Gói thầu: Goi thầu: Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22-6,3kV mạch II (HTCC điện 35-6kV) MB+72 khu Hà Ráng, số thẻ: 4246 và trạm biến áp 2.500kVA-35-6kV MB+68(72) Hà Ráng, số thẻ 4249

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665287-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Goi thầu: Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22-6,3kV mạch II (HTCC điện 35-6kV) MB+72 khu Hà Ráng, số thẻ: 4246 và trạm biến áp 2.500kVA-35-6kV MB+68(72) Hà Ráng, số thẻ 4249
Số hiệu KHLCNT 20210663318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:14:00 đến ngày 2021-07-10 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,273,297,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-22/6kV mạch II (Hệ thống cung cấp điện 35/6kV)- MB +72 khu Hà Ráng, ST: 4246
1 Tường rào trạm ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 Mét
2 Trụ cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
3 Cột BTLT NPC10-5KN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cột
4 Móng cột BTLT M1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Móng
5 Móng trụ đỡ thiết bị M2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 Móng
6 Móng cột thu lôi chống sét M3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Móng
7 Bể chứa cát PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Móng
8 Hố chứa dầu sự cố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Móng
9 Tấm đan TĐ-1 hố chứa dầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Tấm
10 Rãnh cáp ngoài trời D800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,5 Mét
11 Rãnh cáp ngoài trời D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,89 Mét
12 Tấm đan TĐ-1 rãnh 800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Tấm
13 Tấm đan TĐ-2 rãnh 400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 Tấm
14 Thép hình đỡ cáp rãnh cáp ( thép sơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,2 Kg
15 Xà đỡ sứ X1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
16 Xà bắt sứ đỡ thanh cái, van chống sét (X2); Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
17 Trụ, xà đỡ cầu dao cách ly đóng cắt bằng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
18 Cột đỡ, xà đỡ sứ thanh cái, đỡ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Xà đỡ sứ đầu tuyến trạm tự dùng X1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
20 Xà đỡ sứ thanh cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Xà đỡ cầu chì Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
22 Xà con son Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
23 Xà đỡ MBA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
24 Kim thu sét tiên đạo EPULSAR Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
25 Chụp ngọn cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
26 Cột bê tông LT18m-13KN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cột
27 Hệ thống tiếp địa an toàn trạm biến áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
28 HT tiếp địa van chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
29 Cầu dao cách ly 35kV - 630A ngoài trời đóng cắt bằng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
30 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1 đầu tiếp đất, vấp điện áp ≤ 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
31 Máy biến điện áp cao thế 35kV 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Máy
32 Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Máy
33 Máy biến dòng điện cao thế 35kV -100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Máy
34 Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Máy
35 Sửa chữa quấn lại máy biến áp 2.500kVA-35/6,3kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
36 Cầu chì tự rơi SI - 35kV-100A; Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
37 Lắp đặt cầu chì 35kV -100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
38 Chống sét van 35kV; Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
39 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
40 Đấu cáp co ngót ngoài trời 35kV- 3x35 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
41 Làm đầu cáp 35kV, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
42 Cáp nhôm lõi thép bọc nhựa PVC điện áp đến 35kV (ACSR/S95/16-4,3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223,7 Mét
43 Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223,7 Mét
44 Cáp cao thế lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 -12,7/22(24)kV băng đồng 0,127 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Mét
45 Lắp đặt cáp DSTA/CTS-W 3x240mm2 ( Trọng lượng 6 kg/ mét) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
46 Xứ chuỗi 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 Chuỗi
47 Xứ đứng 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 Quả
48 Đầu cốt đồng nhôm AM 95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 Cái
49 Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 Kg
50 Kẹp nhôm 3 bu lông A25-95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 Cái
51 Ép đầu cốt, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9 10 đầu
52 Biển báo an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
53 Máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
54 Lắp đặt máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
55 Máy biến áp đo lường 3pha 5 trụ 6.300/100 vôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
56 Lắp đặt máy biến điện áp đo lường loại 3 pha ≤ 10kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Máy
57 Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)- Spam S30 (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
58 Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
59 Đồng hồ đo lường 3 pha kỹ thuật số chức năng đo U,I, COS , f.. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
60 Lắp đồng hồ đo 3 pha kỹ thuật số Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
61 Sửa chữa cầu dao tiếp đất đóng nhanh tủ 6kV-630A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
62 Sơn lại phần vỏ tủ máy cắt 6kV trọn bộ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
63 Bàn điều khiển 10 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly (nút ấn rơ le ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
64 Lắp đặt bàn điều khiển 10 tủ 6kV, 02 máy cắt 22kV, 06 cầu dao cách ly ( nút ấn rơ le ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
65 Switch chuyển mạch 28cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
66 Lắp đặt witch chuyển mạch 28cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
67 Máy tính công nghiệp nguồn 1 chiều, có tích hợp sẵn phần mềm điều khiển SCADA vận hành tủ máy cắt 22kV, tủ máy cắt 6kV + màn hình 27 inch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
68 Lắp đặt máy tính chủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
69 Tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 18 áp tô mát nhánh 30A ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
70 Lắp đặt tủ cấp nguồn xoay chiều 380v-250A cho hệ thống điều khiển, tủ máy cắt ( 01 áp tổng 250 A, 18 áp tô mát nhánh 75A ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
71 Tủ cấp nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 35; 6kV ( 01 áp tô mát tổng 250A, 18 áp tô mát nhánh 75A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
72 Lắp đặt tủ nguồn 1 chiều -220 vôn cấp nguồn cho hệ thống điều khiển , tủ máy cắt 6, 22 kV (01 áp tô mát tổng 250A, 18 áp tô mát nhánh 75A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
73 Tủ xạc ắc quy 380(220)AC/110DC -50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
74 Lắp đặt tủ xạc ắc quy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
75 Ắc quy a xít 12V-60A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Bình
76 Lắp đặt ắc quy a xít 12V-60A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 10 bình
77 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 Mét
78 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 Mét
79 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275 Mét
80 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 225 Mét
81 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 Mét
82 Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kg / mét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,77 100m
83 Dây thít nhựa 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 225 Cái
84 Số đầu dây mạch điều khiển (100 cái / hộp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Hộp
85 Băng dính hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Cuộn
86 Thí nghiệm máy biến áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
87 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
88 Thí nghiệm tiếp đất cột thu lôi chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
B Trung tu trạm biến áp 2.500kVA-35/6kV MB +68 (72) Hà Ráng, ST: 4249
1 Cột BTLT NPC10-5KN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cột
2 Móng cột BTLT M1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Móng
3 Móng trụ đỡ thiết bị M2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 Móng
4 Móng máy cắt MC M4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Móng
5 Móng máy biến áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Móng
6 Rãnh cáp ngoài trời D800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,5 Mét
7 Rãnh cáp ngoài trời D400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,5 Mét
8 Tấm đan TĐ-1 rãnh 800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 Tấm
9 Tấm đan TĐ-2 rãnh 400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 Tấm
10 Thép hình đỡ cáp rãnh cáp ( thép sơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,6 Kg
11 Xà đỡ sứ X1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
12 Xà bắt sứ đỡ thanh cái, van chống sét X2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
13 Trụ, xà đỡ cầu dao cách ly đóng cắt bằng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
14 Trụ, xà đỡ lắp Tu+ TI Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
15 Trụ, xà đỡ Tu hoặc Ti Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Xà lắp Ti sau máy cắt 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Cột đỡ, xà đỡ sứ thanh cái, đỡ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Kim thu sét tiên đạo EPULSAR Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Chụp ngọn cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Hệ thống tiếp địa cột thu lôi và chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
21 Cầu dao cách ly 35kV - 630A ngoài trời đóng cắt bằng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
22 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1 đầu tiếp đất, vấp điện áp ≤ 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
23 Sửa chữa quấn lại máy biến áp 2.500kVA-35/6,3kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
24 Chống sét van 35kV; Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
25 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
26 Cáp nhôm lõi thép bọc nhựa PVC điện áp đến 35kV (AsXE/S95/16-4,3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 215,475 Mét
27 Lắp đặt dây nhôm lõi thép từ thiết bị xuống máy, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 215,475 Mét
28 Xứ chuỗi 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 Chuỗi
29 Xứ đứng 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 Quả
30 Đầu cốt đồng nhôm AM 95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 Cái
31 Dây đồng mềm M16 nối đất tiếp địa chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 kg
32 Kẹp nhôm 3 bu lông A25-95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cái
33 Ép đầu cốt, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3 10 đầu
34 Biển báo an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
35 Máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S( kèm cuộn đóng cắt, mô tơ lên cót) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
36 Lắp đặt máy cắt VCB 12kV-630A-25/1S Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
37 Máy biến áp đo lường 3pha 5 trụ 6.300/100 vôn -50VA /0.5-1; Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
38 Lắp đặt máy biến điện áp đo lường loại 3 pha ≤ 10kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
39 Rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP)- Spam S30 (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
40 Lắp đặt rơ le kỹ thuật số tích hợp BCU card I/O mô đun truyền thông ( RTU hoặc TCP/IP) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
41 Đồng hồ đo lường 3 pha kỹ thuật số chức năng đo U,I, COS , f.. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
42 Lắp đồng hồ đo 3 pha kỹ thuật số Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
43 Sửa chữa cầu dao tiếp đất đóng nhanh tủ 6kV-630A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
44 Sơn lại phần vỏ tủ máy cắt 6kV trọn bộ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
45 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 4x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 Mét
46 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 10x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 Mét
47 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 12x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175 Mét
48 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 16x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 225 Mét
49 Cáp điều khiển vỏ chống nhiễu 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,5 Mét
50 Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng ≤ 1kg / mét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,775 100m
51 Dây thít nhựa 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 Cái
52 Số đầu dây mạch điều khiển (100 cái / hộp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 Hộp
53 Băng dính hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cuộn
54 Thí nghiệm máy biến áp lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
55 Thí nghiệm tiếp đất chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.581E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự các thiết bị, hàng hóa chính trong gói thầu, cụ thể: tủ máy cắt trung thế, rơ le kỹ thuật số, tủ điện hạ thế. - Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22 kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->