Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:16:00 đến ngày 2021-07-09 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,700,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5184 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 224,211 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất C3 | Theo Chương V; phần 2 | 46,084 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 1.079,567 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 3,2649 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chương V; phần 2 | 15,2618 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V; phần 2 | 35,459 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 35,459 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 27,1528 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 27,1528 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm | Theo Chương V; phần 2 | 8,2597 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo Chương V; phần 2 | 9,3013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Chương V; phần 2 | 44,12 | m3 |
| 14 | Bê tông nhựa C19 lớp dưới | Theo Chương V; phần 2 | 5,0494 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 5,0494 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Chương V; phần 2 | 5,0494 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 9,2545 | 100m3 |
| B | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông móng đường M250, đỗ tại chỗ | Theo Chương V; phần 2 | 40,14 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V; phần 2 | 99,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 2,0007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, , đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 118,41 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 155,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.016,88 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 6,69 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép D ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 3,6808 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 53,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 3,452 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 10,0564 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo Chương V; phần 2 | 72,25 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 669 | 1cấu kiện |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V; phần 2 | 11,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,4306 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 16,7 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 33,72 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 141,92 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 2,1242 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 1,5327 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 14,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,501 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 1,5709 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo Chương V; phần 2 | 7,72 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 46 | 1cấu kiện |
| 26 | Song chắn rác composite | Theo Chương V; phần 2 | 46 | bộ |
| 27 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V; phần 2 | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 69 | 1 đoạn ống |
| 29 | Chét khe nối | Theo Chương V; phần 2 | 86,664 | m |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 69 | cái |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T | Theo Chương V; phần 2 | 69 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Chương V; phần 2 | 2,07 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương V; phần 2 | 0,621 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép đế cống D | Theo Chương V; phần 2 | 0,1085 | tấn |
| 35 | Đá dăm đệm đế cống | Theo Chương V; phần 2 | 3,45 | m3 |
| 36 | Quét nhựa đường ống cống | Theo Chương V; phần 2 | 34,6656 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 3,105 | 1m3 |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 0,59 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,276 | 100m3 |
| C | Bó vỉa và đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 2,656 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 29,22 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 39,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 7,4899 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè | Theo Chương V; phần 2 | 1.328 | m |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150 đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,63 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V; phần 2 | 70 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0681 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150 đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7489 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,1923 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 1,38 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 46 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 349,5 | m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 2,097 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 17,48 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V; phần 2 | 1.398 | cái |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3905 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu | Theo Chương V; phần 2 | 118,45 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo Chương V; phần 2 | 0,618 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 103 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo Chương V; phần 2 | 27,192 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | Theo Chương V; phần 2 | 668 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V; phần 2 | 0,1354 | tấn |
| 13 | Đèn báo ATGT | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Cờ lệnh | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Còi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| E | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo chương V; phần 2 | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374111E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.074822E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.015.836.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi