Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:49:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,823,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 486,99 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1.276,288 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 735,32 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 38,742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng lót móng | Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,418 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 8,022 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT | 186,55 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 159,183 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 51,95 | m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,286 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 68,578 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 10,217 | m3 | |
| 22 | Lấp đất chân móng (tận dụng), độ chặt yêu cầu k=0,90 (lấp đến cos đào móng) | Chương V E-HSMT | 581,02 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 486,99 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V E-HSMT | 513,65 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,062 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,545 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,21 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 305,12 | m2 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,272 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,933 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 152,34 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1.058,43 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,754 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,988 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,993 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,749 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,592 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,377 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 103,375 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 162,53 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,11 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,863 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,117 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,269 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,352 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,327 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,592 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,129 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,643 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 33,22 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 | Chương V E-HSMT | 2,964 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,964 | tấn | |
| 63 | Lợp mái tôn liên doanh sóng vuông chiều dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 512,4 | m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm + máng xối ngược | Chương V E-HSMT | 76,11 | md |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 25,39 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cầu thang | Chương V E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, dầm cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, dầm cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | 34,422 | m2 | |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 75 | Sản xuất trụ thang. | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ chò chỉ | Chương V E-HSMT | 10,84 | m |
| 77 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông rỗng 16x16 | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 6,962 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 9,756 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,682 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,682 | m2 |
| 82 | Cửa nên mái bằng tôn, khung sắt vê có khóa | Chương V E-HSMT | 0,423 | cái |
| 83 | Gia công lắp dựng thép thang lên mái cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng bậc tám cấp mác 100 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,377 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,059 | m2 |
| 88 | Láng granitô bậc tâm cấp | 28,465 | m2 | |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, VXM75, mũi bậc tam cấp. | Chương V E-HSMT | 60,64 | m |
| 90 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 44,214 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 887,372 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.124,47 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 100,95 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.268,868 | m2 |
| 95 | Trát má cửa đi, cửa sổ, vách kính cầu thang | Chương V E-HSMT | 86,42 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 825,069 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 172,405 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 610,035 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 151,86 | m | |
| 100 | Đắp đấu trụ cột sảnh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Đắp biển logo trường học | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 87,422 | m2 |
| 103 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 87,422 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.580,708 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 997,474 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E-HSMT | 2,288 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 83,182 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 112 | Vách kính nhôm hệ kính dầy 2 lớp 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 25,208 | m2 |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 25,208 | m2 |
| 114 | Gia công lan can | 1,27 | tấn | |
| 115 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 1.270 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 70,95 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 911,34 | m2 |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x160x50mm | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | 85 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viền | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi hai chấu | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 133 | Kéo rải dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 134 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.450 | m |
| 135 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 565 | m |
| 136 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 137 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6,0mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 138 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 139 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 140 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 150 | m | |
| 141 | Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 142 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 145 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 14,272 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất hào chôn cộc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 14,272 | m3 |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V E-HSMT | 78,5 | m |
| 150 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=16mm | Chương V E-HSMT | 53,6 | m |
| 151 | Kiểm tra điện trở | 3 | điểm | |
| 152 | Chân bật thép D16 Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 22,752 | kg |
| 153 | Thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 7,536 | kg |
| 154 | Quả nậm sứ | Chương V E-HSMT | 5 | quả |
| 155 | Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nước | Chương V E-HSMT | 5,885 | 1m2 |
| 156 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V E-HSMT | 5 | bao |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thoát nước trên mái D110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 163 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V E-HSMT | 4 | hôp |
| 164 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 119,966 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 791,466 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 417,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 21,765 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng lót móng | Chương V E-HSMT | 22,03 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,611 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,073 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT | 99,42 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 84,735 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,627 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 46,07 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,258 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 49,47 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,326 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 53,61 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,025 | m3 |
| 22 | Lấp đất chân móng (Tận dụng), độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V E-HSMT | 372,93 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 119,97 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V E-HSMT | 227,86 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,684 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,069 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,793 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,75 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,292 | tấn | |
| 37 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 0,056 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan đậy nắp bể phốt, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,684 | cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Clasic 2 d=110mm | Chương V E-HSMT | 13,6 | cái |
| 42 | Tê TP D110 | Chương V E-HSMT | 6 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,028 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 232,82 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 233,4 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 524,78 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,564 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,823 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,036 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,831 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,672 | m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,741 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 68,65 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,917 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,764 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,636 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,495 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 41,83 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,682 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,236 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,689 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 23,2 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,176 | m3 | |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 | Chương V E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,497 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn liên doanh sóng vuông chiều dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 272,4 | md |
| 82 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm + máng xối ngược | Chương V E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 40,58 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 86 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,776 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | 23,499 | m | |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 37,5 | cái |
| 90 | Sản xuất trụ thang. | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 91 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ chò chỉ | Chương V E-HSMT | 10,53 | tấn |
| 92 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông rỗng 16x16 | Chương V E-HSMT | 0,091 | 1m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 6,494 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 9,432 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,386 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,386 | cái |
| 97 | Cửa nên mái bằng tôn, khung sắt vê có khóa | Chương V E-HSMT | 0,423 | m2 |
| 98 | Ván khuôn móng bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng bậc tám cấp mác 100 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,696 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,432 | m2 |
| 102 | Láng granitô bậc tâm cấp | Chương V E-HSMT | 38,432 | m |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, VXM75, mũi bậc tam cấp. | 82,12 | m3 | |
| 104 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 19,274 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 362,192 | m3 |
| 106 | Đắp cát đen tôn nền vệ sinh tầng 2 | Chương V E-HSMT | 2,541 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, nền nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 34,185 | m2 |
| 108 | Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước gạch 300x450mm | Chương V E-HSMT | 132,18 | m2 |
| 109 | Vách ngăn bằng tấm COMPOSTE mầu ghi dầy 18mm | Chương V E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm COMPOSTE | Chương V E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 111 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Chương V E-HSMT | 34,597 | m2 |
| 112 | Mặt bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | Chương V E-HSMT | 6,08 | cái |
| 113 | Côn sơn đỡ chậu bàn đá bằng INOX | Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75 | 550,18 | m2 | |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,13 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 840,521 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 420,68 | m2 |
| 119 | Trát vẩy tường bằng vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 276,802 | m |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 242,92 | m |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 147,48 | cái |
| 123 | Đắp đấu trụ cột sảnh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Đắp nối trang trí đầu cột: | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 125 | Soi chỉ lõm | Chương V E-HSMT | 191,02 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 86,466 | m2 |
| 127 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 86,466 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.459,711 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 702,356 | m2 | |
| 130 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 55,83 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 88,95 | tấn |
| 133 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E-HSMT | 0,657 | 1m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,889 | m2 |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 136 | Vách kính nhôm hệ kính dầy 2 lớp 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 19,364 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 19,364 | tấn |
| 138 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,476 | kg |
| 139 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 475,5 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | 21,033 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 641,97 | hộp |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 30A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm | Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x160x50mm | Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 149 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viền | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viền | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi hai chấu | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 30x30cm | 4 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 158 | Kéo rải dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 159 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 160 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 515 | m |
| 161 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 162 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6,0mm2 | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 163 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 164 | Kéo rải cáp 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 165 | Kéo rải dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 166 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Chương V E-HSMT | 133 | 1m3 |
| 169 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,648 | m3 |
| 170 | Đắp đất hào chôn cộc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 7,648 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 173 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 174 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=16mm | Chương V E-HSMT | 29 | điểm |
| 175 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 176 | Chân bật thép D16 Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 22,752 | kg |
| 177 | Thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 7,536 | quả |
| 178 | Quả nậm sứ | Chương V E-HSMT | 4 | 1m2 |
| 179 | Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nước | Chương V E-HSMT | 4,539 | bao |
| 180 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Đầu chờ mạng RJ45 vào | 19 | cái | |
| 182 | Đầu chờ mạng RJ45 ra | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 183 | Ổ cắm mạng (Mặt, nhân, đế) | Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 184 | Cáp AMP.Net.5E - 8line | Chương V E-HSMT | 510 | cái |
| 185 | Đầu nối điện thoại RJ21 | Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 186 | Hộp nối điện thoại IDF | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 187 | Ổ cắm điện thoại (Mặt, nhân, đế) | Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2 ruột 2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | 55 | m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=50/25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 204 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 206 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 208 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van cửa tay nhựa PPR đường kính van d=25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt phao điện trên téc nước mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt xí bệt màu trắng INAX | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng INAX | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt van xả tiểu INAX | 6 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt lavabo âm bàn INAX | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi chậu rửa, 1 vòi INAX | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mm | Chương V E-HSMT | 19,5 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm | Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=48mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 226 | Lắp tê nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 227 | Lắp tê nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Lắp tê nhựa PVC D75 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 229 | Lắp tê nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Lắp tê nhựa PVC D75/90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp tê nhựa PVC D34/75 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp tê 90 độ D48 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp Y 135 độ D110 | 4 | cái | |
| 234 | Lắp Y 135 độ D75 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D75 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút 135 độ D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút 90 độ D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn mở D75/110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Măng sông D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Măng sông D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Măng sông D75 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 243 | Măng sông D48 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa d=75 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa d=110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm | Chương V E-HSMT | 85,5 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 253 | Lắp đặt phễu thoát nước trên mái D110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 254 | Rọ chắn rác | 9 | cái | |
| 255 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 45 | hôp |
| 256 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót mong cột | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Khung chân đế bắt vào chân cột nhà xe | 64 | cái | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8,496 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90 | Chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 9 | Sản xuất bản mã bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 10 | Sản xuất khung cột, vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,372 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,5 và 20x40x1,5 | Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42 | Chương V E-HSMT | 432,06 | m2 |
| 16 | Ốp sườn, úp nóc mái tôn | Chương V E-HSMT | 96,1 | m |
| 17 | Bu lông bắt bản mã đầu cột (M16) | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 56,46 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,797 | m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước đất C2 | 307,144 | m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 148,53 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 20,702 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng | Chương V E-HSMT | 31,053 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V E-HSMT | 40,72 | m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước, hố ga VXM M75# bằng gạch không nung 6,0x10,5x22 | Chương V E-HSMT | 60,64 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 381,853 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V E-HSMT | 127,14 | m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ M200#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,463 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Chương V E-HSMT | 66,48 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,872 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | 1.370,89 | kg | |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V E-HSMT | 113 | cái |
| 33 | Đắp cát (tận dụng) độ chặt yêu cầu K+0,90 | Chương V E-HSMT | 1.227,49 | m3 |
| 34 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 960,62 | m3 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 15cm | Chương V E-HSMT | 243,54 | m3 |
| 36 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 243,542 | m3 |
| 37 | Lát gạch TERRAZZO KT40x40cm | Chương V E-HSMT | 1.623,61 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 154,554 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng (tận dụng), độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 50,942 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 39,93 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,375 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 31,632 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 284,585 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 84,484 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,945 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,074 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 67,21 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 295,214 | cái |
| 49 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 81,81 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,81 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 29,026 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,709 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,281 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 112,976 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 74,545 | m2 |
| 57 | Mua đất mầu đổ vào bồn cây | 29,664 | m3 | |
| 58 | Đắp đất bồn hoa, bồn cây | Chương V E-HSMT | 26,967 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 63 | Khung chân đế bắt vào chân cột cờ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên vào chân cột cờ | Chương V E-HSMT | 6,135 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt chân cột cờ cao 7,5m bằng INOX | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.546947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.276.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi