Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp công trình công cộng thị xã Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:47:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,402,950,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,7904 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,7344 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,056 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,056 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,056 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,056 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,944 | m3 |
| 8 | Cắt roon đường kích thước 5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.629,44 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 644 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3663 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9521 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BẬC CẤP, BỆ NGỒI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,432 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,432 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,864 | m3 |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 706,1105 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,292 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,192 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,192 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: 03 NHÀ LỤC GIÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3528 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7665 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0038 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,1774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1626 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,081 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8266 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2662 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,088 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7689 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6359 | 100m2 |
| 16 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày 2m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6494 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0343 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,913 | m2 |
| 19 | Sơn giả gỗ vào cột, dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,913 | m2 |
| 20 | Đắp vữa tạo đế chân cột, trát đá mài granito trắng bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,88 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1863 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1863 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4836 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4836 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 562,0356 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4949 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ HỒ, CỐNG LY TÂM D800, TRỤ SẮT DÂY XÍCH | |||
| 1 | Kè hồ gạch 8 lỗ KT 360x290x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 540,288 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8106 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,106 | m3 |
| 4 | SXLD dây xích chắn bờ hồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168,84 | md |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6447 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9482 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 8 | Cống BTCT D800 ly tâm thoát nước giữa hai hồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | md |
| 9 | Gối đỡ cống BTCT D800 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | Vận chuyển và lắp đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CV 2x25mm2 (Từ điện kế đến tủ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | md |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5936 | m3 |
| 6 | Lót gạch đất sét nung 4,5x9x19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,8947 | viên |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,24 | 100m |
| 11 | Lắp CB 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | 10 cột |
| 13 | Làm đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 14 | Lắp domino | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | Cái |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | đầu cáp |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cửa |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 18 | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ ÁP (6 trụ và đường dây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | SXLD tủ điện, đế tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN VÀ LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van đáy D168 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống lọc Inox D168 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | CCLĐ nắp giếng bằng thép dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ khóa nắp giếng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm chìm giếng khoan Pentax 1,5Hp-1,1kW chính hãng nhập khẩu nguyên chiếc 100% từ Italy, sản phẩm được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi Thăng Long Group – Tổng đại lý cấp 1 của Pentax tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | * LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC MÁY | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 336,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3615 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,42 | 100m |
| 6 | Co nhựa HDPE D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 7 | Tê 90 độ HDPE D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Cái |
| 8 | Tê 90 độ HDPE D34 - D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 704 | Cái |
| 9 | Đầu nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 704 | cái |
| 10 | Đầu phun xương 4 cửa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 704 | cái |
| 11 | Van đồng 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.873,7865 | m3 |
| 2 | Mua phân trộn (Phân bò, Xơ dừa, tro trấu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 432,3243 | m3 |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 537 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149,001 | m3 |
| 5 | Bổ sung đất màu hố trồng cây Xoài, kích thước hố 1.5x1.5x1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,156 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.1x0.1x0.1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoa Giấy nhỏ) kích thước bầu 40x40cm, cao >=0,5m, Dk | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoa Giấy trung) kích thước bầu 40x40cm, cao >=1,4m, Dk >=5cm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoa Giấy lớn) kích thước bầu 60x60cm, cao >=1,7m, Dk >=10cm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoàng Yến nhỏ) kích thước bầu 40x40cm, cao >=0,5m, Dk | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoàng Yến trung) kích thước bầu 40x40cm, cao >=1,0m, Dk >=5cm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa (Hoàng Yến lớn) kích thước bầu 60x60cm, cao >=1,2m, Dk >=7cm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh (Xoài lớn) kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308 | cây |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,29 | 100 chậu |
| 19 | Trồng hoa sen hai hồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 363,84 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,1258 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cây Cô Tòng lá Mít, (16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273,6 | Giỏ |
| 22 | Cung cấp cây Lá Trắng, (16giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 963,84 | Giỏ |
| 23 | Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7734 | 100m2 |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,1925 | 100m2 |
| I | LẮP DỰNG KẾT CẤU SẮT THÉP | |||
| 1 | Gia công và sơn lại khung trái tim | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | con |
| 2 | Gia công vòng treo chậu hoa trên khung trái tim | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,28 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Cung cấp Bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | cái |
| 6 | GiA công lắp đặt dòng chữ : "CÔNG VIÊN XOÀI SUỐI MƠ" (cao 0,75m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cánh hoa sen cách điệu (Cánh hoa gia công bằng Mica màu, đèn trang trí dài 2,15m, cao 1,5m phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5875 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Cung cấp bulong nở D16 lắp chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi