Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng khu vực phường Phước Long B, Long Bình, Phú Hữu, Trường Thạnh, Long Phước, Tân Phú, quận 9”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới trạm biến thế công cộng khu vực phường Phước Long B, Long Bình, Phú Hữu, Trường Thạnh, Long Phước, Tân Phú, quận 9” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:58:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,019,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật liệu hạng mục đường dây trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 2 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68,544 | Kg |
| 4 | Cáp M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm lỗi thép bọc cách điện 24kV-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.454 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 223,294 | Kg |
| 7 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Đà |
| 8 | Xà thép L75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | Đà |
| 9 | Xà thép L75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Đà |
| 10 | xà thép U120x46x5, dài 1,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Thanh |
| 12 | Thanh liên kết L50*50*5 - 1,6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Thanh |
| 13 | Thanh liên kết L50*50*5 - 0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thanh |
| 14 | Thanh chống L50*50*5 - 0,71m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Thanh |
| 15 | Thanh chống L50*50*5 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Thanh |
| 16 | Thanh chống L50*50*5 - 2,65m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thanh |
| 17 | Fuse link 12k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 18 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 19 | Kẹp quai 240mm2 + hotline clamp 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 20 | Kẹp căng dây trung hòa 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 23 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 27 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/50-95mm2 (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 29 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | cái |
| 30 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cái |
| 31 | BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 32 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 33 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 34 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Bộ |
| 35 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | cái |
| 36 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*400 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*700 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 42 | Boulon vrd thép mạ+ đai ốc 16*1200 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213 | Cái |
| 49 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18.811,701 | Kg |
| 50 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,38 | m3 |
| 51 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,915 | m3 |
| 52 | Nước Ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.376,774 | Lít |
| 53 | Thép tròn d8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 238,42 | Kg |
| 54 | Neo BT 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 55 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | vị trí |
| B | Cung cấp vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 2 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 5 | Đầu cosse Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 6 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 576 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Mét |
| 9 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 149,85 | Kg |
| 10 | Tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 11 | Hộp bảo vệ điện kế 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 12 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 15 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Mét |
| 18 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 19 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | cái |
| 20 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 21 | ỐNG PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Mét |
| 22 | COUDE PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 23 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 24 | ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 25 | ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 26 | ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 27 | ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 28 | ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 29 | ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 30 | ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*250 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 36 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | vị trí |
| C | Cung cấp vật liệu hạng mục hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.654 | Mét |
| 2 | Xà thép L75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 3 | Thanh chống L50*50*5 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thanh |
| 4 | Boulon vr2d thép mạ+ đai ốc 16*600 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Cái nối bọc cách điện 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 873 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 293 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 10 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 560 | Cái |
| 11 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 293 | Cái |
| 12 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450 | Cái |
| 13 | BOLT VRS 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,488 | m3 |
| 15 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,786 | m3 |
| 16 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 637,518 | Kg |
| 17 | Nước Ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 348,222 | Lít |
| D | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục đường dây trung thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 3 | Lắp đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Mét |
| 5 | Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa trụ cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 7 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ đơn BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ ghép BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 10 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 13 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 16 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp đa lệch đôi 3 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đa lệch đôi 3 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đa lệch đôi 2 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đa lệch đôi L75 dài 1,2m gắn sứ, FCO, LA trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đa lệch đôi L75 dài 1,2m gắn sứ, FCO, LA trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp cáp nhôm lỗi thép bọc cách điện 24kV-AXVs95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,454 | Km |
| 23 | Lắp cáp nhôm lỗi thép As50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,151 | Km |
| 24 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 25 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Cái |
| 26 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 27 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 28 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 29 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 30 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 95 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 31 | Lắp kẹp căng dây trung hòa 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 32 | Lắp kẹp quai 240mm2 + hotline clamp 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 33 | Lắp kẹp nối ép WR 379 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 34 | Lắp kẹp nối ép WR 419 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 35 | Lắp kẹp nối ép WR 835 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 36 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 37 | Tháo sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 38 | Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 10 Cái |
| 39 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| E | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Máy |
| 4 | Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 200A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Cái |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 200A 3P + hộp bảo vệ OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 400A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 9 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 10 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Vtrí |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 12 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | hệ thống |
| 13 | Lắp ống PVC d114 luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | vị trí |
| 14 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 576 | Mét |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Mét |
| 16 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 17 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 18 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 19 | Lắp nắp chụp sứ cao máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| F | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại hộp phân dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Hộp |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 3 | Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 4 | Đỗ bê tông móng trụ đơn HT10m có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P + hộp bảo vệ OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 6 | Lắp đa lệch đôi L75 dài 2m gắn dây hạ thế trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Kéo cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.654 | Mét |
| 8 | Lắp kep ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 293 | Cái |
| 9 | Lắp kep treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 10 | Lắp cosse đồng nhôm 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 560 | Cái |
| 11 | Lắp kep IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 873 | Cái |
| 12 | Tháo cột hạ thế, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cột |
| 13 | Tháo cột hạ thế, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cột |
| 14 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| G | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.362.161.858 đồng | 1 | Khoán |
| H | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.442E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >=15 kV). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi