Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664295-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210649344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:15:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,336,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dung công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,842 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,0071 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 471,3578 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,216 m3
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 696,312 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 241,7271 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 175,5863 m2
8 Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3003 100m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8649 m3
10 Xây móng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,6753 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7968 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,316 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,032 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0525 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3593 tấn
16 Bu lông neo đặt trong móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6719 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6225 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0304 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2384 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0562 tấn
22 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0562 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0855 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0855 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,63 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,63 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,0913 1m2
28 Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 139,1036 m3
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 515,3776 m2
30 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.268,4001 m2
31 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 200x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,025 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.618,2672 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 395,0412 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 395,0412 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.232,1501 m2
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,252 m3
37 Bê tông nền, M150, đá 2x4. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,4178 m3
38 Lát đá bậc tam cấp. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,187 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,9857 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,394 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,6822 m2
42 Lát gạch xi măng. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,1428 m2
43 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 765,6888 m2
44 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,6709 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 85,27 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6674 100m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0863 100m2
48 Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600mm dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,34 md
49 Thi công hoàn thiện sàn gỗ công nghiệp (bao gồm cả vật tư…) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 169,6502
50 Thi công hoàn thiện chân tường gỗ công nghiệp cùng loại cao 125mm (bao gồm cả vật tư…) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 132,53 md
51 Thi công hoàn thiện ốp gỗ công nghiệp các mặt tường phòng họp, phòng phụ trợ 2 (bao gồm cả vật tư…) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 83,63
52 Thi công kệ sách phòng Phó chủ tịch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 m2
53 Vách ngăn vệ sinh compact Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,232
54 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1678 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 429,5668 m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,5644 m2
57 Vách kính cố định hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,494
58 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,525
59 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,7
60 Cửa sổ mở hất hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,08
61 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,4
62 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,08
63 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,08
64 Cung cấp, lắp đặt kính cường lực 12mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,31
65 Kẹp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
66 Tay nắm inox Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
67 Nẹp kính inox chũ U Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m
68 Khuôn học đôi 45x250 gỗ nhóm 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,29 md
69 Nẹp chỉ khuôn học Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,58 md
70 Cửa gỗ nhóm 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4723
71 Khóa cửa gỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
72 Cung cấp, lắp đặt lan can sắt hộp sơn tĩnh điện thanh đứng 40x50x1,5 thang ngang 20x20x1,2, tay vịn D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,137
73 Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 máy
74 Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng (tận dụng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 máy
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 máy
76 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 máy
77 Mua ống đồng lắp đặt điều hòa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 135 m
78 Mua điều hòa 2 chiều 24.000 BTU Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
79 Mua điều hòa 1 chiều 12.000 BTU Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
80 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
81 Lắp đặt dây đèn led âm trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53 m
82 Lắp đặt đèn panen 600x1200 ánh sáng trắng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51 bộ
83 Lắp đặt đèn panen 600x600 ánh sáng trắng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
84 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 bộ
85 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 bộ
86 Lắp đặt đèn lốp led gắn trần D300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74 bộ
87 Lắp đặt đèn downlight led gắn trần D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88 bộ
88 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 cái
89 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
90 Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 cái
91 Lắp đặt công tắc ba + mặt + đế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
92 Lắp đặt công tắc bốn + mặt + đế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87 cái
94 Tủ điện 350x450x200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 tủ
95 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
96 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
97 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
101 Tủ điện loại 4modul Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 tủ
102 Tủ điện loại 8modul Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
103 Aptomat MCB-3P-32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
104 Aptomat MCB-3P-25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
105 Aptomat MCB-1P+N-20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
106 Aptomat MCB-1P+N-25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
107 Aptomat MCB-1P+N-32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
108 Aptomat MCB-1P-6A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
109 Aptomat MCB-1P-16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
110 Aptomat MCB-1P-20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
111 Ống gen hộp GA 80x48 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 m
112 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.442 m
113 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.656 m
114 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.324 m
115 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 269 m
116 Dây điện CU/PVC 1x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 m
117 Dây điện CU/PVC 1x25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
118 Ống luồn dây PVC D16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.440 m
119 Ống luồn dây PVC D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.068 m
120 Ống luồn dây PVC D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130 m
121 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 139 m
122 Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 325 m
123 Tủ điện 350x450x200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
124 Đèn pha led 200W chiếu sáng ngoài nhà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
125 Lavabo treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
126 Vòi rửa lavabo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
127 Gương soi lavabo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
128 Xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
129 Vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
130 Chậu rửa bếp 2 khoang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
131 Vòi rửa chậu bếp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
132 Chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
133 Vòi sen tắm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
134 Phễu thu 110x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
135 Van khóa CN-PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
136 Ống nhựa CN-PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
137 Ống nhựa CN-PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
138 Côn nhựa CN-PPR D25x20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
139 Cút nhựa CN-PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
140 Cút nhựa CN-PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
141 Ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 PN10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
142 Ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 PN10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
143 Ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 PN10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
144 Ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 PN10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,38 100m
145 Ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 PN10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
146 Cút nhựa uPVC D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
147 Cút nhựa uPVC D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
148 Cút nhựa uPVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
149 Cút nhựa uPVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
150 Cút nhựa thu uPVC D60x42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
151 Cút nhựa thu uPVC D90x42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
152 Cút nhựa thu uPVC D90x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
C NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0728 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,91 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,924 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0154 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0967 tấn
7 Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,78 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0287 100m3
9 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0508 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,616 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0201 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,099 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,018 m3
15 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1891 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2499 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2651 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0451 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0375 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9124 1m2
23 Ke chống bão Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
24 Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8275 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,7544 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,536 m2
27 Trát trần, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,91 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6516 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6516 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1504 100m2
31 Tôn úp nóc dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,1632 md
32 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,7064 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,446 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,7544 m2
35 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,05 m2
36 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
39 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
40 Lắp đặt các automat MCB-2P-16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 m
42 Lắp đặt dây dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
44 Tủ điện thép 200x300x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
45 Lắp đặt các automat MCB-2P-50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
46 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
47 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
48 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,5 1m3
49 Đắp nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6 m3
50 Gạch chỉ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 227,2727 viên
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1047 100m3
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,125 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,425 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,612 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0816 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1943 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1943 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2663 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2663 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8504 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8504 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 221,9914 1m2
12 Tháo dỡ mái tôn nhà xe trụ sở cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3861 100m2
13 Vận chuyển tôn nhà xe tận dụng từ trụ sở cũ sang lắp đặt tại trụ sở mới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 chuyến
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn nhà xe cũ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3861 100m2
15 Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600mm dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,4 md
16 Ke chống bão Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 237 cái
E CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2029 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0158 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,131 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1224 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0256 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1656 tấn
7 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5445 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,099 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1039 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5921 tấn
11 Xây cột, trụ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,5282 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,873 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,9157 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,6 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,873 m2
16 Cổng inox 304 hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,468 m2
17 Xây cột, trụ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1486 m3
18 Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9584 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 135,9872 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 199,1972 m2
21 Hàng rào thoáng khung bằng sắt hộp 50x50x1,2 nan sắt vuông 16x16x1,2 (theo thiết kế) sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,7595 m2
22 Biển hiệu alumi khung thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2 m2
23 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5952 1m3
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2976 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,86 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,58 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
29 Thi công hoàn thiện hoa trước cổng chính và trước phòng Phó chánh văn phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,1 m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Camera IP thân cố định ngoài trời, độ phân giải 2M, tầm xa hồng ngoại ban đêm 50m, chống ngược sáng BLC, tự động bù sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
2 Camera IP dome cố định trong nhà, độ phân giải 2M, tầm xa hồng ngoại ban đêm 25m, chống ngược sáng BLC, tự động bù sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
3 Camera PTZ 360 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
4 Đầu ghi hình 16 kênh chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H264+/H264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
5 Đầu ghi hình 32 kênh 4K, hỗ trợ bộ nhớ lên đến 24T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Ổ cứng 6TB Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Ti vi 65 inch 4K Smart màn hình led Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Ti vi 43 inch, độ phân giải full HD Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Cáp cat3e, cáp 4 sợi đồng tiết diện 0,35mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 965 m
10 Gen vuông 24*14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 195 m
11 Ống nhựa luồn dây điện D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
12 Switch POE 8 cổng Port cấp nguồn, 2 cổng upkink Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
13 Switch POE 4 cổng Port cấp nguồn, 2 cổng upkink Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
14 Cáp quang 2FO Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 500 m
15 Convecter 1 sợi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cặp
16 Tủ ngoài trời 20x30x5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 Tủ đựng đầu ghi 45x38x13cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Hàn cáp quang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 mối
19 Dây điện 2x1,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 155 m
20 Ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
21 Tay đu camera lắp cam PTZ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
22 Vật tư phụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 gói
23 Cấu hình hệ thống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 gói
24 Bàn lãnh đạo chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU kích thước W1800 x D900 (bao gồm bàn phụ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
25 Ghế lãnh đạo có tay tựa chất liệu da kết hợp gỗ công nghiệp kích thước W680 x D780 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505179E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.301035E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.035.750.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.750.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->