Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696523-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp công trình công cộng thị xã Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210696461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:47:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,402,950,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,7904 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,7344 100m2
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,056 100m2
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,056 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,056 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,056 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162,944 m3
8 Cắt roon đường kích thước 5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.629,44 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 644 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3663 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9521 m3
B HẠNG MỤC: BẬC CẤP, BỆ NGỒI
1 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,432 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6213 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,432 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,864 m3
5 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 706,1105 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,292 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,192 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,192 m2
C HẠNG MỤC: 03 NHÀ LỤC GIÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3528 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7665 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2603 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0038 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,1774 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1728 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1356 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1626 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,081 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1992 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8266 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2662 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,088 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7689 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6359 100m2
16 Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày 2m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6494 m3
17 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0343 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,913 m2
19 Sơn giả gỗ vào cột, dầm mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,913 m2
20 Đắp vữa tạo đế chân cột, trát đá mài granito trắng bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,88 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1863 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1863 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4836 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4836 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 562,0356 m2
27 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4949 100m2
D HẠNG MỤC: KÈ HỒ, CỐNG LY TÂM D800, TRỤ SẮT DÂY XÍCH
1 Kè hồ gạch 8 lỗ KT 360x290x80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 540,288 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8106 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,106 m3
4 SXLD dây xích chắn bờ hồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,84 md
5 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6447 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9482 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,65 100m3
8 Cống BTCT D800 ly tâm thoát nước giữa hai hồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 md
9 Gối đỡ cống BTCT D800 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
10 Vận chuyển và lắp đặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 toàn bộ
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cáp CV 2x25mm2 (Từ điện kế đến tủ điều khiển) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 md
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,05 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,25 m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5936 m3
6 Lót gạch đất sét nung 4,5x9x19 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,8947 viên
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cột
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cần đèn
9 Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 bộ
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,24 100m
11 Lắp CB 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 cái
12 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 10 cột
13 Làm đầu cos Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
14 Lắp domino Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 Cái
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 đầu cáp
16 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cửa
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tủ
18 DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ ÁP (6 trụ và đường dây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
19 SXLD tủ điện, đế tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
F HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN VÀ LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC MÁY
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
6 Lắp đặt van đáy D168 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ống lọc Inox D168 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
8 CCLĐ nắp giếng bằng thép dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 CCLĐ khóa nắp giếng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Máy bơm chìm giếng khoan Pentax 1,5Hp-1,1kW chính hãng nhập khẩu nguyên chiếc 100% từ Italy, sản phẩm được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi Thăng Long Group – Tổng đại lý cấp 1 của Pentax tại Việt Nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 * LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC MÁY Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 336,15 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3615 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,42 100m
6 Co nhựa HDPE D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
7 Tê 90 độ HDPE D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 Cái
8 Tê 90 độ HDPE D34 - D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 704 Cái
9 Đầu nối ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 704 cái
10 Đầu phun xương 4 cửa D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 704 cái
11 Van đồng 2 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
H HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.873,7865 m3
2 Mua phân trộn (Phân bò, Xơ dừa, tro trấu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 432,3243 m3
3 Phóng hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 537 hố
4 Đào đất hố trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,001 m3
5 Bổ sung đất màu hố trồng cây Xoài, kích thước hố 1.5x1.5x1.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,156 m3
6 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 cây
7 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.1x0.1x0.1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 cây
8 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229 cây
9 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoa Giấy nhỏ) kích thước bầu 40x40cm, cao >=0,5m, Dk Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cây
10 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoa Giấy trung) kích thước bầu 40x40cm, cao >=1,4m, Dk >=5cm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 cây
11 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoa Giấy lớn) kích thước bầu 60x60cm, cao >=1,7m, Dk >=10cm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cây
12 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoàng Yến nhỏ) kích thước bầu 40x40cm, cao >=0,5m, Dk Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 cây
13 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoàng Yến trung) kích thước bầu 40x40cm, cao >=1,0m, Dk >=5cm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cây
14 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoàng Yến lớn) kích thước bầu 60x60cm, cao >=1,2m, Dk >=7cm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cây
15 Trồng cây xanh (Xoài lớn) kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 cây
16 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 308 cây
18 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,29 100 chậu
19 Trồng hoa sen hai hồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 363,84 m2
20 Trồng cỏ nhung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,1258 100m2
21 Cung cấp cây Cô Tòng lá Mít, (16giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 273,6 Giỏ
22 Cung cấp cây Lá Trắng, (16giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 963,84 Giỏ
23 Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7734 100m2
24 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,1925 100m2
I LẮP DỰNG KẾT CẤU SẮT THÉP
1 Gia công và sơn lại khung trái tim Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 con
2 Gia công vòng treo chậu hoa trên khung trái tim Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 bộ
3 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,28 tấn
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 1 lỗ khoan
5 Cung cấp Bu long D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 cái
6 GiA công lắp đặt dòng chữ : "CÔNG VIÊN XOÀI SUỐI MƠ" (cao 0,75m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt cánh hoa sen cách điệu (Cánh hoa gia công bằng Mica màu, đèn trang trí dài 2,15m, cao 1,5m phối cảnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5875 tấn
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 1 lỗ khoan
10 Cung cấp bulong nở D16 lắp chân cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->