Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc tầng 4, tầng 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kiến trúc tầng 4, tầng 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD của Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:44:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,696,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15709E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 2,5-4,0kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2,5-4,0kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ, phá dỡ kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính đoạn trục 1-2, D-E và đọan trục 4-5, B-C, tầng 6 | Mục II, chương V, phần II | 35,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch trục 7, 8 đoạn trục B-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4 | Mục II, chương V, phần II | 10,61 | m3 |
| B | Phần cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài nhà | Mục II, chương V, phần II | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong nhà | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 3 | Che bạt thi công các vị trí thi công | Mục II, chương V, phần II | 100 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng khung xương VTA phòng họp, đoạn trục 4-5, B-C, tầng 6 | Mục II, chương V, phần II | 17,55 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng vách VTA tiêu âm, cách âm phòng họp, đoạn trục 4-5, B-C, tầng 6 | Mục II, chương V, phần II | 17,55 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng vách VTC khung xương, tấm thạch cao 2 mặt đoạn trục 6-7, D-E, tầng 4 và đoạn trục 1-2, D-E, tầng 6 | Mục II, chương V, phần II | 36,74 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mục II, chương V, phần II | 73,48 | m2 |
| 8 | Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ đã bả vách thạch cao | Mục II, chương V, phần II | 36,74 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, chương V, phần II | 2,38 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn tầng 1, trục 7, 8, đoạn trục B-C; sàn tầng 2 trục 7, đoạn trục B-C; sàn tầng 4 trục 7, 8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4 | Mục II, chương V, phần II | 3,45 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lát nền gạch ceramic 50x50 cm sửa các tầng bị nứt vỡ, cong vênh | Mục II, chương V, phần II | 50,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2,0 cm, VXM M75 hoàn thiện cột trục 7,8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4 | Mục II, chương V, phần II | 13,71 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng tấm thạch cao 50x50 hoàn thiện trục 7, 8, đoạn trục A-C và trục 7, đoạn D-E, tầng 4 | Mục II, chương V, phần II | 12,08 | m2 |
| 14 | Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn thiện cột trục 7, 8. đoạn trục B-C tầng 4 | Mục II, chương V, phần II | 13,71 | m2 |
| C | Phần cải tạo hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường để đi ngầm dây điện | Mục II, chương V, phần II | 1,87 | m2 |
| 3 | Đục bề mặt tường để đi ngầm dây điện | Mục II, chương V, phần II | 1,87 | m2 |
| 4 | Đục tường mở rộng để lắp đặt bổ sung tủ điện tổng | Mục II, chương V, phần II | 0,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch để đi ngầm dây điện | Mục II, chương V, phần II | 2,28 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để đi ngầm dây điện | Mục II, chương V, phần II | 22,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 bảo hộ dây dẫn đi ngầm | Mục II, chương V, phần II | 247 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 bảo hộ dây dẫn đi ngầm | Mục II, chương V, phần II | 60 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D40 bảo hộ dây dẫn đi ngầm | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen cứng D50 bảo hộ dây dẫn đi ngầm | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu chia dây 3 pha | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục II, chương V, phần II | 90 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục II, chương V, phần II | 195 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục II, chương V, phần II | 60 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mục II, chương V, phần II | 120 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, chương V, phần II | 60 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, chương V, phần II | 120 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, chương V, phần II | 400 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, chương V, phần II | 210 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mục II, chương V, phần II | 170 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1x25mm2 | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x25mm2 | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây CVV 4 ruột 4x35mm2 | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 24 | Trát vữa XM M75 chèn ống gen âm tường | Mục II, chương V, phần II | 1,87 | m2 |
| 25 | Láng vữa XM M75 chèn ống gen âm sàn | Mục II, chương V, phần II | 2,28 | m2 |
| 26 | Trát vữa XM M75 hoàn thiện phần ống gen đi dây điện ngầm tường | Mục II, chương V, phần II | 3,37 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lát gạch ceramic 50x50 cm hoàn thiện sàn phần ống gen đi dây điện ngầm sàn | Mục II, chương V, phần II | 2,28 | m2 |
| 28 | Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ tường phần đặt ống gen đi dây điện ngầm | Mục II, chương V, phần II | 3,37 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 80A-10 kA-3P | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 100A-10 kA-4P | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha, 50A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 16A-4,5 kA-1P | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 20A-4,5 kA-1P | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 50A-4,5 kA-2P | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 25A-4,5 kA-1P | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 32A-4,5 kA-1P | Mục II, chương V, phần II | 13 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 40A-4,5 kA-1P | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 63A-4,5 kA-1P | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 63A-4,5 kA-2P | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 163 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 2-4 module, kích thước ≤150x200 mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | hộp |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module, kích thước ≤200x200 mm | Mục II, chương V, phần II | 5 | hộp |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa âm tường 8-12 module, kích thước ≤300x400 mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | hộp |
| D | Phần tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy điều hòa không khí | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà để chuyển sang vị trí mới (thu hồi ống đồng cũ hỏng) | Mục II, chương V, phần II | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại máy điều hòa 2 cục, loại treo tường ở vị trí mới | Mục II, chương V, phần II | 17 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng F15,9 | Mục II, chương V, phần II | 0,51 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng F9,52 | Mục II, chương V, phần II | 0,51 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 16x13mm | Mục II, chương V, phần II | 51 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo ôn 10x13mm | Mục II, chương V, phần II | 51 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn cấp nguồn điều hòa 2x2,5+E1,5 | Mục II, chương V, phần II | 255 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21 | Mục II, chương V, phần II | 51 | m |
| E | Phần vệ sinh, dọn dẹp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn dẹp công trình | Mục II, chương V, phần II | 0,5 | CT |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II, chương V, phần II | 16,34 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục II, chương V, phần II | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II, chương V, phần II | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục II, chương V, phần II | 0,16 | 100m3 |
| F | Phần tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, tủ, vách về kho Yên Viên | |||
| 1 | Ống đồng điều hòa (tạm tính) | Mục II, chương V, phần II | 50 | m |
| 2 | Dây mạng hỏng | Mục II, chương V, phần II | 100 | m |
| 3 | Bàn làm việc | Mục II, chương V, phần II | 40 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Mục II, chương V, phần II | 40 | cái |
| 5 | Hộc di động | Mục II, chương V, phần II | 60 | cái |
| 6 | Vách ngăn bàn làm việc | Mục II, chương V, phần II | 184 | vách |
| 7 | Mặt bàn chữ L | Mục II, chương V, phần II | 37 | cái |
| 8 | Mặt bàn chữ nhật | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ | Mục II, chương V, phần II | 10 | cái |
| 10 | Giá để hồ sơ | Mục II, chương V, phần II | 40 | cái |
| 11 | Giá để tài liệu | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Cây máy tính | Mục II, chương V, phần II | 13 | cái |
| 13 | Tủ Rack thông tin | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 14 | Máy chiếu | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 15 | Quạt tường | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 16 | Ổ cắm + công tắc | Mục II, chương V, phần II | 9 | cái |
| 17 | Vách kính 6.38x2.75 | Mục II, chương V, phần II | 2 | vách |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15709E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* ≥ 05 năm (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp 2. Trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì được đánh giá là đạt);* Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.* Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Giám sát kỹ thuật | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy phát điện 2,5-4,0kVA | Máy phát điện 2,5-4,0kVA | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan 2,5kW | Máy khoan 2,5kW | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 7 | Ô tô tải 5tấn | Ô tô tải 5tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi