | tấn |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7917 | m3 |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0564 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5971 | tấn |
| 6 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3575 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 mối nối |
| 10 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,7646 | kg |
| 11 | Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1386 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 14 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1061 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1061 | m3 |
| 16 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,061 | m2 |
| 17 | Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4824 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | tấn |
| 20 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5821 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8856 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4713 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | 100m2 |
| 24 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | tấn |
| 25 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3382 | tấn |
| 26 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,83 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6878 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1716 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4193 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8889 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0614 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2449 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 (dày 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 (dày 80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9872 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 (dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8412 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn lầu 1,2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4018 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4001 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3961 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7631 | tấn |
| 45 | Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4251 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2185 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 50 | Xây gạch XMCL 4x8x18, ốp cột, tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2434 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8304 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữa nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7096 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m3 |
| 55 | Xây gạch XMCL 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8058 | m3 |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x18, bậc cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4807 | m3 |
| 57 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3034 | m3 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7005 | m3 |
| 59 | Bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 60 | Lót tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,36 | m2 |
| 61 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4529 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,226 | m3 |
| 64 | Xây lan can gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5096 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0176 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung bảo vệ thép Inox hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can thép sơn dầu, tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,885 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Lam nhôm hộp 20x50x1,2 khung 25x76x1 sơn tĩnh điện (LN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 71 | Cưả đi lambri khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly khung inox bảo vệ , tay nắm cần gạt (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 72 | Cưả đi lambri khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, tay nắm cần gạt (Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 73 | Cưả sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, bên bên trên cố định (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 74 | Cưả sổ kính bật khung nhôm+ kính 5 ly (S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 75 | Khung bảo vệ cửa sổ trượt thép Inox hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 76 | Cửa nắp thăm mái, trần tôn mạ màu 0,5 ly, khung Inox hộp 30x30 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Vách kính phản quang 8 ly, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (VK 1,2,3,4,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m2 |
| 78 | Lan can thép sơn dầu, tay vịn Inox D60 (LC1, LC2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,885 | m2 |
| 79 | Trụ Inox D114 kết thúc H=1200, cầu inox D120 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 80 | Tay vịn HL inox Þ60, H=100 (LC3) luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | md |
| 81 | Lam nhôm hộp 20x50x1,2 khung 25x76x1 sơn tĩnh điện (LN1,2,3,4,5,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 82 | Vách copact dày 12ly kể cả cửa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2116 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5z (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | md |
| 85 | Lắp xà gồ thép C125x50x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | tấn |
| 86 | Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,8239 | m |
| 87 | Đóng trần Prima 600x600 khung nổi luôn công (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,18 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,4875 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1455 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,778 | m2 |
| 91 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6274 | m2 |
| 92 | Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,404 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,52 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6462 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,788 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có phụ gia T-11B chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,379 | m2 |
| 98 | Quét chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7944 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,78 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ 25x50, chân tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m |
| 101 | Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,444 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6169 | m2 |
| 105 | Ốp gạch gốm 6x24 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8875 | m2 |
| 106 | Trát tường dầm mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,36 | m2 |
| 107 | Trát tường lan can, các chi tiết tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4335 | m2 |
| 108 | Trát tường xây trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,923 | m2 |
| 109 | Ốp gạch vào tường, cột gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,92 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,41 | m2 |
| 112 | Dán gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,508 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 114 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,8507 | m2 |
| 115 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,0695 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7935 | m2 |
| 117 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,415 | m2 |
| 118 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,6442 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,4845 | m2 |
| 120 | Ống tràn D34, L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9104 | 100m2 |
| 122 | Đào vét lại đáy hồ rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 123 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 124 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 125 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0156 | m3 |
| 126 | Ván khuôn hồ nước bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép đan, vách hồ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 128 | Cốt thép cột, trụ, đườngkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 129 | Cốt thép cột, trụ, đườngkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 130 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 131 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 132 | Láng hồ dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 133 | Trát vách trong hố dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | m2 |
| 134 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,658 | m2 |
| 135 | Bê tông đúc sẵn nắp đậy đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan đậy nắp hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 140 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 141 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 142 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8336 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 145 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 147 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 148 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 149 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m2 |
| 150 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | m3 |
| 151 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,625 | m3 |
| 156 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,05 | m2 |
| 157 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 158 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8032 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1244 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 161 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,875 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1292 | m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7836 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 166 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 167 | Đệm cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 168 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0317 | m3 |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, PK lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, PK lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xả nước, xi phông, PK..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Vách ngăn tiểu (composít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=24m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao tự động D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách D315 dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 193 | Lắp đặt Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Khâu răng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 197 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 199 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 200 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 203 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 204 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 206 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Khâu rút PVC D21x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 212 | Khâu rút PVC D27x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Khâu rút PVC D34x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Khâu rút PVC D42x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Khâu rút PVC D34x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Khâu rút PVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Khâu rút PVC D60x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Tê giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Tê giảm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Tê giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cầu chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 223 | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 224 | Bình CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 225 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 226 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 227 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM18PL 18way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 236 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 237 | Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 239 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 241 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 242 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 244 | Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 2x18w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đèn lon LED 9w hộp vuông lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 249 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 250 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 251 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 254 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 257 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 258 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 259 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 260 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 261 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 262 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 263 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 264 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 265 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịt |
| 266 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 267 | Lắp Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn UNE 21185-86..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 268 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 269 | Bộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 270 | Hộp kiểm tra bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hôp |
| 271 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 272 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 273 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 274 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 275 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 276 | Kẹp giữa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 277 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Maneged Switch Layer 2 with 18Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Patch panel 24 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 281 | Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 282 | Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Kệ đỡ Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 286 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Server intel xeon Quad core + LCD 17'' wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 290 | Bộ lưu điện USP 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 291 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 292 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 293 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao, mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 294 | Hộp cáp tập điểm 10P (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 295 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Đế nhưạ cho điện ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 297 | Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 298 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 299 | Vật tư ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 300 | Điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 3 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Đệm cát vàng hạt to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 6 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 7 | Bê tông đế móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữa nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9663 | m3 |
| 16 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,625 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m3 |
| 21 | Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 24 | Xây tường rào gạch ống 8x8x18, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8544 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,825 | m2 |
| 27 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6794 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 30 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9794 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0938 | m2 |
| 32 | Khung rào thép V40x40, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0938 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe chừa roon rộng 5x100 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 10m |
| 5 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| D | ĐƯỜNG ĐAN CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,215 | m3 |
| 2 | Gia cố cừ tràm 4 hàng, cao 4,5m (xen kẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0112 | 100m |
| 3 | Hai hàng bao cát 400x300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,04 | bao |
| 4 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,15 | m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,43 | m3 |
| 6 | Cốt thép nền đường kính D10 (a=200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4345 | tấn |
| 7 | Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5538 | 10m |
| 8 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,15 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5512 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 9 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | 100m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,656 | m2 |
| 13 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 14 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | m2 |
| 15 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, đường ống rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 22 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 23 | Nắp bít cống HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất thịt bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê bao chắn cát, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8165 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5873 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi