Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng khu vực phường Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Quận 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng khu vực phường Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Quận 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:10:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,109,087,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,636,309 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn ba trăm lẻ chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.234,461 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Lọ |
| 3 | thép tròn đk12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 386,752 | Kg |
| 4 | Dây kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8 | Kg |
| 5 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | xà thép l75*75*8*2m (xà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 7 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 8 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 9 | thanh chống thép L50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 10 | thanh chống thép dẹp 50*5-0,71m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 12 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 13 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 693 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,976 | Kg |
| 15 | cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83,148 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174,5 | Mét |
| 17 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.279,2 | Mét |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 19 | Kẹp quai ép Cu-Al+hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 20 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 21 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 22 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 23 | g.buộc cổ sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 24 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 25 | giáp níu cho cáp al ac trần 120/18mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 27 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Bộ |
| 28 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 29 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 31 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 32 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,2 | Mét |
| 33 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,31 | Cuộn |
| 34 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,407 | M3 |
| 35 | cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,066 | M3 |
| 36 | ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.825,92 | Kg |
| 37 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 14*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 41 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 42 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 43 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 44 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 45 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 46 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 47 | rondell tròn đk18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 679 | Cái |
| 48 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 49 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 50 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 51 | Bảng đánh số trụ bằng decal | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Tấm |
| 52 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tấm |
| 53 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Mét |
| B | CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | ống thép mạ d110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 2 | collier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 3 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 4 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cuộn |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 6 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Lọ |
| 2 | xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 3 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 4 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 5 | thanh chống thép L50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 7 | xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 8 | xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 9 | xà thép u160 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 11 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 12 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 13 | xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Kg |
| 15 | cáp đồng bọc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 16 | cáp đồng bọc 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 304 | Mét |
| 17 | cáp đồng bọc 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 344 | Mét |
| 18 | cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Mét |
| 19 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346 | Mét |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 22 | Kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 23 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 24 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 26 | cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 27 | cosse ép cu 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Cái |
| 28 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Cái |
| 29 | cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Cái |
| 30 | giá treo 3mba 100kva | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Mét |
| 32 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 33 | Thùng phân phối hạ thế composite lắp 1100*550*400 + thanh cái + vật liệu lắp đặt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | thùng |
| 34 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 35 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cuộn |
| 36 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346 | Cuộn |
| 37 | boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 40 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 41 | Boulon VRS mạ thép + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 42 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 43 | Boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 44 | rondell tròn đk18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242 | Cái |
| 45 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 46 | ống nhựa pvc đk 34mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 47 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Mét |
| 48 | co pvc đk 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 49 | co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 50 | Chụp đầu cực FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 51 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 52 | bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Tấm |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 424,71 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Lọ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,472 | Kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105,444 | Mét |
| 5 | Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 6 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.067,14 | Mét |
| 7 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 8 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 428 | Cái |
| 9 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 10 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 335 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Cái |
| 12 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 14 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 604 | Mét |
| 15 | cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 16 | Cosse ép Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 17 | cosse ép cu-al 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Cái |
| 18 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A)+vật liệu lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 19 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171,6 | Mét |
| 20 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,025 | M3 |
| 21 | cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,229 | M3 |
| 22 | ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 601,1 | Kg |
| 23 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 24 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 25 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 164 | Cái |
| 26 | boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 27 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 28 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 29 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Mét |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 566,82 | Mét |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | LBFCO 1P 24kV -200A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 2 | LA 18KV - 10kA - Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT.14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT.14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trụ |
| 3 | MÓNG TRỤ ĐƠN 14m - M14BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Móng |
| 4 | MÓNG TRỤ ĐÔI 14m - M14-2BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 5 | MÓNG TRỤ (12)14m - M(12)14BT-(TBA-Hoặc gia cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Móng |
| 6 | Tiếp địa DS,LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch) Thanh chống khoan lỗ 2m065 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch, lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL - đà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL2 - đà lệch lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Bộ |
| 17 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN-X95-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 18 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 19 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đơn (dây 50 - 95mm2) Nth-T50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 20 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đôi (cỡ dây 50 - 95mm2) Nth-Tk50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 21 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đôi (cỡ dây 120 - 185mm2) Nth-Tk120-185 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | Cáp trung thế ACXV-95/16-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.248 | mét |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AS50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416 | mét |
| 24 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | mét |
| 25 | Phát quang cây xanh (vị trí ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 26 | Tháo lắp lại Hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | cái |
| 27 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | cái |
| 28 | Tháo lắp lại kẹp dừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 29 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng - Cáp duplex 2x11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | mét |
| 30 | Tháo thu hồi - Trụ BTLT.8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 31 | Tháo thu hồi - trụ BTLT.8m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 32 | Tháo thu hồi - trụ BTLT.12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 33 | Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 34 | Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế M3x50mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 665 | mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đơn (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D114 bảo vệ cáp ngầm đơn lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | mét |
| 4 | Code kẹp ống và trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 5 | Băng keo trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cuộn |
| 6 | Chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy MBT 3P 400KVA 22 / 0,4KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 2 | Lắp máy MBT 3P 250KVA 22 / 0,4KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Máy |
| 3 | Lắp máy MBT 1P 100kva 12,7/0,22kv | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 4 | Lắp FCO 100A 24kV thân polymer +Fuse link | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 5 | Lắp chống sét van LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thùng tủ điện hạ thế trạm (gồm 1 MCCB 600A + 4 MCCB 250A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | Thùng tủ điện hạ thế trạm (gồm 1 MCCB 400A + 4 MCCB 250A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 3 | Lắp biến dòng điện 04kV - 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Lắp biến dòng điện 04kV - 500/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | Lắp biến dòng điện 04kV - 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 6 | Lắp Điện kế 3P 5A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đôi L75x75x8-1,2m + xà đôi L75x75x8-2m gắn FCO&LA - (XFCO-1,2K+2Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 8 | Bộ xà L75x75x8-2,4m gắn sứ đỡ dây - (X-2,4ĐS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 10 | Giá lắp 3 máy biến áp treo 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Sứ đứng đơn 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm trụ mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm trụ hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp dây M25 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346 | Mét |
| 15 | Tủ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | tủ |
| 16 | Lắp Dây Đồng M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 344 | Mét |
| 17 | Lắp Dây Đồng M120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 304 | Mét |
| 18 | Lắp Dây Đồng M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 19 | Lắp cáp ABC4x95 (lộ ra) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Mét |
| 20 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (thay mới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Mét |
| 21 | Cosse Cu240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Cái |
| 22 | Cosse Cu120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Cái |
| 23 | Cosse Cu95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Cosse Cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Cái |
| 25 | Lắp Ong PVC d114 bảo vệ cáp suất (bộ 6m ống) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 26 | Lắp Ong PVC d34 bảo vệ cáp nhị thứ (bộ 6m ống) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | BTLT.8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Trụ |
| 2 | BTLT.10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 3 | MÓNG TRỤ ĐƠN 8,5m - M8BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Móng |
| 4 | MÓNG TRỤ ĐƠN 10m - M10BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa tụ bù hạ thế lắp dạng 1H&T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 7 | Cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.007 | mét |
| 8 | Cáp CV-35mm2-0,4kV (đấu nối hộp domino) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104,4 | mét |
| 9 | Hộp đóng cắt tụ bù (MCCB3P 100A + thùng bảo vệ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 10 | Tụ bù 0,4kV - 30kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 11 | Hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 12 | MCCB 250A + Hộp bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 13 | Tháo lắp lại - kẹp Dừng cáp ABC cỡ dây (95 -240mm2) lắp trụ đơn hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp lại dây mắc điện 1P (dây duplex..) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 15 | Tháo lắp lại tụ bù 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo lắp lại Đomino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 17 | Tháo thu hồi Thao thu hồi - trụ BTLT .6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 18 | Tháo thu hồi Thao thu hồi - trụ BTLT .BRL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 19 | Tháo thu hồi Thao thu hồi - trụ BTLT .8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 20 | Tháo thu hồi - cáp ABC4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | mét |
| 21 | Tháo thu hồi - cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | mét |
| 22 | Tháo thu hồi - kẹp Treo cáp ABC cỡ dây (95 -240mm2) lắp trụ đơn hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| L | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, HỐ NỐI CÁP, HỐ KÉO CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0675 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,932 | m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5305 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 153,743 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122,3775 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0131 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát hạ trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7682 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9552 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0541 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4385 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,9015 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0972 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4385 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,153 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,52 | m2 |
| 18 | Xếp gạch thẻ (đan bê tông) mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,43 | m2 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9975 | 100m2 |
| 20 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8499 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119,7 | 10m |
| 22 | Xếp gạch thẻ (đan bê tông) mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,951 | 1000V |
| 23 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mốc |
| M | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.754.406.800 đồng | 1 | Khóan |
| N | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.163630901E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23272618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.876.361.087 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.629.083.261 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi