Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục: Ký túc xá + nhà khách, HTKT, Tháo dỡ công trình hiện trạng, Thử tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679139-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục: Ký túc xá + nhà khách, HTKT, Tháo dỡ công trình hiện trạng, Thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20190903764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:16:00 đến ngày 2021-07-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,232,391,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 884,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ký túc xá – nhà khách + thử tĩnh
1 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  70,0416 100m
2 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  456 mối nối
3 Thép tấm dày 6mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2.646,04 kg
4 Thử tĩnh cọc BTDUL Fi 400 (Ptt = 203T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Tim cọc
5 Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  229,0944 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,262 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3031 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8247 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8247 tấn
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,979 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6025 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,8359 m3
13 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  198,4494 m3
14 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,0144 m3
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,4697 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9138 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1779 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,599 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,7505 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23,3635 m3
21 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6449 100m2
22 Trải nilong lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5579 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0204 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2406 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,3278 tấn
26 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  220,4502 m3
27 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3222 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23,8598 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,7782 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,6615 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  27,9451 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  88,3645 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,7833 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3889 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,1769 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,625 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  486,6608 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30,4973 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,6471 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,306 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31,6138 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  51,2624 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  618,0565 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  54,0478 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  -8,7095 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  62,8137 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5439 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  42,5669 m3
49 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,9698 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,8909 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,0084 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  86,0627 m3
53 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,8469 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,3429 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,7486 tấn
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35,3223 m3
57 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,009 100m2
58 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4.384,66 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,041 m3
60 ỐP đá granite tự nhiên bậc cấp, cầu thang (vật tư + công thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  356,3174 M2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,016 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,9736 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,6796 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  167,97 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm kt 70x220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113,028 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  179,92 m
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  73,5213 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  114,0631 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  61,9101 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  121,3012 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  61,9899 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120,6712 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  61,9899 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120,6712 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  72,6902 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  144,7223 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,8726 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  44,2006 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  90,8853 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3.170,3104 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12.551,3703 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.932,0952 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  361,83 m2
84 Ốp đá granite tự nhiên (vật tư + công thực hiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  111,2765 m2
85 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  87,691 m
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  760,1535 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.557,2346 m2
88 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.257,919 m2
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  432,99 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  149,1 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  158,296 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  717,04 m
93 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3.170,3104 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12.189,54 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2.451,0625 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.557,2346 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4.951,7951 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14.470,4349 m2
99 Sơn giả đá cẩm thạch (vt+nc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  669,5778 m2
100 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4.142,971 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  575,615 m2
102 Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0332 tấn
103 Gia công lắp dựng thang inox lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0659 tấn
104 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 KT 70x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  112,4 m
105 Trụ đầu cầu thang (Trụ tròn D200, gỗ nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 trụ
106 Trụ lan can cầu thang (Trụ tròn D60, gỗ nhóm 2 thổi PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  117 trụ
107 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  64,592 m2
108 Lắp dựng khuôn cửa gỗ KT khung bao 50x140 (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  644,8 1m
109 Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ nhóm 2, pano gỗ kính cường lực dày 8mm (cửa bao gồm khung bao gỗ 50x140) - bao gồm công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,8 1m2
110 Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ nhóm 2, pano gỗ (cửa bao gồm khung bao gỗ 50x140) - bao gồm công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  243,36 1m2
111 Phụ kiện cửa gỗ inox 304 loại tốt: khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  105 bộ
112 Phụ kiện cửa gỗ inox 304 loại tốt: bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  540 bộ
113 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm sơn giả gỗ, cánh cửa nẹp ô, kính cường lực dày 5mm (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  107,2 m2
114 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm sơn giả gỗ, cánh cửa nẹp ô, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  255,06 m2
115 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm sơn giả gỗ, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  372,897 m2
116 Lắp dựng cửa đi loại cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,8 m2
117 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 5mm (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35,28 m2
118 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8mm (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20,48 m2
119 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm sơn giả gỗ, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  252,04 m2
120 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, khung nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8mm (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23,52 m2
121 Lắp dựng khung cửa sổ inox 304 (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  297,2 m2
122 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8mm phản quang (bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20,1 m2
123 Lắp dựng khung lam nhôm sơn giả gỗ (khung bao nhôm hộp 44x76, thanh nghiêng nhôm hộp 30x50) - bao gồm công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  68,44 m2
124 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  110,52 m2
125 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  730,4 m
126 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 m2
127 Vách ngăn kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  34 m2
128 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  881,9 m2
129 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3.373,938 m2
130 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3.373,938 m2
131 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3.373,938 m2
132 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,4117 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép (Trừ lại KL lito do không tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,699 tấn
134 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6581 100m2
135 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,583 100m2
136 Ốp tường trang trí bằng lambris gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,285 m2
137 Logo Trường bằng alu nổi R=350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
138 Chữ nổi inox mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,63 m2
139 Nhôm hộp 20x20 chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V  71,35 Mét
140 Nhôm V30x5 ốp chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V  142,7 Mét
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  33,793 100m2
142 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16.450 m
143 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7.300 m
144 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12.450 m
145 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  525 m
146 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  140 m
147 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  176 m
148 Lắp đặt dây đơn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  76 m
149 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  280 m
150 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.050 m
151 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5.560 m
152 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  265 m
153 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
154 Lắp đặt thang cáp, máng cáp 200x100x1.2mm + nắp đậy sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  102 m
155 Lắp đặt máng cáp 150x100x1.2mm + nắp đậy sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
156 Lắp đặt máng cáp 100x100x1.2mm + nắp đậy sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  385 m
157 Phụ kiện co/tê máng cáp + nắp đậy sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  26 cái
158 Ty treo máng cáp dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  600 Cái
159 Thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  65 mét
160 Lắp đặt đèn trang trí âm trần - downlight 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 bộ
161 Lắp đặt đèn trang trí âm trần- downlight 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V  304 bộ
162 Lắp đặt đèn áp trần- led tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V  104 bộ
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V  338 bộ
164 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V  38 bộ
165 Lắp đặt đèn tường ngủ - led 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V  103 bộ
166 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  93 cái
167 Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 cái
168 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  230 cái
169 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  26 cái
170 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  122 cái
171 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  203 cái
172 Lắp đặt công tắc 4 hạt (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 cái
173 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V  27 cái
174 Lắp đặt ô cắm đôi (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  624 cái
175 Lắp đặt MCCB-3P-500A-75kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
176 Lắp đặt MCCB-3P-100A-30kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
177 Lắp đặt MCCB-3P-75A-25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
178 Lắp đặt MCCB-3P-60/40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
179 Lắp đặt MCB-3P-32/25/20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 cái
180 Lắp đặt MCB-2P-25/20/16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  438 cái
181 Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 cái
182 Lắp đặt công tắc 3P-20A+role nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
183 Bộ điều khiển chạy luân phiên (bơm nước sinh hoạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
184 Lắp đặt tủ điện chứa MCB 6 module mặt nhựa, đế kim loại âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  103 hộp
185 Lắp đặt tủ điện chứa MCB 2-4 module mặt nhựa, đế kim loại âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 hộp
186 Lắp đặt vỏ tủ điện kt 400x300x200mm + kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
187 Lắp đặt vỏ tủ điện kt 450x350x200mm + kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
188 Lắp đặt vỏ tủ điện máy bơm kt 500x400x200mm + kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 hộp
189 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng mỗi tầng kt 1000x800x250mm + kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 hộp
190 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kt 1600x1000x400mm + kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
191 Thanh cái đồng 500A KT 10x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Thanh
192 Thanh cái đồng 100A KT 3x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 Thanh
193 Lắp đặt máy biến dòng 0-500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
194 Lắp đặt máy biến dòng 0-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 bộ
195 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
196 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
197 Làm tiếp địa V63x63x4 L=2.4m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 1 bộ
198 Lắp đặt dây đồng trần 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 m
199 Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
200 Lắp đặt hộp nhựa vuông nối dây kt 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  108 cái
201 Lắp đặt hộp nhựa nối dây tròn 2,3 ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.030 cái
202 Đầu coss ép đầu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
203 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,57 100m
204 LĐ ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,45 100m
205 LĐ ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,58 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,26 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,48 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,85 100m
211 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 cái
212 LĐ côn nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 cái
213 LĐ côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  44 cái
214 LĐ côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35 cái
215 LĐ côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  46 cái
216 LĐ côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 cái
217 LĐ côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  196 cái
218 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  339 cái
219 LĐ côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  606 cái
220 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
221 LĐ tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
222 LĐ tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 cái
223 LĐ tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  107 cái
224 LĐ tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120 cái
225 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 110-63mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
226 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
227 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 90-50/40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9 cái
228 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 63-50/40/32/25mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  36 cái
229 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 cái
230 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17 cái
231 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
232 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  360 cái
233 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
234 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
235 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
236 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  210 cái
237 Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  38 cái
238 Lắp đặt van PPR - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
239 Lắp đặt van PPR - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
240 Lắp đặt van PPR - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
241 Lắp đặt van PPR - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
242 Lắp đặt van giảm áp PPR + van khóa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
243 Lắp đặt van giảm áp PPR + van khóa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
244 Lắp đặt van giảm áp PPR + van khóa - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
245 Lắp đặt 2 vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 bộ
246 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 bộ
247 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 bộ
248 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 cái
249 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 cái
251 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 cái
252 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  113 cái
253 Lắp đặt cùm kẹp ống nước D63-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  164 cái
254 Ty treo ống d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  180 Cái
255 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bồn đứng) + chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bể
256 Móc treo phơi đồ (loại rời bằng inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  206 bộ
257 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,5 100m
258 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,25 100m
259 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  78 cái
260 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
261 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác inox Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 cái
262 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác inox Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
263 Lắp đặt cùm kẹp ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  80 cái
264 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,92 100m
265 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,88 100m
266 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,23 100m
267 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,85 100m
268 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,84 100m
269 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  336 cái
270 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  483 cái
271 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  85 cái
272 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  420 cái
273 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  82 cái
274 LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  112 cái
275 LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  183 cái
276 LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  104 cái
277 LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  109 cái
278 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  65 cái
279 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  117 cái
280 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  52 cái
281 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  247 cái
282 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  104 cái
283 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  228 cái
284 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  90 cái
285 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  206 cái
286 Lắp đặt cùm kẹp ống nước D140-114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  108 cái
287 Ty treo ống d90-d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  224 cái
288 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  54 mét
289 Hộp nhựa kiểm tra 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  52 cái
290 Máy bơm sinh hoạt Q=4,1l/s; H=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
291 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
292 Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
293 Bộ chống rung Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
294 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
295 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
296 Rọ bơm nước D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
297 Lắp đặt công tắc phao nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
298 Lắp đặt Rơ le báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
299 Máy bơm tăng áp biến tần Q=3,3l/s; H=20m nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
300 Máy bơm tăng áp biến tần Q=2,5l/s; H=20m nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
301 Tủ điều khiển bơm tăng áp (thiết bị, điều khiển 2 bơm luân phiên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
302 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
303 Lắp đặt Rơ le áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
304 Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 cái
305 Bộ chống rung Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
306 Bồn nước nóng 2m3 (bồn đứng) + phụ kiện và Dàn thu nhiệt KT 4x2m + kèm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
307 Máy bơm tuần hoàn Q=1l/s + tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
308 Lắp đặt van chỉnh lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 cái
309 Lắp đặt cảm biến nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
310 Thép I200*100*5.5*0.8*12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  45 mét
311 Thiết bị + bộ hỗ trợ điện tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 bộ
312 Lắp đặt van điện từ D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
313 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5.520 m
314 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  615 m
315 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6 100m
316 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6 100m
317 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6 100m
318 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6 100m
319 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,1 100m
320 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  460 cái
321 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 máy
322 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0722 100m3
323 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3574 100m3
324 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31,9275 100m
325 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,15 m3
326 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,222 m3
327 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,095 m3
328 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,076 100m2
329 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5393 tấn
330 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,371 m3
331 Ván khuôn tường ,chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,438 100m2
332 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,882 tấn
333 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1512 m3
334 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0077 100m2
335 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0341 tấn
336 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 1cấu kiện
337 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1984 m3
338 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,96 m2
339 SIKADUR 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 kg
340 SIKAMENT R4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60 lít
341 PLASTOCRETE N Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 lít
342 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,02 100m
343 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
344 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0722 100m3
345 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3574 100m3
346 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35,4375 100m
347 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,15 m3
348 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,222 m3
349 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,095 m3
350 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,076 100m2
351 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5393 tấn
352 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,371 m3
353 Ván khuôn tường ,chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,438 100m2
354 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6206 tấn
355 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3761 tấn
356 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1512 m3
357 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0077 100m2
358 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0341 tấn
359 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 1cấu kiện
360 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1984 m3
361 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,96 m2
362 SIKADUR 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 kg
363 SIKAMENT R4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60 lít
364 PLASTOCRETE N Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 lít
365 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,02 100m
366 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
367 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,03 100m
368 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,12 100m
369 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,1 100m
370 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0952 100m3
371 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0738 100m3
372 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,08 100m
373 Lắp đặt trụ cứu hoả D76/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
374 Lắp đặt họng cứu hoả D76/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
375 Lắp đặt chân trụ cứu hoả D90/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
376 Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 mối nối
377 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
378 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
379 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
380 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
381 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
382 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
383 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
384 Lắp đặt T giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
385 Lắp đặt T giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D114/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
386 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
387 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D140/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
388 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
389 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
390 Lắp đặt van khóa tay gạt D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
391 Lắp đặt van an toàn - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
392 Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
393 Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
394 Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
395 Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
396 Creppin PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
397 Creppin PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
398 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
399 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
400 Máy bơm dầu chữa cháy 30l/s, H=70m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
401 Máy bơm điện chữa cháy 30l/s, H=70m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
402 Máy bơm tăng áp 2.5l/s, H=80m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
403 Bình tích áp 200l Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bình
404 Sơn đỏ, que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
405 Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
406 Cuộn vòi chữa cháy D76, L30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cuộn
407 Lăng chữa cháy D19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
408 Họng chia nước chữa cháy 2 chạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
409 Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x220mm kèm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
410 Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
411 Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
412 Khởi động từ 3P-100A +rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
413 Khởi động từ 3P-16A +rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
414 Khởi động từ 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
415 Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
416 Bộ đèn báo pha + đồng hề vôn, ampe, nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
417 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 m
418 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cọc
419 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 m
420 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,32 100m
421 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,95 100m
422 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 cái
423 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
424 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
425 Tủ chữa cháy trong nhà 650x400x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
426 Cuộn vòi chữa cháy D60, L20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cuộn
427 Lăng chữa cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
428 Lắp đặt cùm U bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
429 Búa tạ, xà beng, kiềm công lực, cưa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
430 Sơn đỏ, que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 lô 
431 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,65 100m
432 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,8 100m
433 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,28 100m
434 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,92 100m
435 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,2 100m
436 LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,12 100m
437 Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
438 Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn - D50/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
439 Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn - D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  70 cái
440 Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn - D34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  212 cái
441 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120 cái
442 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
443 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
444 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 cái
445 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
446 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 cái
447 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 cái
448 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  42 cái
449 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  452 cái
450 Lắp đặt cùm U bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
451 Lắp đặt cùm U bắt ống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
452 Lắp đặt bát + ty treo bắt ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  106 cái
453 Lắp đặt bát + ty treo bắt ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  206 cái
454 Lắp đặt van điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
455 Lắp đặt van ren cửa đồng - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
456 Sơn đỏ, que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
457 Đầu phun SPRINLER hướng xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V  324 cái
458 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
459 Lắp đặt van giám sát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
460 Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 cái
461 Kính quan sát D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
462 Lắp đặt van xả khí tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
463 Lắp đặt van bi - D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
464 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  150 m
465 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120 m
466 Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 cái
467 Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  50 cái
468 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,2 10 đầu
469 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 10 đầu
470 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 5 nút
471 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 5 chuông
472 Trung tâm báo cháy 12kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
473 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.750 m
474 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 m
475 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.235 m
476 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100 m
477 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trě, automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V  140 hộp
478 Ắc qui dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
479 Phụ kiện ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
480 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  38 bộ
481 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 bộ
482 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.160 m
483 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  50 m
484 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
485 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31 bình
486 Bình chữa cháy bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31 bình
487 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31 cái
488 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31 cặp
489 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  150 m
490 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2 100m
491 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cọc
492 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, R=78m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
493 Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
494 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0111 tấn
495 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0102 tấn
496 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0212 tấn
497 Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ + phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
498 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0301 tấn
499 Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 lọ
B Hạ tầng kỹ thuật
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  66,22 m3
2 Trải nilong lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,46 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,1285 tấn
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 100m3
5 Lát gạch vỉa hè 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  946 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,984 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  84,4 m2
8 Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm 70x220, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,6 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,48 m3
10 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đkính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,82 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
12 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
13 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
14 Hố van bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
15 Phao cơ ngắt nước tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,25 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0999 100m3
18 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đkính 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5 100m
19 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đk 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,2896 m3
23 Trải nilong lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,228 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0797 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3462 tấn
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,7976 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,092 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0148 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9498 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23,744 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,14 m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17 cái
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3231 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0586 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,859 m3
36 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  62,4488 100m
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,8775 m3
38 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,076 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,017 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,9065 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0567 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,797 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4932 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1298 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0035 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  105 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  105 m2
49 SIKADUR 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 kg
50 SIKAMENT R4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100 lít
51 PLASTOCRETE N Mô tả kỹ thuật theo Chương V  50 lít
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1222 100m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0314 100m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,139 m3
55 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  32,7488 100m
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,2775 m3
57 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,056 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,331 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,1481 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0292 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,349 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,93 100m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1298 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0035 100m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  39,6 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  57,6 m2
69 SIKADUR 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 kg
70 SIKAMENT R4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  70 lít
71 PLASTOCRETE N Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40 lít
72 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,992 1m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,384 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,344 m3
75 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0312 100m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0152 tấn
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0398 100m3
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,282 m3
79 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0564 100m2
80 Nilong lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,674 m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0058 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0392 tấn
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,06 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,014 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0034 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0041 tấn
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4528 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  36,32 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,16 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,16 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,16 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,16 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,52 m2
94 Cửa đi khung sắt V5, ốp tole 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,52 m2
95 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0683 tấn
96 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0047 tấn
97 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,073 tấn
98 Bulon neo móng M1, L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 bộ
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0608 tấn
100 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0608 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0968 tấn
102 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1306 100m2
103 Tấm úp nóc mái tôn 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23,1 tấm
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,504 m3
105 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0223 tấn
106 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  178 m
107 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  55 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  250 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  52 m
110 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 m
111 Bảng điện BAKELIT bắt DOMINO, CB đấu nối dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
112 DOMINO đấu nối dây điện tại cửa trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
113 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 120w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 bộ
114 Lắp cần đèn đơn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 1 cần đèn
115 Lắp cần đèn đơn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5m, bắt trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 1 cần đèn
116 Trụ đèn cao 6m, bát giác côn nhúng nóng mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 trụ
117 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
118 Lắp đặt timer điều chỉnh thời gian đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
119 Lắp đặt contactor 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
120 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cọc
121 Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD: Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 lọ
122 Lắp đặt cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
123 Khung sứ đơn đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,18 m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,25 m3
126 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1 100m2
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0074 tấn
128 Bulong M24, L=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 bộ
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,34 1m3
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0091 100m3
131 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,976 100m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8765 100m3
133 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  230 m
134 Gạch làm dấu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  230 m
135 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đk 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,75 100m
136 LĐ ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,68 100m
137 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  90 m
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 1x(3c185mm2+1cx120mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  200 m
139 Chụp đầu coss dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
140 Sứ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
141 Lắp đặt các MCCB 3P-100A-30kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
142 Lắp đặt các MCCB 3P-500A-75kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,14 m3
144 Trải nilong lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,02 100m2
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0056 100m2
146 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0116 tấn
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,1184 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,288 m3
149 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,288 100m3
150 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5312 m3
151 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,28 m2
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
153 LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đkính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,01 100m
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0137 100m3
C Tháo dỡ công trình hiện trạng
1 Tháo dỡ điện hiện trạng 3 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 tạm tính
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  591,9635 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6494 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  540,676 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  88,56 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  253,2 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  82,27 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,36 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  52,539 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  509,076 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  36,016 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  90,88 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4767 100m3
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  465,3 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,2472 tấn
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  379,61 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  103,3895 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  196,78 m
19 Tháo dỡ khung lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  41,4 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  49,227 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29,1184 m3
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  398,75 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  22,524 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  56,49 m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5524 100m3
26 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  208,292 m2
27 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2913 tấn
28 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  203 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,1531 m3
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  21,4688 m2
31 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60,96 m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,1268 m3
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  203 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,382 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V  39,424 m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,7921 100m3
D Phần khối lượng bổ sung (theo ý kiến thẩm tra, thẩm định)
1 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,856 m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2404 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0355 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,7519 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.634E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập: - Có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 30,962 tỷ đồng. - Hoặc có không quá 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 30,962 tỷ đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng còn lại là ≥ 30,962 tỷ đồng. * Các hạng mục chính của gói thầu là các hạng mục được thể hiện tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT. b) Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập; - Từng thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 30,962 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). - Hoặc từng thành viên liên danh phải có không quá 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 30,962 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Và tổng giá trị 02 hợp đồng còn lại là ≥ 30,962 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). c) Yêu cầu: Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, ngoài ra nếu công trình đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trên 12 tháng thì phải kèm theo Biên bản kiểm tra hết hạn bảo hành và bàn giao thực hiện chế độ duy tu - bảo trì công trình (đăng tải trong nội dung của E-HSDT). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 3.600m2 và đầy đủ các hạng mục chính, hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị xây dựng có quy mô được mô tả theo bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->