Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560873-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp từ vị trí T64 đến vị trí Điểm cuối (đoạn G8 - ĐC) và ngăn lộ.
Số hiệu KHLCNT 20210124887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:41:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,676,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,314,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 472.010 kg
2 Đ52-63I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 40,826 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 122.478 kg
3 Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 49.792 kg
4 Đ52-67I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 43,485 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 130.455 kg
5 Đ52-83I - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 83m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 73,977 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 73.977 kg
6 N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 74.849 kg
7 N521-55I - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 70,913 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 70.913 kg
8 N522-59EI - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo dừng) - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 110,748 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 110.748 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 Tập 2 của E-HSMT 60 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 Tập 2 của E-HSMT 18 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 Tập 2 của E-HSMT 30 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 18 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
8 Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 126 Bộ
9 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 30 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (109 cái)
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (55 cái)
- Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (1440 bộ)
- Khung định vị cho dây lèo 330/43 (144 bộ).
Tập 2 của E-HSMT 211,95 km
2 Dây chống sét PASTEL 147 bao gồm: - Ống nối dây chống sét PASTEL 147 (5 cái) - Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147 (3 cái). Tập 2 của E-HSMT 9,13 km
3 Kéo dây vượt đường dây trung thế ĐDK 35kV Tập 2 của E-HSMT 4 VỊ trí
4 Cảnh giới kéo dây vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 1 VỊ trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod) (126 bộ)
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (62 bộ)
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột (8 bộ)
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod (18 chuỗi)
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 150 (7 chuỗi).
Tập 2 của E-HSMT 9,15 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
E Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA Tập 2 của E-HSMT 6
2 Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
3 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
F Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 583,36 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 76,12 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 6.552,18 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 26.045,06 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 24.798,74 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
G Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 2.365,44 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 304,48 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 28.448 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 104.180,24 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 102.632,56 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 128 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 8
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 8
H Móng MB101 20-167x192 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 746,43 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 96,63 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 8.580,27 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 32.641,5 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 19.121,46 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
I Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 315,72 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 41,22 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.543,72 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.935,29 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 13.058,21 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
J Móng MB109 20-175x200 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 808,71 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 105,54 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 8.955,21 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 35.259,48 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 19.809 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
K Móng MB141 20-241x261 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 486,64 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 62,75 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.693,13 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 27.005,95 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.433,59 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
L Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 465,76 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 172,72 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 5.502,79 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 24.346,29 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 19.544,51 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 660,82 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 755,47 m2
M Móng MB118 20-225 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 422,04 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 50,85 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.686,22 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 17.129,92 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 9.219,37 kg
6 Bu lông neo M80 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 610,42 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 701,41 m2
N Móng 2xMB120 20-215x235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 848,44 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 314,05 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 9.800,71 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 44.839,81 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 30.900,12 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.200,52 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.333,57 m2
O CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS1 Tập 2 của E-HSMT 20 Bộ
2 Tiếp địa loại RS2 Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 22 Cái
4 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 22 Cái
5 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 44 Cái
6 Sơn trắng đỏ cột vượt (Sơn đoạn từ 50m trở lên) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
7 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 53 Nhà
8 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
9 Biển báo vượt sông Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
10 Cảnh giới vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
P THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 21 Bộ
2 Hệ thống cáp quang (KT thử nghiệm) Tập 2 của E-HSMT 1
3 Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA Tập 2 của E-HSMT 1
Q CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phát tuyến Tập 2 của E-HSMT 1
2 Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ Tập 2 của E-HSMT 31.950,24 m2
3 Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về) Tập 2 của E-HSMT 22.821,6 m2
4 Mượn đường phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 21.300,16 m2
5 Hoàn trả mặt bằng đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạm Tập 2 của E-HSMT 1.397 m3
6 Hoàn trả mặt bằng Vận chuyển đất đi đổ thải 300m Tập 2 của E-HSMT 1.397 m3
7 Hoàn trả mặt bằng San ủi bãi thải Tập 2 của E-HSMT 1.397 m3
8 đền bù cây Xoài để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 58 cây
9 đền bù cây Nhãn để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 6 cây
10 đền bù cây Mận để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 181 cây
11 đền bù cây Dừa để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 1 cây
12 đền bù cây Bưởi để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 12 cây
13 đền bù cây Mít để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 16 cây
14 đền bù cây Đu đủ để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 68 cây
15 đền bù cây Chuối để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 31 cây
16 đền bù Lúa, hoa màu để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 5.756 m2
17 đền bù cây Bạch Đàn để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 22 cây
R Móng cột cổng 500KV MTC 5-1 : 8CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Phần CỌC 300x300x24000
- Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật tư cọc )
Tập 2 của E-HSMT 32,384 100m
2 Phần CỌC 300x300x24000 - Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 6,912 m3
3 Phần CỌC 300x300x24000 - Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B22.5 Tập 2 của E-HSMT 279,36 m3
4 Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT 8,8986 tấn
5 Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT 25,088 tấn
6 Phần CỌC 300x300x24000 - Quét nhựa Bitum hộp nối đấu cọc Tập 2 của E-HSMT 310,784 m2
7 Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 18,6394 tấn
8 Phần CỌC 300x300x24000 - Lắp đặt cấu kiện thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 18,6394 tấn
9 Phần MÓNG - Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
10 Phần MÓNG - Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 27,92 m3
11 Phần MÓNG - Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 210,8 m3
12 Phần MÓNG - GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,8155 Tấn
13 Phần MÓNG - GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 13,3842 Tấn
14 Phần MÓNG - GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 0,5327 tấn
15 Phần MÓNG - Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M56x1850/300 Tập 2 của E-HSMT 5,0048 Tấn
16 Phần MÓNG - Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 5,0789 Tấn
17 Phần MÓNG - Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 15,68 m2
18 Phần MÓNG - Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
S Móng cột cổng 500kV- MTC 5-2 : 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Phần CỌC 300x300x24000
- Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm ( không tính vật tư cọc )
Tập 2 của E-HSMT 15,18 100m
2 Phần CỌC 300x300x24000 - Phá dỡ đầu cọc Tập 2 của E-HSMT 3,24 m3
3 Phần CỌC 300x300x24000 - Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B22.5 Tập 2 của E-HSMT 130,95 m3
4 Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT 4,1712 tấn
5 Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT 11,76 tấn
6 Phần CỌC 300x300x24000 - Quét nhựa Bitum hộp nối đấu cọc Tập 2 của E-HSMT 145,68 m2
7 Phần CỌC 300x300x24000 - Sản xuất thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 8,7372 tấn
8 Phần CỌC 300x300x24000 - Lắp đặt cấu kiện thép hình nối cọc Tập 2 của E-HSMT 8,7372 tấn
9 Phần MÓNG - Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
10 Phần MÓNG - Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 11,55 m3
11 Phần MÓNG - Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 86,43 m3
12 Phần MÓNG - GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,3058 Tấn
13 Phần MÓNG - GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 5,6354 Tấn
14 Phần MÓNG - GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 Tập 2 của E-HSMT 0,5327 tấn
15 Phần MÓNG - Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M56x1850/300 Tập 2 của E-HSMT 1,8768 Tấn
16 Phần MÓNG - Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 1,9046 Tấn
17 Phần MÓNG - Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 5,88 m2
18 Phần MÓNG - Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
T Móng máy cắt 500KV : 12CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 24,36 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 109,56 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 1,668 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 6,672 Tấn
6 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M36x1200/200 Tập 2 của E-HSMT 0,5981 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,607 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 19,3548 m2
9 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
U Móng dao cách ly 1 pha 500KV: 30CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 58,8 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 190,2 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 2,9315 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 11,7259 Tấn
6 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 Tập 2 của E-HSMT 1,0308 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 1,0461 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 14,7 m2
9 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
V Móng biến dòng điện 500KV : 12CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 12,24 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 42,36 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,696 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 2,784 Tấn
6 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 Tập 2 của E-HSMT 0,4123 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,4184 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 5,88 m2
9 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
W Móng biến điện thế 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 6,12 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 21,18 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,348 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 1,392 Tấn
6 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 Tập 2 của E-HSMT 0,2062 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,2093 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 2,94 m2
9 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
X Móng chống sét 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 5,4 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 19,14 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,318 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 1,272 Tấn
6 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 Tập 2 của E-HSMT 0,2062 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,2093 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 2,94 m2
9 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
Y Móng sứ đỡ 500KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7,5 Tập 2 của E-HSMT 5,4 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 19,14 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,318 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT 1,272 Tấn
6 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M30x1200/200 Tập 2 của E-HSMT 0,2062 Tấn
7 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,2093 Tấn
8 Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 Tập 2 của E-HSMT 2,94 m2
9 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
Z MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ MK: 2CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót B7,5 đá 4x6 Tập 2 của E-HSMT 1,676 m3
3 Béton móng đá 1x2 B15 Tập 2 của E-HSMT 2,5 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,1232 tấn
5 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M12x450 Tập 2 của E-HSMT 0,0038 tấn
6 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,0038 tấn
7 Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT 2,25 m2
8 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) Tập 2 của E-HSMT 0,0258 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0284 tấn
10 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
AA MÓNG TỦ MÁY CẮT TRUNG TÂM : 4CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót B7,5 đá 4x6 Tập 2 của E-HSMT 3,352 m3
3 Béton móng đá 1x2 B15 Tập 2 của E-HSMT 5 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,2464 tấn
5 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M12x450 Tập 2 của E-HSMT 0,0075 tấn
6 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,0075 tấn
7 Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm Tập 2 của E-HSMT 4,5 m2
8 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) Tập 2 của E-HSMT 0,0516 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,0568 tấn
10 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
AB NHÀ BAY HOUSING : 2CK
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Béton lót đá 4x6 B7.5 Tập 2 của E-HSMT 1,82 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 7,62 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,0979 Tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 0,6031 Tấn
6 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Tập 2 của E-HSMT 15,925 m2
8 Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng M16x500 Tập 2 của E-HSMT 0,0084 tấn
9 Lắp đặt boulon neo Tập 2 của E-HSMT 0,0085 tấn
10 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 195/150 dày4mm Tập 2 của E-HSMT 0,06 100m
11 Nhà BAY HOUSING : có kích thước H2300x W3000 x D2200 x2mm (bao gồm: xây dụng bằng thép, sơn tĩnh điện , được cách nhiệt , có gắn cửa, thiết bị điều hòa không khí , chiếu sáng , thông gió và các phụ kiện khác để lắp hoàn chỉnh ) Tập 2 của E-HSMT 2 Nhà
AC MƯƠNG CÁP
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Tập 2 của E-HSMT 46,9368 m3
3 Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 92,8962 m3
4 GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT 3,1028 tấn
5 GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø >10 Tập 2 của E-HSMT 0,1744 tấn
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 Tập 2 của E-HSMT 19,502 m3
7 Cốt thép tấm đan Ø Tập 2 của E-HSMT 2,2311 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Tập 2 của E-HSMT 890 cấu kiện
9 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) Tập 2 của E-HSMT 3,4309 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 3,6116 tấn
11 Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1564 tấn
12 Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm Tập 2 của E-HSMT 0,1587 tấn
13 Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) Tập 2 của E-HSMT 1
14 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø150mm Tập 2 của E-HSMT 0,9 100m
15 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200mm Tập 2 của E-HSMT 0,8 100m
16 Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø60mm Tập 2 của E-HSMT 0,09 100m
AD RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1 Thu gom đá 1x2 sân trạm (đá cũ sân trạm hiện hữu ) Tập 2 của E-HSMT 746 m3
2 Rải đá 1x2 sân trạm (sử dụng đá cũ ) Tập 2 của E-HSMT 746 m3
AE ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA
1 Đào đất tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 1
2 Đấp đất tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 1
AF DÁN MICA CHỈ DANH THIẾT BỊ MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG VÀ DAO CÁCH LY CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
1 Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao, chỉ danh cho DCL, máy cắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tập 2 của E-HSMT 32,7983 m2
2 Bảng chỉ danh thiết bị bằng mica chịu nhiệt ( kích thước bảng 20cm x 30cm) ( bao gồm nhân công dán ) Tập 2 của E-HSMT 66 Cái
AG NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 1 VỊ TRÍ
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Pemax =80T Tập 2 của E-HSMT 80 tấn/lần
AH CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
1 Cung cấp xà thép hình mạ kẽm thành phẩm (XÀ THÉP 500KV) Tập 2 của E-HSMT 55,487 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (XÀ THÉP 500KV) Tập 2 của E-HSMT 59,8182 tấn
3 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (DÀN TRỤ CỔNG 500kV) Tập 2 của E-HSMT 98,5348 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (DÀN TRỤ CỔNG 500kV) Tập 2 của E-HSMT 113,2265 tấn
5 Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV ) Tập 2 của E-HSMT 16,6355 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV ) Tập 2 của E-HSMT 17,6644 tấn
7 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm (TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 500KV ) Tập 2 của E-HSMT 0,9 100m
AI PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy cắt 550kV/3x1P/3150A
- Loại ngoài trời, bộ 3 cực, điều khiển từng pha, 550kV, 3150A, 63kA/1s
- Điện trở đóng trước: Giá trị trong khoảng 400 Ohm đến 500 Ohm
- Cáp điều khiển và phụ kiện để đấu nối từ tủ nội bộ của máy cắt đến tủ điều khiển chung.
- Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng.
Tập 2 của E-HSMT 4 máy
2 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 24 cái
3 Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/2ES, tiếp đất 2 phía - Loại ngoài trời, bộ 3P, 550kV, 3150A, 63kA/1s, kiểu mở đứng - Dao tiếp địa 02 phía có buồng dập hồ quang - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) có cơ cấu dập hồ quang phía đường dây Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
4 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 12 cái
5 Dao cách ly, 550kV/3x1P/3150A/1ES, tiếp đất 1 phía - Loại ngoài trời, bộ 3P, 550kV, 3150A, 63kA/1s, kiểu mở đứng - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220/380Vac) tại chỗ Trọn bộ hệ thống mạch điều khiển vận hành có thể đóng/mở cùng lúc ba pha qua lệnh điều khiển tại chỗ/từ xa cho bộ 03 dao cách ly (một pha) tại vị trí pha B. Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
6 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 32 cái
7 - Kẹp cực thiết bị cho ống D140/132, kiểu trượt một phía Tập 2 của E-HSMT 16 cái
8 Máy Biến dòng điện 500kV - Loại ngòai trời, 1 pha, 550kV, 63kA/1s - Tỷ số: 1000-2000-3000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x5P20+2x0,5+2x5P20 - Tải: 2x30VA -2x15VA-2x30VA Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
9 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 12 cái
10 - Kẹp cực thiết bị cho ống D140/132 Tập 2 của E-HSMT 12 cái
11 Máy biến điện áp kiểu tụ 500kV, lắp đặt ngoài trời: - Loại ngoài trời, 1pha, 550kV, 6400pF - Tỷ số: 500kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0,5-3P -Tải: 25VA; 50VA Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
12 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 6 cái
13 Chống sét van 420kV/20kA và bộ đếm sét ( 03 cái/bộ) - Loại ngoài trời, 1 pha, 420kV-20kA, Class5 Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
14 - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây loại 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 6 cái
15 Sứ đứng 500kV Tập 2 của E-HSMT 6 cái
16 Kẹp cực thiết bị đỡ ống D140/122, kiểu trượt 2 phía Tập 2 của E-HSMT 2 cái
17 Kẹp cực thiết bị đỡ ống D140/122, kiểu cố định Tập 2 của E-HSMT 4 cái
18 Chuỗi sứ cách điện néo kép và phụ kiện 3xTAL 660, 160kN Tập 2 của E-HSMT 24 Bộ
19 Chuỗi sứ cách điện treo kép và phụ kiện 3xTAL 660, 70kN Tập 2 của E-HSMT 18 Bộ
20 Kẹp rẽ nhánh T rẽ từ dây 4xACSR 330-3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
21 Kẹp rẽ nhánh T từ 1xTAL660 qua 1xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 54 Bộ
22 Kẹp rẽ nhánh T từ 1xTAL885 qua 1xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 36 Bộ
23 Kẹp rẽ nhánh T từ ống D140 qua 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 4 Bộ
24 Ống nhôm D=141/132mm, (10,000m/ống - 2 ống) Tập 2 của E-HSMT 2 ống
25 Ống nhôm D=141/132mm, (7,000m/ống - 4 ống) Tập 2 của E-HSMT 4 ống
26 Ống nhôm D=141/132mm, (4,000m/ống - 6 ống) Tập 2 của E-HSMT 6 ống
27 Kẹp định vị dây loại tam giác d=330mm cho 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 128 Bộ
28 Kẹp định vị dây loại thẳng d=200mm cho 3xTAL660 Tập 2 của E-HSMT 180 Bộ
29 Kéo rãi dây lấy độ võng dây dẫn TAL 660 Tập 2 của E-HSMT 4.800 m
30 Kéo xuống thiết bị dây dẫn TAL 660 Tập 2 của E-HSMT 1.200 m
31 Nối thanh cái ông D=141/122 Tập 2 của E-HSMT 12 mối
32 Giá đỡ máy cắt 500kV (sắt hình mạ kẽm) Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
33 Giá đỡ dao cách ly 500kV - 3 cực (sắt hình mạ kẽm) Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
34 Giá đỡ dao cách ly 500kV - 3 cực (sắt hình mạ kẽm) Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
AJ VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT; CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây đồng bọc PVC 150mm2 Tập 2 của E-HSMT 875 m
2 Dây đồng bọc PVC 120mm2 Tập 2 của E-HSMT 200 m
3 Dây đồng trần M150 ( 1 339 kg/km) - 825m Tập 2 của E-HSMT 825 m
4 Dây đồng trần M50 (430kg/km) - 155m Tập 2 của E-HSMT 155 m
5 Cọc tiếp địa D=16, 2,4m Tập 2 của E-HSMT 22 cọc
6 Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/150mm2 Tập 2 của E-HSMT 110 mối
7 Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/50mm2 Tập 2 của E-HSMT 6 mối
8 Mối hàn hoá nhiệt cho dây 120mm2/D=22 Tập 2 của E-HSMT 22 mối
9 Đầu cosse cho dây 150mm2 Tập 2 của E-HSMT 265 cái
10 Đầu cosse cho dây 50mm2 Tập 2 của E-HSMT 115 cái
11 Kẹp giữ dây tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 295 cái
12 Bulon + đai ốc các loại Tập 2 của E-HSMT 380 bộ
13 Dây chống sét TK70 ( 615kg/km ) Tập 2 của E-HSMT 740 m
14 Chuỗi néo dây chống sét TK-70 Tập 2 của E-HSMT 30 cái
15 Đầu cosse tráng kẽm 70mm2 Tập 2 của E-HSMT 30 cái
16 Bulon + đai ốc các loại Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
17 Đèn LED pha 215W-240VAC (trọn bộ cùng chóa đèn, khung định vị) Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
18 Hộp điện chiếu sáng cỡ phù hợp (kèm phụ kiện lắp đặt) Tập 2 của E-HSMT 4 cái
19 Cáp CVV-2x10mm2 Tập 2 của E-HSMT 710 m
20 Cáp CVV-2x1,5mm2 Tập 2 của E-HSMT 275 m
21 MCB 1P-15A Tập 2 của E-HSMT 4 Cái
22 Ống sắt tráng kẽm D=32 Tập 2 của E-HSMT 140 m
23 Co, nối ống và phụ kiện cho ống thép D=32 Tập 2 của E-HSMT 1
24 Kẹp định vị ống Tập 2 của E-HSMT 50 cái
25 Bulon + đai ốc các loại Tập 2 của E-HSMT 1
26 Ống PVC D=90 Tập 2 của E-HSMT 240 m
27 Nối ống D=90 Tập 2 của E-HSMT 60 cái
28 Co D=90 Tập 2 của E-HSMT 60 cái
29 Bảng ký hiệu thứ tự pha A, B, C Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8515E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9702E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện và ngăn lộ TBA có cấp điện áp từ 500kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây và ngăn lộ TBA bằng hoặc lớn hơn 45.975.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện và ngăn lộ TBA có cấp điện áp 220kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 91.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->