Gói thầu: Gói 12: Thi công xây dựng (từ trụ 58 tới TBA Tân Biên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 12: Thi công xây dựng (từ trụ 58 tới TBA Tân Biên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:19:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,369,172,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| C | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây nhôm lõi thép ACSR185/29 (0,727T/Km) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 20,337 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR185/29 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 13 | Cái |
| 3 | Ống nối sữa chữa dây dẫn ACSR185/29 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 7 | Cái |
| 4 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR185/29 + Armour rod dùng cho tạ chống rung | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 168 | Cái |
| 5 | Lắp kẹp định vị dây ACSR185 (Spacer) - Khoảng cách 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 468 | Cái |
| D | PHỤ KIỆN CHUỖI CÁCH ĐIỆN POLYMER 110KV | |||
| 1 | Lắp chuỗi CĐ cải tạo néo kép dây dẫn 2xACSR185, NKD-2-120P-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương 6 - Phần B thuộc tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp chuỗi CĐ néo kép dây dẫn 2xACSR185, NKD-2-120P | Mô tả kỹ thuật theo chương 6 - Phần B thuộc tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp chuỗi CĐ cải tạo đỡ đơn dây dẫn 2xACSR185, ĐDD-70P-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương 6 - Phần B thuộc tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | Bộ |
| 4 | Lắp chuỗi CĐ cải tạo đỡ kép dây dẫn 2xACSR185, ĐDD-2-70P-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương 6 - Phần B thuộc tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp chuỗi CĐ cải tạo đơn đỡ lèo dây dẫn 2xACSR185, ĐLD-70-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương 6 - Phần B thuộc tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp chuỗi cách điện polymer đơn treo dây dẫn 2xACSR185, ĐDD-70P | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 30 | bộ |
| E | DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6,957 | Km |
| 2 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW50 với Armour rod, ĐCQ-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 42 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW50 kiểu dây xoắn, NCQ-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 16 | Chuỗi |
| 4 | Lắp hộp nối cáp quang tại cột - Loại 02 đầu vào ra 24/24 - OPGW50/OPGW50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | hộp |
| 5 | Lắp hộp nối cáp quang tại trạm - Loại 2(3) đầu vào ra 24/24 - OPGW50/OPGW50/OPGW50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | hộp |
| 6 | Lắp tạ chống rung cho cáp quang + Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 98 | Cái |
| F | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: | |||
| G | MÓNG CỘT | |||
| H | Móng cột XDM, thay móng cột mới. | |||
| 1 | Móng cột ghép đỡ thẳng ĐTK-22 (Loại móng MB 4,4x4,4) Chi tiết xem bản vẽ XD.M01 |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 10 | Móng |
| I | Móng Cải tạo | |||
| 1 | Cải tạo móng trụ ĐT-20 thành MB4,6-4,6 (Loại móng MB 4,6x4,6) Chi tiết xem bản vẽ XD.M01A |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 31 | Móng |
| 2 | Cải tạo móng trụ ĐT-111-25-CT thành M28-CT (Loại móng M28-CT) Chi tiết xem bản vẽ XD.M02 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 3 | Cải tạo móng trụ NG30-111-21-CT thành MB4,8-10,0-CT (Loại móng MB4,8-10,0-CT) Chi tiết xem bản vẽ XD.M03 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 4 | Cải tạo móng trụ NG60-111-21-CT thành MB4,8-11,0-CT (Loại móng MB4,8-11,0-CT) Chi tiết xem bản vẽ XD.M04 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Móng |
| 5 | Cải tạo móng trụ NC-122-25+5+CT thành MB6,3-14,0-CT (Loại móng MB6,3-14,0-CT) Chi tiết xem bản vẽ XD.M06 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| J | CỘT | |||
| K | Cột XDM, thay thế cột hiện hữu | |||
| 1 | XDM Cột ghép đỡ thẳng ĐTK-22 Chi tiết xem bản vẽ XD.T01A |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 10 | Cột |
| L | Cột cải tao | |||
| 1 | Cải tạo cột NC-122-25+5; Chi tiết xem bản vẽ XD.T05 (khối lượng ~ 1.988,5kg/cột) |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cột |
| 2 | Cải tạo cột NG60-111-21+5; Chi tiết xem bản vẽ XD.T04 (khối lượng ~ 1.547,6kg/cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Cột |
| 3 | Cải tạo cột NG30-111-21; Chi tiết xem bản vẽ XD.T04 (khối lượng ~ 1.070,3kg/cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cột |
| 4 | Cải tạo cột ĐT-111-25; Chi tiết xem bản vẽ XD.T02 (khối lượng ~ 1.146,3kg/cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cột |
| 5 | Cải tạo cột ĐT-20+4; Chi tiết xem bản vẽ XD.T01 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 31 | Cột |
| 6 | Sơn mặt bích trụ BTLT hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 62 | vị trí |
| M | BIỂN BÁO, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp đất cột BTLT Chi tiết xem bản vẽ TĐ-G-B1 |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 43 | Cột |
| 2 | Tiếp đất cột thép Chi tiết xem bản vẽ TĐ-G-T2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Cột |
| 3 | Biển số, biển báo cột thép Chi tiết xem bản vẽ BIENBAO | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 8 | Cột |
| 4 | Biển số, biển báo cột BTLT Chi tiết xem bản vẽ BIENBAO | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 41 | Cột |
| 5 | Biển báo vượt đường Chi tiết xem bản vẽ BBVĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 16 | Vị trí |
| N | VẬT TƯ, PHỤ KIỆN B CẤP | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh chữ T bắt bulông (kẹp dây 2xACSR185 và 1xACSR410/51) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp 2 rãnh 3 bulông (kẹp dây ACSR185/29 và dây ACSR 410/51) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 53 | Cái |
| 4 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 24 | Cái |
| 5 | Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 16 | Cái |
| O | ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA VÀ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | TNHC và đo điện trở tiếp địa của cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 8 | Vị trí |
| 2 | TNHC tiếp địa của cột BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 41 | Vị trí |
| P | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU VÀ LẮP LẠI | |||
| Q | DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo, Căng lại dây dẫn điện AC185/29 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 20,337 | Km |
| R | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo lắp lại tạ chống rung cho dây ACSR185/29 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 168 | cái |
| S | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU | |||
| 1 | Dây TK50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6,646 | Km |
| 2 | Chuỗi cách điện polymer kép néo dây dẫn ACSR185 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 78 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện polymer đơn néo dây dẫn ACSR185 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ dây TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 33 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây TK-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 14 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung DCS | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 78 | Cái |
| T | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5553758467E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.110751693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.258.000.000 VND. Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên 7.258.000.000 VND; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 7.258.000.000 VND (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô: 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. - Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT. + Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. + Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.258.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi