Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng khu vực phường Phước Long B, Long Bình, Phú Hữu, Trường Thạnh, Long Phước, Tân Phú, quận 9”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687227-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng khu vực phường Phước Long B, Long Bình, Phú Hữu, Trường Thạnh, Long Phước, Tân Phú, quận 9”
Số hiệu KHLCNT 20210677715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:58:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,628,019,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật liệu hạng mục đường dây trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
2 Đầu cosse Cu-Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68,544 Kg
4 Cáp M25 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Mét
5 Cáp nhôm lỗi thép bọc cách điện 24kV-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.454 Mét
6 Cáp nhôm trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 223,294 Kg
7 Xà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Đà
8 Xà thép L75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 Đà
9 Xà thép L75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Đà
10 xà thép U120x46x5, dài 1,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Thanh
12 Thanh liên kết L50*50*5 - 1,6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Thanh
13 Thanh liên kết L50*50*5 - 0,98m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thanh
14 Thanh chống L50*50*5 - 0,71m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Thanh
15 Thanh chống L50*50*5 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Thanh
16 Thanh chống L50*50*5 - 2,65m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thanh
17 Fuse link 12k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
18 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
19 Kẹp quai 240mm2 + hotline clamp 2/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
20 Kẹp căng dây trung hòa 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
21 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
22 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
23 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
24 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Cái
25 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
26 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
27 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
28 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/50-95mm2 (WR835) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
29 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 cái
30 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 cái
31 BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
32 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Mét
33 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Mét
34 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 Bộ
35 khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 cái
36 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
37 Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*400 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
39 Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Cái
40 Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*700 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
41 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
42 Boulon vrd thép mạ+ đai ốc 16*1200 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
43 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
46 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 213 Cái
49 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18.811,701 Kg
50 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,38 m3
51 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50,915 m3
52 Nước Ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11.376,774 Lít
53 Thép tròn d8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 238,42 Kg
54 Neo BT 1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
55 Hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 vị trí
B Cung cấp vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
2 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
3 Cosse đồng 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
4 Đầu cosse Cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
5 Đầu cosse Cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
6 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Mét
7 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 576 Mét
8 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Mét
9 Cáp Cu trần M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 149,85 Kg
10 Tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
11 Hộp bảo vệ điện kế 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
12 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
13 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
14 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
15 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
16 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 141 Mét
18 Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
19 khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 cái
20 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
21 ỐNG PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Mét
22 COUDE PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
23 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
24 ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
25 ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
26 ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
27 ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
28 ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
29 ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
30 ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Cái
32 Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*250 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
34 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 330 Cái
35 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
36 Hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 vị trí
C Cung cấp vật liệu hạng mục hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.654 Mét
2 Xà thép L75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
3 Thanh chống L50*50*5 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thanh
4 Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
5 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
6 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
7 Cái nối bọc cách điện 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 873 Cái
8 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 293 Cái
9 Kẹp treo cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
10 Đầu cosse Cu-Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 560 Cái
11 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 293 Cái
12 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 450 Cái
13 BOLT VRS 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
14 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,488 m3
15 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,786 m3
16 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 637,518 Kg
17 Nước Ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 348,222 Lít
D Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục đường dây trung thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
2 Lắp FCO 24kV-100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
3 Lắp đầu cosse Cu-Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
4 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Mét
5 Lắp tiếp địa lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 Lắp tiếp địa trụ cho LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
7 Đổ bê tông móng trạm trụ ghép BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Móng
8 Đổ bê tông móng trụ đơn BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Móng
9 Đổ bê tông móng trụ ghép BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Móng
10 Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Trụ
11 Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Trụ
12 Lắp trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
13 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
14 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
15 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
16 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
17 Lắp đa lệch đôi 3 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
18 Lắp đa lệch đôi 3 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
19 Lắp đa lệch đôi 2 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
20 Lắp đa lệch đôi L75 dài 1,2m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
21 Lắp đa lệch đôi L75 dài 1,2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
22 Lắp cáp nhôm lỗi thép bọc cách điện 24kV-AXVs95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,454 Km
23 Lắp cáp nhôm lỗi thép As50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,151 Km
24 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
25 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 Cái
26 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
27 Lắp giáp buộc đầu sứ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
28 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
29 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
30 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 95 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Cái
31 Lắp kẹp căng dây trung hòa 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
32 Lắp kẹp quai 240mm2 + hotline clamp 2/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
33 Lắp kẹp nối ép WR 379 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
34 Lắp kẹp nối ép WR 419 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
35 Lắp kẹp nối ép WR 835 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
36 Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
37 Tháo sứ ống chỉ + Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
38 Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6 10 Cái
39 Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
E Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
2 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
3 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Máy
4 Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
5 Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
6 Lắp Aptomat hạ thế 200A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Cái
7 Lắp Aptomat hạ thế 200A 3P + hộp bảo vệ OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
8 Lắp Aptomat hạ thế 400A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
9 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
10 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Vtrí
11 Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
12 Lắp nối đất TBA dạng trạm cột ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 hệ thống
13 Lắp ống PVC d114 luồn cáp xuất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 vị trí
14 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 576 Mét
15 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Mét
16 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
17 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
18 Lắp bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
19 Lắp nắp chụp sứ cao máy biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
F Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dỡ lắp lại hộp phân dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Hộp
2 Tháo dỡ lắp lại hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3P
3 Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
4 Đỗ bê tông móng trụ đơn HT10m có gia cố BT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
5 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P + hộp bảo vệ OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
6 Lắp đa lệch đôi L75 dài 2m gắn dây hạ thế trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 Kéo cáp nhôm ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.654 Mét
8 Lắp kep ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 293 Cái
9 Lắp kep treo cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
10 Lắp cosse đồng nhôm 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 560 Cái
11 Lắp kep IPC 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 873 Cái
12 Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cột
13 Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cột
14 Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
G Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.362.161.858 đồng 1 Khoán
H CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.442E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.088E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >=15 kV). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->