Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục dịch chuyển đường dây 110kV (phục vụ công tác GPMB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663789-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục dịch chuyển đường dây 110kV (phục vụ công tác GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210661358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:06:00 đến ngày 2021-07-20 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,876,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
1 Dây dẫn điện siêu nhiệt ACCC-223 Theo Chương V của E-HSMT 2.647 m
2 Rải căng dây lấy độ võng, dây dẫn siêu nhiệt ACCC-223 Theo Chương V của E-HSMT 2,647 1km/1 dây
3 Dây dẫn điện ACRS 300/39 Theo Chương V của E-HSMT 1.842 m
4 Rải căng dây lấy độ võng dây dẫn ACSR 300/39 Theo Chương V của E-HSMT 1,842 1km/1 dây
5 Dây chống sét TK-50 Theo Chương V của E-HSMT 1.401 m
6 Rải căng dây lấy độ võng dây chống sét TK50 Theo Chương V của E-HSMT 1,401 1km/1 dây
7 Dây chống sét OPGW57/24 Theo Chương V của E-HSMT 1.429 m
8 Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp chống sét OPGW57/24 Theo Chương V của E-HSMT 1,429 km/dây
9 Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 21 chuỗi
10 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn Theo Chương V của E-HSMT 21 1 chuỗi sứ
11 Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 3 chuỗi
12 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn Theo Chương V của E-HSMT 3 1 chuỗi sứ
13 Chuỗi néo dây chống sét OPGW57/24 Theo Chương V của E-HSMT 8 chuỗi
14 Lắp đặt chuỗi sứ néo dây cáp quang kết hợp chống sét Theo Chương V của E-HSMT 8 1 chuỗi sứ
15 Chuỗi đỡ dây chống sét OPGW57/24 Theo Chương V của E-HSMT 1 chuỗi
16 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây cáp quang kết hợp chống sét Theo Chương V của E-HSMT 1 1 chuỗi sứ
17 Khóa néo ép dây dẫn ACSR300/39 Theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
18 Ép khóa néo dây dẫn ACSR300/39 Theo Chương V của E-HSMT 12 1 mối
19 Khóa néo ép dây chống sét TK50 Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
20 Ép khóa néo dây chống sét TK-50 Theo Chương V của E-HSMT 2 1 mối
21 Chống rung dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 27 bộ
22 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT 27 quả
23 Chống rung dây dẫn ACRS300/39 Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT 1 quả
25 Chống rung dây chống sét OPGW57/24 Theo Chương V của E-HSMT 9 quả
26 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT 9 quả
27 Hộp nối quang 2 đầu OPGW/ADSS Theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
28 Hộp nối quang 2 đầu OPGW/OPGW Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Theo Chương V của E-HSMT 3 1 hộp nối
30 Hộp nối quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
31 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Theo Chương V của E-HSMT 1 1 hộp nối
32 Tạ bù dây dẫn ACCC223 (TB-100) Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
33 Lắp tạ bù 100kg. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT 6 1 bộ
34 Ống nối dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Ép nối dây loại ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 2 1 mối
36 Ống nối dây dẫn ACRS300/39 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Ép nối dây loại ACRS300/39 Theo Chương V của E-HSMT 2 1 mối
38 Ống vá dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Ép ống vá dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 2 1 mối
40 Ống vá dây dẫn ACSR300/39 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Ép ống vá dây dẫn ACRS300/39 Theo Chương V của E-HSMT 2 1 mối
42 Biển báo nguy hiểm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
43 Biển báo thứ tự cột Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
44 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT 0,566 tấn
45 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK 12-14mm Theo Chương V của E-HSMT 5,661 100kg
46 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m Theo Chương V của E-HSMT 2 10 cọc
47 Cáp quang ADSS 24ms Theo Chương V của E-HSMT 3.551 m
48 Kéo rải, căng dây cáp quang ADSS 24ms Theo Chương V của E-HSMT 3,551 km/dây
49 Chuỗi néo cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 27 chuỗi
50 Lắp đặt chuỗi sứ néo cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 27 1 chuỗi sứ
51 Chuỗi đỡ cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 3 chuỗi
52 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 3 1 chuỗi sứ
53 Chống rung cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 27 quả
54 Lắp chống rung cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 27 quả
55 Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS Theo Chương V của E-HSMT 6 hộp
56 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Theo Chương V của E-HSMT 6 1 hộp nối
B PHẦN CỘT
1 Thép làm cột đơn thân Theo Chương V của E-HSMT 123,641 tấn
2 Lắp dựng cột đơn thân Theo Chương V của E-HSMT 123,641 tấn
C PHẦN MÓNG
1 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 63,36 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 1.042,37 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 2,116 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 9,6302 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V của E-HSMT 34,1607 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 4,9918 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT 24,558 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 29,2422 100m3
9 Mua đất để đắp lốc móng cột (đất cấp III) Theo Chương V của E-HSMT 468,448 m3
10 Đào đất tiếp địa đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 180 m3
11 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 180 m3
D ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Mua đất cấp III đắp nền đường tạm Theo Chương V của E-HSMT 8.588 m3
2 Đắp đất nền đường tạm Theo Chương V của E-HSMT 85,885 100m3
3 Thi công cấp phối đá dăm lớp trên nền đường 3,4625 100m3
E THÁO HẠ LẮP LẠI
1 Thay dây dẫn siêu nhiệt ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 2,977 1km dây
2 Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW57/24 Theo Chương V của E-HSMT 0,999 km/ dây
3 Thay dây cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 2,382 km/ dây
4 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây ACRS300/39 Theo Chương V của E-HSMT 6 1 chuỗi sứ
5 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây ACRS300/39 Theo Chương V của E-HSMT 12 1 chuỗi sứ
6 Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét TK50 Theo Chương V của E-HSMT 2 1 chuỗi sứ
7 Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét TK50 Theo Chương V của E-HSMT 4 1 chuỗi sứ
F THÁO DỠ THU HỒI
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột > 20m Theo Chương V của E-HSMT 7 1 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột néo đơn thân 2 mạch Theo Chương V của E-HSMT 45,7118 tấn
3 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 3,603 1km dây
4 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACRS300/39 Theo Chương V của E-HSMT 1,764 1km dây
5 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK50 Theo Chương V của E-HSMT 0,294 km/ dây
6 Tháo dỡ thu hồi dây cáp quang kết hợp chống sét OPGW57 Theo Chương V của E-HSMT 1,495 km/ dây
7 Tháo dỡ thu hồi dây cáp quang ADSS Theo Chương V của E-HSMT 4,218 km/ dây
8 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 18 1 chuỗi sứ
9 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn ACCC223 Theo Chương V của E-HSMT 6 1 chuỗi sứ
10 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét và dây cáp quang Theo Chương V của E-HSMT 13 1 chuỗi sứ
11 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây chống sét và dây cáp quang Theo Chương V của E-HSMT 23 1 chuỗi sứ
G VẬT TƯ, THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1 Cáp ngầm 110kV có sợi quang OP - Cu/XLPE/CAS/HDPE-76/132(145)kV - 1x1200 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 317 m
2 Cáp ngầm 110kV không có sợ quang Cu/XLPE/CAS/HDPE-76/132(145)kV - 1x1200 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 635 m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Theo Chương V của E-HSMT 9,52 100m
4 Đầu cáp (đơn pha - đặt ngoài trời) có sợi quang Theo Chương V của E-HSMT 2 đầu
5 Đầu cáp (đơn pha - đặt ngoài trời) không có sợi quang Theo Chương V của E-HSMT 4 đầu
6 Làm đầu cáp 110kV Theo Chương V của E-HSMT 6 đầu
7 Chống sét van 96kV và bộ đếm sét LA-96kV Theo Chương V của E-HSMT 6 quả
8 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT 6 1 bộ
9 Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp (3 pha) 110kV Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
10 Hộp nối đất có bộ giới hạn điện áp vỏ cáp (3 pha) 110kV Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
11 Kẹp cực chống sét van Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Kẹp cực đầu cáp 110kV Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Ống nhựa trơn HDPE 250x14,8mm Theo Chương V của E-HSMT 1.448 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE 320/250 Theo Chương V của E-HSMT 60 m
15 Ống nhựa HDPE 63-3mm Theo Chương V của E-HSMT 503 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 14,48 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 5,03 100m
18 Cáp đồng trục làm dây nối đất Cu/XLPE/PVC/6kV-2x240mm2 Theo Chương V của E-HSMT 101 m
19 Dây nối đất vỏ cáp Cu/XLPE/PVC/1kV-1x120mm2 Theo Chương V của E-HSMT 101 m
20 Đầu cốt đồng cho cáp 240mm2 Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
21 Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
22 Kẹp phi từ tính Theo Chương V của E-HSMT 96 cái
23 Biển báo thứ tự pha Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
H XÂY DỰNG TUYẾN CÁP
1 Cọc nối đất D16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 6 cọc
2 Dây đồng trần 240mm Theo Chương V của E-HSMT 30 m
3 Mối hàn Cadweld Theo Chương V của E-HSMT 6 mối
4 Lắp đặt dây tiếp địa M240mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6363 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa L=2,4m đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 0,6 10 cọc
6 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 9,9129 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 4,7368 100m3
10 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo Chương V của E-HSMT 519,52 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo Chương V của E-HSMT 1,146 100m2
12 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông > 20kg Theo Chương V của E-HSMT 382 kg
13 Lắp đặt gối đỡ cáp Theo Chương V của E-HSMT 382 cấu kiện
14 Cắt đường bê tông nhựa Theo Chương V của E-HSMT 0,96 100m
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo Chương V của E-HSMT 76,8 m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 1,7232 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,432 100m3
18 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo Chương V của E-HSMT 130,56 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Theo Chương V của E-HSMT 0,288 100m2
20 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông > 20kg Theo Chương V của E-HSMT 96 tấm
21 Lắp đặt gối đỡ cáp Theo Chương V của E-HSMT 96 cấu kiện
22 Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 30cm Theo Chương V của E-HSMT 0,2928 100m3
23 Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 200mm Theo Chương V của E-HSMT 0,2208 100m3
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
27 Bê tông tấm đan bảo vệ cáp M200 Theo Chương V của E-HSMT 16,73 m3
28 Cốt thép tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 1,6252 tấn
29 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 1,434 100m2
30 Bê tông gối đỡ cáp M200 Theo Chương V của E-HSMT 18,912 m3
31 Cốt thép gối đỡ cáp Theo Chương V của E-HSMT 1,2 tấn
32 Ván khuôn gối đỡ cáp Theo Chương V của E-HSMT 2,88 100m2
33 Bê tông mốc báo hiệu cáp M200 Theo Chương V của E-HSMT 3,5 m3
34 Cốt thép mốc báo hiệu cáp Theo Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
35 Ván khuôn mốc báo hiệu cáp Theo Chương V của E-HSMT 0,364 100m2
36 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
37 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
38 Đào móng trụ đỡ cáp Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
39 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,0644 100m3
40 Bê tông lót móng M100 Theo Chương V của E-HSMT 1,001 m3
41 Bê tông móng M200 Theo Chương V của E-HSMT 1,43 m3
42 Bê tông tường M200 Theo Chương V của E-HSMT 4,576 m3
43 Lấp cát đen Theo Chương V của E-HSMT 26,136 m3
44 Gia công hộp che cáp chân cột Theo Chương V của E-HSMT 0,456 tấn
45 Tôn che cáp chân cột Theo Chương V của E-HSMT 40,8 m2
I THÍ NGHIỆM
1 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 30m Theo Chương V của E-HSMT 6 sợi cáp
2 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát Theo Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo Chương V của E-HSMT 5 1 vị trí
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu tiên) Theo Chương V của E-HSMT 100 bát
7 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo Chương V của E-HSMT 326 bát
8 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm (thí nghiệm sau lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 3 sợi
9 Thí nghiệm điện áp một chiều (DC) Theo Chương V của E-HSMT 3 sợi
10 Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầm Theo Chương V của E-HSMT 6 điểm
11 Vận chuyển hệ thống thiết bị, máy phát điện và nhân lực phục vụ thử nghiệm hệ thống cáp ngầm 110kV Theo Chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53145985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.106292E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây hoặc trạm biến áp) cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.813.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.626.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->