Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công xây lắp hạng mục: Căn tin, Nhà xe giáo viên, Nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682330-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Thi công xây lắp hạng mục: Căn tin, Nhà xe giáo viên, Nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20190833530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:28:00 đến ngày 2021-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,384,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc(Giấy kiểm định của tổ chức - cá nhân có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất(Giấy kiểm định của tổ chức - cá nhân có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 300
10-Khuôn lấy mẫu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đơn vị tính: bộ (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Căn tin:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4715100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7086m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6458tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8416100m2
6Đóng cọc BTCT 12x12cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,84100m
7Thử tĩnh cọc (Theo nhiệm vụ được phê duyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6394m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
10Rải vải tấm ni lông đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7559m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,999m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3776m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0594m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2783m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,647m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,884m3
18Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4211tấn
19Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
20Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2815tấn
21Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,198tấn
22Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2101tấn
23Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5703tấn
24Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2087tấn
25Sản xuất, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0926tấn
26Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4603tấn
27Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1856tấn
28SXLD, tháo dỡ Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547100m2
29SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2869100m2
30SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1297100m2
31SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9568100m2
32SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6093100m2
33SXLD, tháo dỡ VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4965100m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3743m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9292m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7174m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0696m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,947m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2622m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4851m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8585m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2908m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1636m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0178m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,343m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,3967m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,304m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,21m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,875m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,9312m2
52Kẻ ron 20mm âm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V244,92M
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,095m
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,392m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,392m2
56Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8836m2
57Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,725m2
58Ốp tường trụ, cột bằng Gạch ốp 50x230mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,101m2
59Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1707m2
60Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,89m2
61Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V233,366m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8881tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép hình STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2235tấn
64Gia công xà gồ thép bằng thép hình STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7876tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1115tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7876tấn
67CC& Lắp đặt bu long fi 25, L = 750, cấp độ bền 8.8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Con
68CC& Lắp đặt bulong fi 12 L = 200 , cấp độ bền 8.8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
69CC& Lắp đặt giàng cáp fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Mét
70CC& Lắp đặt tăng đơ + khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
71CC& Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72M2
72CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m2
73CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính cường lực 10mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
74CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700+ Lamri nhôm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
75CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,92m2
76CC& Lắp dựng trần bằng tấm trần thạch cao 600x600 + khung chuyên dụng giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
77CC&Lắp dựng Lợp mái tấm Polycadbonat đât màu xanh dày 2,0mm (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268100m2
78CC&Lắp dựng Lợp mái che tường bằng Tôn Cliplock mạ kẻm dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3577100m2
79Cung cấp, Lắp đặt tấm cách nhiệt (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,77M2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V177,514m2
81Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V110,3967m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V174,8062m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V285,2029m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,514m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V160,28161m2
86CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
87CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
88CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
89CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
90CC& Lắp đặt chậu rửa + vòi Inox + Phụ kiện Inox (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91CC& Lắp đặt vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
92CC& Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93CC& Lắp đặt van khóa uPVC fi 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94CC& Lắp đặt cầu chắn rác fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,…..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
96CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
97CC& Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 270 (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 32A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102CC& Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103CC& Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104CC& Lắp ổ cắm điện đôi lọai 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
105CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
106CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V368m
107CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
108CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V175m
109CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 160x200x65mm sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
B Nhà xe giáo viên:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2627100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1285m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4833tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,372100m2
8Đóng cọc BTCT 12x12cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311M3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2796m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4205m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,182m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4662m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0488m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
16Rải tấm nilon đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764100M2
17Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2466tấn
18Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0573tấn
19Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4316tấn
20Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5213tấn
21Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5917tấn
22Sản xuất, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1254tấn
23Sản xuất, Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5312tấn
24SXLD, tháo dỡ Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472100m2
25SXLD, tháo dỡ Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4386100m2
26SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m2
27SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2821100m2
28SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,876m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8165m3
34Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7716m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,7396m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,21m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,26m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
43Lắp đặt gạch bánh ú Thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4M2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhaMô tả kỹ thuật theo Chương V137,9196m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V181,58m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V307,58m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,9196m2
49Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m2
51CC& Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,92M2
52Lắp dựng thanh chống va đập STKMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92M2
53Sản xuất xà gồ thép [] STK 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9495Tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9495Tấn
55CC&Lắp dựng Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6178100M2
56Cung cấp, lắp đặt Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,784M2
57CC&Lắp dựng Lắp phần tole phẳng mạ màu D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638100M2
58CC& Lắp đặt lưới thép mắt cáo chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V36M2
59CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 60, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
60CC& Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61CC& Lắp đặt co 90 độ Fi60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62CC& Lắp đèn led Lowbay bóng 1x30W+choá nhôm(giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
63Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc , hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64CC& Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65CC& Lắp đặt automat MCB-2P-20A , dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66CC& Lắp đặt automat MCB-1P-16A , dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67CC& Lắp đặt automat MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68CC& Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
69CC& Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
70CC& Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
71CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại đàn hồi Fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
72CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại vuông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
73CC& Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 160x200x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
74Cung cấp lắp đặt ty treo Fi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
C Nhà vệ sinh:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6817100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4545100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3453m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,163tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9216100m2
6Đóng cọc BTCT 12x12cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
7Thử tĩnh cọc (Theo nhiệm vụ được phê duyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7451m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,245m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,978m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8778m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,634m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
17Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271tấn
18Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
19Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748tấn
20Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3729tấn
21Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3324tấn
22Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3708tấn
23Sản xuất, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1183tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2196tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0709tấn
26SXLD, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1059100m2
27SXLD, tháo dỡ Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
28SXLD, tháo dỡ Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0297100M2
30SXLD, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684100m2
31SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m2
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
36Xây tường bằng gạch 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,208M3
37Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9275M3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,56M2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,37M2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5M2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,4M2
42Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,6m
43Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,68M2
44Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Tận dụng thép tháo dỡ nhà vệ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038tấn
46Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng thép tháo dỡ nhà vệ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
47CC& Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4M2
48CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm + lamri nhôm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,235M2
49Lắp dựng cửa đi khung nhôm + lamri nhôm (Tận dụng tháo dỡ nhà vệ sinh hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24M2
50CC&Lắp dựng trần phẳng bằng tấm nhựa + khung chuyên dụng (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
51Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42 ( tận dụng tole cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9792100M2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V64,37m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,4m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,77m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
57CC& Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58CC& Lắp đặt đèn led Bulb bóng 1x5W(giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
59CC& Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60CC& Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61CC& Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62CC& Lắp đặt các Automat MCB-2P- 10A , dòng cắt icu = 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 3.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
64CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
65CC& Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
66CC& Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67CC& Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện inox (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68CC& Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường (giá trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
69Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (Tận dụng tháo dỡ nhà vệ sinh hiện trạng) (giá thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng tháo dỡ nhà vệ sinh hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71CC& Lắp đặt phễu thu inox (loại ngăn mùi hôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
72CC& Lắp đặt vòi rửa Inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73CC& Lắp đặt van khóa thau Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74CC& Lắp đặt van khóa thau Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75CC& Lắp đặt van khóa thau Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76CC& Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
78CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
79CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
80CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
81CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
82CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 , dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
83CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
84CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,…..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
85CC& Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công: 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc(Giấy kiểm định của tổ chức - cá nhân có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy phát điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đào đất(Giấy kiểm định của tổ chức - cá nhân có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy đầm bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Ván khuôn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Đơn vị tính: m2300
10 Khuôn lấy mẫu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
11 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy cắt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
15 Giàn giáo Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Đơn vị tính: bộ (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->