Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc tầng 4, tầng 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697173-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa kiến trúc tầng 4, tầng 6
Số hiệu KHLCNT 20210469927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD của Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:44:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 385,696,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15709E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện 2,5-4,0kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2,5-4,0kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ, phá dỡ kiến trúc
1Tháo dỡ vách nhôm kính đoạn trục 1-2, D-E và đọan trục 4-5, B-C, tầng 6Mục II, chương V, phần II35,92m2
2Phá dỡ tường gạch trục 7, 8 đoạn trục B-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4Mục II, chương V, phần II10,61m3
B Phần cải tạo kiến trúc
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài nhàMục II, chương V, phần II0,5100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong nhàMục II, chương V, phần II1100m2
3Che bạt thi công các vị trí thi côngMục II, chương V, phần II100m2
4Cung cấp, lắp dựng khung xương VTA phòng họp, đoạn trục 4-5, B-C, tầng 6Mục II, chương V, phần II17,55m2
5Cung cấp, lắp dựng vách VTA tiêu âm, cách âm phòng họp, đoạn trục 4-5, B-C, tầng 6Mục II, chương V, phần II17,55m2
6Cung cấp, lắp dựng vách VTC khung xương, tấm thạch cao 2 mặt đoạn trục 6-7, D-E, tầng 4 và đoạn trục 1-2, D-E, tầng 6Mục II, chương V, phần II36,74m2
7Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMục II, chương V, phần II73,48m2
8Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ đã bả vách thạch caoMục II, chương V, phần II36,74m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMục II, chương V, phần II2,38m3
10Cung cấp, lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn tầng 1, trục 7, 8, đoạn trục B-C; sàn tầng 2 trục 7, đoạn trục B-C; sàn tầng 4 trục 7, 8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4Mục II, chương V, phần II3,45m2
11Cung cấp, lát nền gạch ceramic 50x50 cm sửa các tầng bị nứt vỡ, cong vênhMục II, chương V, phần II50,6m2
12Trát tường trong dày 2,0 cm, VXM M75 hoàn thiện cột trục 7,8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4Mục II, chương V, phần II13,71m2
13Cung cấp, lắp dựng tấm thạch cao 50x50 hoàn thiện trục 7, 8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4Mục II, chương V, phần II12,08m2
14Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn thiện cột trục 7, 8. đoạn trục B-C tầng 4Mục II, chương V, phần II13,71m2
C Phần cải tạo hệ thống điện chiếu sáng
1Tháo dỡ quạt treo tườngMục II, chương V, phần II7cái
2Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây điệnMục II, chương V, phần II1,87m2
3Đục bề mặt tường để đi ngầm dây điệnMục II, chương V, phần II1,87m2
4Đục tường mở rộng để lắp đặt bổ sung tủ điện tổngMục II, chương V, phần II0,24m3
5Phá dỡ nền gạch để đi ngầm dây điệnMục II, chương V, phần II2,28m3
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để đi ngầm dây điệnMục II, chương V, phần II22,8m2
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây dẫn đi ngầmMục II, chương V, phần II247m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 bảo hộ dây dẫn đi ngầmMục II, chương V, phần II60m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D40 bảo hộ dây dẫn đi ngầmMục II, chương V, phần II40m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D50 bảo hộ dây dẫn đi ngầmMục II, chương V, phần II30m
11Cung cấp, lắp đặt cầu đấu chia dây 3 phaMục II, chương V, phần II2cái
12Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục II, chương V, phần II90m
13Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục II, chương V, phần II195m
14Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mục II, chương V, phần II60m
15Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mục II, chương V, phần II120m
16Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, chương V, phần II60m
17Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, chương V, phần II120m
18Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Mục II, chương V, phần II400m
19Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Mục II, chương V, phần II210m
20Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Mục II, chương V, phần II170m
21Cung cấp, lắp đặt dây CV 1x25mm2Mục II, chương V, phần II30m
22Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x25mm2Mục II, chương V, phần II30m
23Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x35mm2Mục II, chương V, phần II30m
24Trát vữa XM M75 chèn ống gen âm tườngMục II, chương V, phần II1,87m2
25Láng vữa XM M75 chèn ống gen âm sànMục II, chương V, phần II2,28m2
26Trát vữa XM M75 hoàn thiện phần ống gen đi dây điện ngầm tườngMục II, chương V, phần II3,37m2
27Cung cấp, lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn phần ống gen đi dây điện ngầm sànMục II, chương V, phần II2,28m2
28Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tường phần đặt ống gen đi dây điện ngầmMục II, chương V, phần II3,37m2
29Cung cấp, lắp đặt aptomat 80A-10 kA-3PMục II, chương V, phần II2cái
30Cung cấp, lắp đặt aptomat 100A-10 kA-4PMục II, chương V, phần II1cái
31Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha, 50AMục II, chương V, phần II2cái
32Cung cấp, lắp đặt aptomat 16A-4,5 kA-1PMục II, chương V, phần II2cái
33Cung cấp, lắp đặt aptomat 20A-4,5 kA-1PMục II, chương V, phần II5cái
34Cung cấp, lắp đặt aptomat 50A-4,5 kA-2PMục II, chương V, phần II2cái
35Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-4,5 kA-1PMục II, chương V, phần II4cái
36Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-4,5 kA-1PMục II, chương V, phần II13cái
37Cung cấp, lắp đặt aptomat 40A-4,5 kA-1PMục II, chương V, phần II4cái
38Cung cấp, lắp đặt aptomat 63A-4,5 kA-1PMục II, chương V, phần II2cái
39Cung cấp, lắp đặt aptomat 63A-4,5 kA-2PMục II, chương V, phần II1cái
40Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II163cái
41Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 2-4 module, kích thước ≤150x200 mmMục II, chương V, phần II2hộp
42Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module, kích thước ≤200x200 mmMục II, chương V, phần II5hộp
43Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 8-12 module, kích thước ≤300x400 mmMục II, chương V, phần II3hộp
D Phần tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy điều hòa không khí
1Tháo dỡ điều hoà để chuyển sang vị trí mới (thu hồi ống đồng cũ hỏng)Mục II, chương V, phần II17cái
2Lắp đặt lại máy điều hòa 2 cục, loại treo tường ở vị trí mớiMục II, chương V, phần II17máy
3Cung cấp, lắp đặt ống đồng F15,9Mục II, chương V, phần II0,51100m
4Cung cấp, lắp đặt ống đồng F9,52Mục II, chương V, phần II0,51100m
5Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 16x13mmMục II, chương V, phần II51m
6Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 10x13mmMục II, chương V, phần II51m
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn cấp nguồn điều hòa 2x2,5+E1,5Mục II, chương V, phần II255m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21Mục II, chương V, phần II51m
E Phần vệ sinh, dọn dẹp, vận chuyển phế thải
1Vệ sinh, dọn dẹp công trìnhMục II, chương V, phần II0,5CT
2Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II, chương V, phần II16,34m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMục II, chương V, phần II0,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II, chương V, phần II0,16100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục II, chương V, phần II0,16100m3
F Phần tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, tủ, vách về kho Yên Viên
1Ống đồng điều hòa (tạm tính)Mục II, chương V, phần II50m
2Dây mạng hỏngMục II, chương V, phần II100m
3Bàn làm việcMục II, chương V, phần II40bộ
4Ghế làm việcMục II, chương V, phần II40cái
5Hộc di độngMục II, chương V, phần II60cái
6Vách ngăn bàn làm việcMục II, chương V, phần II184vách
7Mặt bàn chữ LMục II, chương V, phần II37cái
8Mặt bàn chữ nhậtMục II, chương V, phần II1cái
9Tủ hồ sơMục II, chương V, phần II10cái
10Giá để hồ sơMục II, chương V, phần II40cái
11Giá để tài liệuMục II, chương V, phần II2cái
12Cây máy tínhMục II, chương V, phần II13cái
13Tủ Rack thông tinMục II, chương V, phần II3cái
14Máy chiếuMục II, chương V, phần II1cái
15Quạt tườngMục II, chương V, phần II7cái
16Ổ cắm + công tắcMục II, chương V, phần II9cái
17Vách kính 6.38x2.75Mục II, chương V, phần II2vách
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15709E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Giám sát kỹ thuật55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW Máy cắt bê tông 1,5kW1
2 Máy phát điện 2,5-4,0kVA Máy phát điện 2,5-4,0kVA1
3 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
4 Máy khoan 2,5kW Máy khoan 2,5kW1
5 Máy mài 2,7kW Máy mài 2,7kW1
6 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
7 Ô tô tải 5tấn Ô tô tải 5tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->