Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục: Ký túc xá + nhà khách, HTKT, Tháo dỡ công trình hiện trạng, Thử tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục: Ký túc xá + nhà khách, HTKT, Tháo dỡ công trình hiện trạng, Thử tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20190903764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:16:00 đến ngày 2021-07-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,232,391,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 884,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ký túc xá – nhà khách + thử tĩnh | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0416 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | mối nối |
| 3 | Thép tấm dày 6mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.646,04 | kg |
| 4 | Thử tĩnh cọc BTDUL Fi 400 (Ptt = 203T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tim cọc |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,0944 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3031 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8247 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8247 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6025 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8359 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,4494 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4697 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9138 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1779 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,599 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7505 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3635 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6449 | 100m2 |
| 22 | Trải nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5579 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0204 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2406 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3278 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,4502 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8598 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7782 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6615 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9451 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,3645 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7833 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3889 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1769 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,625 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,6608 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4973 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6471 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,306 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6138 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2624 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,0565 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0478 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -8,7095 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8137 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5439 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5669 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9698 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8909 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0084 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0627 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8469 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3429 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7486 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3223 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,009 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.384,66 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,041 | m3 |
| 60 | ỐP đá granite tự nhiên bậc cấp, cầu thang (vật tư + công thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,3174 | M2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9736 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6796 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,97 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm kt 70x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,028 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,92 | m |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5213 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,0631 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9101 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,3012 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9899 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6712 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9899 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6712 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6902 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7223 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8726 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2006 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8853 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.170,3104 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.551,3703 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.932,0952 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,83 | m2 |
| 84 | Ốp đá granite tự nhiên (vật tư + công thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2765 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,691 | m |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,1535 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557,2346 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,919 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,99 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,296 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,04 | m |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.170,3104 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.189,54 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.451,0625 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557,2346 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.951,7951 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.470,4349 | m2 |
| 99 | Sơn giả đá cẩm thạch (vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,5778 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.142,971 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,615 | m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | tấn |
| 103 | Gia công lắp dựng thang inox lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 104 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 KT 70x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4 | m |
| 105 | Trụ đầu cầu thang (Trụ tròn D200, gỗ nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 106 | Trụ lan can cầu thang (Trụ tròn D60, gỗ nhóm 2 thổi PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | trụ |
| 107 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,592 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ KT khung bao 50x140 (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,8 | 1m |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ nhóm 2, pano gỗ kính cường lực dày 8mm (cửa bao gồm khung bao gỗ 50x140) - bao gồm công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ nhóm 2, pano gỗ (cửa bao gồm khung bao gỗ 50x140) - bao gồm công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,36 | 1m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa gỗ inox 304 loại tốt: khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa gỗ inox 304 loại tốt: bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm sơn giả gỗ, cánh cửa nẹp ô, kính cường lực dày 5mm (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm sơn giả gỗ, cánh cửa nẹp ô, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,06 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm sơn giả gỗ, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,897 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi loại cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 5mm (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8mm (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm sơn giả gỗ, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,04 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, khung nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8mm (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khung cửa sổ inox 304 (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,2 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 8mm phản quang (bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 123 | Lắp dựng khung lam nhôm sơn giả gỗ (khung bao nhôm hộp 44x76, thanh nghiêng nhôm hộp 30x50) - bao gồm công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,44 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,52 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,4 | m |
| 126 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 127 | Vách ngăn kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,9 | m2 |
| 129 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.373,938 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.373,938 | m2 |
| 131 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.373,938 | m2 |
| 132 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4117 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép (Trừ lại KL lito do không tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,699 | tấn |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6581 | 100m2 |
| 135 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | 100m2 |
| 136 | Ốp tường trang trí bằng lambris gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,285 | m2 |
| 137 | Logo Trường bằng alu nổi R=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Chữ nổi inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m2 |
| 139 | Nhôm hộp 20x20 chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,35 | Mét |
| 140 | Nhôm V30x5 ốp chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7 | Mét |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,793 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.450 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.300 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.450 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.560 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt thang cáp, máng cáp 200x100x1.2mm + nắp đậy sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 155 | Lắp đặt máng cáp 150x100x1.2mm + nắp đậy sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1.2mm + nắp đậy sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 157 | Phụ kiện co/tê máng cáp + nắp đậy sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 158 | Ty treo máng cáp dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Cái |
| 159 | Thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | mét |
| 160 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - downlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần- downlight 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn áp trần- led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn tường ngủ - led 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCCB-3P-500A-75kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCCB-3P-60/40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB-3P-32/25/20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB-2P-25/20/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 3P-20A+role nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Bộ điều khiển chạy luân phiên (bơm nước sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB 6 module mặt nhựa, đế kim loại âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB 2-4 module mặt nhựa, đế kim loại âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 186 | Lắp đặt vỏ tủ điện kt 400x300x200mm + kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt vỏ tủ điện kt 450x350x200mm + kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt vỏ tủ điện máy bơm kt 500x400x200mm + kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 189 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng mỗi tầng kt 1000x800x250mm + kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 190 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kt 1600x1000x400mm + kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 191 | Thanh cái đồng 500A KT 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 192 | Thanh cái đồng 100A KT 3x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Thanh |
| 193 | Lắp đặt máy biến dòng 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt máy biến dòng 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Làm tiếp địa V63x63x4 L=2.4m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 198 | Lắp đặt dây đồng trần 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 199 | Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nhựa vuông nối dây kt 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây tròn 2,3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | cái |
| 202 | Đầu coss ép đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 204 | LĐ ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 205 | LĐ ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 212 | LĐ côn nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 213 | LĐ côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 214 | LĐ côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 215 | LĐ côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 216 | LĐ côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | LĐ côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | cái |
| 219 | LĐ côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 221 | LĐ tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | LĐ tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 223 | LĐ tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 224 | LĐ tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 225 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 110-63mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 90-50/40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 63-50/40/32/25mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 229 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 231 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 237 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 238 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt van giảm áp PPR + van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van giảm áp PPR + van khóa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt van giảm áp PPR + van khóa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt 2 vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 249 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 251 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 253 | Lắp đặt cùm kẹp ống nước D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 254 | Ty treo ống d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Cái |
| 255 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bồn đứng) + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 256 | Móc treo phơi đồ (loại rời bằng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | bộ |
| 257 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 258 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác inox Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác inox Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt cùm kẹp ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 264 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 265 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 100m |
| 266 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 100m |
| 267 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m |
| 268 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 274 | LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 275 | LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| 276 | LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 277 | LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 278 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 279 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 280 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 281 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | cái |
| 282 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 283 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 284 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 285 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 286 | Lắp đặt cùm kẹp ống nước D140-114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 287 | Ty treo ống d90-d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 288 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | mét |
| 289 | Hộp nhựa kiểm tra 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 290 | Máy bơm sinh hoạt Q=4,1l/s; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 293 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 296 | Rọ bơm nước D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt công tắc phao nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt Rơ le báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 299 | Máy bơm tăng áp biến tần Q=3,3l/s; H=20m nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 300 | Máy bơm tăng áp biến tần Q=2,5l/s; H=20m nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 301 | Tủ điều khiển bơm tăng áp (thiết bị, điều khiển 2 bơm luân phiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 302 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 305 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 306 | Bồn nước nóng 2m3 (bồn đứng) + phụ kiện và Dàn thu nhiệt KT 4x2m + kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 307 | Máy bơm tuần hoàn Q=1l/s + tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 308 | Lắp đặt van chỉnh lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 309 | Lắp đặt cảm biến nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 310 | Thép I200*100*5.5*0.8*12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mét |
| 311 | Thiết bị + bộ hỗ trợ điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 312 | Lắp đặt van điện từ D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.520 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m |
| 315 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m |
| 317 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m |
| 318 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | cái |
| 321 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 322 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0722 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3574 | 100m3 |
| 324 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9275 | 100m |
| 325 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 326 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | m3 |
| 327 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,095 | m3 |
| 328 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 329 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5393 | tấn |
| 330 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,371 | m3 |
| 331 | Ván khuôn tường ,chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,438 | 100m2 |
| 332 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,882 | tấn |
| 333 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | m3 |
| 334 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 335 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 336 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 337 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | m3 |
| 338 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 339 | SIKADUR 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 340 | SIKAMENT R4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | lít |
| 341 | PLASTOCRETE N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | lít |
| 342 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 343 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 344 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0722 | 100m3 |
| 345 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3574 | 100m3 |
| 346 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4375 | 100m |
| 347 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 348 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | m3 |
| 349 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,095 | m3 |
| 350 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 351 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5393 | tấn |
| 352 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,371 | m3 |
| 353 | Ván khuôn tường ,chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,438 | 100m2 |
| 354 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6206 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3761 | tấn |
| 356 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | m3 |
| 357 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 358 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 359 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 360 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | m3 |
| 361 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 362 | SIKADUR 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 363 | SIKAMENT R4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | lít |
| 364 | PLASTOCRETE N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | lít |
| 365 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 366 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 369 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 370 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0952 | 100m3 |
| 371 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0738 | 100m3 |
| 372 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 373 | Lắp đặt trụ cứu hoả D76/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt họng cứu hoả D76/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt chân trụ cứu hoả D90/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 376 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 377 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 378 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 379 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 380 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 383 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 384 | Lắp đặt T giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 385 | Lắp đặt T giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D114/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 386 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 387 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 389 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 390 | Lắp đặt van khóa tay gạt D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 391 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 394 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 396 | Creppin PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 397 | Creppin PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 399 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 400 | Máy bơm dầu chữa cháy 30l/s, H=70m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 401 | Máy bơm điện chữa cháy 30l/s, H=70m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 402 | Máy bơm tăng áp 2.5l/s, H=80m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 403 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 404 | Sơn đỏ, que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 405 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 406 | Cuộn vòi chữa cháy D76, L30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 407 | Lăng chữa cháy D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 408 | Họng chia nước chữa cháy 2 chạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 409 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x220mm kèm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 410 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 411 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 412 | Khởi động từ 3P-100A +rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 413 | Khởi động từ 3P-16A +rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 414 | Khởi động từ 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 415 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 416 | Bộ đèn báo pha + đồng hề vôn, ampe, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 417 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 418 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn 16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 419 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 420 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 422 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 423 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 424 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 425 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 426 | Cuộn vòi chữa cháy D60, L20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 427 | Lăng chữa cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 428 | Lắp đặt cùm U bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 429 | Búa tạ, xà beng, kiềm công lực, cưa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 430 | Sơn đỏ, que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 431 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 432 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 100m |
| 433 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 434 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 435 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 436 | LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 437 | Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 438 | Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn - D50/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 439 | Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn - D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 440 | Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn - D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cái |
| 441 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 442 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 443 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 444 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn - D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 445 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 446 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 447 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 448 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 449 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | cái |
| 450 | Lắp đặt cùm U bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 451 | Lắp đặt cùm U bắt ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 452 | Lắp đặt bát + ty treo bắt ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 453 | Lắp đặt bát + ty treo bắt ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 454 | Lắp đặt van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 455 | Lắp đặt van ren cửa đồng - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 456 | Sơn đỏ, que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 457 | Đầu phun SPRINLER hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cái |
| 458 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 459 | Lắp đặt van giám sát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 460 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 461 | Kính quan sát D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 462 | Lắp đặt van xả khí tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 463 | Lắp đặt van bi - D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 464 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 465 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 466 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 467 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 468 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10 đầu |
| 469 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 470 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 nút |
| 471 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 chuông |
| 472 | Trung tâm báo cháy 12kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 473 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 474 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235 | m |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 477 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trě, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | hộp |
| 478 | Ắc qui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 479 | Phụ kiện ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 480 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 481 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 482 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | m |
| 483 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 484 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 485 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bình |
| 486 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bình |
| 487 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 488 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cặp |
| 489 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 490 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 491 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 492 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, R=78m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 493 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 494 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 495 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 496 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 497 | Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 498 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 499 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lọ |
| B | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,22 | m3 |
| 2 | Trải nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1285 | tấn |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,984 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm 70x220, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đkính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hố van bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Phao cơ ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 18 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đkính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2896 | m3 |
| 23 | Trải nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3462 | tấn |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7976 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9498 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,744 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3231 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,859 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4488 | 100m |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8775 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9065 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,797 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4932 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 49 | SIKADUR 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 50 | SIKAMENT R4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | lít |
| 51 | PLASTOCRETE N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | lít |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1222 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7488 | 100m |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2775 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1481 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,349 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 69 | SIKADUR 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 70 | SIKAMENT R4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | lít |
| 71 | PLASTOCRETE N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lít |
| 72 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 80 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4528 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 94 | Cửa đi khung sắt V5, ốp tole 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 96 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 98 | Bulon neo móng M1, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 103 | Tấm úp nóc mái tôn 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | tấm |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 110 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 111 | Bảng điện BAKELIT bắt DOMINO, CB đấu nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | DOMINO đấu nối dây điện tại cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 120w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 115 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, chiều dài cần đèn 1.5m, bắt trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 116 | Trụ đèn cao 6m, bát giác côn nhúng nóng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt timer điều chỉnh thời gian đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt contactor 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 121 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lọ |
| 122 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Khung sứ đơn đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 128 | Bulong M24, L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 131 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8765 | 100m3 |
| 133 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 134 | Gạch làm dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 135 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đk 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 136 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 1x(3c185mm2+1cx120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 139 | Chụp đầu coss dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 140 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt các MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các MCCB 3P-500A-75kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 144 | Trải nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 150 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5312 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đkính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| C | Tháo dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ điện hiện trạng 3 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tạm tính |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,9635 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6494 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,676 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,2 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,27 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,539 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,076 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,016 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,88 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4767 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,3 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2472 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,61 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3895 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,78 | m |
| 19 | Tháo dỡ khung lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,227 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1184 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,75 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,524 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,49 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5524 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,292 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2913 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1531 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4688 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1268 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,382 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,424 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7921 | 100m3 |
| D | Phần khối lượng bổ sung (theo ý kiến thẩm tra, thẩm định) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (không tính chi phí máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7519 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: - Có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 30,962 tỷ đồng. - Hoặc có không quá 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 30,962 tỷ đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng còn lại là ≥ 30,962 tỷ đồng. * Các hạng mục chính của gói thầu là các hạng mục được thể hiện tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT. b) Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập; - Từng thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 30,962 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). - Hoặc từng thành viên liên danh phải có không quá 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này đã hoàn thành, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 30,962 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Và tổng giá trị 02 hợp đồng còn lại là ≥ 30,962 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). c) Yêu cầu: Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, ngoài ra nếu công trình đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trên 12 tháng thì phải kèm theo Biên bản kiểm tra hết hạn bảo hành và bàn giao thực hiện chế độ duy tu - bảo trì công trình (đăng tải trong nội dung của E-HSDT). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 3.600m2 và đầy đủ các hạng mục chính, hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị xây dựng có quy mô được mô tả theo bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
61.924.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi