Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693584-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210364326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:49:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,823,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 486,99 m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1.276,288 m3
3 Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 735,32 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V E-HSMT 38,742 m3
5 Ván khuôn móng băng lót móng Chương V E-HSMT 38,4 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 1,299 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 4,418 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 8,022 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Chương V E-HSMT 186,55 m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 159,183 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,18 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,319 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,48 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 51,95 m2
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,286 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 68,578 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,19 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,204 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,665 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 66,1 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,217 m3
22 Lấp đất chân móng (tận dụng), độ chặt yêu cầu k=0,90 (lấp đến cos đào móng) Chương V E-HSMT 581,02 m3
23 Vận chuyển đất cấp 2 Chương V E-HSMT 486,99 m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V E-HSMT 513,65 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 4,062 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,54 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 2,545 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,459 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,21 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 305,12 m2
31 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,272 m3
32 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,933 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 152,34 m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 1.058,43 m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,731 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,754 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 2,988 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,796 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,993 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,749 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 12,592 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 43,377 m3
43 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 103,375 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 162,53 m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,11 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,133 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,11 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,133 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,863 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 48,117 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,18 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 11,269 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 47,352 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,327 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 9,592 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,129 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 24,643 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 33,22 m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,176 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,196 m3
61 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 Chương V E-HSMT 2,964 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 2,964 tấn
63 Lợp mái tôn liên doanh sóng vuông chiều dày 0,4mm Chương V E-HSMT 512,4 m2
64 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm + máng xối ngược Chương V E-HSMT 76,11 md
65 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 25,39 m2
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cầu thang Chương V E-HSMT 7,96 m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, dầm cầu thang Chương V E-HSMT 0,018 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, dầm cầu thang Chương V E-HSMT 0,086 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,265 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,043 tấn
71 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,704 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,891 m3
73 Láng granitô cầu thang 34,422 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 45 m
75 Sản xuất trụ thang. Chương V E-HSMT 1 cái
76 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ chò chỉ Chương V E-HSMT 10,84 m
77 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông rỗng 16x16 Chương V E-HSMT 0,074 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V E-HSMT 6,962 1m2
79 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V E-HSMT 9,756 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 34,682 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 34,682 m2
82 Cửa nên mái bằng tôn, khung sắt vê có khóa Chương V E-HSMT 0,423 cái
83 Gia công lắp dựng thép thang lên mái cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,036 tấn
84 Ván khuôn móng bậc tam cấp Chương V E-HSMT 13,52 m2
85 Bê tông lót móng bậc tám cấp mác 100 đá 4x6 Chương V E-HSMT 1,682 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,377 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 32,059 m2
88 Láng granitô bậc tâm cấp 28,465 m2
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, VXM75, mũi bậc tam cấp. Chương V E-HSMT 60,64 m
90 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 44,214 m3
91 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 887,372 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1.124,47 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 100,95 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1.268,868 m2
95 Trát má cửa đi, cửa sổ, vách kính cầu thang Chương V E-HSMT 86,42 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 825,069 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 172,405 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 610,035 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75 151,86 m
100 Đắp đấu trụ cột sảnh Chương V E-HSMT 2 cái
101 Đắp biển logo trường học Chương V E-HSMT 1 cái
102 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 87,422 m2
103 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 87,422 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2.580,708 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 997,474 m2
106 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Chương V E-HSMT 64,8 m2
107 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Chương V E-HSMT 122,4 m2
108 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V E-HSMT 187,2 m2
109 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V E-HSMT 2,288 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 83,182 1m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 122,4 m2
112 Vách kính nhôm hệ kính dầy 2 lớp 6,38 ly Chương V E-HSMT 25,208 m2
113 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Chương V E-HSMT 25,208 m2
114 Gia công lan can 1,27 tấn
115 Sơn tĩnh điện lan can hành lang Chương V E-HSMT 1.270 kg
116 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 70,95 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 911,34 m2
118 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2 hộp
119 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 100A Chương V E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A Chương V E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Chương V E-HSMT 10 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Chương V E-HSMT 20 cái
123 Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm Chương V E-HSMT 10 hộp
124 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x160x50mm Chương V E-HSMT 12 hộp
125 Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm 85 hộp
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền Chương V E-HSMT 1 cái
127 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viền Chương V E-HSMT 24 cái
129 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi hai chấu Chương V E-HSMT 60 cái
130 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 40 cái
131 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 60 bộ
132 Lắp đặt đèn LED ốp sát trần có chụp Chương V E-HSMT 14 bộ
133 Kéo rải dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 25 m
134 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.450 m
135 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 565 m
136 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2 Chương V E-HSMT 330 m
137 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6,0mm2 Chương V E-HSMT 40 m
138 Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V E-HSMT 140 m
139 Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V E-HSMT 15 m
140 Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 150 m
141 Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V E-HSMT 8 m
142 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Chương V E-HSMT 1 cọc
143 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V E-HSMT 1.800 m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm Chương V E-HSMT 160 m
145 Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II Chương V E-HSMT 14,272 1m3
146 Đắp đất hào chôn cộc tiếp địa Chương V E-HSMT 14,272 m3
147 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Chương V E-HSMT 5 cái
148 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Chương V E-HSMT 4 cọc
149 Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V E-HSMT 78,5 m
150 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=16mm Chương V E-HSMT 53,6 m
151 Kiểm tra điện trở 3 điểm
152 Chân bật thép D16 Z60x120x60 Chương V E-HSMT 22,752 kg
153 Thép dẹt 40x4 Chương V E-HSMT 7,536 kg
154 Quả nậm sứ Chương V E-HSMT 5 quả
155 Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nước Chương V E-HSMT 5,885 1m2
156 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Chương V E-HSMT 5 bao
157 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm Chương V E-HSMT 80 m
158 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Chương V E-HSMT 20 cái
159 Lắp đặt chếch PVC d=90mm Chương V E-HSMT 20 cái
160 Lắp đặt phễu thoát nước trên mái D110mm Chương V E-HSMT 10 cái
161 Rọ chắn rác Chương V E-HSMT 10 cái
162 Đai bắt ống Chương V E-HSMT 50 cái
163 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V E-HSMT 4 hôp
164 Bình bọt chữa cháy MFZ8 Chương V E-HSMT 4 cái
165 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Chương V E-HSMT 8 cái
166 Nội quy tiêu lệnh PCCC 4 cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 119,966 m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 791,466 m3
3 Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 417,5 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V E-HSMT 21,765 m2
5 Ván khuôn móng băng lót móng Chương V E-HSMT 22,03 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 1,611 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 1,133 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 4,073 m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Chương V E-HSMT 99,42 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 84,735 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,089 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,339 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,627 m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 46,07 m3
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,258 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 49,47 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,633 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,164 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,326 m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 53,61 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 8,025 m3
22 Lấp đất chân móng (Tận dụng), độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V E-HSMT 372,93 m3
23 Vận chuyển đất cấp 2 Chương V E-HSMT 119,97 m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V E-HSMT 227,86 m3
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,684 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,061 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,014 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,069 m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 22 m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V E-HSMT 2,2 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,334 m3
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,684 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,793 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 13,75 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 20,7 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 4,292 tấn
37 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Chương V E-HSMT 0,056 m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chương V E-HSMT 3,38 m3
39 Bê tông tấm đan đậy nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,684 cái
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 6 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Clasic 2 d=110mm Chương V E-HSMT 13,6 cái
42 Tê TP D110 Chương V E-HSMT 6 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,304 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,538 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,018 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,286 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,028 m2
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 232,82 m3
49 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,808 m3
50 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,3 m2
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 233,4 m2
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 524,78 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,358 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,564 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,045 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,463 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,823 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,036 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,831 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 25,672 m3
61 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 50,741 m2
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 68,65 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,11 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,133 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,11 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,133 m3
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,917 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 48,764 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,636 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 5,495 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 41,83 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,933 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,682 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,236 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 16,689 m2
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 23,2 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,176 m3
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,942 tấn
79 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 Chương V E-HSMT 1,497 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,497 m2
81 Lợp mái tôn liên doanh sóng vuông chiều dày 0,4mm Chương V E-HSMT 272,4 md
82 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm + máng xối ngược Chương V E-HSMT 57,9 m2
83 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 40,58 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,283 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,13 m3
86 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,587 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,776 m2
88 Láng granitô cầu thang 23,499 m
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 37,5 cái
90 Sản xuất trụ thang. Chương V E-HSMT 1 m
91 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ chò chỉ Chương V E-HSMT 10,53 tấn
92 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông rỗng 16x16 Chương V E-HSMT 0,091 1m2
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V E-HSMT 6,494 m2
94 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V E-HSMT 9,432 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 20,386 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 20,386 cái
97 Cửa nên mái bằng tôn, khung sắt vê có khóa Chương V E-HSMT 0,423 m2
98 Ván khuôn móng bậc tam cấp Chương V E-HSMT 6,57 m3
99 Bê tông lót móng bậc tám cấp mác 100 đá 4x6 Chương V E-HSMT 1,689 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,696 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 38,432 m2
102 Láng granitô bậc tâm cấp Chương V E-HSMT 38,432 m
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, VXM75, mũi bậc tam cấp. 82,12 m3
104 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 19,274 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 362,192 m3
106 Đắp cát đen tôn nền vệ sinh tầng 2 Chương V E-HSMT 2,541 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, nền nhà vệ sinh Chương V E-HSMT 34,185 m2
108 Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước gạch 300x450mm Chương V E-HSMT 132,18 m2
109 Vách ngăn bằng tấm COMPOSTE mầu ghi dầy 18mm Chương V E-HSMT 12,12 m2
110 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm COMPOSTE Chương V E-HSMT 12,12 m2
111 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Chương V E-HSMT 34,597 m2
112 Mặt bàn chậu rửa đá granit tự nhiên Chương V E-HSMT 6,08 cái
113 Côn sơn đỡ chậu bàn đá bằng INOX Chương V E-HSMT 8 m2
114 Trát trần, vữa XM M75 550,18 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 24,13 m2
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 840,521 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 44,88 m2
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 420,68 m2
119 Trát vẩy tường bằng vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT 4,875 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 276,802 m
121 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 242,92 m
122 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 147,48 cái
123 Đắp đấu trụ cột sảnh Chương V E-HSMT 2 cái
124 Đắp nối trang trí đầu cột: Chương V E-HSMT 24 m
125 Soi chỉ lõm Chương V E-HSMT 191,02 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 86,466 m2
127 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 86,466 m2
128 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.459,711 m2
129 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 702,356 m2
130 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Chương V E-HSMT 55,83 m2
131 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Chương V E-HSMT 33,12 m2
132 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V E-HSMT 88,95 tấn
133 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V E-HSMT 0,657 1m2
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 23,889 m2
135 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 11,88 m2
136 Vách kính nhôm hệ kính dầy 2 lớp 6,38 ly Chương V E-HSMT 19,364 m2
137 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Chương V E-HSMT 19,364 tấn
138 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,476 kg
139 Sơn tĩnh điện lan can hành lang Chương V E-HSMT 475,5 m2
140 Lắp dựng lan can sắt 21,033 m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 641,97 hộp
142 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A Chương V E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Chương V E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 30A Chương V E-HSMT 10 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Chương V E-HSMT 12 hộp
147 Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm Chương V E-HSMT 11 hộp
148 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x160x50mm Chương V E-HSMT 11 hộp
149 Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm Chương V E-HSMT 72 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền Chương V E-HSMT 4 cái
151 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viền Chương V E-HSMT 13 cái
152 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viền Chương V E-HSMT 5 cái
153 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi hai chấu Chương V E-HSMT 36 cái
154 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 10 cái
155 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 30x30cm 4 bộ
156 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 20 bộ
157 Lắp đặt đèn LED ốp sát trần có chụp Chương V E-HSMT 22 m
158 Kéo rải dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 25 m
159 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 910 m
160 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 515 m
161 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2 Chương V E-HSMT 110 m
162 Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6,0mm2 Chương V E-HSMT 51 m
163 Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V E-HSMT 133 m
164 Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V E-HSMT 100 m
165 Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V E-HSMT 8 cọc
166 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m 1 m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V E-HSMT 1.000 m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm Chương V E-HSMT 133 1m3
169 Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II Chương V E-HSMT 7,648 m3
170 Đắp đất hào chôn cộc tiếp địa Chương V E-HSMT 7,648 cái
171 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Chương V E-HSMT 4 cọc
172 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Chương V E-HSMT 4 m
173 Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V E-HSMT 75 m
174 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=16mm Chương V E-HSMT 29 điểm
175 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 3 kg
176 Chân bật thép D16 Z60x120x60 Chương V E-HSMT 22,752 kg
177 Thép dẹt 40x4 Chương V E-HSMT 7,536 quả
178 Quả nậm sứ Chương V E-HSMT 4 1m2
179 Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nước Chương V E-HSMT 4,539 bao
180 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Chương V E-HSMT 3 cái
181 Đầu chờ mạng RJ45 vào 19 cái
182 Đầu chờ mạng RJ45 ra Chương V E-HSMT 19 cái
183 Ổ cắm mạng (Mặt, nhân, đế) Chương V E-HSMT 19 m
184 Cáp AMP.Net.5E - 8line Chương V E-HSMT 510 cái
185 Đầu nối điện thoại RJ21 Chương V E-HSMT 19 hộp
186 Hộp nối điện thoại IDF Chương V E-HSMT 19 cái
187 Ổ cắm điện thoại (Mặt, nhân, đế) Chương V E-HSMT 19 m
188 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2 ruột 2x0,5mm2 Chương V E-HSMT 510 m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V E-HSMT 560 m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm Chương V E-HSMT 15 m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Chương V E-HSMT 7,5 m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm 55 m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Chương V E-HSMT 17 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mm Chương V E-HSMT 4 cái
195 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm Chương V E-HSMT 24 cái
196 Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=50/25mm Chương V E-HSMT 4 cái
197 Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=25/20mm Chương V E-HSMT 24 cái
198 Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm Chương V E-HSMT 4 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Chương V E-HSMT 24 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Chương V E-HSMT 24 cái
201 Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mm Chương V E-HSMT 24 cái
202 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mm Chương V E-HSMT 4 cái
203 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mm Chương V E-HSMT 24 cái
204 Măng sông nhựa PPR D50 Chương V E-HSMT 4 cái
205 Măng sông nhựa PPR D25 Chương V E-HSMT 15 cái
206 Măng sông nhựa PPR D20 Chương V E-HSMT 4 cái
207 Rắc co nhựa PPR D50 1 cái
208 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V E-HSMT 2 cái
209 Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=50mm Chương V E-HSMT 1 cái
210 Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=32mm Chương V E-HSMT 1 cái
211 Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=25mm Chương V E-HSMT 2 cái
212 Lắp đặt phao điện trên téc nước mái Chương V E-HSMT 1 cái
213 Lắp đặt van một chiều d=25mm Chương V E-HSMT 1 bể
214 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 1 bộ
215 Lắp đặt xí bệt màu trắng INAX Chương V E-HSMT 10 cái
216 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 10 bộ
217 Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng INAX Chương V E-HSMT 6 cái
218 Lắp đặt van xả tiểu INAX 6 bộ
219 Lắp đặt lavabo âm bàn INAX Chương V E-HSMT 4 bộ
220 Lắp đặt vòi chậu rửa, 1 vòi INAX Chương V E-HSMT 4 m
221 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mm Chương V E-HSMT 19,5 m
222 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm Chương V E-HSMT 6,5 m
223 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm Chương V E-HSMT 42 m
224 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=48mm Chương V E-HSMT 10 m
225 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mm Chương V E-HSMT 9 cái
226 Lắp tê nhựa PVC D110 Chương V E-HSMT 14 cái
227 Lắp tê nhựa PVC D90 Chương V E-HSMT 4 cái
228 Lắp tê nhựa PVC D75 Chương V E-HSMT 22 cái
229 Lắp tê nhựa PVC D48 Chương V E-HSMT 2 cái
230 Lắp tê nhựa PVC D75/90 Chương V E-HSMT 4 cái
231 Lắp tê nhựa PVC D34/75 Chương V E-HSMT 4 cái
232 Lắp tê 90 độ D48 Chương V E-HSMT 4 cái
233 Lắp Y 135 độ D110 4 cái
234 Lắp Y 135 độ D75 Chương V E-HSMT 4 cái
235 Lắp đặt cút chếch 135 độ D110 Chương V E-HSMT 8 cái
236 Lắp đặt cút chếch 135 độ D75 Chương V E-HSMT 8 cái
237 Lắp đặt cút 135 độ D34 Chương V E-HSMT 8 cái
238 Lắp đặt cút 90 độ D48 Chương V E-HSMT 2 cái
239 Lắp đặt côn mở D75/110 Chương V E-HSMT 2 cái
240 Măng sông D110 Chương V E-HSMT 3 cái
241 Măng sông D90 Chương V E-HSMT 1 cái
242 Măng sông D75 Chương V E-HSMT 10 cái
243 Măng sông D48 Chương V E-HSMT 1 cái
244 Lắp nút bịt nhựa d=75 Chương V E-HSMT 6 cái
245 Lắp nút bịt nhựa d=110 Chương V E-HSMT 3 cái
246 Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105 Chương V E-HSMT 8 cái
247 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 8 cái
248 Lắp đặt hộp đựng Chương V E-HSMT 4 m
249 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm Chương V E-HSMT 85,5 cái
250 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Chương V E-HSMT 18 cái
251 Lắp đặt chếch PVC d=90mm Chương V E-HSMT 18 cái
252 Lắp đặt chếch PVC d=90mm Chương V E-HSMT 18 cái
253 Lắp đặt phễu thoát nước trên mái D110mm Chương V E-HSMT 9 cái
254 Rọ chắn rác 9 cái
255 Đai bắt ống Chương V E-HSMT 45 hôp
256 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V E-HSMT 2 cái
257 Bình bọt chữa cháy MFZ8 Chương V E-HSMT 2 cái
258 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Chương V E-HSMT 4 cái
259 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT 19,656 m3
2 Ván khuôn lót mong cột Chương V E-HSMT 14,4 m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 72 m2
4 Bê tông lót móng, rộng Chương V E-HSMT 2,16 m3
5 Khung chân đế bắt vào chân cột nhà xe 64 cái
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 8,496 m3
8 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90 Chương V E-HSMT 0,757 tấn
9 Sản xuất bản mã bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,615 tấn
10 Sản xuất khung cột, vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,697 tấn
11 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 1,372 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT 0,697 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,5 và 20x40x1,5 Chương V E-HSMT 1,292 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,292 tấn
15 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42 Chương V E-HSMT 432,06 m2
16 Ốp sườn, úp nóc mái tôn Chương V E-HSMT 96,1 m
17 Bu lông bắt bản mã đầu cột (M16) Chương V E-HSMT 120 cái
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 56,46 m3
19 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 69,797 m3
20 Đào rãnh thoát nước đất C2 307,144 m3
21 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 148,53 m3
22 Làm lớp đá đệm móng đá dăm 2x4 Chương V E-HSMT 20,702 m3
23 Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT 31,053 m3
24 Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước, hố ga Chương V E-HSMT 40,72 m2
25 Xây rãnh thoát nước, hố ga VXM M75# bằng gạch không nung 6,0x10,5x22 Chương V E-HSMT 60,64 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 381,853 m2
27 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V E-HSMT 127,14 m2
28 Bê tông xà mũ M200#, đá 1x2 Chương V E-HSMT 10,463 m3
29 Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga Chương V E-HSMT 66,48 m2
30 Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250#, đá 1x2 Chương V E-HSMT 13,872 m3
31 Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga 1.370,89 kg
32 Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga Chương V E-HSMT 113 cái
33 Đắp cát (tận dụng) độ chặt yêu cầu K+0,90 Chương V E-HSMT 1.227,49 m3
34 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 960,62 m3
35 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 15cm Chương V E-HSMT 243,54 m3
36 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 243,542 m3
37 Lát gạch TERRAZZO KT40x40cm Chương V E-HSMT 1.623,61 m2
38 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 154,554 1m3
39 Đắp đất nền móng (tận dụng), độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 50,942 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 39,93 m2
41 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 15,375 m3
42 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 31,632 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 284,585 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 84,484 m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - PCB40 Chương V E-HSMT 12,945 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,074 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V E-HSMT 67,21 m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 295,214 cái
49 Đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 81,81 m3
50 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 81,81 m3
51 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 29,026 1m3
52 Ván khuôn lót móng Chương V E-HSMT 34,88 m2
53 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 6,709 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 23,281 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 112,976 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 74,545 m2
57 Mua đất mầu đổ vào bồn cây 29,664 m3
58 Đắp đất bồn hoa, bồn cây Chương V E-HSMT 26,967 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,69 m2
60 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,346 m3
61 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 1,108 m3
62 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,264 m3
63 Khung chân đế bắt vào chân cột cờ Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lát đá granit tự nhiên vào chân cột cờ Chương V E-HSMT 6,135 m2
65 Gia công lắp đặt chân cột cờ cao 7,5m bằng INOX Chương V E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.546947E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.276.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->